Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp ic3lv1

Total questions: 152

Worksheet time: 6hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

An cần sạc điện thoại vào ban đêm để có thể sử dụng nó vào sáng hôm sau. Đâu là nơi an toàn để An giữ điện thoại của mình trong khi đang sạc?

a)

Trên bàn làm việc của An.

b)

Trên gối nằm của An.

c)

Trên kệ trong nhà tắm.

d)

Trên sàn nhà.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng về một Phần mềm ứng dụng trên máy tính để bàn?

a)

Phần mềm phải được cài đặt trên máy tính của bạn trước khi bạn có thể khởi chạy nó.

b)

Máy tính của bạn phải được kết nối Internet để khởi chạy nó

c)

Phần mềm không yêu cầu bất kì dung lượng lưu trữ nào trên máy tính của bạn

d)

Bạn có thể đăng nhập vào nó từ bất kỳ thiết bị nào.

3.

Tùy chọn nào sau đây là một tập tin (File)?

a)

Tài liệu chứa danh sách bài tập cần làm của bạn

b)

Một thư mục ảnh từ một chuyến đi thực địa

c)

Buổi phát trực tiếp sự kiện thể thao

d)

Một liên kết đến trang Web trường học của bạn

4.

Tùy chọn nào sau đây là một tập tin (File)?

a)

Tài liệu chứa danh sách bài tập cần làm của bạn

b)

Một thư mục ảnh từ một chuyến đi thực địa

c)

Buổi phát trực tiếp sự kiện thể thao

d)

Một liên kết đến trang Web trường học của bạn

5.

Thiết bị đầu vào (Input Device) nào sau đây được tích hợp vào điện thoại thông minh?

a)

Màn hình cảm ứng (Touchscreen)

b)

Bàn di chuột (Touchpad)

c)

Tai nghe (Earbuds)

d)

Bộ sạc pin (Charger)

6.
a)

Thẻ File

b)

Thẻ Home

c)

Thẻ Insert

d)

Thẻ Design

7.
a)

Hãy cho giáo viên cảu bạn biết rằng bộ sạc của bạn không hoạt động

b)

Buộc bộ sạc điện thoại vào máy tính của bạn ngay cả khi chúng không tương thích

c)

Hãy để máy tính bảng cảu bạn tắt nguồn và không tham gia vào buổi học

d)

Bí mật chuyển đổi bộ sạc với bạn bè trong giờ giải lao

8.

Em hãy cho biết, máy tính xách tay (Laptop) được sử dụng để làm gì?

a)

Để làm việc bất cứ nơi nào

b)

Để lưu trữ một lượng lớn dữ liệu

c)

Chỉ được sử dụng để nhập chi tiết liên hệ

d)

Ở vị trí cố định trong văn phòng

9.

Em hãy cho biết, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phần cứng (Hardware) máy tính?

a)

Các thành phần vật lý mà bạn có thể nhìn thấy va chạm vào

b)

Các chương trình lưu trữ trên máy tính

c)

Trình điều khiển

d)

Hệ điều hành

10.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây Không phải là thiết bị xuất?

a)

Keyboard

b)

Printer

c)

Speaker

d)

Plotter

11.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây Không phải là thiết bị nhập?

a)

Keyboard

b)

Printer

c)

Digital Camera

d)

Scanner

12.

Em hãy cho biết, thiết bị nào sau đây có dung lượng lưu trữ cao nhất

a)

Zip disk

b)

Floppy disk

c)

CD-R/CD-RW

d)

Hard disk

13.

Bạn cần lưu danh sách các trang web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau.

Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt web?

a)

Duyệt đa trang một lúc

b)

Lịch sử hoặc dòng thời gian

c)

Mục yêu thích hoặc dấu trang

d)

Hộp địa chỉ

14.

Lịch sử duyệt web và các trang web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?

a)

Settings

b)

Cookies

c)

History

d)

Cutouts

15.

Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt web ở chế độ riêng tư.

Vậy lợi ích của việc duyệt web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn

b)

Tên của bạn được giữ kín

c)

Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hoá

d)

Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính

16.

Bạn hãy cho biết, duyệt web riêng tư đảm bảo điều gì sau đây?

a)

Lịch sử của người dùng không được lưu trữ

b)

Mật khẩu không cần thay đổi

c)

Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính

d)

Thông tin tài khoản được lưu

17.

