Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CT

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Biến chứng hay gặp nhất của gãy xương đòn là:

a)

A. Tổn thương đám rối cánh tay

b)

B. Tổn thương bó mạch dưới đòn

c)

C. Không liền

d)

      D. Can lệch

2.

Bệnh nhân nam 26 tuổi, tai nạn ngã xe máy, đau vai phải, không tổn thương mạch, thần kinh. Xquang như hình:

Tổn thương giải phẫu bệnh trong trường hợp này:

a)

A. Đứt hoàn toàn dây chằng quạ-đòn

b)

B. Đứt dây chằng thang

c)

C. Đứt dây chằng nón

d)

D. Đứt hoàn toàn dây chằng cùng đòn

3.

Bệnh nhân nam 26 tuổi, tai nạn ngã xe máy, đau vai phải, không tổn thương mạch, thần kinh. Xquang như hình:

Theo phân loại Neer, trường hợp này thuộc:

a)

A. Type I

b)

B. Type IIA

c)

C. Type IIB

d)

D. Type III

4.

Bệnh nhân nam 26 tuổi, tai nạn ngã xe máy, đau vai phải, không tổn thương mạch, thần kinh. Xquang như hình:

Lựa chọn điều trị thích hợp với bệnh nhân này là:

a)

A. Điều trị bảo tồn bằng đai số 8

b)

B. Điều trị bảo tồn bằng áo Deseault

c)

C. Mổ kết hợp xương bằng nẹp khóa đầu ngoài xương đòn

d)

D. Mổ kết hợp xương bằng đinh nội tủy

5.

Phát biểu đúng nhất về đặc điểm tổn thương giải phẫu bệnh trong gãy đầu trên xương cánh tay:

a)

A. Gãy cổ giải phẫu xương cánh tay là gãy ngoài khớp

b)

B. Gãy cỗ phẫu thuật xương cánh tay là gãy nội khớp

c)

C. Nếu gãy mấu động lớn, mảnh gãy thường di lệch lên trên và ra sau.

d)

D. Nếu gãy mấu động bé, mảnh gãy thường di lệ lên trên và ra trước.

6.

Tổn thương gãy đầu trên xương cánh tay thường gặp nhất:

a)

A. Gãy cổ giải phẫu

b)

B. Gãy cổ phẫu thuật

c)

C. Gãy mấu động lớn

d)

D. Gãy mấu động nhỏ

7.

Cấu trúc giải phẫu nằm dưới bờ ngoài mỏm cùng vai khoảng 7cm, dễ tổn thương nhất khi sử dụng đường mổ qua cơ Delta cho gãy đầu trên xương cánh tay là:

a)

A. Thần kinh trên gai

b)

B. Thần kinh nách

c)

C. Động mạch mũ

d)

D. Tĩnh mạch mũ

8.

Bệnh nhân nữ 54 tuổi, tai nạn đập vai phải dưới nền cứng. Khám: đau, mất vận động chủ động, thụ động khớp vai phải, không tổn thương mạch máu và thần kinh. Kết quả xquang và CLVT như hình:

Lựa chọn điều trị đúng nhất:

a)

A. Nắn kín, bất động 6 tuần

b)

B. Nắn kín, bất động 2 tuần và vận động sớm

c)

C. Kết hợp xương bên trong

d)

D. Thay khớp vai bán phần

9.

Bệnh nhân nữ 69 tuổi, tai nạn ngã đập vai xuống nền cứng, được chẩn đoán gãy đầu trên xương cánh tay 4 mảnh, phẫu thuật thay khớp vai bán phần. Theo dõi sau 6 tháng, bệnh nhân không đau nhưng không thể dạng được vai. Xquang ngay sau mổ như hình:

Nguyên nhân thường gặp nhất dẫn tới hạn chế biên độ vận động khớp vai trên bệnh nhân này:

a)

A. Nhiễm trùng

b)

B. Liệt thần kinh nách

c)

C. Thoái hóa ổ chảo

d)

D. Can lệch mấu động lớn

10.

