NEW
Font size
Worksheetsđịalyyy
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp?
Có tính mùa vụ.
Có tính tập trung cao.
Gắn với việc sử dụng máy móc.
Phân bố linh hoạt theo không gian.
Cơ cấu ngành công nghiệp bao gồm
công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp.
C. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và tiểu thủ công nghiệp.
D. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp
Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây được xem là đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Vị trí địa lý.
B. Dân cư, lao động.
C. Vốn đầu tư và thị trường.
D. Khoa học - công nghệ.
A
B
C
D
Câu 4 trang 41 SBT Địa Lí 10: Đối với ngành công nghiệp, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có ảnh hưởng tới
A. thị trường tiêu thụ sản phẩm.
B. thương hiệu của các sản phẩm.
C. quy trình công nghệ của các ngành.
D. cơ cấu ngành và phân bố các ngành.
A
b
c
d
Ngành công nghiệp nào sau đay được xem là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại ?
CÔng nghiệp khai thác than
cn khai thác dầu khí
cn khai thác điện lực
cn khai thác quặng kim loại
Câu 6. Châu lục có trữ lượng dầu mô lớn nhất thế giới là A. châu Âu.
B châu Á.
C. châu Đại Dương.
D. châu Mỹ.
a
b
c
d
nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải là
A sự phân bố dân cư
sự phát triển của khoa học và công nghệ
sự phá triển và phân bố các ngành kinh tế
các điều kiện tự nhiên
Câu 8. Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bô ngành giao thông v■n tai thê hiên qua ýnào sau đây? A. Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông. B.Quy dinh sự có mặt và vai trò cúa môt sô loai hình vân tai. C. Quyêt dinh sự phát triên và phân bố mang luới giao thông vận tải. D.Quyêt định tôc độ và cự li vận chuyển cúa loai hình vân tải.0
A
b
c
d
Câu 9. Vai trò quan trọng cúa tổ chức lãnh thố công nghiệp đối với môi trường là A. phát triên kinh tế và bao vê môi truòng. B. su dung họp lí, hiêu quá tài nguyên và bao vê môi truòng. C. sú dung triêt đê các nguôn tài nguyên, nâng cao múc sống. D.sử dung họp lí các nguôn tài nguyên và không gây ô nhi■m môi truòng.
A
B
C
D
Câu 10. Hình thức tô chúc lãn thổ công nghiệp nào sau đây có vai trò là hạt nhân tạo vùng kinh tế?A. Vùng công nghiêp.B.Khu công nghiêp. C.Trung tâm công nghiêp. D. Doanh nghiệp công nghiêp
A
b
C
D
Câu 11.Ý nào sau đây không phái là vai trò cúa ngành dich vu? A. Giai quyết tôt các vân đê xã h■i. B.Thúc dây su phát triên cúa các ngành san xuât. C. Góp phân khai thác và sú dung có hiêu qua tài nguyên thiên nhiên. D. Tao ra san phâm tiêu dùng phuc vu nhu câu hǎng ngày cua nhân dân.
A
B
C
D
Câu 12. Đặc điểm khác biêt cua ngành dich vu so vói ngành nông nghiêp, công nghiêp là A. không dòi hoi ve lao dông. B. sán phâm không mang tính vật chất. C. không cân su dung máy móc. D.co câu ngành gian don.
A
B
C
D
Câu 13. Hình thúc nào sau đây không phải là một trong những hình thúc khác cua khu công nghiêp? A. Ðặcc khu kinh tê. B. Khu chê xuât C. Khu công nghệ cao D. khu thương mại tự do
A
B
C
D
Câu 14. Trong các ngành công nghiêp sau, ngành nào ít tác dông d■n môi truòng hon? A.Diên tu - tin học. B.Khai thác than. C. Khai thác dàu khí. D. Thuc phâm.
A
b
C
D
Câu 15. Ngành dich vụ nào sau dây chịu anh huong nhiêu nhât của tài nguyên thiên nhiên? A. Giao thông vân tai. B.Thông tin liên lac. C.Du lich D.Vǎn hoá- nghê thuât.
