NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập hk2 7
Total questions: 42
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chọn cụm từ còn thiếu?
Sau khi đã đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình …, gọi là tay nắm.
a)
A. dấu chia (/)
b)
B. dấu nhân (×)
c)
C. dấu trừ (-)
d)
D. dấu cộng (+)
2.
Câu 2. Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu công (+), gọi là tay nắm. Kéo thả chuột từ điểm này sẽ thực hiện được điều gì?
a)
A. Sẽ không điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
b)
B. Sẽ copy các nội dung khác vào ô tiếp theo.
c)
C. Sẽ điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
d)
D. Sẽ di chuyển các nội dung khác vào ô tiếp theo.
3.
Câu 3. Trong một ô ta gõ công thức =12/2 thì kết quả là:
a)
A. 6
b)
B. 2
c)
C. 12
d)
D. 0
4.
Câu 4. Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (7+9)/2 thì công thức nào sau đây là đúng?
a)
A. (7 + 9)/2
b)
B. = (7 + 9):2
c)
C. = (7 +9)/2
d)
D. = 9+7/2
5.
Câu 5. Để viết phép 82 trong một ô tính ta viết công thức:
a)
A. =8^2
b)
B. 8^2
c)
C. 8^2=
d)
D. 8x2
6.
Câu 6. Hàm COUNT dùng để:
a)
A. Tính tổng
b)
B. Đếm số lượng số
c)
C. Tính trung bình cộng
d)
D. Xác định giá trị nhỏ nhất
7.
Câu 7. Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu:
Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tính tổng.
a)
A. MAX
b)
B. MIN
c)
C. SUM
d)
D. AVERAGE
8.
Câu 8. Hàm MAX dùng để:
a)
A. Tính tổng
b)
B. Tính trung bình cộng
c)
C. Xác định giá trị lớn nhất
d)
D. Xác định giá trị nhỏ nhất
9.
Câu 9. Viết (C3:D7) có nghĩa là gì?
a)
A. Địa chỉ khối ô
b)
B. Tên hàng
c)
C. Tên cột
d)
D. Tên hàm
10.
Câu 10. Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:
a)
A. SUM(A1,A5)
b)
B. =SUM(A1,A5)
c)
C. =SUM(A1:A5)
d)
D. SUM(A1:A5)
11.
Câu 11. Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =MAX(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:
a)
A. 12
b)
B. 20
c)
C. 28
d)
D. 0
12.
Câu 12. Kết quả của công thức =MIN(2,5)+MAX(3,7) là:
a)
A. 10
b)
B. 9
c)
C. 8
d)
D. 12
13.
Câu 13. Trong Page Setup, chúng ta chọn thẻ Margins để làm gì?
a)
A. Chỉnh cỡ giấy khi in.
b)
B. Chỉnh hướng giấy in.
c)
C. Căn chỉnh lề đoạn văn cần in.
d)
D. In trang tính.
14.
Câu 14. Để in một vùng trên trang tính sau khi đã chọn vùng cần in ta chọn:
a)
A. Print Selection
b)
B. Print Preview
c)
C. Print
d)
D. Paste
15.
Câu 15. Để in một vùng trang tính ta cần làm thế nào?
a)
A. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Print.
b)
B. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Save.
c)
C. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Insert.
d)
D. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Layout.
16.
Câu 16. Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh:
a)
A. Page Layout
b)
B. Trong bảng chọn View chọn Page Break Preview
c)
C. Normal
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai
17.
Câu 17. Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu?
a)
A. Home
b)
B. Animations
c)
C. Transitions
d)
D. Design
18.
Câu 18. Em không thể làm việc nào sau đây khi tạo hiệu ứng cho bài trình chiếu?
a)
A. Tạo được hiệu ứng cho các đoạn văn bản trong trang chiếu.
b)
B. Tạo được hiệu ứng cho các hình ảnh trên trang chiếu.
c)
C. Tạo được nhiều hiệu ứng cho cùng một đoạn văn bản hoặc hình ảnh trên trang chiếu.
d)
D. Tạo được được hiệu ứng chuyển tiếp giữa các trang chiếu trong một bài trình chiếu.
19.