Vị gãy xương bả vai thường gặp nhất

a)

A. Thân xương bả vai

b)

B. Cổ xương bả vai

c)

C, Mỏm cùng vai

d)

D. Ổ chảo

11.

Bệnh nhân nam, 16 tuổi, chấn thương vai khi chơi thể thao. Xquang có hình ảnh gãy mỏm quạ đơn thuần, di lệch 5 mm. Điều trị hợp lý nhất cho bệnh nhân là:

a)

A. Mổ mở, kết hợp xương bên trong bằng vít xốp

b)

B. Mổ mở, kết hợp xương bên trong bằng vít xương cứng

c)

C. Mổ mở, néo ép mỏm quạ

d)

D. Điều trị bảo tồn bằng treo tay

12.

Dây chằng đóng vai trò chính trong cơ chế ổn định tĩnh theo phương dọc của khung chậu:

a)

A.   Dây chằng cùng- gai

b)

B.    Dây chằng cùng- cụt

c)

C.    Dây chằng cùng chậu trước

d)

D. Dây chằng cùng chậu sau

13.

Tai nạn ô tô gây lực tác động trực tiếp vào mào chậu và xương cánh chậu thường gây tổn thương hình thái khung chậu dạng:

a)

A.   Nửa khung chậu thường di lệch xoay trong

b)

B.    Nửa khung chậu thường gây di lệch xoay ngoài

c)

C.    Gãy phức tạp cả 2 bên khung chậu

d)

D. Nửa khung chậu di chuyển lên trên

14.

Tổn thương mất vững khung chậu kiểu Malgaigne là dạng tổn thương:

a)

A.   Gãy ngành ngồi mu và gãy cánh chậu 1 bên di lệch

b)

B.    Gãy ngành ngồi mu - chậu mu 2 bên và cánh chậu 1 bên

c)

C.    Gãy ngành ngồi mu chậu mu và cánh chậu cùng bên

d)

D. Gãy ngành ngồi mu chậu mu và cánh chậu bên đối diện

15.

Nguồn mất máu chủ yếu trong bệnh cảnh gãy xương chậu là:

a)

A.   Ổ gãy xương xốp xương chậu

b)

B.    Tổn thương mạch máu lớn

c)

C.    Đám rối tĩnh mạch quanh ổ gãy

d)

D. Tổn thương tạng tiểu khung

16.

Phân loại gãy xương chậu theo AO/ OTA với phim XQ bên dưới

a)

A.   61- C1

b)

B.    61- C2

c)

C.    61- C3

d)

D. 61- B3

17.

Chỉ định phẫu thuật gãy khung chậu, TRỪ:

(ko có đáp án, đoán nha)

a)

A.   Gãy mất vững cung trước

b)

B.    Gãy mất vững cung sau

c)

C.    Gãy ổ cối di lệch

d)

D. Gãy cánh chậu phức tạp

18.

BN nam 67 tuổi, tai nạn giao thông ô tô- ô tô cách 3h, vào viện trong tình trạng toàn thân ổn định, đau, hạn chế vận động khớp háng trái, đùi khép xoay trong, chiều dài tuyệt đối chi dưới không đổi, tương đối ngắn hơn chân đối diện, không rối loạn vận động- cảm giác cổ bàn chân, XQ: trật khớp háng trái loại 2 theo Thompson và Epstein. Lựa chọn phù hợp nhất điều trị cấp cứu trong trường hợp này:

a)

A.   Nắn trật cấp cứu, khớp háng vững thì xuyên kim kéo liên tục, KHX ổ cối thì 2

b)

B.    Nắn trật cấp cứu khớp háng vững, KHX ổ cối đồng thời

c)

C.    Bất động tạm thời khớp háng, chờ mổ phiên đặt lại khớp háng, KHX ổ cối 1 thì

d)

D.   Nắn trật, kéo liên tục, điều trị bảo tồn ổ cối

19.

