Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG TOÁN CUỐI HKII - L11
Total questions: 117
Worksheet time: 2hrs 41mins
Cho a>0, m, m∈R . Khẳng định nào sau đây đúng?
am+an=am+n
am.an=am−n
(am)n=(an)m
anam=an−m
Với a>0, b>0, a, β là các số thực bất kỳ , đẳng thức nào sau đây sai?
aβaα=aα−β
aα.aβ=aα+β
bβaα=(ba)α−β
aα.bα=(ab)α
Cho các số thực a, b, m, n (a, b>0). Khẳng định nào sau đây là đúng?
anam=nam
(am)n=am+n
(a+b)m=am+bm
am.an=am+n
Rút gọn biểu thức P=x61.3x với x>0
P=x81
P=x
P=x92
P=x2
Rút gọn biểu thức P=x31.6x với x>0
P=x
P=x81
P=x92
P=x2
Rút gọn biểu thức P=a34.a , với Cho a là số thực dương
a37
a65
a611
a310
với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
log(ab)=loga.logb
logba=logb−loga
logba=logbloga
log(ab)=loga+logb
Cho a, b, c>0, a=1 và số a∈R , mệnh đề nào dưới đây SAI?
logaac=c
logaa=1
logaba=alogab
loga∣b−c∣=logab−logac
Cho hai số dương a, b (a=1) . Mệnh đề nào dưới đây SAI?
logaa=2a
logaaa=a
loga1=0
logalogba=b
Với a là số thực dương tùy ý, log4(4a) bằng:
log4a
1−log4a
4log4a
1+log4a
Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
5+log5a
5−log5a
1−log5a
1+log5a
Với a là số thực dương tùy ý, log7(7a) bằng
7+log7a
7−log7a
1+log7a
1−log7a
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0; +∞) ?
y=log5x
y=log6πx
y=log3ex
y=log41x
Hàm số nào sau đây đây đồng biến trên tập xác định của nó?
y=(π1)x
y=(32)x
y=(5)x
y=(0,5)x
trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?
y=(21)2
y=logx
y=2x
y=(32)x
Nghiệm của phương trình 3x+1=9 là
x=1
x=2
x=-2
x=-1
Tìm nghiệm S của phương trình 2x+1=8
S={4}
S={1}
S={3}
S={2}
Phương trình 5x−1=25 có nghiệm là
x=2
x=1
x=3
x=-1
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x+1)<2 là
[−31; 1)
(−31; 31)
(−31; 1)
(−∞; 1)
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x−1)>1 là
(−∞; −32)
(1; 23)
(23; +∞)
[1; 23)
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2; +∞)
S=(−1; 2)
S=(−∞; 2)
S=(21; 2)
Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a; b; c. Khẳng định nào sau đây đúng?
Nếu c⊥a và c⊥b thì a//b
Nếu a//b và c⊥a thì c⊥b
Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b
Nếu a, b đồng phẳng, và c cắt a thì c cắt b
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BD
D'C
B'D'
AB'
A'C'
ho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng AC
DC'
B'D'
A'B
A'C'
Cho hai đường thẳng a, b và hai mặt phẳng (P); (Q), trong đó a⊥(P) . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Nếu b cắt a thì b⊥(P)
Nếu b⊥(P) thì b//a
Nếu b⊥a thì b//(P)
Nếu (Q)//(P) thì a⊥(Q)
Cho hai đường thẳng a, b và hai mặt phẳng (P); (Q), trong đó a⊥(P) . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Nếu b//a thì b⊥(P)
Nếu b⊥(P) thì b≡a
Nếu (P) cắt (Q) thì a⊥(Q)
Nếu a⊥(Q) thì (P)//(Q)
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và hai mặt (P); (Q), trong đó a⊥(P) . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Nếu b⊂(P) thì b⊥a
Nếu b⊥a thì b⊂(P)
Nếu a⊥(Q) thì (P)≡(Q)
Nếu b cắt (P) thì b⊥a
Trong không gian cho đường thẳng Δ và điểm O. Qua điểm O có mây đường thẳng vuông góc với đường thẳng Δ ?
