WorksheetsÔn tập hk2 6a3
Total questions: 33
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi sử dụng công cụ thay thế để thay thế tất cả từ hoặc cụm từ tìm được em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?
a)
A. Nhấn nút Replace All
b)
B. Nhấn nút Replace
c)
C. Nhấn nút Find Next
d)
D. Nhấn nút Cancel
2.
Câu 2: Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?
a)
A. Find and Replace.
b)
B. Open
c)
C. Insert Picture
d)
D. Clipboard
3.
Câu 3: Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào?
a)
A. Từ “me” gõ vào ô Replace with
b)
B. Từ “me” gõ vào ô Find what
c)
C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
d)
D. Cả A và B đều đúng
4.
Câu 4: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
a)
A. Căn giữa đoạn văn bản.
b)
B. Chọn chữ màu xanh.
c)
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
d)
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
5.
Câu 5: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:
a)
A. Orientation.
b)
B. Size.
c)
C. Margins.
d)
D. Columns.
6.
Câu 6: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:
a)
A. Chọn bản in
b)
B. Chọn hướng trang
c)
C. Đặt lề trang
d)
D. Lựa chọn khổ giấy
7.
Câu 7: Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:
a)
A. Vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
b)
B. Tạo nhánh từ các chủ đề phụ
c)
C. Thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau
d)
D. Xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.
8.
Câu 8: Vẽ sơ đồ tư duy, ta thực hiện như sau:
a)
A. Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới.
b)
B. Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm
c)
C. Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới.
d)
D. Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm.
9.
Câu 9: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
a)
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung
b)
B. Hạn chế khả năng sáng tạo
c)
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm
d)
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
10.
Câu 10: Sơ đồ tư duy là gì?
a)
A. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
b)
B. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
c)
C. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
d)
D. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.
11.
Câu 11: Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây?
a)
A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.
b)
B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.
c)
C. Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.
d)
D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.
12.
Câu 12: Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:
a)
A. âm thanh, hình ảnh, màu sắc
b)
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối
c)
C. các kiến thức em được học
d)
D. các ý nghĩ trong đầu em
13.
Câu 13: Đâu không phải là ưu điểm khi vẽ sơ đồ tư duy vẽ bằng phần mềm sơ đồ tư duy:
a)
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung
b)
B. Dễ sử dụng cho các mục đích khác: đưa vào bài trình chiếu, gửi qua gmail
c)
C. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần đủ đồ dùng
d)
D. Dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau
14.
Câu 14: Giáo viên yêu cầu học sinh làm sổ lưu niệm lớp bằng sơ đồ tư duy. Theo em, đâu không phải chủ đề nhánh:
a)
A. Các bài viết cảm nghĩ
b)
B. Hình ảnh kỉ niệm
c)
C. Hạnh kiểm của các thành viên
d)
D. Hoạt động sự kiện
15.
Câu 15: Trong các câu sau đây câu nào đúng?
a)
A. Bài toán là một vấn đề phải giải quyết bằng tính toán.
b)
B. Bài toán là một nhiệm vụ cần hoàn thành, đã xác định rõ ràng đầu vào.
c)
C. Thuật toán là cách để tính toán nhanh.
d)
D. Thuật toán là một quy trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để giải một bài toán.
16.
Câu 16: Input là gì?
a)
A. Thuật toán
b)
B. Bài toán
c)
C. Đầu vào
d)
D. Chương trình
17.
Câu 17: Output là gì?
a)
A. Đầu ra
b)
B. Đầu vào
c)
C. Thuật toán
d)
D. Chương trình
18.
Câu 18: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
a)
A. Một bản nhạc hay.
b)
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
c)
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
d)
D. Một bài văn.
19.
Câu 19: Điền từ vào chỗ chấm: …… là bản mô tả thuật toán cho máy tính bằng ngôn ngữ lập trình.
a)
A. Phần mềm máy tính
b)
B. Bài toán
c)
C. Chương trình máy tính
d)
D. Một đáp án khác
20.
Câu 20: Trong các câu sau, câu nào sai:
a)
A. Chương trình máy tính là một bản mô tả thuật toán cho máy tính bằng ngôn ngữ lập trình.
b)
B. Thuật toán có câu trúc tuần tự khi không có bước nào giống bước nào.
c)
C. Thuật toán có cấu trúc tuần tự khi các bước được thực hiện theo đúng trình tự liệt kê trong mô tả thuật toán.
d)
D. Khi các bước được thực hiện theo đúng trình tự liệt kê trong mô tả thuật toán thì ta có cấu trúc tuần tự.
21.
Câu 21: “Tính giá trị tổng của a và b” có chứa cấu trúc nào?
a)
A. Cấu trúc tuần tự
b)
B. Cấu trúc nhánh dạng thiếu
c)
C. Cấu trúc nhánh dạng đủ
d)
D. Cấu trúc lặp
22.