BN nam 35 tuổi, tai nạn ô tô đâm vào hông trái, XQ vào viện có hình ành như hình dưới, phân loại theo Young và Burgess đúng là

 

a)

A.   LC- III

b)

B.    LC- II

c)

C.    APC- III

d)

D.   APC- II

20.

BN nam 26 tuổi, tai nạn ô tô- ô tô cách vào viện 6h, sau tai nạn BN đã được sơ cứu, chống sốc chấn thương tại BV tuyến dưới, chuyển tuyến TW trong tình trạng: tỉnh, kích thích, M 100 HA 80/50 mmHg, bụng- ngực không đau, bầm tím mông và bẹn trái, sonde tiểu trong, đùi khép- xoay trong, mất đưa bàn chân ra ngoài và gấp mu, mạch mu chân rõ. XQ+ CT có hình ảnh, lựa chọn điều trị phù hợp nhất cho BN:

a)

A.   Hồi sức, khi ổn định phẫu thuật mổ mở đặt lại khớp, thăm dò thần kinh mác chung ngang vị trí trật khớp

b)

B.    Hồi sức, khi ổn định nắn trật cấp, xuyên kim kéo liên tục, KHX ổ cối thì 2

c)

C.    Hồi sức, khi ổn định nắn trật cấp, xuyên kim kéo liên tục, KHX ổ cối thì 2, thăm dò thần kinh mác chung ngang vị trí trật khớp

d)

D.   Hồi sức, khi ổn định nắn trật, KHX ổ cối, thăm dò thần kinh mác chung

21.

BN nữ 66 tuổi, tiền sử thận nhân tạo chu kì, tai nạn đi bộ- ô tô, vào viện trong tình trạng huyết động ổn, đau vùng tiểu khung và khung chậu, bầm tím tầng sinh môn và vùng bẹn trái, sonde tiểu trong, vận động cổ bàn chân được, mạch rõ, XQ có hình ảnh dưới đây, phương pháp điều trị phù hợp nhất

a)

A.   Điều trị bảo tồn, xuyên kim lồi cầu đùi kéo liên tục

b)

B.    Điều trị phẫu thuật, kết hợp xương cánh chậu, ngành chậu mu trái

c)

C.    Điều trị bảo tồn nằm võng, chăm sóc giảm nhẹ

d)

D. Điều trị phẫu thuật, kết hợp xương cánh chậu, ngành ngồi mu- chậu mu trái

22.

BN nam 55 tuổi, tai nạn đi bộ- ô tô, vào viện trong tình trạng ổn định, đau hạ vị, tiểu trong, vận động khớp háng 2 bên hạn chế, vận động cổ bàn chân bình thường, XQ có hình ảnh gãy cánh chậu phải ít lệch, toác khớp mu 2 cm. Lựa chọn điều trị phù hợp nhất cho BN:

a)

A.   Đảm bảo tình trạng toàn thân ổn định, néo ép khớp mu nẹp vít

b)

B.    Néo ép khớp mu cấp cứu tránh tổn thương niệu đạo thứ phát

c)

C.    Điều trị bảo tồn, nằm ván cứng, gác cao chân. Tập phục hồi chức năng sớm

d)

D. Điều trị bảo tồn, sử dụng đai võng qua khung chậu

23.

BN nữ 30 tuổi, tai nạn giao thông ô tô- ô tô cách vào viện 2h, sau tai nạn BN đã được cấp cứu tại BV tuyến dưới chống sốc chấn thương, vào viện trong tình trạng lơ mơ, da niêm mạc nhợt, M 100 l/p HA 80/50 mmHg, đau hạ vị- khung chậu, sonde tiểu trong, hạn chế vận động khớp háng 2 bên, vận động cổ bàn chân bình thường, thăm trực tràng thấy đầu xương gãy chọc vào trực tràng thấp. Điều trị phù hợp trong trường hợp này:

a)

A.   Đẩy thẳng nhà mổ, vừa mổ vừa hồi sức

b)

B.    Chống sốc, tình trạng ổn định, xét phẫu thuật theo lịch trình

c)

C.    Chống sốc, mổ cấp cứu cắt lọc vết thương trực tràng

d)

D.   Chống sốc, hoàn thiện chẩn đoán, mổ cấp cứu, cắt lọc vết thương, làm hậu môn nhân tạo càng sớm càng tốt

24.