2
3
Vô số
1
Trong không gian cho mặt phẳng (α) và điểm O. Qua điểm O có mấy đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (α) ?
1
3
Vô số
2
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác và có SA⊥AB, SA⊥AC . Khẳng định nào sau đây là đúng?
SA⊥(ABC)
SA⊥(SBC)
SA⊥(SAC)
SA⊥(SAB)
Cho hình chóp S.ABC có SC⊥(ABC) và đáy là tam giác vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của C trên SA. Khẳng định nào sau đây SAI
CH⊥(SAB)
AB⊥(SCA)
CH⊥SB
AB⊥(SCB)
Cho hình chóp S.ABCD có SD⊥(ABCD) và đáy là hình vuông. Gọi E là hình chiếu của D trên SA. Khẳng định nào sau đây SAI
DE⊥(SAB)
BC⊥(SCD)
BD⊥(SAC)
AC⊥(SBD)
Cho hình chóp S.ABC có SB⊥(ABC) và đáy là tam giác vuông tại c. Gọi K là hình chiếu của D trên SA. Khẳng định nào sau đây SAI
BK⊥(SAC)
AC⊥(SAB)
BK⊥AC
AC⊥(SBC)
Cho hình chóp S.ABCD có SC⊥(ABCD) và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm C
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm B
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm A
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm D
Cho hình chóp S.ABCD có SB⊥(ABCD) và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm A
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm B
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm C
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm D
Cho hình chóp S.ABCD có SD⊥(ABCD) và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm A
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm B
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm D
Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SB⊥(ABCD). Trong các khẳng định nào sau, khẳng định nào sai?
Góc giữa SA và (ABCD) bằng SAB
Góc giữa SD và (SAB) bằng DSB
Góc giữa SD và (SBC) bằng DSC
Góc giữa SC và (ABCD) bằng SCB
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC⊥(ABCD). Trong các khẳng định nào sau, khẳng định nào sai?
Góc giữa SB và (ABCD) bằng SBC
Góc giữa SA và (SBC) bằng ASB
Góc giữa SA và (SCD) bằng ASC
Góc giữa SD và (ABCD) bằng SDC
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SD⊥(ABCD). Trong các khẳng định nào sau, khẳng định nào sai?
Góc giữa SA và (ABCD) bằng SAD
Góc giữa SB và (SAD) bằng BSA
Góc giữa SC và (ABCD) bằng SCD
Góc giữa SB và (SDC) bằng SBC
Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình gì?
hình thang
hình thoi
hình chữ nhật
hình vuông
Hình chóp đều có các mặt bên là hình gì?
tam giác vuông
tam giác thường
tam giác cân
tam giác đều
Hình chóp cụt đều các các mặt bên là hình gì?