Xác định đâu là thiết bị NHẬP

a)

Keyboard

b)

Scanner

c)

Webcam

d)

Microphone

e)

Printer

18.

Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

Trong cài đặt trình duyệt của họ

b)

Trong lịch sử của họ

c)

Trong cài đặt máy tính của họ

d)

Trong hộp thư đến

19.

Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ?

a)

Phần mềm độc hại đang hại chạy trên máy tính của họ

b)

Họ đã được thông bảo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ

c)

Khi họ muốn đóng tài khoản của mình

d)

Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây

e)

Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài

20.

Đâu là 3 thiết bị NHẬP khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Màn hình

e)

Headset

21.

Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (chọn 2)

a)

Chỉ sử dụng email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

b)

Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

c)

Định cấu hình cài đặt trình duyệt web của bạn để chặn Cookie

d)

Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây

22.

Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình. Đâu là 3 nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (chọn 3)

a)

Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân

b)

Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản

c)

Sử dụng mật khẩu phức tạp và ghi vào một cuốn sổ mà bạn luôn mang theo bên mình

d)

Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép

e)

Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có

23.

Đâu là lợi ích của việc duyệt web "ở chế độ riêng tư" hoặc "ẩn danh"?

a)

Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba

b)

Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị

c)

Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo

d)

Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn

24.

Bộ phận phần cứng máy tính trên được gọi là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm CPU

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ đĩa cứng

25.

Bộ phận phần cứng máy tính trên được gọi là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm CPU

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ đĩa cứng

26.

Đâu là Bo mạch chủ?

a)

b)

c)

d)

27.

Đâu là Ổ đĩa cứng?

a)

b)

c)

d)

28.

Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành Windows. Chọn những hành động CÓ thể thực hiện từ thanh tác vụ

a)

Khởi động trình quản lý tác vụ

b)

Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh

c)

Hiển thị cài đặt kết nối mạng

d)

Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị

29.

Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt nhất? (chọn 3)

a)

Giữ bí mật mật khẩu

b)

Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

e)

Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản

30.

Quan sát hình ảnh, xác định đâu là cáp Lightning?

a)

b)

c)

d)

31.

Quan sát hình ảnh, xác định đâu là cáp Micro USB?

a)

b)

c)

d)

32.

Quan sát hình ảnh, xác định đâu là cáp USB?

a)

b)

c)

d)

33.

Quan sát hình ảnh, xác định đâu là cáp USB-C?

a)

b)

c)

d)

34.

Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh.

Đâu là 3 nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

Sử dụng tám ký tự trở lên

b)

Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu

c)

Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường

d)

Bao gồm họ hoặc tên của bạn

e)

Bao gồm các số dễ nhớ như ngày sinh và số điện thoại

35.

Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý.

Chọn những tác vụ do hệ điều hành quản lý.

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

36.

Xác định mục đích của công cụ trình duyệt web: History

a)

Liệt kê các trang web bạn đã truy cập gần đây

b)

Tải lại trang web hiện tại

c)

Hiển thị URL của trang web hiện tại

d)

Hiển thị lại một trang web đã "truy cập trước đó"

37.

Xác định mục đích của công cụ trình duyệt web: Refresh button

a)

Liệt kê các trang web bạn đã truy cập gần đây

b)

Tải lại trang web hiện tại

c)

Hiển thị URL của trang web hiện tại

d)

Hiển thị lại một trang web đã "truy cập trước đó"

38.

Xác định mục đích của công cụ trình duyệt web: Address box

a)

Liệt kê các trang web bạn đã truy cập gần đây

b)

Tải lại trang web hiện tại

c)

Hiển thị URL của trang web hiện tại

d)

Hiển thị lại một trang web đã "truy cập trước đó"

39.

Xác định mục đích của công cụ trình duyệt web: Back button

a)

Liệt kê các trang web bạn đã truy cập gần đây

b)

Tải lại trang web hiện tại

c)

Hiển thị URL của trang web hiện tại

d)

Hiển thị lại một trang web đã "truy cập trước đó"

40.

Quan sát hình ảnh, xác định tên loại cổng kết nối

a)

HDMI Port

b)

Ethernet Port

c)

Audio Port

d)

Display Port

e)

USB Port

41.

Quan sát hình ảnh, xác định tên loại cổng kết nối

a)

HDMI Port

b)

Ethernet Port

c)

Audio Port

d)

Display Port

e)

USB Port

42.