Chẩn đoán xác định gãy xương hở có thể dựa vào các bệnh cảnh lâm sàng sau, TRỪ:

a)

A. Qua vết thương phần mềm quan sát thấy ổ gãy xương.

b)

B. Ổ gãy xương và vết thương phần mềm nằm trên cùng một đoạn chi thể.

c)

C. Có máu lẫn váng mở tuỷ xương chảy qua vết thương phần mềm.

d)

D. Sau khi cắt lọc vết thương trong mổ thấy ổ gãy thông với vết thương.

25.

Theo phác đồ điều trị Gãy xương hở của Hội chấn thương chỉnh hình Anh (2009), ý nào sau đây là SAI:

a)

A. Dùng kháng sinh càng sớm càng tốt.

b)

B. Lựa chọn đầu tiên là co-amoxiclav (1.2 g mỗi 8 giờ), hoặc cephalosporin cho đến khi gãy xương hở được xử lý.

c)

C. Thuốc phòng uốn ván ( S.A.T 1500 UI, Anatoxin)

d)

D. Dùng càng nhiều kháng sinh càng tốt.

26.

Các thang điểm có thể được dùng trong đánh giá gãy xương hở, TRỪ:

a)

A. Thang điểm MESS (1990)

b)

B. Thang điểm GHOIS (2005)

c)

C. Thang điểm LYSHOLM (1985)

d)

D. Thang điểm HFS-97 (1997)

27.

Nguyên tắc điều trị gãy xương hở sau là:

a)

A. Cắt lọc, rạch rộng, cố định xương vững, để hở da

b)

B. Cắt lọc, rạch rộng, cố định xương vững, để hở xương

c)

C. Cắt lọc, rạch rộng, bất động xương tạm thời, để hở da

d)

D. Cắt lọc, rạch rộng, bất động xương tạm thời, để hở xương

28.

Các nguyên tắc xử lý vết thương phần mềm trong điều trị gãy hở sau đây là đúng, TRỪ:

a)

A. Cắt lọc vết thương theo nguyên tắc từ nông vào sâu.

b)

B. Mở rộng vết thương theo trục chi, hình Z, cân rạch rộng hơn da.

c)

C. Cắt lọc tiết kiệm, bơm rửa nhiều lần bằng Betadin.

d)

D. Cắt lọc cơ dập nát tới cơ lành. Rửa vết thương nhiều lần nước muối sinh lý.

29.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện sau tai nạn giao thông xe máy – ô tô trong tình trạng: Glasgow 10 điểm, đùi phải sưng nề và có vết thương tại 1/3 giữa ở mặt ngoài đùi, kích thước khoảng 15cm, bờ mép vết thương tương đối gọn sạch, chảy ít máu có lẫn váng tuỷ xương. Vùng mâm chày phải biến dạng, có vết thương nham nhở 5cm lộ đầu xương gãy, đầu chi lạnh, mạch mu chân và chày sau bên phải khó bắt.

Chọn những cận lâm sàng phù hợp để chẩn đoán:

a)

A.    CLVT sọ não; Xquang đùi phải, cẳng chân phải

b)

B.    CLVT sọ não, Xquang đùi phải; CLVT khớp gối phải

c)

C.    CLVT sọ não, Xquang đùi phải, cẳng chân phải; siêu âm Doppler  mạch chi dưới.

d)

D. CLVT sọ não, Xquang đùi phải, cẳng chân phải; chụp MSCT dựng hình mạch chi dưới.

30.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện sau tai nạn giao thông xe máy – ô tô trong tình trạng: Glasgow 10 điểm, đùi phải sưng nề và có vết thương tại 1/3 giữa ở mặt ngoài đùi, kích thước khoảng 15cm, bờ mép vết thương tương đối gọn sạch, chảy ít máu có lẫn váng tuỷ xương. Vùng mâm chày phải biến dạng, có vết thương nham nhở 5cm lộ đầu xương gãy, đầu chi lạnh, mạch mu chân và chày sau bên phải khó bắt.

