wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 153

Worksheet time: 4hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

điện trở thuần và cuộn cảm.

c)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và tụ điện.

2.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào


a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

Cách chọn gốc tính thời gian.

d)

Tính chất của mạch điện

3.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì:

a)

Độ lệch pha giữa iuπ/2

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ZL=ZCZ_L=Z_C   thì
 
   
   
   

a)

 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

c)

 Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

5.

Cho một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở thuần

b)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

c)

Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

6.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

7.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

8.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

9.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng.

c)

Giãm.

d)

Bằng 0.

10.

Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?


a)

Điện trở thuần R nối tiếp với điện trở thuần R.

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

11.

Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = UIcosϕP\ =\ UI\cos\phi

b)

P = uicosϕP\ =\ ui\cos\phi

c)

P = UIP\ =\ UI

d)

P = UI sinϕP\ =\ UI\ \sin\phi

12.

Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?

A. k = sin B. k = cos C. k = tan D. k = cot

a)

k = sinϕk\ =\ \sin\phi

b)

k= cosϕk=\ \cos\phi

c)

k = tanϕk\ =\ \tan\phi

d)

k = cotϕk\ =\ \cot\phi

13.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

14.

Đặt hiệu điện thế u = Usinωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có


a)

giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.

c)

giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.

d)

cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.

15.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
i = 2cos100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

b)

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.

c)

Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.

d)

Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

17.

Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?
      
          
           
           

a)

 Hệ số công suất của đoạn mach bằng 1.

b)

 Điện áp giữa hai cuộn cảm sớm pha  π2\frac{\pi}{2}   so với dòng điện qua nó.

c)

 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

d)

Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.

18.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều .

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

19.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt  Vu\ =\ 220\cos100\pi t\ \ V  . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

a)

220V.

b)

 110V.         

c)

1102110\sqrt{2}  

d)

2202220\sqrt{2}  

20.

Đặt điên áp xoay chiều u = Uocoswt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^2}

b)

Z = R2 + ωL2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^{ }L^2}

c)

Z = R2 + ω2LZ\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^{ }}

d)

Z = R2  ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ -\ \omega^2L^2}

21.

(NB) Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

22.

(NB) Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

23.

(NB) Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = UIcosϕP\ =\ UI\cos\phi

b)

P = uicosϕP\ =\ ui\cos\phi

c)

P = UIP\ =\ UI

d)

P = UI sinϕP\ =\ UI\ \sin\phi

24.

(TH) Mạch xoay chiều gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

tổng trở nhỏ hơn điện trở.

b)

điện áp sớm pha hơn dòng điện.

c)

điện áp trễ pha hơn dòng điện.

d)

điện áp cùng pha với dòng điện.

25.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện ở mạch RLC nối tiếp thì điều nào sau đây không đúng?

a)

cảm kháng bằng dung kháng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện.

d)

điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm.

26.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì hệ số công suất bằng

a)

1.

b)

0.

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2} .

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2} .

27.

(TH) Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện và cuộn cảm thuần thì điện áp hai đầu mạch so với dòng điện chắc chắn

a)

cùng pha

b)

sớm pha π/2.

c)

trễ pha π/2.

d)

lệch pha π/2.

28.

(VD) Một mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng điện trở của mạch thì

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch tăng.

b)

cường độ dòng điện hiệu dụng giảm.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng.

d)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở giảm.

29.

(VD) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của dòng điện thì

a)

cường độ dòng điện tăng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.

d)

điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm tăng.

30.

(TH) Một hộp X chứa 2 trong 3 phần tử (hoặc R, hoặc L, hoặc C). Biết điện áp hai đầu hộp X trễ pha so với cường độ dòng điện một lượng nhỏ hơn π/2. Hai phần tử đó là

a)

tụ điện và cuộn cảm thuần.

b)

tụ điện và điện trở

c)

điện trở và cuộn cảm thuần.

d)

Hai điện trở thuần.

31.

(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

32.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 120cos(100πt - 2π/3) V. Tổng trở của mạch là

a)

60 Ω.

b)

120 Ω.

c)

253 Ω.

d)

100 Ω.

33.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

2\sqrt{2}  A.

d)

222\sqrt{2}  A.

34.

(TH) Đặt hiệu điện thế u = 125 2\sqrt{2}  cos100 π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

35.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 2cos(100πt - 5π/6) A. 

b)

i = 2cos(100πt - π/2) A. 

c)

i = 2 2\sqrt{2}  cos(100πt - 5π/6) A. 

d)

i = 2undefined cos(100πt - π/2) A. 

36.