Câu 22: Trong bài toán “Cho N và M. Tìm bội chung nhỏ nhất của chúng”. Đầu ra của bài toán là:
a)
A. N và M
b)
B. Bội chung nhỏ nhất
c)
C. N và Bội chung nhỏ nhất
d)
D. N, M và bội chung nhỏ nhất
23.
Câu 23: Đoạn văn sau mô tả công việc rửa rau: “Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. Sau đó em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi.”
a)
A. Cấu trúc tuần tự.
b)
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
c)
C. Cấu trúc lặp.
d)
D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
24.
Câu 24: Bài toán: Tính diện tích của một sân vận động có dạng một hình chữ nhật ghép thêm hai nửa hình tròn ở hai chiều rộng, cho biết chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật. Đầu vào của bài toán là:
a)
A. Chiều rộng b
b)
B. Chiều dài a
c)
C. Đường kính c
d)
D. Chiều dài a, chiều rộng b
25.
Câu 25: Để thể hiện cấu trúc rẽ nhánh, ta quy ước sử dụng cặp từ khóa:
a)
A. “Nếu……trái lại”
b)
B. “Nếu ……thì”
c)
C. “Nếu …..có”
d)
D. “Nếu…... lại”
26.
Câu 26: Cấu trúc rẽ nhánh luôn kết thúc với dấu hiệu
a)
A. “Ngược lại".
b)
B. “Hết nhánh”.
c)
C. “Kết thúc".
d)
D. “Trái lại".
27.
Câu 27: “Nếu trời không mưa thì em đi đá bóng” có chứa cấu trúc nào?
a)
A. Cấu trúc tuần tự
b)
B. Cấu trúc nhánh dạng khuyết
c)
C. Cấu trúc nhánh dạng đủ
d)
D. Cấu trúc lặp
28.
Câu 28: Trong quá trình hiện cấu trúc rẽ nhánh, khi điều kiện thỏa mãn thì đó là:
a)
A. Nhánh đúng
b)
B. Nhánh sai
c)
C. Hết nhánh
d)
D. Cả A, B, C đều sai
29.
Câu 29: Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm
Các bước trên được gọi là:
a)
A. Bài toán
b)
B. Người lập trình
c)
C. Máy tính điện tử
d)
D. Thuật toán
30.
Câu 30: Sắp xếp lại thứ tự thực hiện công việc tính tổng 2 số 3 và 5 bằng máy tính bỏ túi
(1) nhấn dấu + (2) nhấn số 5
(3) Nhấn số 3 (4) nhấn =
Sắp xếp đúng các bước thực hiện là:
a)
A. 2 – 4 – 3 – 2
b)
B. 3 – 1 – 2 – 4
c)
C. 2 – 3 – 1 – 4
d)
D. 2 – 1 – 4 – 3
31.
Câu 31: Sắp xếp lại thứ tự thực hiện công việc pha trà mời khách
(1) Rót nước sôi vào ấm đợi khoảng 3-4 phút
(2) Tráng ấm chén bằng nước sôi
(3) Rót trà ra chén mời khách
(4) Cho trà vào ấm
Trật tự các bước thực hiện đúng:
a)
A. 3 -> 1 -> 2 -> 4
b)
B. 4 -> 1 -> 2 -> 3
c)
C. 4 -> 2 -> 3 -> 1
d)
D. 3 -> 4 -> 1 -> 2
32.
Câu 32: Bạn Hoàng xây dựng thuật toán cho nhân vật di chuyển trên sân khấu với quy luật như sau:
Nếu nhân vật gặp chướng ngại vật (chẳng hạn tảng đá), thì nhân vật sẽ đổi hướng trước khi tiếp tục di chuyển về phía trước. Nếu nhân vật không gặp phải chướng ngại vật, thì nhân vật tiếp tục tiến về phía trước.
Bạn Hoàng nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào?
a)
A. Cấu trúc tuần tự.
b)
B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
c)
C. Cấu trúc lặp.
d)
D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
33.
Câu 33: Cho ba đồng xu trong đó có một đồng xu giả nhẹ hơn. Dùng cân thăng bằng để tìm ra đồng xu giả.
Các bước thực hiện thuật toán:
(1) Trái lại (cân lệch nghiêng): Kết luận đồng xu bên nhẹ hơn là giả.
(2) Lấy hai đồng xu bất kì đặt lên cân
(3) Nếu cân thăng bằng: Kết luận đồng xu còn lại giả
Thứ tự sắp xếp đúng là:
a)
A. (2) – (1) – (3)
b)
B. (2) – (3) – (1)
c)
C. (3) – (1) – (2)
d)
D. (3) – (2) – (1)
100 %
