Font size
WorksheetsKHTN 8 CHKII
Total questions: 63
Worksheet time: 33mins
Cho sơ đồ phản ứng: Al(OH)3 + HNO3 ---> Al(NO3)3 + ? Cần điền chất nào sau đây để hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng trên?
H2.
NH3.
NH4NO3.
Có thể dùng quỳ tím để phân biệt 2 dung dịch nào sau đây?
NaOH và KOH.
H2SO4 và HNO3.
NaCl và KNO3.
Hợp chất nào sau đây tan được trong nước tạo thành dung dịch làm dung dịch phenolphthalein không màu chuyển hồng?
Al(OH)3.
Cu(OH)2.
Mg(OH)2.
Acid nào sau đây có trong dịch vị dạ dày?
HNO3
H2SO4
HCl
CH3COOH
Barium oxide có công thức hóa học là
BaO
Na2O
BaSO4
Ba(OH)2
Fe2O3 tác dụng với chất nào sau đây thu được muối và nước?
HCl
NaOH
H2
Ca(OH)2
Chất nào sau đây thuộc loại oxide trung tính?
MgO
H2SO4
CO2
NO
Khi cho viên C sủi tác dụng với nước, nếu nghiền viên C sủi thành bột, ta thấy sự thoát khí diễn ra nhanh hơn. Yếu tố nào đã được tác động để làm tăng tốc độ của phản ứng viên C sủi với nước?
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Tên gọi của CO2 là
Carbon
Oxide
Carbon dioxide
Carbon oxygen
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Sắt
Nhôm
Đồng
Kẽm
Iron(III) oxide có công thức hóa học là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe3O2
Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa trắng X. Công thức hóa học của X là
CaO
CaCO3
CaSO3
CaCl2
Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào xảy ra với tốc độ nhanh?
Phản ứng lên men tinh bột
Phản ứng tạo gỉ sắt
Phản ứng đốt cháy gỗ
Phản ứng chuyển hóa collagen thành gelatin (khi hầm xương)
Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là
CuO
SO2
MgO
AI2O3
Oxide nào sau đây là oxide base?
CO2
SO2
CaO
P2O5
Oxide nào sau đây lưỡng tính?
K2O
Fe2O3
MgO
Al2O3
Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?
muối
acid
base
oxide
Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH trong dung dịch?
Na2O.
CaO.
SO2.
Fe2O3.
Nhôm và bạc là 2 kim loại đều có màu trắng bạc. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt hai kim loại này?
dd HCl
dd NaCl
nước cất
dd Ca(NO3)2
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử………. liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+”.
oxide
hydrogen
nitrogen
sulfur
Cho phương trình hóa học: Fe2O3 + 6HCl ⟶ 2FeCl3 + 3H2O.
Cần dùng bao nhiêu mol Fe2O3 tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ để thu được 2 mol FeCl3?
(a)
Phản ứng phân huỷ H2O2 xảy ra như sau: 2H2O2 ⟶ 2H2O + O2.
Người ta cho 5 mL dung dịch H2O2 (cùng nồng độ) vào 5 ống nghiệm. Sau đó lần lượt cho vào 4 ống nghiệm lượng nhỏ các chất Fe, MnO2, KI, SiO2 và một ống giữ nguyên. Đun nóng 5 ống nghiệm ở cùng một nhiệt độ và đo thời gian đến khi phản ứng kết thúc. Kết quả thu được được trình bày trên biểu đồ như sau:
Từ biểu đồ trên hãy cho biết chất nào có tác dụng xúc tác tốt nhất (làm phản ứng xảy ra nhanh nhất)?
Fe
MnO2
Kl
SiO2
Một mẫu nước thải sinh hoạt có pH > 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa mẫu nước thải đó về môi trường trung tính?
Ca(OH)2
H2SO4
NaOH
KOH
Cho ba ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 mL dung dịch HCl 0,1 M. Thêm 2 mL dung dịch HCl 0,1 M vào ống (1), 2 mL nước cất vào ống (2) và 2 mL dung dịch NaOH 0,1 M vào ống (3), sau đó lắc đều các ống nghiệm. Kết luận nào sau đây là đúng?