A
B
C
D
Câu 16. Nhân tố nào sau đây quyết định sự phát triển và phân bô cúa ngành dich vu? A. Trình dô phát triên kinh tê. B.Tài nguyên thiên nhin. C.V■n dâu tu. D.Ði■u ki■n tu nhiên.
A
B
C
D
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiêp khai thác than?
A.Là ngành công nghiêp xuât hiên sóm nhất.
B. Hiên nay có tôc d■ tǎng truong nhanh nhât.
C. Phân lón mỏ than tâp trung ở bán cầu Bắc.
D. Là nguồn nǎng luợng co ban, quan trọng.
a
b
c
d
Câu 18. Sản phấm của ngành giao thông vân tai là A.thòi gian vân chuyên. B.phuong thúc vân chuyên. C. sự chuyên cho nguòi và hàng hoá. D.số luợng phuong tiên vân chuyên.
a
b
c
d
Câu 19. Vị trí dịa lí anh huởng tói A.khối luợng vân chuyển. B. chât luong cua các phuong tiên vân tai. C. su hoat dông cua các phuong ti■n vân tai. D. sự phân bó các loai hình giao thông vân tai.
a
b
c
d
Câu 20. Nguồn sản xuất điện nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tao? A. Nǎng luọng tù gió. B. Nǎng luong tu M■t Tròi. C. Nǎng luong tù than,dàu mo. D.Nǎng luong tù thuy trieu.
a
b
c
d
Câu 21. Nhân tố nào duới đây dóng vai trò quan trong dôi vói su phát tri■n và phân b■ cúa ngành công nghiêpkhai thác quǎng kim loại? A. Nguồn lao đông. B. Nguồn khoáng san. C. Ti■n bô khoa học - ki thuât. D.Thi truong tiêu thu.
a
b
c
d
Câu 22. Đế chia sản xuất công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp chê biên, nguòita dua vào A. giá thành cua san phâm. B. tính chât tác d■ng d■n d■i tuong lao dông. C. đặc điểm của nguồn nguyên liêu. D.dǎc diêm cúa nguôn lao đông.
a
b
c
d
Câu 23. Đặc điểm nào dưới đây khiến cho sản xuât công nghiêp có luọng chât thai ra môi truòng nhiều? A. G■n lien vói sú dung máy móc và áp dung công nghê. B.Có múc dô tâp trung hoá, chuyên môn hoá và họp tác hoá rát cao. C. Đòi hỏi tiêu thụ nguyên liệu đầu vào lón. D. Có tính linh động cao về mặt phân bố theo không gian.
a
b
c
d
Câu 24. Su phân bô dân cu gǎn bó mât thiêt vói ngành dich vu nào duói dây? A.Dich vu công. B.Dich vu san xuât. C. Dich vu kinh doah. D.Dich vu tiêu dùng.
a
b
c
d
Câu 25.Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu su dung nǎng luong biên dôi theohuóng A.Than dá giam nhanh dê nhuòng chỗ cho dau mỏ và khí dôt. B. Than dá,dau khí dang dan tung buoc nhuong chỗ cho thuy nǎng,nǎng luọng hat nhân và các nguôn nǎngluong khác. C. Thủy diên dang thay thê dân cho nhi■t diên. D.Ngu■n nǎng luong M■t Tròi,nguyên tu,súc gió dang thay thê cho cui,than dá, dàu khí.
a
b
c
d
Câu 26. Trình dô khoa học - công nghê anh huong dên su phát triên và phân bô công nghiêp thê hiên rõ rêt ởviec A. dam bao ngu■n nhân luc và thi truòng tiêu thu. B.giúp công nghiêp phát triên nhanh và b■n vũng, hình thành các ngành công nghiêp mói. C. tạo diêu kiên dê công nghiêp thay dôi ca vê co câu và phân bó. D.anh hưởng tới phát triền và các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
A
B
C
D
Câu 27. Hoa Kỳ, Liên bang Nga, A-râp Xê-út, I-rac,... là các quÔc gia A. Có san luợng than lón nhất thế giói. B. khai thác dầu chu yêu cúa thế giói. C. khai thác khí tự nhiên chủ yếu của thế giới. D. khai thác quǎng sắt nhiều nhất thế giói.
a
b
c
d
Câu 28. Ngành dịch vụ nào sau đây được ví là "ngành công nghiêp không khói”? A. Bảo hiếm, ngân hàng. B.Buu chính viễn thông. C. Giao thông vân tai. D. Du lich.