hình thang cân
hình thoi
hình thang vuông
tam giác đều
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA⊥(ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Số đo góc nhị diện [C, SA, B] bằng
60o
30o
45o
90o
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Số đo góc nhị diện [S, AC, B] bằng
60o
45o
90o
30o
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA⊥(ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Số đo góc nhị diện [D, SA, B] bằng
60o
30o
45o
90o
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
(SBC)⊥(SIA)
(SBD)⊥(SAC)
(SDC)⊥(SAI)
(SCD)⊥(SAD)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi và SA=SC. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
(SAD)
(SAC)
(SBD)
(SAB)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi và SB=SD. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
(SAD)
(SAC)
(SBD)
(SAB)
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A'B'C') là
AB
AC
AB'
AA'
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy là
SA
SB
SC
SO
Cho hình chóp tam giác S.ABC, SA⊥(ABC) . M là trung điểm của BC. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy là
SM
SB
SA
SC
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=3a, AC=5a. Khoảng cách từ C đến (SAD) bằng
a
2a
4a
3a
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình vuông. Biết AC=2a. Khoảng cách từ B đến (SAD) bằng
a2
a3
2a
a
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình vuông. Biết AC= a2 . Khoảng cách từ C đến (SAB) bằng
4a
2a
3a
a
Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
2
15
10
30
Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 6, đáy ABC có diện tích bằng 12. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
15
10
2
24
Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 5, đáy ABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
11
10
15
30
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Biết SA=a, tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=2a. Tính theo a thế tích V của khối chóp S.ABC
V=6a3
V=2a3
V=32a3
V=2a3
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh AB=BC=a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA= 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
V=3a3
V=2a3
V=a3
V=6a3
Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) biết đáy ABC là tam giác vuông tại B và AD=10, AB=10, BC=24. tính thể tích của tứ diện ABCD
V=1200
V=960
V=400
V=1300/3
Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, biết AB=3, A'B=5. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
V=93
V=9
V=4453
V=393
ho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông, biết AB=3, BC=4, A'B=5. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
V=48
V=24
V=8
V=16
ho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, biết AB=4, A'B=8. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
V=163
V=16
V=48
V=12
Cho hai biến cố A và B. Biến cố " A hoặc B xảy ra " được gọi là
Biến cố giao của A và B
Biến cố đối của A
Biến cố hợp của A và B
Biến cố của B
Cho hai biến cố A và B. Biến cố " Cả A và B đều xảy ra " được gọi là
Biến cố giao của A và B
Biến cố đối của A
Biến cố hợp của A và B
Biến cố đối của B
Cho hai biến cố A và B. Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố A và B được gọi là
xung khắc với nhau
biến cố đối của nhau
độc lập của nhau
không độc lập với nhau
Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:
P: " Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 ".
Q: " Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4 ".
Khi đó biến cố P∩Q là
" Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 8 ".
" Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 ".
" Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 6 ".
" Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4 ".
Hai xạ thủ tham gia thi đấu bắn súng, mỗi người bắn vào bia của mình một viên đạn một cách độc lập với nhau. gọi A và B lần lượt là các biến cố "Người thứ nhất bắn trúng bia"; "Người thứ hai bắn trúng bia". Khẳng định nào sau đây SAI?
Hai biến cố A và B độc lập với nhau
Hai biến cố A và B độc lập với nhau
Hai biến cố A và B đọc lập với nhau
Hai biến cố A và B không độc lập với nhau
Có hai hộp đựng bi. Hộp thứ nhất có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Hộp thứ hai có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Xét các biến cố sau:
A: "Viên bi được lấy ở hộp thứ nhất có màu đỏ, ở hộp thứ hai có màu xanh";
B: "Viên bi được lấy ở hộp thứ nhất có màu xanh, ở hộp thứ hai có màu đỏ".
Khi đó hai biến cố A và B là
Hai biến cố độc lập với nhau
Hai biến cố bằng nhau
Hai biến cố đối nhau
Hai biến cố xung khắc
Xét một phép thử có A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
P(A∪B)=P(A)+P(B)
P(A∪B)=P(A).P(B)
P(A∪B)=P(A)−P(B)
P(A∩B)=P(A)+P(B)
Cho hai biến cố A và B có P(A)=31, P(B)=41, P(A∪B)=21 . Ta kết luận hai biến cố A và B là
Độc lập
Không xung khắc
Xung khắc
Không rõ
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=51, P(A∪B)=31 . Tính P(B)
53
158
152
151
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A∪B)=127, P(B)=41 . Tính P(A)
31
121
71
21
Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=41, P(B)=94 . Tính P(AB)
367
51
91
365
Cho A và B là 2 biến cố độc lập. Biết P(A)=0,4; P(B)= 0,3. Tính P(A.B)
0,58
0,7
0,1
0,12
Cho A và B là 2 biến cố độc lập. Biết P(A)=0,5; P(B)=0,3. Tính P(A.B)
0,15
0,8
0,2
0,45
Xét một phép thử có A, B là hai biến cố thỏa mãn P(AB)=P(A).P(B). Khi đó hai biến cố A và B là:
Hai biến cố độc lập với nhau
Hai biến cố không xung khắc
Hai biến cố đối của nhau
Hai biến cố xung khắc
Xét một phép thử có A, B là hai biến cố độc lập. Đẳng thức nào sau đây đúng?
