wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Khoa học cuối kì II

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là gì?

a)

Điện

b)

Mặt trời

c)

Khí đất tự nhiên

d)

Gió

2.

Mặt trời cung cấp năng lượng cho trái đất ở dạng nào?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt

c)

Ánh sáng và nhiệt

3.

Để hoạt động, thuyền buồm lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng cơ bắp của người

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

4.

Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng nước chảy ?

a)

Quạt máy.

b)

Thuyền buồm.

c)

Tua-bin của nhà máy thủy điện.

d)

Pin mặt trời.

5.

Nhà máy thủy điện Trị An sử dụng năng lượng gì để phát điện ?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng chất đốt

6.

Vật nào dưới đây không hoạt động nhờ sử dụng năng lượng nước chảy?

a)

Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao.

b)

Làm quay tua - bin của các máy phát điện.

c)

Làm quay quạt máy.

d)

Chở hàng hóa xuôi dòng.

7.

Con người sử dụng năng lượng gió trong việc gì?

a)

Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao.

b)

Làm quay tua - bin của máy phát điện.

c)

Chở hàng hoá xuôi dòng nước.

d)

Chạy máy của các nhà máy nhiệt điện.

8.

Đánh dấu vào hình có phương tiện, máy móc sử dụng năng lượng gió

a)
b)
c)
d)
9.

Điện được sản xuất từ loại năng lượng nào sẽ ít gây ảnh hưởng xấu tới môi trường?

a)

Gió

b)

Nước chảy

c)

Chất đốt: than đá

d)

Mặt trời

10.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là?

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Khí đốt tự nhiên

d)

Năng lượng nước chảy.

11.

Nguồn cung cấp năng lượng cho diều bay là gì ?

a)

Mặt trời

b)

Điện

c)

Thức ăn

d)

Gió

12.

Chất nào không phải là chất đốt ?

a)

Than

b)

Dầu hỏa

c)

Gas

d)

Nước

13.

Chất đốt nào ở thể rắn

a)

1

b)

2

c)

3

14.

Chất đốt nào là chất đốt ở thể lỏng

a)

1

b)

2

c)

3

15.

Than đá được sử dụng vào những việc gì ?

a)

Than đá được sử dụng để chạy máy của các nhà máy nhiệt điện, sử dụng để hoạt một số loại động cơ và dùng trong sinh hoạt.

b)

Than đá được sử dụng để chạy máy của các nhà máy nhiệt điện

c)

Sử dụng để hoạt một số loại động cơ và dùng trong sinh hoạt.

16.

Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu ở đâu ?

a)

Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh, vì đây là khu vực có trữ lượng mỏ than đá lớn nhất cả nước.

b)

Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu ở Biển Đông

17.

Xăng, dầu được sử dụng vào những việc gì ?

a)

Xăng dầu được sử dụng chủ yếu trong việc vận hành máy móc, phương tiện đi lại.

b)

Xăng dầu được sử dụng để chạy máy của các nhà máy nhiệt điện, sử dụng để hoạt một số loại động cơ và dùng trong sinh hoạt.

18.

Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở đâu ?

a)

Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở Biển Đông

b)

Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh, vì đây là khu vực có trữ lượng mỏ than đá lớn nhất cả nước.

19.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là?

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Khí đốt tự nhiên

d)

Năng lượng nước chảy.

20.

Năng lượng tái tạo gồm những năng lượng nào?

a)

Năng lượng mặt trời, năng lượng điện

b)

Năng lượng gió, năng lượng chất đốt.

c)

Năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng, năng lượng

21.

Đâu là chất đốt?

a)

Than

b)

Xăng, dầu

c)

Gas

d)

Cả 3 đáp án trên.

22.

Chất đốt ở thể khí là ........... ?

a)

Xăng, dầu hỏa.

b)

Than đá.

c)

Gas.

d)

Củi.

23.

Nguồn năng lượng nào không phải là nguồn năng lượng vô tận?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Than đá, dầu mỏ, các khí.

d)

Năng lượng thủy triều.