Quan sát hình ảnh, xác định tên loại cổng kết nối

a)

HDMI Port

b)

Ethernet Port

c)

Audio Port

d)

Display Port

e)

USB Port

43.

Quan sát hình ảnh, xác định tên loại cổng kết nối

a)

HDMI Port

b)

Ethernet Port

c)

Audio Port

d)

Display Port

e)

USB Port

44.

Quan sát hình ảnh, xác định tên loại cổng kết nối

a)

HDMI Port

b)

Ethernet Port

c)

Audio Port

d)

Display Port

e)

USB Port

45.

Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa flash USB

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ đĩa cứng

46.

Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp.

Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

a)

Máy tính xách tay chạy Windows

b)

Máy tính để bàn Mac

c)

Máy tính đa năng chạy Windows

d)

Điện thoại thông minh chạy Android

e)

Chromebook

47.

Google phát triển Hệ điều hành nào sau đây?

a)

Android

b)

Chrome OS

c)

Windows

d)

IOS

e)

Mac OS

48.

Microsoft phát triển Hệ điều hành nào sau đây?

a)

Android

b)

Chrome OS

c)

Windows

d)

IOS

e)

Mac OS

49.

Apple phát triển Hệ điều hành nào sau đây?

a)

Android

b)

Chrome OS

c)

Windows

d)

IOS

e)

Mac OS

50.

Điều nào đúng với hệ điều hành Linux? (Chọn 3)

a)

Độc quyền

b)

Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động

c)

Có thể chạy trên mọi phần cứng

d)

Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình

e)

Có tính bảo mật cao

51.

Xác định đâu là Phần mềm Ứng dụng?

a)

Trình duyệt web

b)

Bộ phát đa phương tiện

c)

Trình điều khiển card đồ họa

d)

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

52.

Xác định đâu là Phần mềm Hệ thống?

a)

Trình duyệt web

b)

Bộ phát đa phương tiện

c)

Trình điều khiển card đồ họa

d)

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

53.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về sự khác biệt giữa mạng có dây Ehernet và mạng không dây Wifi?

a)

Kết nối wi-fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối ethernet

b)

Kết nối wi-fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối ethernet

c)

Kết nối ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối wi-fi

54.

Thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu từ kỹ thuật số (Digital) sang tương tự (Analog) và ngược lại để truyền tín hiệu qua mạng?

a)

Router

b)

Ethernet Cable

c)

Network Adapter

d)

Modem

55.

Loại cáp nào có thể truyền dữ liệu lên đến 480 megabit/giây?

a)

USB

b)

USB-C

c)

Micro USB

d)

Lightning connector

56.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng

a)

Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường

b)

Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi

c)

Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên

57.

Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở? (Chọn 3)

a)

Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền

b)

Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền

c)

Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ

d)

Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ

e)

Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền

58.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về sự khác biệt giữa Internet và mạng nội bộ

a)

Internet thuộc quyền sở hữu riêng của các tổ hợp công ty liên doanh

b)

Kết nối nội bộ an toàn hơn so với kết nối internet

c)

Mạng nội bộ không giới hạn số lượng người dùng và bất kỳ ai cũng có thể truy cập được

59.

Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm độc quyền? (Chọn 3)

a)

Nó kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở

b)

Nó dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở

c)

Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ

d)

Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ

e)

Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở

60.

Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường web?

a)

Trước khi có thể sử dụng ứng dụng web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình

b)

Bạn phải có kết nối internet để sử dụng ứng dụng web

c)

Phiên bản web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn

d)

Các ứng dụng web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn

61.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về phần mềm mã nguồn mở

a)

Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở

b)

Bất kỳ ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở

c)

Bạn phải đồng ý với thỏa thuận cấp phép người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở

62.

Mục đích của Trình duyệt web là gì?

a)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

63.

Mục đích của Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

64.

Mục đích của Phần mềm trình chiếu là gì?

a)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

65.

Mục đích của Ứng dụng bảng tính là gì?

a)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

66.

Mục đích của Phần mềm xử lý văn bản là gì?

a)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

67.

Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?

a)

Micro

b)

USB

c)

USB-C

d)

Lightning connector

68.

Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với internet hay không?

a)

Hãy thử gửi một tin nhắn

b)

Mở trình duyệt

c)

Tải xuống ứng dụng

d)

Speedtest

e)

Thử lưu một tập tin

69.

Định nghĩa nào dưới đây tương ứng với Ổ đĩa flash USB?

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ flash

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ flash

70.

Định nghĩa nào dưới đây tương ứng với Ổ cứng di động?