CT có hình ảnh tụ máu ngoài màng cứng lớn vùng thái dương phải, XQ gãy 1/3 giữa xương đùi phải, vỡ mâm chày phải. Siêu âm Doppler mất tín hiệu mạch từ đoạn khoeo . Chẩn đoán phù hợp với bệnh nhân này là:

a)

A. Đa chấn thương: tụ máu ngoài màng cứng G10đ, gãy hở độ IIIA đùi, cẳng chân phải.

b)

B. Đa chấn thương: tụ máu ngoài màng cứng G10đ, gãy hở độ IIIB đùi, gãy hở độ II cẳng chân phải theo dõi tổn thương mạch.

c)

C. Đa chấn thương: tụ máu ngoài màng cứng G10đ, gãy hở độ IIIA đùi, gãy hở độ IIIB mâm chày phải.

d)

D. Đa chấn thương: tụ máu ngoài màng cứng G10đ, gãy hở độ IIIA đùi, gãy hở độ IIIC mâm chày phải.

31.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện sau tai nạn giao thông xe máy – ô tô trong tình trạng: Glasgow 10 điểm, đùi phải sưng nề và có vết thương tại 1/3 giữa ở mặt ngoài đùi, kích thước khoảng 15cm, bờ mép vết thương tương đối gọn sạch, chảy ít máu có lẫn váng tuỷ xương. Vùng mâm chày phải biến dạng, có vết thương nham nhở 5cm lộ đầu xương gãy, đầu chi lạnh, mạch mu chân và chày sau bên phải khó bắt.

Bệnh nhân được chỉ định mổ cấp cứu xử lý máu tụ nội sọ phối hợp xử lý tình trạng chấn thương chi. Trong mổ kiểm tra thấy động mạch khoeo dập nát trên đoạn 3cm. Xử trí phù hợp tiếp theo là:

a)

A. Cắt lọc làm sạch vết thương, nẹp bột đùi cẳng bàn chân

b)

B. Cắt lọc, xuyên kim lồi cầu đùi, cố định ngoại vi cẳng chân, nối động mạch khoeo.

c)

C. Cắt lọc, cố định ngoại vi đùi, cẳng chân, ghép tĩnh mạch hiển đảo chiều vào đoạn động mạch khoeo dập nát, mở cân cẳng chân.

d)

D. Cân nhắc cắt cụt chi bởi tình trạng chấn thương sọ não.

32.

Bệnh nhân nữ 35 tuổi, vào viện sau tai nạn bạo lực bị chém bằng dao vào cẳng tay trái cách 1 giờ.

Khám thấy: 1 vết thương sắc gọn KT 1x5cm mặt trước ngoài 1/3 giữa cẳng tay, qua vết thương lộ cơ đứt và xương, hạn chế vận động gấp cổ tay và các ngón I,II, III ; mất đối chiếu ngón cái. Chụp Xquang có hình ảnh như sau:

Chẩn đoán phù hợp trong trường hợp này là:

a)

A. Vết thương cẳng tay trái: gãy hở độ II xương quay, đứt khối gân gấp cổ tay, gân gấp các ngón, theo dõi tổn thương TK giữa.

b)

B. Gãy hở độ IIIA xương quay, đứt khối gân gấp cổ tay, gân gấp các ngón, theo dõi tổn thương TK giữa.

c)

C. Gãy hở độ IIIC xương quay, đứt khối gân gấp cổ tay, gân gấp các ngón

d)

D. Gãy hở Galeazzi độ II cẳng tay trái, đứt khối gân gấp cổ tay, gân gấp các ngón, theo dõi tổn thương TK giữa

33.

Bệnh nhân nữ 35 tuổi, vào viện sau tai nạn bạo lực bị chém bằng dao vào cẳng tay trái cách 1 giờ.

