WorksheetsHàn sơ cấp 1 - Bài 9
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
Câu: "Trên bàn có điện thoại." Tiếng Hàn viết thế nào?
책상 위에 컴퓨터가 있어요.
컴퓨터 위에 책상이 있어요.
책상 옆에 컴퓨터가 있어요.
책상 위에 컴퓨터가 없어요.
"경찰서 " có nghĩa là gì trong tiếng Việt.
Cảnh sát
Bến xe buýt
Chung cư
Sở cảnh sát
Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 교실........ 들어오세요.
으로
로
도
에서
Từ nào sau đây có nghĩa là "bên trái"
오른쪽
왼쪽
똑바로
뒤
Câu: " 제 학교가 시장 옆에 있어요" có nghĩa là...
Trường của tôi đối diện chợ
Chợ ở sau trường của tôi
Trường của tôi ở cạnh chợ.
Chợ ở trước trường của tôi.
Đâu là cấu trúc có nghĩa" Nhé, nhỉ"
(으)세요
(읍/ㅂ)시다
(을/ㄹ) 래요?
지 않다
같이 저녁 먹을래요? Câu trên có nghĩa là gì?
Chúng ta cùng ăn tôi nhé?
Buổi tối bạn ăn gì?
Tối mai bạn muốn ăn gì?
Bạn đã ăn tối chưa?
Dịch câu sau sang tiếng Hàn " Ở đây có từ điển. Và CŨNG có đồng hồ"
여기에 사전이 있어요. 그리고 시계도 없어요.
여기에서 사전이 있어요. 그리고 시계가 있어요.
여기에 사전이 있어요. 그리고 시계도 있어요.
여기에 사전고 시계 있어요.
Từ "Tiệm cắt tóc nữ" viết thế nào? Điền chữ vào chỗ trống 미_실
용
서
발
대
Câu " Tôi đã đi du lịch Hàn Quốc. Cũng đã đi du lịch Thái Lan" viết thế nào?