24.

Than đá là chất đốt ở thể:

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể tích

25.

Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở đâu ?

a)

Quảng Ninh

b)

Biển Đông

c)

Bến Tre

d)

Lâm Đồng

26.

Khí sinh học còn được gọi là gì ?

a)

Các-bô-níc

b)

Ô-xi

c)

Ni-tơ

d)

Bi-ô-ga

27.

Chất đốt ở thể lỏng là :

a)

Than đá

b)

Củi

c)

Xăng

d)

Bi-ô-ga

28.

Than đá được sử dụng vào những việc gì? Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu ở đâu? Ngoài than đá còn loại nào khác?

a)

Sử dụng để chạy máy của các nhà máy, hoạt động một số loại động cơ (động cơ tàu hỏa) và dùng trong sinh hoạt (đun nấu, sưởi ấm). Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu ở tỉnh Ninh Bình, vì đây là khu vực có trữ lượng mỏ than đá lớn nhất cả nước.

b)

Sử dụng để chạy máy của các nhà máy nhiệt điện, hoạt động một số loại động cơ và dùng trong sinh hoạt. Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu ở tỉnh Quảng Nam, vì đây là khu vực có trữ lượng mỏ than đá lớn nhất cả nước. Ngoài than đá còn than bùn, than cám, than củi.

c)

Sử dụng để chạy máy của các nhà máy nhiệt điện, hoạt động một số loại động cơ (động cơ tàu hỏa) và dùng trong sinh hoạt (đun nấu, sưởi ấm). Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh, vì đây là khu vực có trữ lượng mỏ than đá lớn nhất cả nước. Ngoài than đá còn than bùn, than cám, than củi, than mỡ, than non, than xương,.

29.

Nêu tên một số chất có thể được lấy ra từ dầu mỏ.

a)

Từ dầu mỏ có thể tách ra xăng, dầu hoả, dầu đi-ê-zen, dầu nhờn, bi-ô-ga,... Có thể chế ra nước hoa, tơ sợi nhân tạo, nhiều loại chất dẻo, ... từ dầu mỏ.

b)

Từ dầu mỏ có thể tách ra xăng, dầu hoả, dầu đi-ê-zen, dầu nhờn,... Có thể chế ra nước hoa, tơ sợi nhân tạo, nhiều loại chất dẻo,... từ dầu mỏ.

c)

Từ dầu mỏ có thể tách ra xăng, dầu hoả, dầu đi-ê-zen, ... Có thể chế ra nước hoa, nhiều loại chất dẻo,... từ dầu mỏ.

30.

Xăng, dầu được sử dụng vào những việc gì? Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở đâu?

a)

Xăng dầu được sử dụng chủ yếu trong việc vận hành máy móc, phương tiện đi lại. Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở Quảng Ninh.

b)

Xăng dầu được sử dụng chủ yếu trong việc vận hành máy móc. Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở Biển Đông.

c)

Xăng dầu được sử dụng chủ yếu trong việc vận hành máy móc, phương tiện giao thông (máy bay, ô tô, xe máy). Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở Vũng Tàu, Biển Đông.

31.

Tại sao không nên chặt cây bừa bãi để lấy củi đun, đốt than?

a)

Chặt cây bừa bãi để lấy củi đun, đốt than sẽ làm ảnh hưởng đến tài nguyên môi trường, ô nhiễm không khí.

b)

Chặt cây bừa bãi để lấy củi đun, đốt than sẽ làm ảnh hưởng đến tài nguyên môi trường, ô nhiễm không khí, gây xói mòn đất, gây ra lũ lụt, hạn hán.

c)

Chặt cây bừa bãi để lấy củi đun, đốt than sẽ làm ảnh hưởng đến tài nguyên môi trường, gây xói mòn đất.

32.

