wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin ck hvt

Total questions: 50

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Việc ứng dụng SDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn, cụ thể:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Tiện lợi

c)

Kịp thời, nhanh chóng

d)

Hạn chế sai sót

2.

Vì sao MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới:

a)

Miễn phí, bảo mật tốt

b)

Dễ sửa chữa, bảo trì

c)

Dễ chia sẻ

d)

Dễ truy xuất dữ liệu

3.

Hạn chế của phần mềm khách mysql.exe có sẵn trong hệ QTCSDL MySQL là:

a)

Giao diện dòng lệnh nên khó tiếp cận

b)

Có tính phí

c)

Thao tác phức tạp

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Người ta dùng phần mềm HeidiSQL thay thế cho mysql.exe vì HeidiSQL có:

a)

Giao diện đồ họa, mã nguồn mở, có hỗ trợ tiếng Việt

b)

Tích hợp nhiều công cụ miễn phí

c)

Gần gũi dễ sử dụng

d)

Tốc độ xử lí nhanh

5.

Trong quá trình cài đặt và cấu hình MySQL, thao tác đặt mật khẩu root giúp:

a)

Tăng tính bảo mật của CSDL

b)

Người dùng bỏ qua thao tác nhập mật khẩu vẫn có thể sử dụng được CSDL

c)

Kết nối MySQL tự động

d)

Tại 1 thời điểm chỉ có 1 máy khách có thể sử dụng CSDL

6.

Để chuẩn bị cho quá trình tạo lập một CSDL quản lí bằng hệ QTCSDL, từ thông tin thu thập được, người ta cần làm gì để xây dựng được CSDL trên máy tính:

a)

Xác định các bảng, cấu trúc từng bảng, khóa chính, khóa ngoài và kiểu dữ liệu của các trường.

b)

Xác định đối tượng cần quản lí và thông tin từng đối tượng

c)

Xác định các thông tin cần nhập vào máy tính

d)

Xác định mối liên kết giữa các bảng

7.

Khóa chính là khóa

a)

Giúp phân biệt các bản ghi không bị trùng nhau

b)

Giúp phân biệt các đối tượng cần quản lí

c)

Đảm bảo luôn có dữ liệu cho trường được chọn làm khóa chính

d)

Ta không thể thiết đặt giá trị NULL cho khóa chính

8.

Một khóa k của bảng A xuất hiện ở bảng B và làm khóa chính cho bảng B thì khóa k được gọi là:

a)

Khóa ngoài

b)

Khóa phụ

c)

Khóa trong

d)

Khóa chống trùng lặp

9.

Hai bảng trong một CSDL liên kết được với nhau thông qua:

a)

Khóa ngoài

b)

Khóa phụ

c)

Khóa trong

d)

Khóa chống trùng lặp

10.

Trong quá trình tạo cấu trúc bảng, khi khai báo một trường nếu tích chọn ô Allow NULL có nghĩa là:

a)

Có thể nhập hay để trống dữ liệu cho trường đó

b)

Bắt buộc nhập dữ liệu cho trường đó

c)

Không được nhập dữ liệu cho trường đó

d)

Không được nhập dữ liệu trùng cho trường đó

11.

Để dữ liệu của trường khóa chính là các số nguyên tự động tăng (người dùng không cần nhập vào trường này) thì ta phải chọn thiết đặt tùy chọn:

a)

AUTO_INCREMENT

b)

On update

c)

No default value

d)

NULL

12.

Giả sử tạo Table HocSinh có 2 trường: idhocsinh (Mã học sinh) và tenhocsinh (tên học sinh), kiểu dữ liệu tối ưu nhất cần chọn cho tenhocsinh là:

a)

VARCHAR

b)

AUTO_INCREMENT

c)

INT

d)

CHAR

13.

Kiểu hiển thị ngày tháng mặc định trong MySQL là:

a)

năm/tháng/ngày

b)

ngày/tháng/năm

c)

tháng/ngày/năm

d)

tháng/năm/ngày

14.

Để chọn thuộc tính làm khóa chính, ta right click vào thuộc tính đó và chọn:

a)

Create new index à PRIMARY

b)

Create new index à KEY

c)

Create new index à UNIQUE

d)

Create new index à FULLTEXT

15.

1. Giả sử có CSDL gồm 2 bảng, khóa chính được gạch chân như sau: BangA (x, y, z), BangB (u, v, x), để khai báo x là khóa ngoài của BangB, các tham số của các cột Column/Reference table/Foreign column được chọn theo trình tự như sau:

a)

x(của BangB)/ BangA/ x(của BangA)

b)

x(của BangA)/ BangB/ x(của BangB)

c)

x(của BangB)/ BangB/ x(của BangA)

d)

x(của BangA)/ BangA/ x(của BangB)

16.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, ta thực hiện:

a)

Tất cả các đáp án

b)

Nhấn nút Insert

c)

Chọn biểu tượng +

d)

Nhấp chuột phải lên vùng dữ liệu chọn Insert row (chèn hàng)

17.

Để xóa các dòng dữ liệu, ta chọn các dòng cần xóa và thực hiện:

a)

Chọn biểu tượng x

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Insert

c)

Nhấn phím Delete

d)

Tất cả các đáp án

18.

