wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TOÁN CUỐI HKII - L11

Total questions: 117

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho a>0, m, mRa>0,\ m,\ m\in R . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am+an=am+na^m+a^n=a^{m+n}

b)

am.an=amna^m.a^n=a^{m-n}

c)

(am)n=(an)m\left(a^m\right)^n=\left(a^n\right)^m

d)

aman=anm\frac{a^m}{a^n}=a^{n-m}

2.

Với a>0, b>0, a, β a>0,\ b>0,\ a,\ \beta\ là các số thực bất kỳ , đẳng thức nào sau đây sai?

a)

aαaβ=aαβ\frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\alpha-\beta}

b)

aα.aβ=aα+βa^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha+\beta}

c)

aαbβ=(ab)αβ\frac{a^{\alpha}}{b^{\beta}}=\left(\frac{a}{b}\right)^{\alpha-\beta}

d)

aα.bα=(ab)αa^{\alpha}.b^{\alpha}=\left(ab\right)^{\alpha}

3.

Cho các số thực a, b, m, n (a, b>0). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=\sqrt[n]{a^m}

b)

(am)n=am+n\left(a^m\right)^n=a_{ }^{m+n}

c)

(a+b)m=am+bm\left(a+b\right)^m=a^m+b^m

d)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

4.

Rút gọn biểu thức P=x16.x3 P=x^{\frac{1}{6}}.\sqrt[3]{x}\ với x>0

a)

P=x18P=x^{\frac{1}{8}}

b)

P=xP=\sqrt[]{x}

c)

P=x29P=x^{\frac{2}{9}}

d)

P=x2P=x^2

5.

Rút gọn biểu thức P=x13.x6P=x^{\frac{1}{3}}.\sqrt[6]{x} với x>0

a)

P=xP=\sqrt[]{x}

b)

P=x18P=x^{\frac{1}{8}}

c)

P=x29P=x^{\frac{2}{9}}

d)

P=x2P=x^2

6.

Rút gọn biểu thức P=a43.aP=a^{\frac{4}{3}}.\sqrt[]{a} , với Cho a là số thực dương

a)

a73a^{\frac{7}{3}}

b)

a56a^{\frac{5}{6}}

c)

a116a^{\frac{11}{6}}

d)

a103a^{\frac{10}{3}}

7.

với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

log(ab)=loga.logb\log\left(ab\right)=\log a.\log b

b)

logab=logbloga\log\frac{a}{b}=\log b-\log a

c)

logab=logalogb\log\frac{a}{b}=\frac{\log a}{\log b}

d)

log(ab)=loga+logb\log\left(ab\right)=\log a+\log b

8.

Cho a, b, c>0, a1a\ne1 và số aRa\in R , mệnh đề nào dưới đây SAI?

a)

logaac=c\log_aa^c=c

b)

logaa=1\log_aa^{ }=1

c)

logaba=alogab\log_ab^a=a\log_ab

d)

logabc=logablogac\log_a\left|b-c\right|=\log_ab-\log_ac

9.

Cho hai số dương a, b (a1)\left(a\ne1\right) . Mệnh đề nào dưới đây SAI?

a)

logaa=2a\log_aa=2a

b)

logaaa=a\log_aa^a=a

c)

loga1=0\log_a1=0

d)

logalogba=b\log_a^{\log b_a^{ }}=b

10.

Với a là số thực dương tùy ý, log4(4a)\log_4\left(4a\right) bằng:

a)

log4a\log_4a

b)

1log4a1-\log_4a

c)

4log4a4\log_4a

d)

1+log4a1+\log_4a

11.

Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a)\log_5\left(5a\right) bằng

a)

5+log5a5+\log_5a

b)

5log5a5-\log_5a

c)

1log5a1-\log_5a

d)

1+log5a1+\log_5a

12.

Với a là số thực dương tùy ý, log7(7a)\log_7\left(7a\right) bằng

a)

7+log7a7+\log_7a

b)

7log7a7-\log_7a

c)

1+log7a1+\log_7a

d)

1log7a1-\log_7a

13.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0; +)\left(0;\ +\infty\right) ?

a)

y=log5xy=\log_{\sqrt[]{5}}x

b)

y=logπ6xy=\log_{\frac{\pi}{6}}x

c)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

14.

Hàm số nào sau đây đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=(23)xy=\left(\frac{2}{3}\right)^x

c)

y=(5)xy=\left(\sqrt[]{5}\right)^x

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

15.

trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(12)2y=\left(\frac{1}{2}\right)^2

b)

y=logxy=\log x

c)

y=2xy=2^x

d)

y=(23)xy=\left(\frac{2}{3}\right)^x

16.