Dung dịch trong ba ống nghiệm có pH bằng nhau.
pH của dung dịch trong ống (1) là lớn nhất.
pH của dung dịch trong ống (2) là lớn nhất.
pH của dung dịch trong ống (3) là lớn nhất.
khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
nội năng giảm
động năng của các ptu cấu tạo nên vật giảm
động năng của các ptu cấu tạo nên vật tăng
thế năng của các ptu cấu tạo nên vật tăng
Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện
sạc pin
nạp điện cho bình ắc quy
mạ kim loại
sơn tĩnh điện
Khi chuyển động nhiệt của phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của
vật không thay đổi
nhiệt năng
khối lượng
nội năng
nhiệt độ
Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí
Chuyển động không hỗn độn
Chuyển động không ngừng
Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khi cùng thấp
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí cùng cao
Nhiệt năng của một vật là
tổng động năng của các phần tử cầu tạo nên vật
hiệu thể năng của các phần tử cầu tạo nên vật
hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
tổng thế năng của các phần tử cầu tạo nên vật
Nội năng của vật là
động năng của các phân tử cầu tạo nên vật
động năng và thế năng của vật
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
thế năng của các phân tử cầu tạo nên vật
Tính chất nào sau đây ko phải là tính chất của ntu, ptu cấu tạo nên 1 vật
Chuyển động không ngừng
Nở ra khi nồng lên, co lại khi lạnh đì
giữa các ntu, ptu luôn có khoảng cách nhất định
vận tốc thay đổi thì nhiệt độ thay đổi
Nung nóng một miếng đồng rồi thả
vào một cốc nước lạnh. Trong hiện tượng này, phát biểu nào sau đấy đúng?
Nhiệt năng của miếng đồng tăng lên
Nhiệt năng của cốc nước tăng lên
Nhiệt năng của miếng đồng thay đổi do có sự chuyển hóa năng lượng từ cơ năng sang nhiệt năng
Nhiệt năng của các vật thay đổi do thực hiện công
Phát biểu nào sau đây nổi về năng lượng nhiệt của một vật là không đúng
Năng lượng nhiệt của vật là một dạng năng lượng
Năng lượng nhiệt là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Năng lượng nhiệt của một vật là tổng động năng và thế năng của vật
Năng lượng nhiệt của một vật là năng lượng vật nào cũng có
Nhiệt lượng là
Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt
Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng nhiệt của vật"
Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.
Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có nhiệt năng
Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng
Chi những vật trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng
Chọn phát biểu đúng.
Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ
Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.
Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn.
Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.
Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi-lanh kín thì
kích thước mỗi phân tử khí giảm
khoảng cách giữa các phân tử khí giảm
khối lượng mỗi phân tử khí giảm
số phân tử khí giảm
Biết khối lượng riêng của hơi nước bao giờ cùng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. Hỏi câu nào sau đây so sánh các phân tử nước trong hơi nước và các phân tử nước trong nước là đúng?
Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, nhưng khoảng cách giữa các phân
tử trong hơi nước lớn hơn.
Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách lớn hơn các phân tử trong nước.
Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách bằng các phân tử trong nước.
Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước nhỏ hơn.
Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây ?
Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.
Khi nhiệt độ tăng thì co lại
Đứng xa nhau
Đứng rất gần nhau
Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp ?
Vì lúc bơm, không khí vào sẫm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm bị xẹp.
Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi gian ra thi tự động. lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp
Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm bị xẹp.
Vì cao su dùng làm săm đầy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra ?
Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước.
Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.
Sự tạo thành gió.
Đường tan vào nước.
Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào
nhiệt độ chất lỏng.
trọng lượng chất lỏng
khối lượng chất lỏng.
thể tích chất lỏng.
Trong bệnh viện, khi cấp cưu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?
từ
sinh lí
hoá học
nhiệt
Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 110V vào hiệu điện thế 220V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra
Đèn không sáng
Đèn lóe sáng rồi bị đứt
Đèn sáng bình thường
Đèn sáng yếu
Cho các trường hợp sau :
(1): Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và gà rừng cùng sống trong rừng nhiệt đới.
(2): Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
(3): Các cả thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.
(4): Tập hợp các cá thể cá chép sống chung trong một ao.
Có bao nhiêu quần thể sinh vật trong các trường hợp trên?
1
2
3
4
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau : Ở nhóm tuổi ...., các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.
lao động
trước sinh sản
sau sinh sản
hết khả năng lao động
Ở quần thể có đặc điểm nào dưới đây sẽ có tháp tuổi dạng giảm sút?
Có tỉ lệ sinh thấp, số lượng cá thể giảm dần.
Có tỉ lệ sinh cao, số lượng cá thể tăng nhanh.
Có tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử vong ở người già cao.
Có dân số ở độ tuổi lao động cao.
