Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGRADE 8 - UNIT 11 - GETTING STARTED
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Viết từ vựng cho từ sau:
màn hình máy tính
(a)
2.
Viết từ vựng cho từ sau:
Thật tuyệt vời !
(a)
3.
Viết từ vựng cho từ sau:
bất tiện
(a)
4.
Viết từ vựng cho từ sau:
thuốc kháng sinh
(a)
5.
Viết từ vựng cho từ sau:
nhận xét
(a)
6.
Viết từ vựng cho từ sau:
sự phát minh
(a)
7.
Viết từ vựng cho từ sau:
tương tác
(a)
8.
Viết từ vựng cho từ sau:
nhóm nhỏ
(a)
9.
Viết từ vựng cho từ sau:
chấm điểm
(a)
10.
Viết từ vựng cho từ sau:
tiểu học
(a)
11.
Viết từ vựng cho từ sau:
kính áp tròng 3 chiều
(a)
12.
Viết từ vựng cho từ sau:
thuận tiện
(a)
13.
Viết từ vựng cho từ sau:
phát minh
(a)
14.
Viết từ vựng cho từ sau:
dịch bệnh
(a)
15.
Viết từ vựng cho từ sau:
bị ốm
(a)
Reset