Nghiệm của phương trình 3x+1=93^{x+1}=9

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=-2

d)

x=-1

17.

Tìm nghiệm S của phương trình 2x+1=82^{x+1}=8

a)

S={4}

b)

S={1}

c)

S={3}

d)

S={2}

18.

Phương trình 5x1=255^{x-1}=25 có nghiệm là

a)

x=2

b)

x=1

c)

x=3

d)

x=-1

19.

Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x+1)<2\log_2\left(3x+1\right)<2

a)

[13; 1)\left[-\frac{1}{3};\ 1\right)

b)

(13; 13)\left(-\frac{1}{3};\ \frac{1}{3}\right)

c)

(13; 1)\left(-\frac{1}{3};\ 1\right)

d)

(; 1)\left(-\infty;\ 1\right)

20.

Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x1)>1\log_{0,5}\left(x-1\right)>1

a)

(; 23)\left(-\infty;\ -\frac{2}{3}\right)

b)

(1; 32)\left(1;\ \frac{3}{2}\right)

c)

(32; +)\left(\frac{3}{2};\ +\infty\right)

d)

[1; 32)\left[1;\ \frac{3}{2}\right)

21.

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log12(x+1)<log12(2x1)\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)<\log_{\frac{1}{2}}\left(2x-1\right)

a)

S=(2; +)S=\left(2;\ +\infty\right)

b)

S=(1; 2)S=\left(-1;\ 2\right)

c)

S=(; 2)S=\left(-\infty;\ 2\right)

d)

S=(12; 2)S=\left(\frac{1}{2};\ 2\right)

22.

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a; b; c. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu cac\perp acbc\perp b thì a//b

b)

Nếu a//b và cac\perp a thì cbc\perp b

c)

Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b

d)

Nếu a, b đồng phẳng, và c cắt a thì c cắt b

23.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BD

a)

D'C

b)

B'D'

c)

AB'

d)

A'C'

24.

ho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng AC

a)

DC'

b)

B'D'

c)

A'B

d)

A'C'

25.

Cho hai đường thẳng a, b và hai mặt phẳng (P); (Q), trong đó a(P)a\perp\left(P\right) . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu b cắt a thì b(P)b\perp\left(P\right)

b)

Nếu b(P)b\perp\left(P\right) thì b//a

c)

Nếu bab\perp a thì b//(P)

d)

Nếu (Q)//(P) thì a(Q)a\perp\left(Q\right)

26.

Cho hai đường thẳng a, b và hai mặt phẳng (P); (Q), trong đó a(P)a\perp\left(P\right) . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu b//a thì b(P)b\perp\left(P\right)

b)

Nếu b(P)b\perp\left(P\right) thì bab\equiv a

c)

Nếu (P) cắt (Q) thì a(Q)a\perp\left(Q\right)

d)

Nếu a(Q)a\perp\left(Q\right) thì (P)//(Q)

27.

Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và hai mặt (P); (Q), trong đó a(P)a\perp\left(P\right) . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu b(P)b\subset\left(P\right) thì bab\perp a

b)

Nếu bab\perp a thì b(P)b\subset\left(P\right)

c)

Nếu a(Q)a\perp\left(Q\right) thì (P)(Q)\left(P\right)\equiv\left(Q\right)

d)

Nếu b cắt (P) thì bab\perp a

28.

Trong không gian cho đường thẳng Δ\Delta và điểm O. Qua điểm O có mây đường thẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta ?

a)

2

b)

3

c)

Vô số

d)

1

29.

Trong không gian cho mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) và điểm O. Qua điểm O có mấy đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) ?

a)

1

b)

3

c)

Vô số

d)

2

30.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác và có SAAB, SAACSA\perp AB,\ SA\perp AC . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right)

b)

SA(SBC)SA\perp\left(SBC\right)

c)

SA(SAC)SA\perp\left(SAC\right)

d)

SA(SAB)SA\perp\left(SAB\right)

31.

Cho hình chóp S.ABC có SC(ABC)SC\perp\left(ABC\right) và đáy là tam giác vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của C trên SA. Khẳng định nào sau đây SAI

a)

CH(SAB)CH\perp\left(SAB\right)

b)

AB(SCA)AB\perp\left(SCA\right)

c)

CHSBCH\perp SB

d)

AB(SCB)AB\perp\left(SCB\right)

32.

Cho hình chóp S.ABCD có SD(ABCD)SD\perp\left(ABCD\right) và đáy là hình vuông. Gọi E là hình chiếu của D trên SA. Khẳng định nào sau đây SAI

a)

DE(SAB)DE\perp\left(SAB\right)

b)

BC(SCD)BC\perp\left(SCD\right)

c)

BD(SAC)BD\perp\left(SAC\right)

d)

AC(SBD)AC\perp\left(SBD\right)

33.