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên có phải là các nguồn năng lượng vô tận không? Kể tên một số nguồn năng lượng khác có thể thay thế chúng?

a)

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên là các nguồn năng lượng vô tận.

b)

Một số nguồn năng lượng khác có thể thay thế chúng: năng lượng gió, năng lượng mặt trời, thủy điện, năng lượng hạt nhân,…

c)

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên không phải là các nguồn năng lượng vô tận. Khi khai thác quá mức sẽ dẫn đến cạn kiệt tài nguyên. Một số nguồn năng lượng khác có thể thay thế chúng: năng lượng gió, năng lượng mặt trời, thủy điện, năng lượng hạt nhân,…

33.

Thấy dây điện bị đứt em sẽ xử lý như thế nào?

a)

Tìm cách nối lại đoạn dây điện bị đứt.

b)

Tránh xa và báo cho người lớn biết.

c)

Tiến lại gần để xem.

34.

Khi nhìn thấy người bị điện giật, việc đầu tiên chúng ta nên làm là gì?

a)

Cắt nguồn điện.

b)

Dùng tay kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện.

35.

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cầm các vật dẫn điện cắm hoặc chạm vào những nơi có điện

c)

Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt.

d)

Không được chạm tay vào chỗ hở của đường dây, các bộ phận kim loại nghi có điện.

e)

Dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ổ điện.

36.

Đây là gì?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Công tơ điện

d)

Ổ cắm điện

37.

Đề đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì?

a)

Bóng đèn

b)

Quạt điện

c)

Công tơ điện

d)

Cầu chì

38.

Nêu vai trò của công tơ điện.

a)

Đo năng lượng điện đã dùng, từ đó tính được số tiền điện phải trả.

b)

Ngắt dòng điện.

c)

Cung cấp nguồn điện cho mỗi hộ gia đình.

39.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?

a)

Cao su

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Thiếc

40.

Biện pháp cần làm để tiết kiệm điện là:

a)

Nên dùng những thiết bị tiết kiệm điện ( thiết bị có gắn sao)

b)

Hạn chế dùng những vật tiêu hao nhiều điện vào giờ cao điểm

c)

Chỉ dùng điện khi thật sự cần thiết.Tắt tất cả những thiết bị điện khi không sử dụng

d)

Tăng cường sử dụng năng lượng thay thế như gió, ánh sáng mặt trời

e)

Tất cả các ý trên

41.

Những đồ dùng sử dụng năng lượng điện là:

a)
b)
c)
d)
e)

42.

Để tránh lãng phí điện cần:

a)

Chỉ dùng điện khi cần khi cần thiết.

b)

Ra khỏi nhà nhớ tắt đèn, quạt, tivi, ...

c)

Tiết kiệm khi đun nấu.

d)

Tiết kiệm điện khi là (ủi) quần áo.

43.

Cơ quan sinh sản của những loài thực vật có hoa là:

a)

cành

b)

c)

quả

d)

hoa

44.

Nhị là:

a)

cơ quan sinh dục cái

b)

cơ quan sinh dục đực

c)

bộ phận của rễ

d)

bộ phận của thân

45.

Nhụy là:

a)

cơ quan sinh dục cái

b)

cơ quan sinh dục đực

c)

bộ phận của rễ

d)

bộ phận của thân

46.

Chu trình sinh sản của ếch:

a)

Ếch -> Trứng -> Ếch

b)

Ếch -> Nòng nọc -> Ếch

c)

Trứng -> Nòng nọc -> Ếch

d)

Ếch -> Trứng -> Nòng nọc -> Ếch

47.

Ếch đẻ vào:

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

48.

Ta thường nghe thấy tiếng ếch kêu vào:

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

49.

Tài nguyên thiên nhiên là:

a)

những của cải đồ vật trong môi trường.

b)

những của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên.

c)

những của cải do con người tạo ra trong môi trường tự nhiên.

d)

những của cải do con người chế tạo trong môi trường tự nhiên

50.

Con người khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên cho:

a)

lợi ích của bản thân

b)

lợi ích của cộng đồng

c)

lợi ích môi trường

d)

tiết kiệm tài nguyên

51.