Khám thấy: 1 vết thương sắc gọn KT 1x5cm mặt trước ngoài 1/3 giữa cẳng tay, qua vết thương lộ cơ đứt và xương, hạn chế vận động gấp cổ tay và các ngón I,II, III ; mất đối chiếu ngón cái. Chụp Xquang có hình ảnh như sau:

Xử trí phù hợp trong trường hợp này là:

a)

A. Mổ cấp cứu, kết hợp xương bằng nẹp vít, khâu nối gân đứt, kiểm tra thần kinh.

b)

B. Mổ cấp cứu, cắt lọc làm sạch, khâu nối gân đứt, kiểm tra thần kinh, nẹp bột cánh cẳng bàn tay, chờ mổ kết hợp xương thì 2.

c)

C. Mổ cấp cứu, cố định ngoại vi, khâu nối gân đứt, kiểm tra thần kinh

d)

D. Mổ cấp cứu, cắt lọc, khâu nối gân, kiểm tra thần kinh, nắn chỉnh xương gãy và  bất động bằng bột cánh cẳng bàn tay rạch dọc.

34.

Dịch tễ học của loạn sản khớp háng tiến triển bao gồm những đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A. Dị tật thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh.

b)

B. Nam mắc nhiều hơn nữ.

c)

C. Hay gặp ở bên trái hơn bên phải.

d)

D. Liên quan đến yếu tố chủng tộc, văn hóa.

35.

Trên phim X-quang khung chậu thẳng, đường nối qua sụn chữ Y 2 bên có tên gọi là:

a)

A. Shenton

b)

B. Perkin

c)

C. Hilgenreiner

d)

D. Nelaton-Roser

36.

Phương tiện chẩn đoán hình ảnh tối ưu nhất để chẩn đoán trật khớp háng bẩm sinh cho trẻ 3 tháng tuổi:

a)

A. Siêu âm

b)

B. X-quang

c)

C. Chụp cắt lớp vi tính

d)

D. Chụp cổng hưởng từ hạt nhân

37.

Trong bệnh bàn chân khoèo, biến dạng khép và nghiêng trong bàn chân trước do cơ nào gây ra:

a)

A. Cơ gấp dài ngón cái.

b)

B. Cơ gấp dài các ngón chân.

c)

C. Cơ chày sau.

d)

D. Cơ chày trước.

38.

Điều trị bảo tồn bằng phương pháp Ponseti bao gồm các bước chỉnh sửa:

a. Khép và xoay trong bàn chân

b. Bàn chân vòm

c. Gấp gan chân

d. Vẹo trong gót

Thứ tự đúng của các bước này là:

a)

A. b,a,d,c

b)

B. a,b,c,d

c)

C. b,d,a,c

d)

D. c,b,a,d

39.

Ở trẻ bị trật khớp háng bẩm sinh, trên phim X-quang khung chậu thẳng có thể thấy các tổn thương sau, TRỪ:

ko có đáp án nhé

a)

A. Tâm chỏm xương đùi nằm ngoài đường Perkin.

b)

B. Đường Shenton đứt đoạn.

c)

C. Góc nghiêng ổ cối nhỏ hơn 300.

d)

D. Tâm chỏm xương đùi nằm dưới đường Hilgenreiner.

40.

Trẻ 3 tháng tuổi, được mẹ đưa đến viện khám vì thấy chiều dài chân phải ngắn hơn chân trái. Khi đến khám, bác sĩ phát hiện thấy có dấu hiệu Galeazzi, nghiệm pháp Barlow và Ortolani (+).

Bác sĩ cần chỉ định phương pháp cận lâm sàng nào để chẩn đoán xác định bệnh:

a)

A. Chụp X-quang toàn bộ cột sống.

b)

B. Chụp X-quang toàn bộ chi dưới 2 bên.

c)

C. Siêu âm khớp háng.

d)

D. Siêu âm vùng đùi 2 bên.

41.