Cho hình chóp S.ABC có SB(ABC)SB\perp\left(ABC\right) và đáy là tam giác vuông tại c. Gọi K là hình chiếu của D trên SA. Khẳng định nào sau đây SAI

a)

BK(SAC)BK\perp\left(SAC\right)

b)

AC(SAB)AC\perp\left(SAB\right)

c)

BKACBK\perp AC

d)

AC(SBC)AC\perp\left(SBC\right)

34.

Cho hình chóp S.ABCD có SC(ABCD)SC\perp\left(ABCD\right) và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm C

b)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm B

c)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm A

d)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm D

35.

Cho hình chóp S.ABCD có SB⊥(ABCD) và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm A

b)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm B

c)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm C

d)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm D

36.

Cho hình chóp S.ABCD có SD⊥(ABCD) và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm A

b)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm B

c)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm D

d)

Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm C

37.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SB⊥(ABCD). Trong các khẳng định nào sau, khẳng định nào sai?

a)

Góc giữa SA và (ABCD) bằng SAB

b)

Góc giữa SD và (SAB) bằng DSB

c)

Góc giữa SD và (SBC) bằng DSC

d)

Góc giữa SC và (ABCD) bằng SCB

38.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC⊥(ABCD). Trong các khẳng định nào sau, khẳng định nào sai?

a)

Góc giữa SB và (ABCD) bằng SBC

b)

Góc giữa SA và (SBC) bằng ASB

c)

Góc giữa SA và (SCD) bằng ASC

d)

Góc giữa SD và (ABCD) bằng SDC

39.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SD⊥(ABCD). Trong các khẳng định nào sau, khẳng định nào sai?

a)

Góc giữa SA và (ABCD) bằng SAD

b)

Góc giữa SB và (SAD) bằng BSA

c)

Góc giữa SC và (ABCD) bằng SCD

d)

Góc giữa SB và (SDC) bằng SBC

40.

Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình gì?

a)

hình thang

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình vuông

41.

Hình chóp đều có các mặt bên là hình gì?

a)

tam giác vuông

b)

tam giác thường

c)

tam giác cân

d)

tam giác đều

42.

Hình chóp cụt đều các các mặt bên là hình gì?

a)

hình thang cân

b)

hình thoi

c)

hình thang vuông

d)

tam giác đều

43.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) và đáy ABCD là hình vuông. Số đo góc nhị diện [C, SA, B] bằng

a)

60o

b)

30o

c)

45o

d)

90o

44.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Số đo góc nhị diện [S, AC, B] bằng

a)

60o

b)

45o

c)

90o

d)

30o

45.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA⊥(ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Số đo góc nhị diện [D, SA, B] bằng

a)

60o

b)

30o

c)

45o

d)

90o

46.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

(SBC)(SIA)\left(SBC\right)\perp\left(SIA\right)

b)

(SBD)(SAC)\left(SBD\right)\perp\left(SAC\right)

c)

(SDC)(SAI)\left(SDC\right)\perp\left(SAI\right)

d)

(SCD)(SAD)\left(SCD\right)\perp\left(SAD\right)

47.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi và SA=SC. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(SAD)

b)

(SAC)

c)

(SBD)

d)

(SAB)

48.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi và SB=SD. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(SAD)

b)

(SAC)

c)

(SBD)

d)

(SAB)

49.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A'B'C') là

a)

AB

b)

AC

c)

AB'

d)

AA'

50.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy là

a)

SA

b)

SB

c)

SC

d)

SO

51.

Cho hình chóp tam giác S.ABC, SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right) . M là trung điểm của BC. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy là

a)

SM

b)

SB

c)

SA

d)

SC

52.

Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=3a, AC=5a. Khoảng cách từ C đến (SAD) bằng

a)

a

b)

2a

c)

4a

d)

3a

53.

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình vuông. Biết AC=2a. Khoảng cách từ B đến (SAD) bằng

a)

a2a\sqrt[]{2}

b)

a3a\sqrt[]{3}

c)

2a

d)

a

54.

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình vuông. Biết AC= a2a\sqrt[]{2} . Khoảng cách từ C đến (SAB) bằng

a)

4a

b)

2a

c)

3a

d)

a

55.

Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a)

2

b)

15

c)

10

d)

30

56.

Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 6, đáy ABC có diện tích bằng 12. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a)

15

b)

10

c)

2

d)

24

57.

Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 5, đáy ABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a)

11

b)

10

c)

15

d)

30

58.

Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Biết SA=a, tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=2a. Tính theo a thế tích V của khối chóp S.ABC

a)

V=a36V=\frac{a^3}{6}

b)

V=a32V=\frac{a^3}{2}

c)

V=2a33V=\frac{2a^3}{3}

d)

V=2a3V=2a^3

59.

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh AB=BC=a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA= 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

a)

V=a33V=\frac{a^3}{3}

b)

V=a32V=\frac{a^3}{2}

c)

V=a3V=a^3

d)

V=a36V=\frac{a^3}{6}

60.

Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) biết đáy ABC là tam giác vuông tại B và AD=10, AB=10, BC=24. tính thể tích của tứ diện ABCD

a)

V=1200

b)

V=960

c)

V=400

d)

V=1300/3

61.

Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, biết AB=3, A'B=5. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'

a)

V=93V=9\sqrt[]{3}

b)

V=9

c)

V=4534V=\frac{45\sqrt[]{3}}{4}

d)

V=933V=\frac{9\sqrt[]{3}}{3}

62.

ho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông, biết AB=3, BC=4, A'B=5. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'

a)

V=48

b)

V=24

c)

V=8

d)

V=16

63.

ho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, biết AB=4, A'B=8. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'

a)

V=163V=16\sqrt[]{3}

b)

V=16

c)

V=48

d)

V=12

64.

Cho hai biến cố A và B. Biến cố " A hoặc B xảy ra " được gọi là

a)

Biến cố giao của A và B

b)

Biến cố đối của A

c)

Biến cố hợp của A và B

d)

Biến cố của B

65.

Cho hai biến cố A và B. Biến cố " Cả A và B đều xảy ra " được gọi là

a)

Biến cố giao của A và B

b)

Biến cố đối của A

c)

Biến cố hợp của A và B

d)

Biến cố đối của B

66.

Cho hai biến cố A và B. Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố A và B được gọi là

a)

xung khắc với nhau

b)

biến cố đối của nhau

c)

độc lập của nhau

d)

không độc lập với nhau

67.

Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:

P: " Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 ".

Q: " Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4 ".

Khi đó biến cố PQP\cap Q

a)

" Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 8 ".

b)

" Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 ".

c)

" Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 6 ".

d)

" Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4 ".

68.

Hai xạ thủ tham gia thi đấu bắn súng, mỗi người bắn vào bia của mình một viên đạn một cách độc lập với nhau. gọi A và B lần lượt là các biến cố "Người thứ nhất bắn trúng bia"; "Người thứ hai bắn trúng bia". Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Hai biến cố A và B độc lập với nhau

b)

Hai biến cố A\overline{A}B\overline{B} độc lập với nhau

c)

Hai biến cố A và B\overline{B} đọc lập với nhau

d)

Hai biến cố A và B không độc lập với nhau

69.

Có hai hộp đựng bi. Hộp thứ nhất có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Hộp thứ hai có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Xét các biến cố sau:

A: "Viên bi được lấy ở hộp thứ nhất có màu đỏ, ở hộp thứ hai có màu xanh";

B: "Viên bi được lấy ở hộp thứ nhất có màu xanh, ở hộp thứ hai có màu đỏ".

Khi đó hai biến cố A và B là

a)

Hai biến cố độc lập với nhau

b)

Hai biến cố bằng nhau

c)

Hai biến cố đối nhau

d)

Hai biến cố xung khắc

70.

Xét một phép thử có A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)

b)

P(AB)=P(A).P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right).P\left(B\right)

c)

P(AB)=P(A)P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)-P\left(B\right)

d)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(A\cap B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)

71.

Cho hai biến cố A và B có P(A)=13, P(B)=14, P(AB)=12P\left(A\right)=\frac{1}{3},\ P\left(B\right)=\frac{1}{4},\ P\left(A\cup B\right)=\frac{1}{2} . Ta kết luận hai biến cố A và B là

a)

Độc lập

b)

Không xung khắc

c)

Xung khắc

d)

Không rõ

72.

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=15, P(AB)=13P\left(A\right)=\frac{1}{5},\ P\left(A\cup B\right)=\frac{1}{3} . Tính P(B)

a)

35\frac{3}{5}

b)

815\frac{8}{15}

c)

215\frac{2}{15}

d)

115\frac{1}{15}

73.

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(AB)=712, P(B)=14P\left(A\cup B\right)=\frac{7}{12},\ P\left(B\right)=\frac{1}{4} . Tính P(A)

a)

13\frac{1}{3}

b)

112\frac{1}{12}

c)

17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

74.

Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=14, P(B)=49P\left(A\right)=\frac{1}{4},\ P\left(B\right)=\frac{4}{9} . Tính P(AB)

a)

736\frac{7}{36}

b)

15\frac{1}{5}

c)

19\frac{1}{9}

d)

536\frac{5}{36}

75.

Cho A và B là 2 biến cố độc lập. Biết P(A)=0,4; P(B)= 0,3. Tính P(A.B)

a)

0,58

b)

0,7

c)

0,1

d)

0,12

76.

Cho A và B là 2 biến cố độc lập. Biết P(A)=0,5; P(B)=0,3. Tính P(A.B)

a)

0,15

b)

0,8

c)

0,2

d)

0,45

77.

Xét một phép thử có A, B là hai biến cố thỏa mãn P(AB)=P(A).P(B). Khi đó hai biến cố A và B là:

a)

Hai biến cố độc lập với nhau

b)

Hai biến cố không xung khắc

c)

Hai biến cố đối của nhau

d)

Hai biến cố xung khắc

78.

Xét một phép thử có A, B là hai biến cố độc lập. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(AB\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)

b)

P(AB)=P(A).P(B)P\left(AB\right)=P\left(A\right).P\left(B\right)

c)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)

d)

P(AB)=P(A)P(B)P\left(AB\right)=P\left(A\right)-P\left(B\right)

79.

Xét một phép thử A, B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào sau đây SAI?

a)

Hai biến cố A và B\overline{B} độc lập với nhau

b)

Hai biến cố A\overline{A} và B độc lập với nhau

c)

Hai biến cố A\overline{A}B\overline{B} độc lập với nhau

d)

Hai biến cố A\overline{A}B\overline{B} không độc lập với nhau

80.

Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một vận động viên trúng mục tiêu và trượt mục tiêu là

a)

0,45

b)

0,4

c)

0,48

d)

0,24

81.

Hai người xạ thủ A1, A2 độc lập với nhau cùng nổ súng vào mục tiêu. biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A1, A2 tương ứng là 0,7 và 0,6. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng

a)

0,42

b)

0,28

c)

0,12

d)

0,88

82.

Hai cầu thủ sút phạt đền. Mỗi người đá 1 lần với xác suất ghi bàn tương ứng là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để có ít nhất 1 cầu thủ ghi bàn

a)

P(X)=0,42

b)

P(X)=0,94

c)

P(X)=0,234

d)

P(X)=0,9

83.

Cho hàm số y=ax, y=bx y=a^x,\ y=b^{x\ } với a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là (C1) và (C2) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng

a)

0<b<1<a

b)

0<a<b<1

c)

0<b<a<1

d)

0<a<1<b

84.

Cho đồ thị hàm số y=axy=a^xy=logbxy=\log_bx như hình vẽ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

a)

0<a<1, 0<b<1

b)

a>1, b>1

c)

0<b<1<a

d)

0<a<1<b

85.

Cho đồ thị hàm số y=axy=a^xy=logbxy=\log_bx như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

0<a<12<b0<a<\frac{1}{2}<b

b)

0<a<1<b

c)

0<b<1<a0<b<1<a

d)

0<a<1, o<b<120<a<1,\ o<b<\frac{1}{2}

86.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đạo hàm tại x0x_0fϕ(x0)f\phi\left(x_0\right) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

fϕ(x0)=limx® x0f(x)f(x0)xx0f\phi\left(x_0\right)=\lim_{x®\ x_0}\frac{f\left(x\right)-f\left(x_0\right)}{x-x_0}

b)

fϕ(x0)=limx® x0f(x)+f(x0)xf\phi\left(x_0\right)=\lim_{x®\ x_0}\frac{f\left(x\right)+f\left(x_0\right)}{x}

c)

f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)xx0f'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\frac{f\left(x\right)+f\left(x_0\right)}{x-x_0}

d)

fϕ(x0)=limx® x0f(x+x0)f(x0)xx0f\phi\left(x_0\right)=\lim_{x®\ x_0}\frac{f\left(x+x_0\right)-f\left(x_0\right)}{x-x_0}

87.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị (C) và điểm M0(x0; f(x))(C)M_0\left(x_{0;\ f\left(x\right)}\right)\in\left(C\right) với y0=f(x0)y_0=f\left(x_0\right) . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M0M_0 là:

a)

y=f(x0)(xx0)y=f'\left(x_0\right)\left(x-x_0\right)

b)

yy0=f(x0)(xx0)y-y_0=f'\left(x_0\right)\left(x-x_0\right)

c)

y=f(x)(xx0)+y0y=f'\left(x\right)\left(x-x_0\right)+y_0

d)

yy0=f(x0)xy-y_0=f'\left(x_0\right)x

88.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) tại điểm M0(x0; f(x0))(C)M_0\left(x_0;\ f\left(x_0\right)\right)\in\left(C\right) là:

a)

f(x)f'\left(x\right)

b)

f(x0)f'\left(x_0\right)

c)

f(x0)f\left(x_0\right)

d)

f(x)f\left(x\right)

89.