P(AB)=P(A)+P(B)
P(AB)=P(A).P(B)
P(A∪B)=P(A)+P(B)
P(AB)=P(A)−P(B)
Xét một phép thử A, B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào sau đây SAI?
Hai biến cố A và B độc lập với nhau
Hai biến cố A và B độc lập với nhau
Hai biến cố A và B độc lập với nhau
Hai biến cố A và B không độc lập với nhau
Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một vận động viên trúng mục tiêu và trượt mục tiêu là
0,45
0,4
0,48
0,24
Hai người xạ thủ A1, A2 độc lập với nhau cùng nổ súng vào mục tiêu. biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A1, A2 tương ứng là 0,7 và 0,6. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng
0,42
0,28
0,12
0,88
Hai cầu thủ sút phạt đền. Mỗi người đá 1 lần với xác suất ghi bàn tương ứng là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để có ít nhất 1 cầu thủ ghi bàn
P(X)=0,42
P(X)=0,94
P(X)=0,234
P(X)=0,9
Cho hàm số y=ax, y=bx với a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là (C1) và (C2) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng
0<b<1<a
0<a<b<1
0<b<a<1
0<a<1<b
Cho đồ thị hàm số y=ax và y=logbx như hình vẽ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
0<a<1, 0<b<1
a>1, b>1
0<b<1<a
0<a<1<b
Cho đồ thị hàm số y=ax và y=logbx như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
0<a<21<b
0<a<1<b
0<b<1<a
0<a<1, o<b<21
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 là fϕ(x0) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
fϕ(x0)=xR◯ x0limx−x0f(x)−f(x0)
fϕ(x0)=xR◯ x0limxf(x)+f(x0)
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)+f(x0)
fϕ(x0)=xR◯ x0limx−x0f(x+x0)−f(x0)
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và điểm M0(x0; f(x))∈(C) với y0=f(x0) . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M0 là:
y=f′(x0)(x−x0)
y−y0=f′(x0)(x−x0)
y=f′(x)(x−x0)+y0
y−y0=f′(x0)x
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm M0(x0; f(x0))∈(C) là:
f′(x)
f′(x0)
f(x0)
f(x)
Phương trình tiếp tuyến của Parabol (P):y=3x2 tại điểm có hoành độ x0=1 là:
y=6x
y=6x-2
y=6x+3
y=6x-3
Phương trình tiếp tuyến của parabol (P):y=2x2 tại điểm có hoành độ x0=1 là:
y=4x-2
y=4x
y=4x-1
y=4x+2
Phương trình tiếp tuyến của parabol (P):y=−3x2 tại điểm có hoành độ x0=−1 là:
y=6x-9
y=6x+9
y=6x+3
y=6x-3
Hàm số y=sinx có đạo hàm là
y′=cosx
y′=−cosx
y′=−sinx
y′=cosx1
Hàm số y=cosx có đạo hàm là:
y′=cosx
y′=−cosx
y′=−sinx
y′=cosx1
Hàm số y=tanx có đạo hàm là:
y′=cotx
y′=cos2x1
y′=sin2x1
y′=1−tan2x
Giả sử u=u(x); v=v(x) có đạo hàm. Hệ thức nào sau đây đúng?
(u+v)′=u′−v′
(u−v)′=u′+v′
(u.v)′=u′.v+u.v′
(vu)′=v2u′v−v′u,(v=0)
Giả sử u=u(x); v=v(x) có đạo hàm. Hệ thức nào sau đây đúng?