(TH) Hai đầu mạch RLC nối tiếp có điện áp xoay chiều thì đo được điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần, tụ điện; cuộn cảm thuần có điện áp hiệu dụng lần lượt là 40 V; 30 V; 60 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch là

a)

50 V.

b)

130 V.

c)

100 V.

d)

60 V.

37.

(TH) Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng cả mạch là 120 V. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn cảm thứ tự là 100 V và 40 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là

a)

40 V.

b)

60 V.

c)

80 V.

d)

60360\sqrt{3} V.

38.

(TH) Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng cả mạch là 100 V. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và điện trở thứ tự là 110 V và 80 V. Mạch điện có tính cảm kháng. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là

a)

170 V.

b)

50  V.

c)

80 V.

d)

60360\sqrt{3} V.

39.

(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng

a)

30 Ω.

b)

40 Ω.

c)

25 Ω.

d)

50 Ω.

40.

(VD) Hai đầu mạch xoay chiều chỉ có tụ điện điện trở thuần mắc nối tiếp có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i =  22cos(100πt) A.2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ A.  Giá trị của điện trở thuần là

a)

50 Ω.50\ \Omega.  

b)

40 Ω.40\ \Omega.  

c)

502Ω.50\sqrt{2}\Omega.  .

d)

402Ω40\sqrt{2}\Omega  .

41.

a)
b)
c)
d)
42.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch RLC khi

a)
b)
c)
d)
43.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
44.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
45.

Khi có cộng hưởng điện trong mạch RLC thì

a)
b)
c)
d)
46.

Chọn tất cả 3 câu đúng. Hệ số công suất

a)
b)
c)
d)
47.

Công thức tính công suất của mạch chỉ có R là

a)
b)
c)
d)
48.

Chọn tất cả 3 câu đúng. Công suất

a)
b)
c)
d)
49.

Công suất hao phí trong truyền tải điện năng đi xa

a)
b)
c)
d)
50.

Công thức máy biến áp

a)
b)
c)
d)
51.

Nhận xét nào sai khi nói về máy biến áp

a)
b)
c)
d)
52.

Chọn câu sai. Tần số dòng điện xoay chiều do Máy phát điện tạo ra

a)
b)
c)
d)
53.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng. Định luật cho mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L

a)
b)
c)
d)
54.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng. Định luật cho mạch điện chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
55.

Để giảm công suất hao phí trong truyền tải điện năng đi xa, người ta

a)

tăng điện áp ở nơi phát điện

b)

thay dây dẫn vật liệu bằng Cu sang Au

c)

tăng tiết diện dây dẫn

d)

giảm độ dài đường dây

56.

Chọn tất cả 3 câu đúng

a)

Mạch chỉ có R: u cùng pha với i

b)

Mạch chỉ có cuộn cảm L: u sớm pha hơn i là π/2

c)

Mạch chỉ có tụ C: u trễ pha hơn i là π/2

d)

Mạch chỉ có tụ điện C: u sớm pha hơn i là π/2

57.

Chọn tất cả 3 câu đúng. Mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
58.

Mạch RLC nối tiếp có tổng trở

a)
b)
c)
d)
59.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
60.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
61.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

62.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

63.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

64.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Máy biến thế có thể chạy bằng dòng điện một chiều.

b)

Không thể dùng dòng điện xoay chiều để chạy máy biến thế mà dùng dòng điện một chiều để chạy máy biến thế.

c)

Khi một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì ở cuộn dây thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế xoay chiều.

d)

Máy biến thế gồm một cuộn dây và một lõi sắt.

65.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

c)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

d)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

66.

Nếu đặt vào hai đầu của cuộn dây sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt sẽ:

a)

Luôn tăng.

b)

Không biến thiên.

c)

Luôn giảm.

d)

Biến thiên: Tăng giảm một cách luân phiên đều đặn.

67.

Máy biến thế có cuộn dây:

a)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

b)

Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.

c)

Lấy điện ra là cuộn thứ cấp.

d)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

68.

Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ:

a)

Luôn giảm

b)

Biến thiên

c)

Không biến thiên

d)

Luôn tăng

69.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

70.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

71.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

72.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

73.

Công thức Tần số góc mạch dao động

a)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

74.

Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng:  q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t  
thì biểu thức cường độ dòng điện là:

a)

i=ωq0cos(ωtπ2)i=\omega q_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

undefined 

75.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

76.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff

a)

c=λ.fc=\lambda.f  

b)

c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

77.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

78.

Năng lượng điện trường cực đại

a)

Wđmax=12Cu2W_{đ\max}=\frac{1}{2}Cu_{ }^2  

b)

Wđmax=12CU02W_{đ\max}=\frac{1}{2}CU_0^2  

79.