Phương trình tiếp tuyến của Parabol (P):y=3x2\left(P\right):y=3x^2 tại điểm có hoành độ x0=1x_0=1 là:

a)

y=6x

b)

y=6x-2

c)

y=6x+3

d)

y=6x-3

90.

Phương trình tiếp tuyến của parabol (P):y=2x2\left(P\right):y=2x^2 tại điểm có hoành độ x0=1x_0=1 là:

a)

y=4x-2

b)

y=4x

c)

y=4x-1

d)

y=4x+2

91.

Phương trình tiếp tuyến của parabol (P):y=3x2\left(P\right):y=-3x^2 tại điểm có hoành độ x0=1x_0=-1 là:

a)

y=6x-9

b)

y=6x+9

c)

y=6x+3

d)

y=6x-3

92.

Hàm số y=sinxy=\sin x có đạo hàm là

a)

y=cosxy'=\cos x

b)

y=cosxy'=-\cos x

c)

y=sinxy'=-\sin x

d)

y=1cosxy'=\frac{1}{\cos x}

93.

Hàm số y=cosxy=\cos x có đạo hàm là:

a)

y=cosxy'=\cos x

b)

y=cosxy'=-\cos x

c)

y=sinxy'=-\sin x

d)

y=1cosxy'=\frac{1}{\cos x}

94.

Hàm số y=tanxy=\tan x có đạo hàm là:

a)

y=cotxy'=\cot x

b)

y=1cos2xy'=\frac{1}{\cos^2x}

c)

y=1sin2xy'=\frac{1}{\sin^2x}

d)

y=1tan2xy'=1-\tan^2x

95.

Giả sử u=u(x); v=v(x)u=u\left(x\right);\ v=v\left(x\right) có đạo hàm. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

(u+v)=uv\left(u+v\right)'=u'-v'

b)

(uv)=u+v\left(u-v\right)'=u'+v'

c)

(u.v)=u.v+u.v\left(u.v\right)'=u'.v+u.v'

d)

(uv)=uvvuv2,(v0)\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v-v'u}{v^2},\left(v\ne0\right)

96.

Giả sử u=u(x); v=v(x)u=u\left(x\right);\ v=v\left(x\right) có đạo hàm. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

(u+v)=uv\left(u+v\right)'=u'-v'

b)

(u)=12u\left(\sqrt[]{u}\right)'=\frac{1}{2\sqrt[]{u}}

c)

(u.v)=u.v+u.v\left(u.v\right)'=u'.v+u.v'

d)

(uv)=uv+vuv2, (v0)\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+v'u}{v^2},\ \left(v\ne0\right)

97.

Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

y=x5y=5x4y=x^5\Longrightarrow y'=5x^4

b)

y=3xy=3xy=3^x\Longrightarrow y'=3^x

c)

y=exy=exy=e^x\Longrightarrow y'=e^x

d)

y=5xy=5xln5y=5^x\Longrightarrow y'=5^x\ln5

98.

Tìm đạo hàm của hàm số y=logxy=\log x

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}

99.

Đọa hàm của hàm số y=2xy=2^x

a)

y=2xln2y'=2^x\ln2

b)

y=2xy'=2^x

c)

y=2xln2y'=\frac{2^x}{\ln2}

d)

y=x.2x1y'=x.2^{x-1}

100.

Đạo hàm của hàm số y=lnxy=\ln x , với x>0 là

a)

y' y=1xy'=-\frac{1}{x}

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}

c)

y=1elnxy'=\frac{1}{e\ln x}

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}

101.

Với mọi x9x\ne-9 . Tính đạo hàm của hàm số y=x+6x+9y=\frac{x+6}{x+9}

a)

y=3(x+9)2y'=-\frac{3}{\left(x+9\right)^2}

b)

y=15(x+9)2y'=\frac{15}{\left(x+9\right)^2}

c)

y=3(x+9)2y'=\frac{3}{\left(x+9\right)^2}

d)

y=15(x+9)2y'=-\frac{15}{\left(x+9\right)^2}

102.