Trẻ 3 tháng tuổi, được mẹ đưa đến viện khám vì thấy chiều dài chân phải ngắn hơn chân trái. Khi đến khám, bác sĩ phát hiện thấy có dấu hiệu Galeazzi, nghiệm pháp Barlow và Ortolani (+).

Sau khi thăm khám và chụp chiếu, trẻ được chẩn đoán xác định là bán trật khớp háng. Phương pháp điều trị phù hợp nhất với trẻ là:

a)

A. Đeo nẹp giạng chân.

b)

B. Nắn kín và bó bột.

c)

C. Kéo liên tục, rồi nắn kín và bó bột.

d)

D. Phẫu thuật.

42.

Trẻ 7 tháng tuổi, được mẹ đưa đến viện khám vì thấy chân trái ngắn hơn chân phải.

Bác sĩ cần khám các nghiệm pháp và dấu hiệu gì để chẩn đoán bệnh, TRỪ:

ko đáp án

a)

A. Nghiệm pháp Barlow.

b)

B. Dấu hiệu Klisic.

c)

C. Dáng đi Trendelenburg.

d)

D. Hạn chế giạng khớp háng.

43.

Trẻ 7 tháng tuổi, được mẹ đưa đến viện khám vì thấy chân trái ngắn hơn chân phải.

Chụp phim X-quang khung chậu của bệnh nhân thấy hình ảnh sau:

Các hình ảnh tổn thương thấy trên phim này, TRỪ:

a)

A. Tâm chỏm xương đùi nằm ngoài đường Perkin.

b)

B. Đường Shenton liên tục.

c)

C. Góc nghiêng ổ cối lớn hơn 300.

d)

D. Tâm chỏm xương đùi nằm dưới trên đường Hilgenreiner.

44.

Bệnh nhân nam, 2 tuổi, được mẹ đưa đi khám ở bệnh viện Nhi phát hiện bàn chân khoèo bẩm sinh.

Khám động tác gấp cổ chân tối đa, hình ảnh như sau:

Theo thang điểm Dimeglio đánh giá mức độ co gấp gan chân trên mặt phẳng đứng dọc, bệnh nhân được bao nhiêu điểm ?

a)

A. 1 điểm.

b)

B. 2 điểm.

c)

C. 3 điểm.

d)

D. 4 điểm.

45.

Bệnh nhân nam, 2 tuổi, được mẹ đưa đi khám ở bệnh viện Nhi phát hiện bàn chân khoèo bẩm sinh.

TKhi khám bàn chân của bệnh nhân, hình ảnh như sau:

Theo thang điểm Dimeglio đánh giá mức độ vẹo trong gót chân trên mặt phẳng trán, bệnh nhân được bao nhiêu điểm ?

ko có đáp án :D

a)

A. 1 điểm.

b)

B. 2 điểm.

c)

C. 3 điểm.

d)

D. 4 điểm.

46.

Cận lâm sàng đầu tay trong chẩn đoán u xương là:

a)

A. Chụp Cắt lớp vi tính

b)

B. Chụp cộng hưởng từ

c)

C. Chụp X-quang

d)

D. Xạ hình xương

47.

Triệu chứng lâm sàng hay gặp với u xương lành tính, TRỪ:

a)

A. Đau

b)

B. Thể trạng suy kiệt

c)

C. Sờ thấy khối u chồi

d)

D. Hạn chế vận động của gân cơ, khớp lân cận

48.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp với u xương ác tính giai đoạn muộn:

a)

A. Đau nhiều tại vùng có khối u thậm chí mất vận động khi đến muộn

b)

B. Có thể có triệu chứng cơ quan di căn, VD: ho máu, đau ngực khi di căn phổi.

c)

C. Khi đến muộn thể trạng kém, suy kiệt

d)

D. Tất cả các ý trên

49.

Các yếu tố cần đánh giá của u xương trên phim X-quang :

a)

A. Vị trí khối u

b)

B. Tính chất khối u

c)

C. Sự phản ứng với khối u

d)

D. Tất cả các ý trên

50.