Năng lượng từ trường cực đại

a)

Wtmax=12Li2W_{t\max}=\frac{1}{2}Li_{ }^2  

b)

Wtmax=12LI02W_{t\max}=\frac{1}{2}LI_0^2  

80.

Năng lượng điện từ

a)

W=12Cu2+12Li2W=\frac{1}{2}Cu^2+\frac{1}{2}Li^2  

b)

W=Cu2+Li2W=Cu^2+Li^2  

81.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

82.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

83.

Công thức Tần số góc mạch dao động

a)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

84.

Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng:  q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t  
thì biểu thức cường độ dòng điện là:

a)

i=ωq0cos(ωtπ2)i=\omega q_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

undefined 

85.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

86.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff

a)

c=λ.fc=\lambda.f  

b)

c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

87.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

88.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

89.

Sóng điện từ nào sau đây phản xạ rất tốt trên tầng điện li, trên mặt đất và mặt nước biển?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

90.

Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

a)

Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn

b)

Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

c)

Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn

d)

Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ

91.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh không có bộ phận nào sau đây?

a)

Mạch tách sóng.

b)

Mạch khuyếch đại.

c)

Mạch biến điệu.

d)

Anten.

92.

Trong máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

Loa

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuếch đại

93.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

94.

Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

A. f = 2,5 Hz

b)

B. f = 2,5 MHz

c)

C. f = 1 Hz

d)

D. f = 1 MHz

95.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

A. 318,5 rad/s.

b)

B. 318,5 Hz.

c)

C. 2000 rad/s.

d)

D. 2000 Hz.

96.

Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz. Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108. Bước sóng của sóng điện từ đó là

a)

A. λ = 2000 m.

b)

B. λ = 2000 km.

c)

C. λ = 1000 m.

d)

D. λ = 1000 km

97.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

A. λ=100 m.

b)

B. λ=150 m.

c)

C. λ=250 m.

d)

D. λ=500 m.

98.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

A. sóng dài

b)

B. sóng trung

c)

C. sóng ngắn

d)

D. sóng cực ngắn

99.

Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện

a)

A. Sóng dài

b)

B. Sóng trung

c)

C. Sóng ngắn

d)

D. Sóng cực ngắn

100.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

101.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

102.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

103.

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
     

a)

10pF

b)

10μF10\mu F  

c)

0,1μF0,1\mu F  

d)

0,1pF

104.

Mạch dao động điện từ gồm

a)

cuộn cảm và tụ điện.

b)

cuộn cảm và điện trở.

c)

tụ điện và điện trở.

d)

cuộn cảm, tụ điện và điện trở.

105.

Chu kì của mạch dao động điện từ cho bởi biểu thức

a)

T =1LC.T\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}.

b)

T=2πLC.T=2\pi\sqrt{LC}.

c)

T=12πLC.T=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}.

d)

T=LC.T=\sqrt{\frac{L}{C}}.

106.

Cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên ..... so với điện tích.

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

trễ pha π/2.

107.

Mối liên hệ trực tiếp giữa các đại lượng nào sau đây không đúng?

a)

i2I02+q2Q02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{q^2}{Q_{0^{ }}^2}=1.

b)

i2I02+u2U02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{u^2}{U_{0^{ }}^2}=1.

c)

q=Cu.q=Cu.

d)

i=ωI0.i=\omega I_0.

108.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là

a)

4 A.

b)

2 A.

c)

4.106 A.

d)

2.106 A.

109.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Điện dung của tụ là 4 μF. Hệ số tự cảm của cuộn dây là

a)

2,5 μH.

b)

4 μH.

c)

0,25 μH.

d)

0,4 μH.

110.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau

π4\frac{\pi}{4}

d)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

111.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường

b)

Có thể bị phản xạ, khúc xạ.

c)

Truyền được trong chân không.

d)

Mang năng lượng.

112.

Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Anten phát

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuyếch đại

113.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

B. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng tia tử ngoại

c)

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

d)

Tia hồng ngoại tác dụng được lên kính ảnh

114.

Câu 2: Chọn phương án SAI.

a)

A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ

b)

B. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

c)

C. Vật có nhiệt độ trên 2000 độ C mới phát ra tia hồng ngoại

d)

D. Tia hồng ngoại có thể dùng để quay phim và chụp ảnh ban đêm

115.

Câu 3: Chọn phương án SAI.

a)

A. Tia hồng là bức xạ mắt người nhìn thấy được

b)

B. Bước sóng tia hồng ngoại nhỏ hơn sóng vô tuyến

c)

C. Tia hồng ngoại bị hơi nước hấp thụ mạnh

d)

D. Tia hồng ngoại có thể biến điệu được

116.