Với mọi x1x\ne1 , tính f(x)f'\left(x\right) , biết f(x)=x2x1f\left(x\right)=\frac{x-2}{x-1}

a)

f(x)=1(x1)2f'\left(x\right)=\frac{1}{\left(x-1\right)^2}

b)

f(x)=1(x1)2f'\left(x\right)=\frac{-1}{\left(x-1\right)^2}

c)

f(x)=2(x1)2f'\left(x\right)=-\frac{2}{\left(x-1\right)^2}

d)

f(x)=2(x1)2f'\left(x\right)=\frac{2}{\left(x-1\right)^2}

103.

Với mọi x1x\ne-1 . Tính đạo hàm của hàm số y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}

a)

y=2(x+1)2y'=\frac{2}{\left(x+1\right)^2}

b)

y=3(x+1)2y'=\frac{3}{\left(x+1\right)^2}

c)

y=1(x+1)2y'=\frac{1}{\left(x+1\right)^2}

d)

y=1(x+1)2y'=-\frac{1}{\left(x+1\right)^2}

104.

Xét một phép thử có A, B là hai biến cố. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)

b)

P(AB)=P(A)+P(B)P(AB)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)-P\left(AB\right)

c)

P(AB)=P(A)P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)-P\left(B\right)

d)

P(AB)=P(A)+P(B)+P(AB)P\left(A\cap B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)+P\left(AB\right)

105.

Xét một phép thử có A, B là hai biến cố thỏa mãn AB=ϕA\cap B=\phi . Khi đó hai biến cố A và B là

a)

Hai biến cố độc lập với nhau

b)

Hai biến cố không xung khắc

c)

Hai biến cố đối của nhau

d)

Hai biến cố xung khắc

106-109.

Một hộp đựng 30 tấm thẻ có đánh số từ 1 đến 30, hai tấm thẻ khác nhau đánh 2 số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp, khi đó xác xuất để lấy được:

a) Thẻ đánh số chia hết cho 3 bằng: 1/3

b) Thẻ đánh số chia hết cho 4 bằng: 11/30

c) Thẻ đánh số chia hết cho 3 và chia hết cho 4 bằng: 1/15

d) Thẻ đánh số chia hết cho 3 hoặc 4 bằng: 1/2

106.

a) Thẻ đánh số chia hết cho 3 bằng 13\frac{1}{3}

a)

Đúng

b)

Sai

107.

b) Thẻ đánh số chia hết cho 4 bằng: 11/30

a)

Đúng

b)

Sai

108.

c) Thẻ đánh số chia hết cho 3 và chia hết cho 4 bằng: 115\frac{1}{15}

a)

Đúng

b)

Sai

109.

d) Thẻ đánh số chia hết cho 3 hoặc 4 bằng: 12\frac{1}{2}

a)

Đúng

b)

Sai

110-113.

Trên một giá sách có 15 quyển sách, trong đó có 5 quyển văn nghệ. Lấy ngẫu nhiên từ đó 3 quyển. Khi đó:

a) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 1 cuốn văn nghệ là: 45/91

b) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 2 cuốn văn nghệ là: 14/91

c) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 3 cuốn văn nghệ là: 2/9

d) Xác suất sao cho có ít nhất một quyển văn nghệ là: 67/91

110.

a) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 1 cuốn văn nghệ là: 4591\frac{45}{91}

a)

Đúng

b)

Sai

111.

b) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 2 cuốn văn nghệ là: 1491\frac{14}{91}

a)

Đúng

b)

Sai

112.

c) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 3 cuốn văn nghệ là: 29\frac{2}{9}

a)

Đúng

b)

Sai

113.

d) Xác suất sao cho có ít nhất một quyển văn nghệ là: 6791\frac{67}{91}

a)

Đúng

b)

Sai

114-117.

Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhên một tấm thẻ, khi đó:

a) Gọi A là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra n(A) = 5

b) Gọi A là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra P(A) = 1/2

c) Gọi B là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 7", suy ra P(B) = 1/8

d) Xác suất để rút được thẻ đánh số chia hết cho 2 hoặc 7 bằng 3/7

114.

a) Gọi A là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra n(A) = 5

a)

Đúng

b)

Sai

115.

b) Gọi A là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra P(A) = 12\frac{1}{2}

a)

Đúng

b)

Sai

116.

c) Gọi B là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 7", suy ra P(B) = 18\frac{1}{8}

a)

Đúng

b)

Sai

117.

d) Xác suất để rút được thẻ đánh số chia hết cho 2 hoặc 7 bằng 37\frac{3}{7}

a)

Đúng

b)

Sai

118-121.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a√2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng (ABCD)

b) Góc giữa SB và (ABCD) là góc SBA

c) Thể tích khối chóp S.ABCD là a^3√2

d) Góc giữa SC và (SAB) là 60°

118.

a) AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng (ABCD)

a)

Đúng

b)

Sai

119.

b) Góc giữa SB và (ABCD) là góc SBA

a)

Đúng

b)

Sai

120.

c) Thể tích khối chóp S.ABCD là a32a^3\sqrt[]{2}

a)

Đúng

b)

Sai

121.

d) Góc giữa SC và (SAB) là 60°

a)

Đúng

b)

Sai

122-125.