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ flash

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ flash

71.

Định nghĩa nào dưới đây tương ứng với Ổ cứng thể rắn?

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ flash

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ flash

72.

Định nghĩa nào dưới đây tương ứng với Ổ đĩa cứng?

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ flash

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ flash

73.

Bạn cần xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) mà bạn không nên để lộ trên mạng.

Chọn những phát biểu là thông tin nhận dạng cá nhân

a)

Màu mắt

b)

Ngày sinh

c)

Nơi sinh

74.

Đâu là ví dụ về bắt nạt trên mạng?

a)

F tạo một tài khoản Instagram để đăng tải những tin đồn về các học sinh trong trường

b)

A liên tục gửi những tin nhắn ác ý riêng cho B

c)

C đăng tải một ý kiến gây tranh cãi trên một diễn đàn trực tuyến công khai

d)

D đăng ảnh riêng tư của E lên mạng mà không có sự cho phép của cô

75.

Cách an toàn để gửi thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) qua email là gì?

a)

Bằng cách chỉ gửi email PII cho người thân

b)

Bằng cách mã hóa email

c)

Không bao giờ gửi email

d)

Bằng cách giải mã một email

76.

Chọn những phát biểu ĐÚNG

a)

Bạn sẽ bị quy vào tội đạo văn nếu không trích dẫn nguồn đầy đủ

b)

Trong tác phẩm viết, bạn phải sử dụng phần chú thích cuối trang để trích dẫn nguồn

c)

Bạn có thể mạo nhận tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác làm của riêng mình mà không cần trích dẫn nguồn

d)

Bạn chỉ phải trích dẫn nguồn khi sử dụng câu văn chính xác như trong tác phẩm gốc của người khác

77.

Bốn điều nào được coi là thông tin nhận dạng cá nhân PII - Personally Identifiable Information ? (Chọn 4)

a)

Địa chỉ IP

b)

Kích thước quần áo

c)

Địa chỉ gửi thư

d)

Số an sinh xã hội

e)

Lịch sử quét sinh trắc học

78.

Là một người sử dụng máy tính có đạo đức, trách nhiệm của bạn là phải luôn tuân thủ các quy tắc hành xử đúng mực trên mạng. Bạn cần xác định những ví dụ về cách hành xử đúng mực trên mạng trong môi trường làm việc văn phòng. Hãy chọn những phát biểu ĐÚNG

a)

Áp dụng các tiêu chuẩn và giá trị trong các tương tác trực tuyến tương tự như khi bạn tương tác trực tiếp

b)

Luôn Cc cho đồng nghiệp khi gửi email để giúp họ nắm được thông tin

c)

Chia sẻ các tập tin lớn từ dịch vụ lưu trữ đám mây hoặc vị trí máy chủ thay vì đính kèm trong email

79.

Chọn những phát biểu ĐÚNG về các phương pháp trích dẫn

a)

Bạn phải trích dẫn nguồn nếu trích dẫn trực tiếp từ một bài phát biểu

b)

Bạn phải trích dẫn nguồn nếu tóm tắt bài viết của một người khác

c)

Bạn phải trích dẫn nguồn nếu diễn đạt lại bài viết của một người khác

d)

Bạn nên đặt dấu ngoặc kép xung quanh các cụm từ gồm ba từ trở lên được trích dẫn từ bài viết của một người khác

80.

Đâu là ba yếu tố phải có trong trích dẫn về một cuốn sách đã xuất bản? (Chọn 3) A. B. C. D. E. F. Tình trạng thương hiệu

a)

Tên tác giả

b)

Tên sách

c)

Ngày xuất bản

d)

Ngày truy cập

e)

Tình trạng bản quyền

81.

Bạn hãy cho biết, hình ảnh nào sau đây là hình ảnh của một chiếc Laptop?

a)

b)

c)

d)

82.

Bạn hãy cho biết, loại phần cứng (Hardware) nào gửi dữ liệu đến máy tính?

a)
  1. Xuất (Output) 

b)
  1. Màn hình (Monitor)

c)
  1. Lưu trữ (Storage) 

d)
  1. Nhập (Input)

83.

Hình ảnh này cho biết loại thiết bị máy tính nào?

a)
  1. Máy tính xách tay (Laptop computer) 

b)
  1. Máy tính để bàn (Desktop computer) 

c)
  1. Điện thoại thông minh (Smartphone) 

d)
  1. Máy tính bảng (Tablet)

84.

