wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh học HKII KHTN 8

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đơn vị chức năng của cơ thể là:

a)

Tế bào

b)

Các nội bào

c)

Môi trường trong cơ thể

d)

Hệ thần kinh

3.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan ?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

4.

Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin , điều hòa hoạt động các cơ quan là chức năng của

a)

Mô biểu bì

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Mô thần kinh

5.

Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Dạy dày

c)

Cơ hoành

d)

Lá lách

6.

Cột sống, xương sườn, xương ức hợp với nhau tạo thành?

a)

Khoang ngực

b)

Khoang bụng

c)

Lồng ngực

d)

Khoang sườn

7.

Xương trẻ nhỏ nếu bị gãy nhanh liền hơn xương người lớn vì:

a)

Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

Chỉ có thành phần cốt giao

d)

Chỉ có thành phần chất khoáng

8.

Thành phần nào dưới đây không nằm trong cấu tạo của xương?

a)

màng xương

b)

mô xương cứng

c)

mô xương xốp

d)

mô sọ

9.

Sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng dẫn đến

a)

xương dài ra

b)

xương lớn lên về bề ngang

c)

xương co lại

d)

xương giữ nguyên kích thước

10.

Hai đầu xương dài là

a)

mô xương xốp

b)

thân xương

c)

màng xương mỏng

d)

mô xương cứng

11.

Cơ quan nào sau đây nằm trong khoang ngực?

a)

Phổi

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Thận

12.

Tim thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ bài tiết

13.

Chọn các cơ quan nằm trong khoang bụng (được chọn nhiều đáp án)

a)

Tim

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Phổi

e)

Gan

14.

Hệ vận động có chức năng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Trao đổi khí

c)

Nâng đỡ và vận động

d)

Điều khiển mọi hoạt động sống của các cơ quan trong cơ thể

15.

Thận thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

16.

Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?

a)

Giúp nhận biết tác động của môi trường

b)

Phân tích hình ảnh

c)

Phân tích màu sắc

d)

Phân tích chuyển động

17.

Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của mắt

b)

Trong màng cứng của mắt

c)

Trong dây thần kinh số 2

d)

Trong giác mạc

18.

Tai được chia ra làm mấy phần, đó là những phần nào?

a)

3 phần: Vành tai, tai giữa, tai trong

b)

3 phần: Tai ngoài, tai giữa, tai trong

c)

4 phần: Vành tai, ống nhĩ hầu, màng nhĩ, ốc tai

d)

5 phần: Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong, ống nhĩ hầu, ốc tai

19.

Thành phần nào dưới đây không thuộc tai trong?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Dây thần kinh số VIII.

c)

Ốc tai.

d)

Màng nhĩ.

20.

Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi bộ phận nào?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Màng nhĩ.

c)

Chuỗi tai xương.

d)

Ống nhĩ hầu

21.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

Mắt được nghỉ ngơi.

c)

Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

   

d)

Cả 3 đáp án trên.

22.

Các chất gây nghiện như ma túy, thuốc lá,… có tác hại gì đối với cơ thể con người?

a)

Cơ thể suy yếu, dễ mắc bệnh nguy hiểm

b)

Giảm hoạt động của trí óc.

c)

Suy giảm giống nòi.

d)

Cả 3 đáp án trên.

23.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

b)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

c)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

24.

Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?

a)

Bộ phận ngoại biên

b)

Bộ phận trung ương

c)

Một bộ phận độc lập

d)

Một bộ phận của tủy sống

25.

Tủy sống nằm trong vị trí nào của cơ thể?

a)

Hộp sọ

b)

Ống các loại xương dài

c)

Ống xương sống

d)

Tủy đỏ của xương

26.

Tuyến trên thận có chức năng:

a)

Tham gia điều hoà canxi và phôtpho trong máu.

b)

Tiết hoocmôn sinh dục.

c)

Tiết dịch tiêu hoá và tiết hoocmôn.

d)

Điều hoà đường huyết, muối natri trong máu.

27.

Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin, sẽ bị bệnh nào?

a)

Rối loạn tiết hoocmôn

b)

Bướu cổ

c)

Béo phì

d)

Đái tháo đường

28.

Trong các tuyến sau, tuyến nào không phải là tuyến nội tiết

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến yên

c)

Buồng trứng

d)

Tinh hoàn

29.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Đường máu

b)

Ống tiêu hóa

c)

Đường bạch huyết

d)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

30.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Glucagôn

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Tirôxin

31.

Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới

a)

Ađrênalin

b)

Insulin

c)

Prôgestêrôn

d)

Ơstrôgen

32.

Tuyến nội tiết nào có vai trò quan trọng, điều khiển hoạt động của các tuyến khác?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến mồ hôi

33.

Vị trí của tuyến giáp nằm ở đâu?

a)

Nền sọ

b)

Thận

c)

Tuỵ

d)

Gần sụn giáp

34.

Khi nói về vai trò của hoocmon, bạn Lan nhận định:

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

Những nhận định nào đúng khi nói về vai trò của hoocmon?

a)

2, 4.

b)

1, 3.

c)

1, 2.

d)

1, 2, 3, 4.

35.

Tuyến tụy có 2 loại tế bào, đó là 2 loại tế bào nào?

a)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin.

b)

Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin.

c)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucozo.

d)

Tế bào tiết glucozo và tế bào tiết insullin.

36.