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng AB = AC = a, AD = a√3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) AC ⊥ (ABD)

b) Góc giữa CD và (ABD) là 30°

c) Thể tích khối tứ diện ABCD là a^√3/2

d) Số đo góc phẳng nhị diện [ A, BC, D ] ≈ 87,79°

122.

a) AC ⊥ (ABD)

a)

Đúng

b)

Sai

123.

b) Góc giữa CD và (ABD) là 30°

a)

Đúng

b)

Sai

124.

c) Thể tích khối tứ diện ABCD là a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}

a)

Đúng

b)

Sai

125.

d) Số đo góc phẳng nhị diện [ A, BC, D ] ≈ 87,79°

a)

Đúng

b)

Sai

126-129.

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng AB = AC = a, AD = a√3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) AB ⊥ (ACD)

b) Góc giữa BD và (ACD) là 30°

c) Thể tích khối tứ diện ABCD là a^√3/6

d) Số đo góc phẳng nhị diện [ D, BC, A ] ≈ 67,79°

126.

a) AB ⊥ (ACD)

a)

Đúng

b)

Sai

127.

b) Góc giữa BD và (ACD) là 30°

a)

Đúng

b)

Sai

128.

c) Thể tích khối tứ diện ABCD là a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}

a)

Đúng

b)

Sai

129.

d) Số đo góc phẳng nhị diện [ D, BC, A ] ≈ 67,79°

a)

Đúng

b)

Sai

130-133.

Cho hàm số y = 2^x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định D = R

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞)

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 4)

d) Đồ thi hàm số có hình bên:

130.

Cho hàm số y=2xy=2^x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định D = R

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Cho hàm số y=2xy=2^x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞)

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Cho hàm số y=2xy=2^x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 4)

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Cho hàm số y=2xy=2^x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Đồ thi hàm số có hình bên:

a)

Đúng

b)

Sai

134-137.

Cho hàm số y = 1/3^x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định D = R

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞)

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2; -9)

d) Hàm số có bảng biến thiên như bên:

134.

Cho hàm số y=13xy=\frac{1}{3^x} . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định D = R

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Cho hàm số y = 13x\frac{1}{3^x} . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞)

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cho hàm số y=13xy=\frac{1}{3^x} . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2; -9)

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Cho hàm số y=13xy=\frac{1}{3^x} . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Hàm số có bảng biến thiên như bên:

a)

Đúng

b)

Sai

138-141.

Cho hàm số y = log4 x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định D = R

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1/4; -1)

d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 1 tại điểm có hoành độ bằng 3

138.

Cho hàm số y=log4xy=\log_4x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định D = R

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Cho hàm số y=log4xy=\log_4x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Cho hàm số y=log4xy=\log_4x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(14;1)A\left(\frac{1}{4};-1\right)

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Cho hàm số y=log4xy=\log_4x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 1 tại điểm có hoành độ bằng 3

a)

Đúng

b)

Sai

142-145.

Cho hàm số y = x-3/2x+1. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) y'(0) = 7

b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(1; 7/3)

c) y'(1) < y'(2)

d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y = x-3/2x+1 có hoành độ x0 = 0. Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 7x + 2024

142.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) y'(0) = 7

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(1; 73)A\left(1;\ \frac{7}{3}\right)

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) y'(1) < y'(2)

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} có hoành độ x0=0x_0=0 . Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 7x + 2024

a)

Đúng

b)

Sai

146-149.

Cho hàm số y = x-3/2x+1. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) y'(0) = 0

b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(0; 7)

c) y'(0) > y'(1)

d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y = x-3/2x+1 có hoành độ x0 = 0. Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = -7x + 2024

146.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) y'(0) = 0

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(0; 7)

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) y'(0) > y'(1)

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} có hoành độ x0=0x_0=0 . Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = -7x + 2024

a)

Đúng

b)

Sai

150-153.

Cho hàm số y = x-3/2x+1. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) y'(0) =7

b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(0; -3)

c) y'(0) > y'(-1)

d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y = x-3/2x+1 có hoành độ x0 = 0. Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 7x - 2024

150.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) y'(0) =7

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(0; -3)

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) y'(0) > y'(-1)

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Cho hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y=x32x+1y=\frac{x-3}{2x+1} có hoành độ x0=0x_0=0 . Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 7x - 2024

a)

Đúng

b)

Sai