Câu 4: Chọn phương án sai. Tia hồng ngoại:

a)

A. Tác dụng lên một loại kính ảnh

b)

B. Dùng để sấy khổ và sưởi ấm

c)

C. Dùng để chữa bệnh còi xương

d)

Dùng để chụp ảnh bề mặt Trái Đất

117.

Câu 5: Chọn phương án ĐÚNG. Tia tử ngoại:

a)

A. Có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

B. Có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

c)

C. Không bị nước hấp thụ

d)

D. Dùng để chữa bệnh còi xương.

118.

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia tử ngoại.

a)

A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

B. Làm ion hóa không khí

c)

C. Truyền qua được thủy tinh và nước

d)

D. Làm phát quang một số chất

119.

Câu 7: Nguồn sáng nào sau đây KHÔNG phát ra tia tử ngoại

a)

A. Hồ quang điện

b)

B. Đèn thủy ngân

c)

C. Đèn hơi natri

d)

D. Vật nung trên 3000 độ C

120.

Câu 8: Chọn phương án SAI khi nói về tia tử ngoại

a)

A. Khả năng phát quang được ứng dụng để tìm vết nứt, vết xước trong kỹ thuật.

b)

B. Tác dụng sinh học dùng để chữa bệnh còi xướng, diệt vi khuẩn

c)

C. Dùng làm tác nhân ion hóa, kích thích sự phát quang, để gây ra hiện tượng quang điện

d)

D. Dùng để chữa bệnh mù màu

121.

Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia tử ngoại với tia hồng ngoại

a)

A. Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

c)

C. Cả hai đều tác dụng lên kính ảnh

d)

D. Đều không thể nhìn thấy bằng mắt thường

122.

Câu 10: Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

A. Tia X

b)

B. Tia hồng ngoại

c)

C. Tia gamma

d)

D. Tia tử ngoại

123.

Câu 11: Ứng dụng KHÔNG phải của tia X là:

a)

A. Để kích thích phát quang một số chất

b)

B. Chiếu điện, chụp điện trong y khoa

c)

C. Dò lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phâm đúc

d)

D. Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt

124.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây nói về tia X là ĐÚNG.

a)

A. Chỉ phát ra khi vật bị nung nóng tới nhiệt độ 3000 độ C

b)

B. Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

c)

C. Không có khả năng đâm xuyên

d)

D. Chỉ phát ra từ Mặt Trời

125.

Câu 13: Tia X và tia tử ngoại KHÔNG có tính chất chung nào dưới đây:

a)

A. Làm phát quang một số chất

b)

B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

C. Hủy hoại tế bào, giết vi khuẩn

d)

D. Xuyên qua lớp chì cỡ 1 mm

126.

Câu 14: Chọn phương án SAI khi nói về tia X

a)

A. Có khả năng làm ion hóa

b)

B. Dễ dàng đi xuyên qua lớp chì dày vài cm

c)

C. Có khả năng đâm xuyên mạnh

d)

D. Dùng để dò các lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phẩm đúng

127.

Câu 15: Nói chung các bức xạ có bước sóng dài

a)

A. Có tính đâm xuyên mạnh

b)

B. Dễ gây ra hiện tượng giao thoa

c)

C. Dễ làm phát quang các chất

d)

D. Dễ làm ion hóa không khí

128.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

129.

Tìm phát biểu sai: Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ

a)

Thấu kính L1 dặt trước lăng kinh có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 dặt sau lăng kinh có tác dụng hội tụ các chùm tia song song,

b)

Lăng kinh có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính

c)

Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kinh L1

d)

Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2

130.

Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ:

a)

liên tục

b)

vạch phát xạ

c)

vạch hấp thụ

d)

vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ

131.

Một lượng khí bị nung nóng có thể phát ra quang phổ liên tục khi có:

a)

khối lượng riêng nhỏ

b)

mật độ thấp

c)

áp suất thấp

d)

khối lượng riêng lớn

132.

Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí ở áp suất thấp

d)

chất khí ở áp suất cao

133.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nguồn phát ra quang phổ liên tục là vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn

b)

Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là các chất khi hoặc hơi có tỉ khối nhỏ bị nung nóng.

c)

Nguồn phát ra quang phổ vạch hấp thụ là các chất hơi hoặc khí có tỉ khối nhỏ bị nung nóng.

d)

Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là các chất hơi hoặc khí có tỉ khối nhỏ được chiếu sáng.

134.

Quang phổ liên tục:

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

135.