Câu 19. Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Có thể thêm nhiều hiệu ứng cho một đối tượng trên trang chiếu.
b)
B. Không thể thêm nhiều hiệu ứng cho một đối tượng trên trang chiếu được, nếu thêm hiệu ứng sau thì hiệu ứng trước sẽ biến mất.
c)
C. Chỉ thêm được nhiều hiệu ứng cho đối tượng là văn bản.
d)
D. Chỉ thêm được nhiều hiệu ứng cho đối tượng là hình ảnh.
20.
Câu 20. Để chọn tốc độ của hiệu ứng (nhanh, chậm, trung bình) trong bảng Custom Animation ta chọn:
a)
A. Start
b)
B. Speed
c)
C. Direction
d)
D. Remove
21.
Câu 21. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:
a)
A. Thao tác so sánh.
b)
B. Thao tác thông báo.
c)
C. Thao tác đếm số lần lặp.
d)
D. Tất cả đều đúng.
22.
Câu 22. Có mấy loại bài toán tìm kiếm tuần tự:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
23.
Câu 23. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, việc tìm kiếm tuần tự kết thúc ở giữa chừng của dãy khi:
a)
A. Không tìm thấy kết quả mong muốn.
b)
B. Đã tìm thấy kết quả mong muốn.
c)
C. Điều kiện tìm kiếm sai.
d)
D. Tất cả đều sai.
24.
Câu 24. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự:
a)
A. Hai khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm tuần tự là tìm thấy hoặc xét hết dãy và không tìm thấy kết quả cần tìm kiếm.
b)
B. Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi không tìm thấy kết quả mong muốn hoặc kết quả đó nằm ở cuối dãy.
c)
C. Có hai loại bài toán tìm kiếm là: Tìm kiếm trong dãy không sắp thứ tự và tìm kiếm trong dãy đã sắp thứ tự.
d)
D. Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với những bài toán đã được sắp xếp.
25.
Câu 25. Khi dãy không có thứ tự, ta áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để:
a)
A. Không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy.
b)
B. Tìm kiếm nhanh hơn.
c)
C. Tìm thấy kết quả mong muốn.
d)
D. Tất cả đều sai.
26.
Câu 26. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a)
A. Dãy không có thứ tự ta áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để: Không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy.
b)
B. Điều kiện lặp trong bài toán tìm kiếm tuần tự là kết quả= tìm thấy.
c)
C. Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi tìm thấy kết quả mong muốn.
d)
D. Chỉ có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự cho bài toán đã được sắp xếp.
27.
Câu 27. Lấy phần tử đứng giữa dãy để so sánh với x, nếu phần tử đó chính là x thì kết luận gì?
a)
A. Chưa tìm thấy x và tiếp tục thuật toán.
b)
B. Chưa tìm thấy x và kết thúc thuật toán.
c)
C. Đã tìm thấy x và kết thúc thuật toán.
d)
D. Đã tìm thấy x và tiếp tục thuật toán.
28.
Câu 28. Ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
a)
A. Dễ thực hiện và nhanh cho ra kết quả.
b)
B. Cho kết quả chính xác hơn.
c)
C. Cho kết quả cụ thể hơn.
d)
D. Cho kết quả khái quát hơn.
29.
Câu 29. Thuật toán tìm kiếm x trong dãy đã sắp xếp thứ tự với ý tưởng chia đôi dần để giảm nhanh phạm vi tìm kiếm được gọi là gì?
a)
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân.
b)
B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
c)
C. Thuật toán liệt kê.
d)
D. Các đáp án trên đều sai.
30.
