wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn IOV

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"I am ........................"

a)

ten

b)

nine

c)

eight

d)

seven

2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT NUMBER (Nhìn ảnh, tính toán và chọn đáp án đúng)

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

5.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây)


"What can you see?"

a)

a rulers and three pencil

b)

a ruler and three pencils

c)

a pencil and three rulers

d)

a pencils and three ruler

6.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



"My ruler is ................"

a)

green

b)

black

c)

yellow

d)

brown

7.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's ..............."

a)

a eraser.

b)

an eraser.

c)

eraser.

d)

erasers.

8.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's a ................"

a)

orange chair.

b)

brown chair.

c)

green chair.

d)

white chair.

9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với nội dung của câu dưới đây)


"It's a black crayon"

a)
b)
c)
d)
10.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

crayon

b)

glue stick

c)

grey

d)

ruler

11.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"I have a red (a)   "

12.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"I have one eye, two feet and (a)   hands."

13.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"These are my (a)   "

14.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PART NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra một đáp án không xuất hiện trong video đó)

a)

head

b)

feet

c)

hands

d)

hair

15.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

blue

b)

black

c)

brown

d)

book

16.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

feet

b)

teeth

c)

nose

d)

eyes

17.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

big

b)

small

c)

old

d)

young

18.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

They're giraffe.

b)

They're giraffes.

c)

This is my giraffes.

d)

It's yellow and black.

19.

LOOK AND CHOOSE THE RIGHT VALUE. (Chọn ra giá trị đạo đức được nhắc đến trong bức ảnh sau đây)

a)

Help your friend.

b)

Respect other people's things.

c)

Say hello to your friends.

d)

Take care of your school things.

20.

LOOK AND CHOOSE THE COUNTRY MENTIONED IN THE PICTURE. (Nhìn ảnh và chọn ra đất nước được nhắc đến trong bức ảnh đó)

a)

Taiwan

b)

Botswana

c)

Ireland

d)

Brazil

21.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

two

b)

four

c)

three

d)

six

22.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

book

b)

crayon

c)

five

d)

ruler

23.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



" I am ................."

a)

four

b)

five

c)

six

d)

seven

24.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với những thứ mà bạn nhìn thấy ở bức ảnh sau đây)


"What can you see?"

a)

a ruler, three pencil and a backpack

b)

a ruler, three pencils and a backpack

c)

a rulers, three pencils and a backpack

d)

a ruler, three pencils and a backpacks

25.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a book.

b)

It's a chair.

c)

It's a glue stick.

d)

It's a crayon.

26.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's orange.

b)

It's yellow.

c)

It's pink.

d)

It's white.

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
28.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
29.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT NUMBER. (Nhìn ảnh, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

30.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's a pink ..................."

a)

crayon.

b)

backpack.

c)

glue stick.

d)

eraser.

31.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ chỉ ngoại hình còn thiếu vào chỗ trống)


"My grandpa is (a)   "

32.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ chỉ màu sắc còn thiếu vào chỗ trống)


"It's red and (a)   "

33.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ chỉ số đếm còn thiếu vào chỗ trống)


"I have one nose, two eyes and (a)   ears."

34.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu chỉ con vật vào chỗ trống)


"They're (a)   "

35.

LOOK AND CHOOSE THE RIGHT VALUE. (Chọn ra giá trị đạo đức được nhắc đến trong bức ảnh sau đây)

a)

Help your family.

b)

Respect other people's things

c)

Play together.

d)

Take care of your school things.

36.

LOOK AND CHOOSE THE COUNTRY MENTIONED IN THE PICTURE. (Nhìn ảnh và chọn ra đất nước được nhắc đến trong bức ảnh đó)

a)

Brazil

b)

Mexico

c)

Ireland

d)

Taiwan

37.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

pink

b)

orange

c)

brown

d)

black

38.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi trong ảnh)

a)

grey

b)

brown

c)

orange

d)

green

39.

WATCH AND CHOOSE 3 TOYS MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 3 thứ đồ chơi xuất hiện trong video đó)

a)

yo-yo, ball, kite

b)

ball, doll, teddy bear

c)

yo-yo, ball, doll

d)

ball, doll, scooter

40.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

This is my guitar.

b)

This is my mom.

c)

This is my nose.

d)

This is my chair.

41.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____ .

a)

rice

b)

oranges

c)

salad

d)

bananas

42.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết 1 từ còn thiếu)

It's an (a)   .

43.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

I like rice.

a)
b)
44.

LISTEN AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nghe và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

I like fish.

a)
b)
45.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

rice

b)

salad

c)

orange

d)

big

46.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

O ___ ___ N-G-E-S

a)

AN

b)

RA

c)

IS

d)

IC

47.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

old, lion, fish, small, monkey, _____

a)

elephant

b)

bananas

c)

young

d)

sweater

48.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

49.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

50.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

51.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____ .

a)

rice

b)

oranges

c)

salad

d)

bananas

52.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

53.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
54.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

55.

LISTEN AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nghe và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

I don't like salad.

a)
b)
56.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I don't like fish.

a)

b)

c)

d)

57.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I like bananas.

a)
b)
c)
d)
58.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I like monkeys.

a)

b)

c)

d)

59.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I like zebras.

a)
b)
c)
d)
60.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____ .

a)

kites

b)

teddy bears

c)

scooters

d)

balls

61.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I don't like ____ .

a)

kites

b)

teddy bears

c)

scooters

d)

balls

62.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

I like fish.

a)
b)
63.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I don't like ____ .

a)

kites

b)

teddy bears

c)

scooters

d)

balls

64.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____ .

a)

puppets

b)

yo-yos

c)

dolls

d)

guitars

65.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

glue stick

b)

chair

c)

banana

d)

crayon