wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP PYTHON TIN 10

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc câu lệnh while?

a)

while <điều kiện>:

             <khối lệnh>

b)

while <điều kiện>;

         <khối lệnh>

c)

while <điều kiện>

         <khối lệnh>;

d)

while <điều kiện>

         <khối lệnh>.

2.

<Điều kiện> trong lệnh lặp while là biều thức…

a)

Lôgic.

b)

Số học.          

c)

Quan hệ.

d)

Đa hệ.

3.

Trong kiểu dữ liệu danh sách của NNLT Python. Các phần tử có kiểu dữ liệu:

a)

Có thể khác nhau

b)

Số nguyên

c)

Ký tự

d)

Phải giống nhau

4.

Chọn phương án để M có kiểu dữ liệu danh sách?

a)

M=[ 1,3,5,7,9]                   

b)

M=[ 1.3.5.7.9]                

c)

M=[ 1;3;5;7;9]

d)

M=[ 1:3:5:7:9]

5.

Lệnh xóa phần tử cuối cùng của ds M bằng lệnh del

a)

del(M[len(M) - 1])

b)

del(M[len(M)])       

c)

del(M[len(M) +1])  

d)

del(M)

6.

Lệnh M.insert(k, x) dùng để làm gì?

a)

Chèn phần tử x vào danh sách M tại vị trí k.

b)

Chèn phần tử k vào danh sách M tại vị trí x.

c)

Chèn phần tử x vào danh sách M tại vị trí 1.

d)

Chèn phần tử k vào danh sách M.

7.

Toán tử in trong câu lệnh dùng để kiểm tra ……… có trong <danh sách> hay không.

a)

<Giá trị>       

b)

<Biểu thức>

c)

<Điều kiện>

d)

<Câu lệnh>

8.

Cho câu lệnh sau:

            for n in range(50):

                        print(n, end = “ “)

Khi thực hiện câu lệnh trên, biến n sẽ nhận các giá trị là:

a)

0 1 2 3 ... 49 

b)

0 1 2 3 ... 50

c)

1 2 3 ... 50                 

d)

1 2 3 ... 49

9.

Cho danh sách M= [1,2,3,4,5]

Câu lệnh xóa giá trị 3 trong danh sách M.

a)

M. delete (M[3])     

b)

M.remove(M[2])     

c)

delete (M[2])

d)

M. remove (M[3])

10.

Danh sách A sau khi thực hiện 3 lệnh remove() và 2 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

6

b)

8

c)

7

d)

9

11.

Giả sử s = "LỄ HỘI HOA SƯA" thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

12.

Nếu S = "123456789" thì S[4] là gì?

a)

"3"

b)

"4"

c)

"5"

d)

"6"

13.

Xác định xâu kí tự không hợp lệ:

a)

11111111 = 256

b)

"123&*()+-ABC"          

c)

"1010110&0101001"            

d)

"Thái Nguyên"       

14.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

S="0123456789"

T=""

for i in range(0,len(S),2):

          T=T+S[i]

print(T)

a)

"13579"

b)

"02468"                    

c)

"1357"

d)

"0123456789"

15.

Trong python, Lệnh nào dùng tách một xâu thành danh sách các từ.

a)

in      

b)

().join

c)

split()

d)

find()

16.

Lệnh  >>> “abcd1234”. find (“12”)  cho kết quả:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Cú pháp thiết lập hàm có giá trị trả lại

a)

def <tên hàm>(<tham số>):

          <khối lệnh>

          return <giá trị>

b)

def <tên hàm>(<tham số>)

          <khối lệnh>

          return <giá trị>

c)

def <tên hàm>(<tham số>)

          <khối lệnh>

          return

d)

def <tên hàm>(<tham số>);

          <khối lệnh>;

          return <giá trị>;

18.

Trong định nghĩa của hàm có thể có bao nhiêu từ khóa return?

a)

1

b)

3

c)

Không hạn chế

d)

5

19.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Đối số

b)

Tham số    

c)

Hiệu số

d)

Hàm số

20.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?

a)

Biến địa phương

b)

Biến riêng     

c)

Biến tổng thể

d)

Biến thông thường

21.

Nếu biến bên ngoài hàm muốn có tác dụng bên trong hàm như một biến ta dùng từ khóa nào?

a)

Def     

b)

global

c)

len()

d)

.int()