Lựa chọn nào sau đây là phần cứng máy tính (Hãy chọn 2 đáp án)

a)

 

Cơ sở dữ liệu ( Database)

b)

Thư điện tử (Email)

c)

Bàn phím (Keyboard)

d)

Chuột ( Mouse) 

85.

Lựa chọn nào sau đây là phần mềm máy tính (Hãy chọn 2 đáp án)

a)

 

Cơ sở dữ liệu ( Database)

b)

Thư điện tử (Email)

c)

Bàn phím (Keyboard)

d)

Chuột ( Mouse) 

86.

Thiết bị nào có bàn di chuột tích hợp để trỏ và nhấp?

a)
  1. Laptop computer 

b)
  1. Smartphone

c)
  1. Tablet

d)
  1. Desktop computer

87.

Bạn hãy cho biết, hai thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi? (Chọn 2)

a)

b)

c)

d)

88.

Thiết bị đầu vào (Input Device) nào sau đây được tích hợp vào điện thoại thông minh?

a)
  1. Màn hình cảm ứng (Touchscreen)

b)
  1. Bộ sạc pin (Charger)

c)
  1. Tai nghe (Earbuds)

d)
  1. Bàn di chuột (Touchpad)

89.

Phát biểu nào sau đây là Đúng? (Chọn 2 đáp án)

a)

 

Máy tính để bàn có thể di động được. 

b)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng và máy tính xách tay có thể di động được. 

c)

Tai nghe (Headsets, headphones), loa đều là thiết bị ngoại vi cho âm thanh (Sound/Audio). 

90.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

 

Máy tính để bàn có thể di động được. 

b)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng và máy tính xách tay có thể di động được. 

c)

Tai nghe (Headsets, headphones), loa đều là thiết bị ngoại vi cho âm thanh (Sound/Audio). 

91.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi? (Chọn 3 đáp án)

a)

 Chuột (Mouse) 

b)

Máy ảnh (Camera) 

c)

Bàn phím (Keyboard) 

d)

Máy tính bảng (Tablet)

92.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi? (Chọn 2 đáp án)

a)

 Máy in (Printer) 

b)

Màn hình cảm ứng (Touchscreen) 

c)

Máy tính bảng (Tablet)

d)

Điện thoại thông minh (Smartphone) 

93.

Ví dụ về thiết bị đầu vào tích hợp sẵn là gì?

a)
  1. Màn hình cảm ứng (Touchscreen)

b)
  1. Tai nghe (Headphones)

c)
  1. Chuột (Mouse)

94.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Smartphone"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

95.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Máy tính để bàn (Desktop Computer)"


"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

96.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Máy tính tất cả trong một (All-in-One Computer)"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

97.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Máy tính xách tay (Laptop Computer)"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

98.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Máy tính bảng (Tablet)"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng về một Phần mềm ứng dụng trên máy tính để bàn?

a)

Bạn có thể đăng nhập vào nó từ bất kỳ thiết bị nào

b)

Máy tính của bạn phải được kết nối với internet để chạy nó

c)

Phần mềm phải được cài đặt trên máy tính của bạn trước khi bạn có thể khởi chạy nó

d)

Phần mềm không yêu cầu bất kỳ dung lượng lưu trữ nào trên máy tính của bạn

100.

Trình duyệt Web (Web Browser) là?

a)

Phần mềm bạn sử dụng để tìm mọi thứ trên Internet

b)

Một tài liệu với văn bản và hình ảnh mà bạn nhìn thấy và đọc trên Internet

c)

Phần mềm bạn sử dụng để xem mọi thứ trên Internet

101.

Trang Web (Web Page) là?

a)

Phần mềm bạn sử dụng để tìm mọi thứ trên Internet

b)

Một tài liệu với văn bản và hình ảnh mà bạn nhìn thấy và đọc trên Internet

c)

Phần mềm bạn sử dụng để xem mọi thứ trên Internet

102.

Công cụ tìm kiếm (Search engine) là?

a)

Phần mềm bạn sử dụng để tìm mọi thứ trên Internet

b)

Một tài liệu với văn bản và hình ảnh mà bạn nhìn thấy và đọc trên Internet

c)

Phần mềm bạn sử dụng để xem mọi thứ trên Internet

103.