Loài nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quần xã trong các loài sau đây?
loài ưu thế.
loài ngẫu nhiên.
loài đặc trưng.
loài ăn thịt đầu bảng.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau : Quần xã sinh vật là tập hợp ...(1)... thuộc ...(2)..., cùng sống trong một không gian nhất định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
(1): những quần thể sinh vật; (2): nhiều loài khác nhau
(1): những quần thể sinh vật; (2): cùng một loài
(1): các nhân tố vô sinh; (2) : nhiều loài khác nhau
(1): những cá thể; (2) : cùng một loài
Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa quần xã và quần thể là
số lượng loài.
thời gian tồn tại.
khu vực sống.
khả năng thích nghi.
Các loài sinh vật được sử dụng để diệt trừ các sâu bệnh hại, bảo vệ mùa màng được gọi là
chân khớp
sâu bọ
chân đốt
thiên địch
Cây gỗ → Sâu ăn lá cây → Cầy → Đại bàng. Sinh vật sản xuất trong chuỗi thức ăn trên là
sâu ăn lá cây
cầy
cây gỗ
đại bàng
Trong hệ sinh thái, sinh vật nào dưới đây đóng vai trò là sinh vật phân giải ?
Động vật ăn thịt.
giun đất
thực vật
Động vật ăn thực vật
Trường hợp nào dưới đây được xem là một quần xã sinh vật ?
1 : Tập hợp các sinh vật sống trong rừng ngập mặn ở ven biển Cần Giờ.
2 : Tập hợp các sinh vật sống trong nước Hồ Gươm.
3 : Tập hợp các sinh vật sống ở núi Ba Vì,
4 : Tập hợp các cá thể cá chép sống trong ao. Số ý đúng là
1
2
3
4
Hệ sinh thái bao gồm
quần thể sinh vật và ổ sinh thái
quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã (sinh cảnh)
cá thể sinh vật và khu vực sống của quần xã (sinh cảnh)
quần xã sinh vật và các nhân tố hữu sinh của môi trường.
Hệ sinh thái nào dưới đây có thành phần loài đa dạng nhất ? A. Hệ sinh thái savan.
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới,
C. Hệ sinh thái thảo nguyên,
Hệ sinh thái savan.
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Hệ sinh thái thảo nguyên
Hệ sinh thái sa mạc
Cho các sinh vật sau : (1) : Đại bàng ; (2) : Cầy ; (3) : Sâu ăn lá ; (4) : Cỏ ; (5) : Chuột ; (6) : Vì khuẩn. Chuỗi thức ăn nào dưới đây được thiết lập từ các sinh vật trên là đúng ?
(4)→ (3) → (5) → (2) → (6) → (1)
(4)→ (3) → (5) → (2) → (1) → (6)
(4)→ (3) → (2) → (5) → (1) → (6)
(4)→ (5)→
(1)→ (6) → (2) → (3)
Trong mối quan hệ giữa con người và môi trường, hậu quả nào dưới đây không phải do khai thác khoáng sản gây ra ?
Mất nhiều loài sinh vật.
Xói mòn và thoái hóa đất.
Mất nơi ở của sinh vật.
cháy rừng
Hậu quả nào dưới đây do chặt phá rừng bừa bãi và cháy rừng gây ra?
Xói mòn đất, từ đó gây lũ lụt
Thay đổi khí hậu, lượng nước ngầm giảm
Giảm đa dạng sinh học
Ô nhiễm môi trường nước
Các chất thải từ hoạt động công nghiệp như đồ cao su, đồ nhựa, giấy, dụng cụ kim loại, đồ thủy tinh, tro xỉ... được gọi là
chất thải rắn.
hóa chất bảo vệ thực vật.
hóa chất bảo vệ thực vật
khí thải
Biện pháp nào dưới đây giúp khắc phục ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật trong hoạt động sản xuất nông nghiệp ?
Dùng các sinh vật không gây hại diệt trừ các sinh vật gây hại trong nông nghiệp
Bố trí cây trồng hợp lí, luân canh, bón phân hợp lí, nâng cao sức đề kháng của cây
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật với liều lượng hợp lí khi cần thiết
Dùng thuốc trừ sâu sinh học diệt trừ sâu hại
Hiện nay, nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là gì ?
Do hoạt động của con người
Do hoạt động của sinh vật (trừ con người)
Do ảnh hưởng của bức xạ mặt trời
Do hoạt động của núi lửa.