(u+v)′=u′−v′
(u)′=2u1
(u.v)′=u′.v+u.v′
(vu)′=v2u′v+v′u, (v=0)
Khẳng định nào sau đây SAI?
y=x5⟹y′=5x4
y=3x⟹y′=3x
y=ex⟹y′=ex
y=5x⟹y′=5xln5
Tìm đạo hàm của hàm số y=logx
y′=xln10
y′=xln101
y′=10lnx1
y′=x1
Đọa hàm của hàm số y=2x là
y′=2xln2
y′=2x
y′=ln22x
y′=x.2x−1
Đạo hàm của hàm số y=lnx , với x>0 là
y' y′=−x1
y′=xln101
y′=elnx1
y′=x1
Với mọi x=−9 . Tính đạo hàm của hàm số y=x+9x+6
y′=−(x+9)23
y′=(x+9)215
y′=(x+9)23
y′=−(x+9)215
Với mọi x=1 , tính f′(x) , biết f(x)=x−1x−2
f′(x)=(x−1)21
f′(x)=(x−1)2−1
f′(x)=−(x−1)22
f′(x)=(x−1)22
Với mọi x=−1 . Tính đạo hàm của hàm số y=x+12x−1
y′=(x+1)22
y′=(x+1)23
y′=(x+1)21
y′=−(x+1)21
Xét một phép thử có A, B là hai biến cố. Đẳng thức nào sau đây đúng?
P(A∪B)=P(A)+P(B)
P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB)
P(A∪B)=P(A)−P(B)
P(A∩B)=P(A)+P(B)+P(AB)
Xét một phép thử có A, B là hai biến cố thỏa mãn A∩B=ϕ . Khi đó hai biến cố A và B là
Hai biến cố độc lập với nhau
Hai biến cố không xung khắc
Hai biến cố đối của nhau
Hai biến cố xung khắc
Một hộp đựng 30 tấm thẻ có đánh số từ 1 đến 30, hai tấm thẻ khác nhau đánh 2 số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp, khi đó xác xuất để lấy được:
a) Thẻ đánh số chia hết cho 3 bằng: 1/3
b) Thẻ đánh số chia hết cho 4 bằng: 11/30
c) Thẻ đánh số chia hết cho 3 và chia hết cho 4 bằng: 1/15
d) Thẻ đánh số chia hết cho 3 hoặc 4 bằng: 1/2
a) Thẻ đánh số chia hết cho 3 bằng 31
Đúng
Sai
b) Thẻ đánh số chia hết cho 4 bằng: 11/30
Đúng
Sai
c) Thẻ đánh số chia hết cho 3 và chia hết cho 4 bằng: 151
Đúng
Sai
d) Thẻ đánh số chia hết cho 3 hoặc 4 bằng: 21
Đúng
Sai
Trên một giá sách có 15 quyển sách, trong đó có 5 quyển văn nghệ. Lấy ngẫu nhiên từ đó 3 quyển. Khi đó:
a) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 1 cuốn văn nghệ là: 45/91
b) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 2 cuốn văn nghệ là: 14/91
c) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 3 cuốn văn nghệ là: 2/9
d) Xác suất sao cho có ít nhất một quyển văn nghệ là: 67/91
a) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 1 cuốn văn nghệ là: 9145
Đúng
Sai
b) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 2 cuốn văn nghệ là: 9114
Đúng
Sai
c) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 3 cuốn văn nghệ là: 92
Đúng
Sai
d) Xác suất sao cho có ít nhất một quyển văn nghệ là: 9167
Đúng
Sai
Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhên một tấm thẻ, khi đó:
a) Gọi A là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra n(A) = 5
b) Gọi A là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra P(A) = 1/2
c) Gọi B là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 7", suy ra P(B) = 1/8
d) Xác suất để rút được thẻ đánh số chia hết cho 2 hoặc 7 bằng 3/7
a) Gọi A là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra n(A) = 5
Đúng
Sai
b) Gọi A là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra P(A) = 21
Đúng
Sai
c) Gọi B là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 7", suy ra P(B) = 81
Đúng
Sai
d) Xác suất để rút được thẻ đánh số chia hết cho 2 hoặc 7 bằng 73
Đúng
Sai
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a√2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng (ABCD)
b) Góc giữa SB và (ABCD) là góc SBA
c) Thể tích khối chóp S.ABCD là a^3√2
d) Góc giữa SC và (SAB) là 60°
a) AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng (ABCD)
Đúng
Sai
b) Góc giữa SB và (ABCD) là góc SBA
Đúng
Sai
c) Thể tích khối chóp S.ABCD là a32
Đúng
Sai
d) Góc giữa SC và (SAB) là 60°
Đúng
Sai
Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng AB = AC = a, AD = a√3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) AC ⊥ (ABD)
b) Góc giữa CD và (ABD) là 30°
c) Thể tích khối tứ diện ABCD là a^√3/2
d) Số đo góc phẳng nhị diện [ A, BC, D ] ≈ 87,79°
a) AC ⊥ (ABD)
Đúng
Sai
b) Góc giữa CD và (ABD) là 30°
Đúng
Sai
c) Thể tích khối tứ diện ABCD là 2a33
Đúng
Sai
d) Số đo góc phẳng nhị diện [ A, BC, D ] ≈ 87,79°
Đúng
Sai
Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng AB = AC = a, AD = a√3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) AB ⊥ (ACD)
b) Góc giữa BD và (ACD) là 30°
c) Thể tích khối tứ diện ABCD là a^√3/6