A
b
c
d
Câu 29. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp khai thác dầu,khí?
A.Công nghiệp khai thác gắn với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
B. Các mỏ thường nằm sâu trong lòng đất, việc khai thác phụ thuộc vào sự tiến bộ của kĩ thuật khoan sâu.
C. San luong và giá san phâm có tác động manh tói sự phát triển kinh tế thế giới.
D. Viec khai thác và sử dụng ảnh hưởng lớn tới môi trường và tác động tới biến đổi khí hậu, đòi hỏi cần có cácnguồn nǎng luợng tái tạo để thay thế.
a
b
d
c
Câu 30. Một trong những thước đo để đánh giá trình độ phát triển của một quốc gia là A. sản lượng điện cúa quôc gia dó. B.san luợng diên bình quân đầu nguời của quốc gia đó. C. sô nhà máy điên trong nước. D. hệ thống truyền tải điện trong nước.
a
b
c
d
Câu 31.Vai trò nào dưới đây không phải của công nghiệp điện lực? A. Là nguồn năng lượng không thể thiếu trong xã hội hiện đại. B. Là cơ sở để tiến hành cơ khí hoá, tự động hoá trong san xuât. C. Là điều kiện thiết yếu để đáp ứng nhiều nhu cầu trong đời sống xã hội. D. Là ngu■n xuât kh■u thu ngoai tê cúa hầu hết các quốc gia.
a
b
d
c
Câu 32. Các nước trên thế giới có cơ cấu điện khác nhau, phụ thuôc vào A. điều kiện tự nhiên, trình độ kĩ thuật, chính sách phát triển,... B. vị trí địa lí, đặc điểm và sự phân bố dân cư, số đô thị,... C. diêu kiên tự nhiên, trình độ văn hoá của dân cư, thói quen sử dụng năng luong,... D. vị trí dia lí,su phát tri■n công nghiêp,trình độ k thuât,...
a
b
c
d
Câu 33. Sản phẩm công nghiệp điện lực có đặc điểm là A.phong phú, đa dang. B. khó di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác. C. không luu giữ đuọc. D. quá trình sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuât.
a
b
c
d
Câu 34. Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp A. Hóa chât. B. Luyên kim. C. Thuc phâm. D. San xuất hàng tiêu dùng.
a
b
c
d
Câu 35. Phát tri■n công nghiêp dêt - may sẽ có tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào sau dây? A. Co khí. B. Diên luc. C. Luyên kim. D.Hóa chát.
a
b
c
s
Câu 36.Ngành công nghiêp nào sau dây duoc coi là thuóc đo trình ■ô phát triên kinh tế - ki thuât cúa mọiquÔc gia trên thê giói ? A. Công nghiêp co khí. B. Công nghiệp năng luợng. C.Công nghiêp diên tu - tin học. D.Công nghiệp san xuất hàng tiêu dùng.
a
b
c
d
Câu 37. Hình thúc tô chúc lãnh thô công nghiêp quan trọng và phô bi■n ■ các nuóc dang phát tri■n trong quátrình công nghiêp hoá là A. di■m công nghiep. B. khu công nghiêp. C.trung tâm công nghiêp. D.vùng công nghiep.
a
b
c
d
Câu 38. Ngành công nghiêp dêt -may,da- giày thuòng phân bô o nhũng nuóc dang phát triên là do A. dòi hoi không gian san xuât rông. B. lao động doi dào,giá re. C.nguôn nguyên liêu doi dào. D.thi truòng tiêu thu rong lón.