Câu 30. Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa sau của dãy:
a)
A. Khi số cần tìm lớn hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.
b)
B. Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.
c)
C. Khi số cần tìm lớn hơn phần tử đầu tiên của dãy.
d)
D. Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử cuối cùng của dãy.
31.
Câu 31. Bài toán nào sau đây áp dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân:
a)
A. Cho dãy 1, 3, 5, 6. Tìm vị trí của số 5 trong dãy.
b)
B. Cho dãy 1, 5, 3, 6. Tìm vị trí của số 5 trong dãy.
c)
C. Cho dãy 6, 5, 4, 3, 2, 1. Hãy tìm xem số 3 có trong dãy này không.
d)
D. Cả A và C.
32.
Câu 32. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?
a)
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự và dãy không sắp xếp thứ tự .
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho mọi bài toán.
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự.
d)
D. Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy không sắp xếp thứ tự.
33.
Câu 33. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17] ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
34.
Câu 34. Cho dãy số 2,4,6,8,9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy”, cho kết quả là:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
35.
Câu 35. Thế nào là sắp xếp chọn?
a)
A. Chọn số lớn nhất và sắp xếp vào một vị trí định sẵn.
b)
B. Chọn số tùy ý và sắp xếp vào vị trí mong muốn.
c)
C. Sắp xếp chọn là chọn phần tử lớn nhất trong dãy chưa sắp xếp còn lại và sắp xếp vào đầu dãy đó.
d)
D. Chọn số nhỏ nhất và sắp xếp vào một vị trí tùy ý.
36.
Câu 36. Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự giảm dần ta cần tìm:
a)
A. Phần tử âm lớn nhất.
b)
B. Phần tử nhỏ nhất.
c)
C. Phần tử lớn nhất.
d)
D. Phần tử bằng 0.
37.
Câu 37. Có một bó que tính dài ngắn khác nhau, muốn sắp xếp các que tính thành dãy từ trái qua phải theo thứ tự ngắn dần em phải làm thao tác gì?
a)
A. Đổi chỗ các số.
b)
B. Không cần chỗ các que tính.
c)
C. Đổi chỗ các que tính.
d)
D. Đổi chỗ các điểm số.
38.
Câu 38. Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự tăng dần ta cần tìm:
a)
A. Phần tử âm lớn nhất.
b)
B. Phần tử nhỏ nhất
c)
C. Phần tử lớn nhất.
d)
D. Phần tử bằng 0.
39.
Câu 39. Sắp xếp chọn dần là:
a)
A. Chọn ra những phần tử chưa sắp xếp còn lại và xếp vào đầu dãy đó.
b)
B. Chọn phần tử lớn nhất trong dãy chưa sắp xếp còn lại và xếp vào đầu dãy đó.
c)
C. Chọn ra các phần tử dương.
d)
D. Chọn ra các phần tử âm.
40.
Câu 40. Bài toán sắp xếp có mô hình chung là gì?
a)
A. Đổi chỗ các phần tử trong dãy để dãy có thứ tự tăng hoặc giảm dần.
b)
B. Đổi chỗ các phần tử trong dãy chỉ để dãy có thứ tự tăng dần.
c)
C. Đổi chỗ các phần tử trong dãy chỉ để dãy có thứ tự giảm dần.
d)
D. Không cần đổi chỗ các phần tử trong dãy để dãy có thứ tự tăng hoặc giảm dần.
41.
Câu 41. Chọn phương án đúng
Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
a)
A. Để thay đổi đầu vào của bài toán.
b)
B. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
c)
C. Để bài toán dễ giải quyết hơn.
d)
D. Để bài toán khó giải quyết hơn.
42.
Câu 42. Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:
1. Nhấn Enter
2. Nhập công thức
3. Gõ dấu =
4. Chọn ô tính
a)
A. 4; 3; 2; 1
b)
B. 1; 3; 2; 4
c)
C. 2; 4; 1; 3
d)
D. 3; 4; 2; 1
Reset