Website là?

a)

Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên World Wide Web

b)

Tập hợp các trang Web có thể truy cập công khai và chia sẻ một tên miền duy nhất

c)

Một chương trình phần mềm được sử dụng để điều hướng trên toàn thế giới Web

104.

Trình duyệt (Web Brower) là?

a)

Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên World Wide Web

b)

Tập hợp các trang Web có thể truy cập công khai và chia sẻ một tên miền duy nhất

c)

Một chương trình phần mềm được sử dụng để điều hướng trên toàn thế giới Web

105.

Công cụ tìm kiếm (Search Engine) là?

a)

Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên World Wide Web

b)

Tập hợp các trang Web có thể truy cập công khai và chia sẻ một tên miền duy nhất

c)

Một chương trình phần mềm được sử dụng để điều hướng trên toàn thế giới Web

106.

Bạn hãy cho biết, phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Word

b)

Windows

c)

iOS

d)

Flash drive

107.

Bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?

a)

Google

b)

Microsoft Windows

c)

Microsoft Word

d)

Apple iPad

108.

Thuật ngữ "Desktop Application" là?

a)

Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay

b)

Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy

c)

Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau

109.

Thuật ngữ "App" là?

a)

Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay

b)

Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy

c)

Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau

110.

Thuật ngữ "Application" là?

a)

Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay

b)

Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy

c)

Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau

111.

Một số phương pháp thoát ứng dụng máy tính để bàn đã cài đặt là? (Chọn 2 đáp án)

a)

Nhấp vào nút có dấu "X" ở góc phải trên cùng của cửa sổ

b)

Rút phích cắm màn hình

c)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng của chương trình trên Thanh tác vụ (Taskbar) và chọn Close, Exit hoặc Disable

112.

Một số phương pháp khởi động ứng dụng máy tính để bàn đã cài đặt là? (Chọn 2 đáp án)

a)

Nhấp đúp chuột vào biểu tượng lối tắt của chương trình trên màn hình nền (Desktop)

b)

Chọn tất cả các biểu tượng lối tắt trên màn hình và nhấn Enter trên bàn phím

c)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng của chương trình trên Thanh tác vụ (Taskbar) và chọn Open

113.

Bạn hãy cho biết, loại phần cứng (Hardware) nào gửi dữ liệu đến máy tính?

a)

Xuất (Output)

b)

Nhập (Input)

c)

Lưu trữ (Storage)

d)

Màn hình (Monitor)

114.

Bạn cần kết nối máy tính bảng với Internet. Bạn nên sử dụng phương tiện gì dưới đây?

a)

Wifi

b)

A printer cable

c)

A monitor cable

d)

Bluetooth

115.

Thiết bị nào có bàn di chuột tích hợp để trỏ và nhấp?

a)

Laptop computer

b)

Desktop computer

c)

Tablet

d)

Smartphone

116.

Bạn hãy cho biết, phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng?

a)

iOS

b)

Microsoft Word

c)

Flash drive

d)

Windows

117.

Thuật ngữ cho phần mềm chạy trên điện thoại hoặc máy tính bảng là gì?

a)

App

b)

Program

c)

Icon

d)

Widget

118.

Bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây là hệ diều hành?

a)

Google

b)

Microsoft Windows

c)

Apple iPad

d)

Microsoft Word

119.

Các bộ phận của máy tính mà bạn có thể chạm vào là:

a)

Chương trình (Program)

b)

Phần cứng (Hardware)

c)

Thiết bị (Device)

d)

Công nghệ di động (Mobile)

120.

Thiết bị được phát minh cho một mục đích cụ thể là:

a)

Chương trình (Program)

b)

Phần cứng (Hardware)

c)

Thiết bị (Device)

d)

Công nghệ di động (Mobile)

121.

Công nghệ đi đến nơi người dùng đến:

a)

Chướng trình (Program)

b)

Phần cứng (Hardware)

c)

Thiết bị (Device)

d)

Công nghệ di động (Mobile)

122.

Loại phần mềm ứng dụng nào dưới đây là phù hợp nhất để xem phim độ nét cao?

a)

Một chương trình xử lý văn bản

b)

Một chương trình thuyết trình

c)

Một chương trình giải trí.

d)

Một chương trình bảng tính.

123.

Em hãy cho biết đâu là phần mềm ứng dụng máy tính?

a)

Microsoft Windows

b)

Máy tính Mac

c)

Android

d)

Microsoft Excel

124.