Thiếu i-ôt có thể gây hậu quả gì?

a)

Bướu cổ

b)

Mắt lồi

c)

Chậm lớn

d)

Người khổng lồ

37.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

38.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Lớp mỡ

b)

Tầng sừng

c)

Cơ co chân lông

d)

Thụ quan

39.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

40.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

41.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

d)

Bài tiết

e)

Thụ cảm

42.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

43.

Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

b)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

c)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)

d)

Tất cả các phương án còn lại

44.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

45.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

c)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

d)

Tập thể dục thường xuyên

46.

Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ?

a)

Ếch

b)

c)

Lợn

d)

Khỉ

47.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

e)

Corona

48.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?

a)

Uốn ván

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Viêm gan A

d)

Thủy đậu

49.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch

b)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

c)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch

d)

Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn

50.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

b)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

c)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

d)

Tất cả các phương án

51.

Mang thai và cho con bú là thiên chức chỉ có ở người phụ nữ.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhờ điều gì mà các thế hệ trong mỗi gia đình được duy trì, kế tiếp ?

a)

sự sinh sản

b)

sự tôn trọng

c)

sự đoàn kết

53.

Cơ quan sinh dục tạo ra trứng là của:

a)

Nam

b)

Cả nam và nữ

c)

Nữ

54.

Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng là của:

a)

Nam

b)

Cả nam và nữ

c)

Nữ

55.

Câu 2. Nam thường có râu, cơ quan sinh dục tạo ra trứng?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Câu 4. Qúa trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là?

a)

Sự thụ tinh

b)

Hợp tử

c)

Bào thai

d)

Phôi

57.

Câu 7. Tuổi vị thành niên từ bao nhiêu tuổi đến bao nhiêu tuổi?

a)

Từ 60 đến 65 tuổi

b)

Từ 20 đến 60 hoặc 65 tuổi

c)

Từ 6 đến 10 tuổi

d)

Từ 10 đến 19 tuổi

58.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

59.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

60.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ.

c)

độ ẩm

d)

gió.

61.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Từ 5,6C đến 42C được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

62.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Khoảng nhiệt độ từ 20C đến 35C được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng .

b)

khoảng thuận lợi.

c)

điểm gây chết giới hạn trên.

d)

điểm gây chết giới hạn dưới.

63.

Khoảng thuận lợi là:

a)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

b)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

c)

khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

64.

Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 44C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6C đến +42C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

c)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

65.

Môi trường sống của sinh vật gồm những gì?

a)

Môi trường không khí

b)

Môi trường đất, môi trường nước.

c)

Môi trường sinh vật (thực vật, động vật và con người)

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng.

66.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường.

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

67.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.

b)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.

c)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

d)

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

68.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

69.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

70.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Ở điểm cực thuận.

c)

Gần điểm gây chết trên.

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

71.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Từ 5,6C đến 42C được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

72.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

73.

Những con voi trong vườn bách thú là

a)

quần thể

b)

tập hợp cá thể voi

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

74.

Cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm tăng số lượng các cá thể của quần thể, tăng kích thước quần thể

b)

Tạo động lực thúc đẩy sự hình thành các đặc điểm thích nghi mới

c)

Làm mở rộng ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành các loài mới

d)

D. Duy trì số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp

75.

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể là

a)

hỗ trợ lẫn nhau trong tim kiếm thức ăn và chống lại kẻ thù. Đảm bảo khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

b)

hỗ trợ lẫn nhau trong việc chống lại kẻ thù.

c)

đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường

d)

hạn chế khả năng chống chịu với điều kiện của môi trường

76.

Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là do

a)

có cùng nhu cầu sống

b)

đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi

c)

đối phó với kẻ thù

d)

mật độ cao

77.

Quần thể phân bố trong 1 phạm vi nhất định gọi là

a)

môi trường sống

b)

ngoại cảnh

c)

nơi sinh sống của quần thể

d)

ổ sinh thái

78.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thẻ trong quần thể có ý nghĩa

a)

đảm bào cho quần thể tồn tại ổn định

b)

duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

c)

giúp khai thác tối ưu nguồn sống

d)

đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn

79.

Mức độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh

a)

cấu trúc tuổi của quần thể

b)

kiểu phân bố cá thể của quần thể

c)

sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

d)

tỉ lệ giới tính trong quần thể

80.

Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?

a)

mật độ

b)

tỉ lệ đực – cái

c)

sức sinh sản

d)

độ đa dạng

81.

Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

82.

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi

a)

nhóm đang sinh sản

b)

nhóm sau sinh sản

c)

nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

d)

nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

83.

Nhân tố sinh thái nào khi tác động lên quần thể sẽ bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Nước

d)

Mối quan hệ kí sinh – vật chủ

84.

Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên bờ mương, mật độ đo được 28 cây/m2. Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 8 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

a)

Tỷ lệ đực/cái

b)

Thành phần nhóm tuổ

c)

Sự phân bố cá thể

d)

Mật độ cá thể

85.

Ở điều kiện bình thường trong tự nhiên, quần thể thường có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?

a)

Dạng suy vong

b)

Dạng phát triển

c)

Dạng ổn định

d)

tùy từng loài

86.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

87.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

88.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

89.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

90.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

91.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

92.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

93.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
94.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

95.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

96.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

97.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

98.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

99.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

100.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

101.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

102.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

103.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

104.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động vật

105.

Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

quan hệ đối kháng

c)

quan hệ vật ăn thịt – con mồi

d)

quan hệ hợp tác

106.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

107.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

d)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

108.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

109.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

110.

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá.

Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tự dưỡng

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

sinh vật hóa tự dưỡng

111.

Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào       

b)

       Ếch

c)

Rắn       

d)

Đại bàng