Font size
WorksheetsReview e3
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
I ....................... two robots.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister ................ a doll.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
We ............ a lot of toys in the shelf.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My brother ............. a car, a ship and three balls.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
They ............. four yo-yos.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister ................a lot of puzzles and dolls.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
Linda ............... three books, four pens and a notbook.
has
have
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The boys ................. a ball, a car and three ships.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My father ............. a lot of pens and pencils.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My friends ................ three boats, four ships and two balls on the shelf.
have
has
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
cốc, chén (số nhiều)
(a)
quạt (số nhiều)
(a)
gương (số nhiều)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
I ....................... two robots.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister ................ a doll.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
We ............ a lot of toys in the shelf.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My brother ............. a car, a ship and three balls.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
They ............. four yo-yos.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister ................a lot of puzzles and dolls.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
Linda ............... three books, four pens and a notbook.
has
have
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The boys ................. a ball, a car and three ships.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My father ............. a lot of pens and pencils.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My friends ................ three boats, four ships and two balls on the shelf.
have
has
of
phải
trên
của
kia
map
bản đồ
tủ quần áo
ghế so-fa
tủ đựng ly
tủ quần áo
cupboard
wardrobe
sofa
map
cupb_ard
(a)
wa_drobe
(a)
bản đồ
(a)
ghế sô pha
(a)
cu_board
(a)
war_robe
(a)
wardro_e
(a)
cupboa_d
(a)
xếp các từ thành câu có nghĩa:
Is/that/who?
Tha is who?
Is That Who?
Who is that?
con điền từ đúng vào câu sau:
They (a) my friends.
con sắp xếp các từ thành câu dúng:
they/ your/ Are/ friends?
(a)
Con hãy chọn các từ đi với từ "is"
friend, you, Tony
Linh, dogs, cat
Linda, friends, Mai
Tom, pen, this
Con hãy chọn câu trả lời cho câu hỏi dưới đây theo tranh:
Are they your dogs?
Yes, it is.
Yes, they are.
No, they aren't.
No, it isn't.
Con hãy chọn câu đúng theo tranh
Mary, this is my friend Linda.
Linda, this is my friend Mary.
Mary, this is my friend Tony.
Linda, this is my friend Tony.
Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:
ainga
(a)
... are you today?
What
How
That
who
Dịch từ này sang Tiếng Anh:
buổi sáng
(a)
morning/class/Good
(a)
Where is your sister? She is ... the kitchen.
at
in
on
under
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Hi
Nice to meet you
Hello
Bye
House:
Ngôi nhà
nhà bếp
phòng khách
phòng ngủ
Kitchen
nhà
phòng bếp
phòng ngủ
phòng tắm
Bedroom
nhà
phòng bếp
phòng ngủ
phòng khách
Bathroom
nhà
phòng bếp
phòng ngủ
phòng tắm
Living room
nhà
phòng khách
bếp
phòng tắm
Dining room
Phòng ăn
Phòng tắm
Phòng khách
Phòng ngủ
Garden:
Nhà
Phòng ăn
Khu vườn
Phòng tắm
There is____kitchen . Chọn một từ thích hợp điền vào câu sau.
a
two
three
four
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Cái sân
(a)
(a)
(a)
choose the wrong word. ( chọn từ sai)
bed room
dining room
bathroom
living room
Choose the wrong word. ( chọn từ sai)
bedroom
living room
bath room
kitchen
Choose the wrong word. ( chọn từ sai)
dining room
living room
diningroom
kitchen
ở đằng trước
(a)