Em hãy cho biết phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để thực hiện trình chiếu các hình ảnh?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Outlook

d)

Microsoft Word

125.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thành phần bên ngoài của máy tính?

a)

Bàn phím, máy chiếu, loa, màn hình

b)

Bàn phím, Modem, loa, màn hình

c)

Bộ cấp nguồn, máy chiếu, loa, màn hình

d)

Bàn phím, quạt tản nhiệt, Modem, màn hình

126.

RAM sẽ ảnh hưởng đến việc hệ điều hành khởi động nhanh hay chậm. Em hãy cho biết, nhận xét trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Em chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Em quyết định mở rộng dung lượng lưu trữ trên máy tính của mình. Em chọn thiết bị lưu trữ nào sau đây? (Chọn 3 đáp án)

a)

Solid State Drive (SSD)

b)

Hard Disk Drive (HDD)

c)

USB Flash Drive

d)

ROM

e)

Flash ROM

128.

Hình ảnh A là ổ đĩa thể rắn (SSD).​ ​

a)

Sai

b)

Đúng

129.

Em có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để chơi Game tốt hơn. Em quyết định tăng thêm bộ nhớ.

Em hãy cho biết, bộ nhớ nào sau đây là phù hợp?

a)

Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive)

b)

Ổ đĩa cứng (Hard Disk Drive)

c)

Ổ đĩa Flash USB (USB Flash Drive)

d)

RAM

e)

ROM

130.

Hình ảnh B là bộ nhớ.

a)

Sai

b)

Đúng

131.

Hình ảnh C là Đơn vị Xử lý Trung tâm (CPU).

a)

Sai

b)

Đúng

132.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ROM? (Chọn 3 đáp án)

a)

Là bộ nhớ chỉ đọc, là phương tiện lưu trữ thông tin vĩnh viễn.

b)

Chứa các chương trình giúp máy tính khởi động.

c)

Là bộ nhớ không mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện (Non-Volatile)

d)

Là bộ nhớ mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện (Volatile)

e)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên giúp xử lý thông tin, dữ liệu, chương trình, hệ điều hành,...

133.

Phát biểu nào sau đây là Đúng về RAM? (Chọn 3 đáp án)

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời.

b)

Là bộ phận quan trọng của máy tính, việc truy xuất, khởi chạy của máy nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào dung lượng của RAM

c)

Là bộ nhớ mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện. (Volatile)

d)

Chứa các chương trình giúp máy tính khởi động

e)

Là bộ nhớ không mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện. (Non-Volatile)

134.

Đặc điểm của bộ nhớ ROM

a)

Cho phép ghi dữ liệu

b)

Chỉ cho phép đọc dữ liệu

c)

Bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp

d)

Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ

135.

Đặc điểm của bộ nhớ RAM nói chung

a)

Cho phép ghi dữ liệu

b)

Chỉ cho phép đọc dữ liệu

c)

Không bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp

d)

Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ

136.

Khái niệm truy xuất ngẫu nhiên đối với bộ nhớ có ý nghĩa như thế nào? 

a)

Dữ liệu trong bộ nhớ được đọc hay ghi vào các thời điểm ngẫu nhiên

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ được định địa chỉ một cách ngẫu nhiên.

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự

d)

Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên

137.

Đối với bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên, điều nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu của bộ nhớ được đọc hay ghi tại các thời điểm ngẫu nhiên

b)

Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ đều bằng nhau

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên

d)

Dư liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự

138.

Trong các máy tính hiện đại, thiết bị nhớ nào trong số các loại bộ nhớ sau thường có dung lượng lớn nhất?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Cache

d)

Ổ đĩa cứng

139.

Em hãy cho biết, tên của tập tin gồm những thành phần nào?

a)

Phần tên .

b)

Phần mở rộng.

c)

Phần tên và phần mở rộng. 

d)

Phần tên, phần mở rộng và dấu chấm phân cách giữa hai phần.

140.

Theo em, tập tin là?

a)

Là các kí tự không sử dụng khi đặt tên cho tập tin.

b)

Giúp nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở.

c)

Là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm.

d)

Không dài hơn 255 kí tự.

e)

Để dễ phân loại và tìm kiếm.

141.

Theo em, việc đặt tên cho tệp tin giúp em điều gì?

a)

Là các kí tự không sử dụng khi đặt tên cho tập tin.

b)

Giúp nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở.

c)

Là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm.

d)

Không dài hơn 255 kí tự.

e)

Để dễ phân loại và tìm kiếm.