Biết quang phổ vạch phát xạ của một chất hơi có hai vạch màu đơn sắc, ứng với các bước sóng λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì quang phổ hấp thụ của chất hơi ấy sẽ là:

a)

quang phổ liên tục bị thiếu hai vạch ứng với các bước sóng λ1 và λ2

b)

quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng nhỏ hơn λ1

c)

quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

d)

quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng lớn hơn λ2

136.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Quang phổ vạch phát xạ không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo, không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ, không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

c)

Quang phổ vạch hấp thụ là hệ thống cách vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.

d)

Quang phổ vạch cho ta biết được thành phần hóa học của một chất và nhiệt độ của chúng.

137.

Tìm phát biểu sai.

Quang phổ vạch phát xạ:

a)

của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau.

b)

của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch quang phổ.

c)

do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra.

d)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

138.

Có các nguồn phát sáng sau:

1. Bếp than đang cháy sáng.

2. Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện.

3. Ngọn lửa đèn cồn có pha muối.

4. Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim.

5. Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim.

6. Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng.

- Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:

a)

1 ; 2 ; 4

b)

1 ; 5 ; 6

c)

4 ; 3 ; 6

d)

3 ; 5 ; 6

139.

Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là khối khí hay hơi:

a)

ở áp suất thấp được nung nóng.

b)

ở nhiệt độ bất kì được chiếu bởi ánh sáng trắng.

c)

được chiếu bởi nguồn phát ánh sáng trắng có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ của khối khí.

d)

được chiếu bởi nguồn phát quang phổ vạch. Nhiệt độ của nguồn nhỏ hơn nhiệt độ của khối khí.

140.

Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ chứng tỏ:

a)

trong cùng một điều kiện, vật chất đồng thời hấp thụ và bức xạ ánh sáng.

b)

mọi vật đều hấp thụ và bức xạ cùng một loại ánh sáng như nhau.

c)

các vạch tối xuất hiện trên quang phổ liên tục chứng tỏ ánh sáng là sóng.

d)

nguyên tử phát xạ ánh sáng nào thì cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đó.

141.

Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được:

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ vạch phát xạ

c)

quang phổ vạch hấp thụ

d)

đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ vạch hấp thụ

142.

Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch càng với bước sóng 0,5890 µm và 0,5896 µm. Quang phổ vạch hấp thụ của natri sẽ:

a)

thiếu hai vạch có bước sóng 0,5890 µm và 0,5896 µm.

b)

thiếu mọi ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn 0,5890 µm.

c)

thiếu mọi ánh sáng có bước sóng lớn hơn 0,5896 µm.

d)

thiếu mọi ánh sáng có bước sóng trong khoảng từ 0,5890 µm và 0,5896 µm.

143.

Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:

a)

cách tạo ra quang phổ

b)

màu của các vạch quang phổ

c)

vị trí của các vạch quang phổ

d)

tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.

144.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

145.

Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ:

a)

liên tục

b)

vạch phát xạ

c)

vạch hấp thụ

d)

vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ

146.

Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí ở áp suất thấp

d)

chất khí ở áp suất cao

147.

Quang phổ liên tục :

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

148.

Các nguồn phát sáng sau:

1. Bếp than đang cháy sáng.

2. Ống chứa khí Hydro loãng đang phóng điện.

3. Ngọn lửa đèn cồn có pha muối.

4. Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim.

5. Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim.

6. Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng.

- Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:

a)

1 ; 2 ; 4

b)

1 ; 5 ; 6

c)

4 ; 3 ; 6

d)

3 ; 5 ; 6

149.

Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:

a)

cách tạo ra quang phổ

b)

màu của các vạch quang phổ

c)

vị trí của các vạch quang phổ

d)

tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.

150.

Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

a)

Lăng kính

b)

Thấu kính

c)

ống chuẩn trực

d)

Buồng ảnh

151.

Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ :

a)

Hiện tượng giao thoa

b)

Hiện tượng khúc xạ

c)

Hiện tượng phản xạ

d)

Hiện tượng tán sắc.

152.

Nguồn nào sau đây có thể phát ra quang phổ liên tục ?

a)

Chỉ những chất khí có nhiệt độ cao

b)

Chỉ những chất lỏng có nhiệt độ cao

c)

Chỉ những chất rắn có khối lượng riêng lớn và có nhiệt độ cao

d)

Các chất rắn, chất lỏng và chất khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng.

153.

Ứng dụng của quang phổ liên tục :

a)

Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v...

b)

Xác định bước sóng của các nguồn sáng ;

c)

Xác định mầu sắc của các nguồn sáng .

d)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.