a
b
c
d
việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn nl tái tạo ko nhằm
đảm bảo nguồn cung cấp năng lượng cho các ngnahf công nghiệp khác
dảm bảo an ninh nl cho mỗi quốc gia
hạn chê việc sử dụng nl trong sinh hoạt của ng dân
.. phần giảm phát thải khí nhà kính giảm nhẹ biến đổi khi hậu
Câu 49 các ngnahf công nghiệp như dệt may , da giày công ngiệp thực phẩm thường phân bố ở
A.thi truòng tiêu thu. B. vùng duyên hải. C. nông thôn. D.gân nguôn nguyên liêu.
a
b
c
d
Câu 41. Ðối vói ngành dịch vụ, nhân tố có ý nghĩa chủ yếu trong việc thu hút vốn dầu tu, nguồn lao đông châtluong cao, tiêp cận thị trường bên ngoài là A. vi trí dia lí. B.nhân tô tự nhiên. C. nhân tô kinh tế - xã hội. D. tât ca các nhân tó.
a
b
c
d
Câu 42. Sự phân bố của ngành công nghiệp nào sau đây không phụ thuộc vào vị trí nguồn nguyên liệu? A. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm. B. Công nghiệp diên tú- tin học. C. Công nghiệp khai thác khoáng sản. D.Công nghiêp luy■n kim.
a
b
c
d
Câu 43. Trong giao thông vận tải, khối lượng vân chuyển duợc đánh giá bằng A. cự li vân chuyên trung bình (km). B. tôc đô di chuyển (km/h). C. số lượt khách, số tấn hàng hoá vận chuyển. D.sô luọt khách.km hoǎc sô tân hàng hoá.km.
a
b
c
d
âu 44. “Tiện lợi, cơ động, dễ kết nôi vói các loai hình vân tai khác” là uu thế của ngành giao thông vân tai A. duòng ô tô. B. duòng sǎt. C. đường biên. D. dường hàng không.
a
b
c
d
Câu 45. Ngành giao thông vân tai ra dòi mu■n nhât nhung có buóc phát triển mạnh mẽ cả về số luợng và chấtluọng là A. dưòng ôtô. B. duòng sǎt. C. duong biên. D. duòng hàng không.
a
b
c
d
Câu 46. Hàng hoá vận chuyển bằng đường biển trên thế giới,chú yéu là A.than đá và quǎng kim loại. B. hàng tiêu dùng và rau qua. C. dàu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ. D.ô tô và máy nông nghiêp.
a
b
c
d
Câu 47. Ðiểm khác biêt co ban cua ngành vân tai ô tô và v■n tai duòng s■t là A. Vân tai ô tô có tính cơ động cao, thích nghi với nhiều dạng địa hình; đường sắt chỉ hoạt động trên nhữngtuyên duòng ray cô dinh. B. Vân tải ô tô có tốc độ nhanh, chi phí rẻ; vận tải đường sắt có tôc dô châm, chi phí cao. C. Vân tai ô tô có uu điêm trên nhũng tuyến duòng dài, vân tải đường sắt chi di chuyển trên các tuyến ray cốdịnh nên khó vân chuyển trên các tuyến duòng dài. D.Vân tai duòng ô tô có nhiều rúi ro, vân tai đuờng sắt có tính an toàn cao.
a
b
c
d
Câu 48. Ngành khai thác than có vai trò quan trong trong vi■c cung câp nhiên li■u cho A. Nhà máy chê biên thực phẩm. B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. C. Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim. D. Nhà máy thúy điên, nhà máy điên hạt nhân.
a
b
c
d
Câu 49. Ðê dây manh phát triễn kinh tế -xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là A.cung câp nhieu lao dông và luong thuc, thuc phâm. B. phát triên nhanh các tuyên giao thông vân tai. C. xây dung manh luói y tê, giáo duc. D.m■ rông diên tích trông rùng.
a
b
c
d
Câu 50. Ngành giao thông vận tải có khối luợng hàng hoá luân chuyên lón nhất là A. duòng ô tô B. duòng sǎt. C. duờng hàng không. D. duòng biên.
a
b
c
d