Các loại u xương hay gặp ở vị trí đầu xương dài hoặc vùng hành xương, TRỪ:

a)

A. U nang xương đơn độc

b)

B. U tế bào khổng lồ

c)

C. U xương dạng xương

d)

D. U xương sụn

51.

Các tiêu chí cơ bản để nhận định u lành tính trên phim X-quang, TRỪ:

a)

A. Ranh giới khối u rõ ràng, vỏ xương không bị vỡ

b)

B. Thường có gãy xương bệnh lý do hủy xương tiến triển

c)

C. Cấu trúc xương lân cận và hình dáng xương đa phần được bảo tồn.

d)

D. Cấu trúc tại khối u ít có tiêu xương hoàn toàn, hình dáng các bè xương vẫn còn

52.

Một số đặc điểm u ác tính so với u lành tính, TRỪ:

a)

A. Ít có gãy xương bệnh lý

b)

B. Phần mềm thường bị xâm lấn

c)

C. Ranh giới khối u không rõ, thường bị phá vỏ và có hiện tượng xơ hóa xung quanh

d)

D. Có thể di căn xa

53.

Đặc điểm X-quang không phải của Sarcoma xương:

a)

A. Tiêu hủy xương ở ngoại biên khối u kèm phản ứng màng xương

b)

B. Khối u tạo thành khối ranh giới rõ không xâm lấn phần mềm

c)

C. Tăng cản quang rõ rệt do u tạo xương, xung quanh có phản ứng màng xương

d)

D. Tiêu hủy xương ở giữa thân xương

54.

Ý nghĩa của chụp MRI trong chẩn đoán u xương, TRỪ

a)

A. Xác định bản chất của u, xuất phát từ u xương hay phần mềm

b)

B. Đánh giá mức độ xâm lấn phần mềm

c)

C. Chẩn đoán xác định u lành hay u ác

d)

D. Xác định vị trí khối u

55.

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán u xương là:

a)

A. Dựa trên phim cộng hưởng từ

b)

B. Dựa trên phim X-quang

c)

C. Dựa trên phim kết quả sinh thiết u

d)

D. Dựa trên phim cắt lớp vi tính

56.

Đặc điểm u xương sụn, TRỪ:

a)

A. U lành tính, có thể xuất hiện đơn độc hoặc nhiều nơi, thường xuất hiện ở tuổi thiếu niên

b)

B. Khám lâm sàng thường sờ thấy khối cứng gần khớp

c)

C. Phẫu thuật lấy bỏ u trong mọi trường hợp

d)

D. Chụp X-quang thấy khối u vùng hành xương ranh giới rõ

57.

Đặc điểm u nang xương đơn độc, TRỪ:

a)

A. Là u lành tính thường gặp ở trẻ em

b)

B. Điều trị bảo tồn trong hầu hết các trường hợp

c)

C. X-quang hình bầu dục thấu quang ở vùng hành xương, viền xương mỏng, trong nang không có vách cản quang

d)

D. Thường không có triệu chứng, phát hiện tình cờ hoặc gãy bệnh lý

58.

Đặc điểm u tế bào khổng lồ:

a)

A. Hay gặp ở các đầu xương dài

b)

B. Không có khả năng di căn xa

c)

C. Không có khả năng phá vỏ và xâm lấn phần mềm

d)

D. Là u lành tính hoàn toàn

59.

Đặc điểm Sarcoma xương, TRỪ:

a)

A. Là ung thư tế bào tạo xương

b)

B. Là ung thư hay gặp ở trẻ em

c)

C. Hay gặp ở vùng thân xương

d)

D. Có 2 thể: Hủy xương và tạo xương

60.

Đặc điểm của ung thư sụn, TRỪ:

a)

A. Thường gặp ở hành xương của xương dài hoặc xương chậu

b)

B. Chẩn đoán bằng mô bệnh học giúp phân cấp độ ác tính

c)

C. X-quang thấy những đám vôi hóa đậm độ sụn trên nền loãng xương, kèm tiêu xương

d)

D. Điều trị chủ yếu là hóa xạ trị