142.

Theo em, các kí tự / \ “ ? < > | : có ý nghĩa?

a)

Là các kí tự không sử dụng khi đặt tên cho tập tin.

b)

Giúp nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở.

c)

Là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm.

d)

Không dài hơn 255 kí tự.

e)

Để dễ phân loại và tìm kiếm.

143.

Hãy chọn những đáp án Đúng? (chọn 3 đáp án)

a)

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến tập tin, em hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau

b)

Em có thể dùng kí tự * để đặt tên cho tập tin.

c)

Tên của tập tin không cần ngắn gọn.

d)

Tên của tập tin gồm hai phần: Phần tên và phần mở rộng cách nhau bởi dấu chấm.

e)

Phần mở rộng của tập tin giúp xác định chương trình dùng để mở.

144.

Hãy chọn những đáp án Sai? (chọn 2 đáp án)

a)

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến tập tin, em hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau

b)

Em có thể dùng kí tự * để đặt tên cho tập tin.

c)

Tên của tập tin không cần ngắn gọn.

d)

Tên của tập tin gồm hai phần: Phần tên và phần mở rộng cách nhau bởi dấu chấm.

e)

Phần mở rộng của tập tin giúp xác định chương trình dùng để mở.

145.

Chương trình File Explorer là một phần mềm trên máy tính đươc cài đặt chung với hệ điều hành Windows. Em hãy cho biết nhận xét trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Em hãy cho biêt, các vùng trên cửa sổ File Explorer gồm có: (Chọn 3)

a)

Thanh tác vụ 

b)

Bảng chọn các thẻ lệnh

c)

Biểu tượng các ổ đĩa

d)

Nút điều khiển cửa sổ 

e)

Các tập tin hệ thống

147.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là các bước đúng để tạo một thư mục mới và đặt tên là Care?

a)

Nhấp chuột trái vào vùng trống → chọn New → chọn Folder → gõ tên Care 

b)

Nhấp chuột phải vào vùng trống → chọn New → chọn Folder → gõ tên Care

c)

Chọn New → chọn Folder → gõ tên Care

d)

Nhấp đúp chuột vào vùng trống → chọn New → chọn Folder

148.

Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn cách đổi tên của tập tin Cats.docx thành About Cats.docx? 

a)

Nhấp chuột → chọn Rename 

b)

Nhấp chuột trái → chọn Rename

c)

Nhấp đúp chuột → chọn Rename

d)

Nhấp chuột phải vào thư mục Cats.docx → chọn Rename → Gõ tên About Cats.docx

149.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thao tác đúng để xoá tập tin Pet health? (Chọn 2)

a)

Nhấp chuột trái vào thư mục Pet health → Nhấn Delete trên bàn phím

b)

Nhấp chuột trái vào thư mục Pet health → Chọn Delete

c)

Nhấp chuột phải vào thư mục Pet health → Chọn Delete

d)

Nhấp chuột vào thư mục Pet health → Chọn Delete

e)

Nhấp chuột phải → Chọn Delete

150.

Thư mục là?

a)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin.

b)

Là thư mục chứa thư mục khác.

c)

Là thư mục nằm trong thư mục khác.

d)

Là thư mục nằm ngoài cùng (Các ổ đĩa).

e)

Là thư mục không chứa bất kì tập tin hay thư mục con nào.

151.

Phát biểu liên quan đến thư mục và tập tin nào sau đây là Đúng? (Chọn 4 đáp án)

a)

Thư mục được sắp xếp theo dạng cây, được gọi là cây thư mục

b)

Thư mục dùng để quản lý và sắp xếp tập tin.

c)

Thư mục gốc có thể nằm trong thư mục khác.

d)

Phím F2 có tác dụng đổi tên thư mục.

e)

Để chọn cùng lúc nhiều tập tin hay thư mục không liền kề nhau em nhấn giữ phím Ctrl.

152.

Phát biểu liên quan đến thư mục và tập tin nào sau đây là Sai? (Chọn 2 đáp án)

a)

Để xoá thư mục, em dùng lệnh Rename.

b)

Thư mục dùng để quản lý và sắp xếp tập tin.

c)

Thư mục gốc có thể nằm trong thư mục khác.

d)

Phím F2 có tác dụng đổi tên thư mục.

e)

Để chọn cùng lúc nhiều tập tin hay thư mục không liền kề nhau em nhấn giữ phím Ctrl.