Sử dụng năng lượng gió là:

a)

b)

c)

d)

e)

52.

Các bộ phận của nhụy gồm:

a)

Bầu nhụy

b)

Noãn

c)

Chỉ nhị

d)

Đầu nhụy

e)

Vòi nhụy

53.

các bộ phận của nhị gồm:

a)

Bao phấn ( chứa các hạt phấn)

b)

Noãn

c)

Chỉ nhị

d)

Vòi nhụy

54.

Hoa chỉ có Nhụy mà không có nhị gọi là gì?

a)

Hoa đực

b)

hoa cái

c)

Hoa lưỡng tính

55.

Hoa có cả nhị và nhụy gọi là gì?

a)

Hoa đực

b)

Hoa cái

c)

Hoa đơn tính

d)

Hoa lưỡng tính

56.

Hoa chỉ có nhị mà không có nhụy gọi là gì?

a)

Hoa đực

b)

Hoa cái

c)

Hoa đơn tính

d)

Hoa lưỡng tính

57.

Hoa râm bụt là hoa có đặc điểm gì?

a)

Hoa chỉ có nhụy mà không có nhị.

b)

Hoa chỉ có nhị mà không có nhụy.

c)

Hoa có cả nhị và nhụy

58.

Hoa chỉ có nhị ( hoa đực) hoặc nhụy ( hoa cái) gọi là :

a)

hoa đơn tính

b)

Hoa lưỡng tính

59.

Những loài hoa nào là hoa đơn tính

a)

Mướp

b)

Bí ngô

c)

Sen

d)

Ly

e)

bưởi

60.

Đa số động vật được chia thành những giống nào?

a)

Giống đực

b)

Giống cái

c)

Giống đực và giống cái

61.

Tinh trùng hoặc trứng của động vật được sinh ra từ cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan sinh dục

c)

Cơ quan tiêu hóa

62.

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?

a)

Hợp tử

b)

Cơ thể mới

c)

Sự thụ tinh

63.

Hợp tử phát triển thành gì?

a)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố và mẹ.

b)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố.

c)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của mẹ.

64.

Những loài động vật khác nhau thì có cách sinh sản khác nhau: có loài đẻ trứng, có loài đẻ con.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Những con vật nào được nở ra từ trứng?

a)

Sâu

b)

Thạch sùng

c)

Voi

d)

e)

Nòng nọc

66.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các loài vật đẻ con?

a)

Gà, sâu, bướm, dơi, chim

b)

Chó, gà, rắn, rùa, bướm

c)

Thạch sùng, voi, sâu, gà, chó

d)

Voi, chó, thỏ, khỉ, dơi

67.

Cá heo là loài vật đẻ trứng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cá vàng, cá sấu là những loài vật có cách sinh sản nào?

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

69.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các con vật đẻ trứng?

a)

Bướm, rắn, chim, rùa

b)

Rắn, khỉ, rùa, chuột

c)

Chim, cá heo, thỏ, bướm

70.

hổ sinh vào mùa nào?

a)
hạ
b)
đông
c)

thu

d)
xuân
71.

những loài vật sống theo bầy đàn

a)

hổ

b)

sói

c)

cừu

d)

hươu

72.

Trước khi là ếch, nó là con gì?

a)

nòng nọc

b)

ếch con

c)

d)

tinh trùng

73.

Mới sinh, chim non có thể kiếm mồi không?

a)

b)

không

c)

tùy sức mỗi con

d)

ba mẹ thay thế kiếm mồi

74.

Chim non cần gì để có thể kiếm mồi?

a)

đủ cánh

b)

mỏ đủ dài

c)

lông đủ đẹp

d)

đủ lông

75.

thú nuôi con bằng gì?

a)

sữa của chúng

b)

sữa Vinamilk

c)

sữa TH true milk

d)

sữa milo

76.

thú con giống ai?

a)

ông hàng xóm

b)

mẹ mình

c)

chú bán hột vịt lộn

d)

thú mẹ