d) Số đo góc phẳng nhị diện [ D, BC, A ] ≈ 67,79°
a) AB ⊥ (ACD)
Đúng
Sai
b) Góc giữa BD và (ACD) là 30°
Đúng
Sai
c) Thể tích khối tứ diện ABCD là 6a33
Đúng
Sai
d) Số đo góc phẳng nhị diện [ D, BC, A ] ≈ 67,79°
Đúng
Sai
Cho hàm số y = 2^x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số có tập xác định D = R
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞)
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 4)
d) Đồ thi hàm số có hình bên:
Cho hàm số y=2x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số có tập xác định D = R
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 4)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
d) Đồ thi hàm số có hình bên:
Đúng
Sai
Cho hàm số y = 1/3^x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số có tập xác định D = R
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞)
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2; -9)
d) Hàm số có bảng biến thiên như bên:
Cho hàm số y=3x1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số có tập xác định D = R
Đúng
Sai
Cho hàm số y = 3x1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=3x1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2; -9)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=3x1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
d) Hàm số có bảng biến thiên như bên:
Đúng
Sai
Cho hàm số y = log4 x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số có tập xác định D = R
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1/4; -1)
d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 1 tại điểm có hoành độ bằng 3
Cho hàm số y=log4x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số có tập xác định D = R
Đúng
Sai
Cho hàm số y=log4x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=log4x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(41;−1)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=log4x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 1 tại điểm có hoành độ bằng 3
Đúng
Sai
Cho hàm số y = x-3/2x+1. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) y'(0) = 7
b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(1; 7/3)
c) y'(1) < y'(2)
d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y = x-3/2x+1 có hoành độ x0 = 0. Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 7x + 2024
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) y'(0) = 7
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(1; 37)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
c) y'(1) < y'(2)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y=2x+1x−3 có hoành độ x0=0 . Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 7x + 2024
Đúng
Sai
Cho hàm số y = x-3/2x+1. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) y'(0) = 0
b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(0; 7)
c) y'(0) > y'(1)
d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y = x-3/2x+1 có hoành độ x0 = 0. Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = -7x + 2024
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) y'(0) = 0
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(0; 7)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
c) y'(0) > y'(1)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y=2x+1x−3 có hoành độ x0=0 . Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = -7x + 2024
Đúng
Sai
Cho hàm số y = x-3/2x+1. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) y'(0) =7
b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(0; -3)
c) y'(0) > y'(-1)
d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y = x-3/2x+1 có hoành độ x0 = 0. Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 7x - 2024
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) y'(0) =7
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
b) Đồ thị hàm số y' đi qua điểm A(0; -3)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
c) y'(0) > y'(-1)
Đúng
Sai
Cho hàm số y=2x+1x−3 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
d) Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y=2x+1x−3 có hoành độ x0=0 . Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 7x - 2024
Đúng
Sai