Cho biết ý nghĩa câu truy vấn sau:
SELECT tenNhacSiFROM nhacsi
WHERE isNhacSi = 4

a)

Lấy ra tên Nhạc sĩ trong bảng nhacsi có idNhacSi là 4

b)

Lấy ra tên Nhạc sĩ trong bảng nhacsi

c)

Lấy ra idNhacsi là 4 trong bảng nhacsi

d)

Lấy ra tất cả thông tin của nhạc sĩ có idNhacSi là 4

19.

Cho biết ý nghĩa câu truy vấn sau:
SELECT *
FROM casi
WHERE tencasi LIKE ‘%u%’

a)

Lấy ra tất cả các dòng dữ liệu của bảng casi mà tencasi có chứa ký tự “u”.

b)

Lấy ra tất cả các dòng dữ liệu của bảng casi

c)

Lấy ra tên ca sĩ của bảng casi mà tencasi có chứa ký tự “u”.

d)

Lấy ra tất cả các dòng dữ liệu của bảng casi mà tencasi kết thúc là “u”

20.

Khi thực hiện câu truy vấn, ý nghĩa dòng ORDER BY tên trường DESC là:

a)

Sắp xếp tên trường giảm dần

b)

Sắp xếp tên trường tăng dần

c)

Tên trường mặc định giảm dần nên không cần ghi từ DESC

d)

Tên trường mặc định tăng dần nên không sắp giảm được

21.

Để thực thi câu truy vấn ta:

a)

Tất cả đáp án

b)

Nhấn phím F9

c)

Nháy chuột vào biểu tượng I>

d)

Nháy phải chuột và chọn Run

22.

1. Khi thực hiện câu truy vấn, ý nghĩa dòng ORDER BY tên trường là:

a)

Sắp xếp tên trường tăng dần

b)

Sắp xếp tên trường giảm dần

c)

Sai cú pháp câu truy vấn

d)

Không sắp xếp theo tên trường này

23.

Để truy vấn dữ liệu trên 2 bảng, ta dùng cú pháp:

a)

FROM bangA  INNER JOIN bangB ON bangA.tên trường X = bangB.tên trường X

b)

FROM bangA  INNER JOIN bangB

c)

FROM bangA.tên trường X INNER JOIN bangB.tên trường X ON bangA=bangB

d)

 FROM bangA.tên trường X INNER JOIN bangB.tên trường X

24.

Để sao lưu dữ liệu, ta click chuột phải tại CSDL cần sao lưu và chọn:

a)

Export Database as SQL   

b)

Expand all

c)

Edit

d)

Drop

25.

1. Để phục hồi CSDL trên một máy tính khác từ CSDL đã được sao lưu, ta thực hiện:

a)

File àLoad SQL file…

b)

File à Save

c)

File à Exit

d)

Faile à Import settings file…

26.

Sau khi thực hiện câu truy vấn để phục hồi dữ liệu, ta cần làm tươi lại dữ liệu bằng cách:

a)

Nhấn phím F5

b)

Nhấn phím F9

c)

Nhấn Ctrl + S

d)

Nhấn Ctrl + O

27.

Khái niệm nào sau đây KHÔNG đúng về ảnh số:

a)

Ảnh khi phóng to hoặc thu nhỏ thì số điểm ảnh sẽ tăng hoặc giảm theo tỉ lệ của ảnh

b)

Ảnh số được chụp từ camera hay máy quét

c)

Ảnh số được xác định bởi tập hợp các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh có bộ giá trị thể hiện màu sắc và cường độ

d)

Độ phân giải của ảnh quyết định độ rõ nét của hình ảnh

28.

1. Độ phân giải của ảnh:

a)

Thường được xác định bằng số điểm ảnh trên một inch

b)

Càng cao thì ảnh càng dễ nhòe

c)

Là số điểm ảnh trên một trang giấy in

d)

Là số cố định không thể tăng hoặc giảm

29.

Gimp là một phần mềm:

a)

Chỉnh sửa ảnh số miễn phí

b)

Dễ sử dụng nhưng có tính phí

c)

Phù hợp để thiết kế video

d)

Có tốc độ xửa lí cực nhanh, tốn rất ít bộ nhớ khi cài đặt

30.

Để phóng to ảnh, ta click vào nút lệnh Zoom và chọn

a)

Zoom in

b)

Zoom out

c)

Zoom on

d)

Zoom scale

31.

Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh, ta chọn:

a)

Image à Scale Image

b)

Image à Mode

c)

Image à Duplicate

d)

Image àPrecision

32.

1. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

Lệnh File à Save dùng để lưu ảnh dạng jpg

b)

Để xoay ảnh ta chọn nút lệnh Rotate hoặc nhấn tổ hợp phím Shift + R

c)

Để cắt ảnh, ta chọn nút Crop hoặc nhấn tổ hợp phím Shift + C

d)

Để xuất file ảnh dạng jpg, ta chọn File à Export

33.

1. Định dạng của ảnh số thường gặp là

a)

jpeg, png, gif, psd

b)

txt, exe

c)

doc, docx

d)

ppt, pptx

34.

Một megapixel tương đương với:

a)

Một triệu điểm ảnh

b)

Một triệu điểm ảnh

c)

Một tỉ điểm ảnh

d)

Một vạn điểm ảnh

35.

Công cụ Rectangle Select Tool  là công cụ tạo một vùng chọn hình dạng

a)

Chữ nhật

b)

Elip

c)

Vuông

d)

Tùy ý

36.

Công cụ Ellipse Select Tool  là công cụ tạo một vùng chọn hình dạng:

a)

Elip

b)

Chữ nhật

c)

Vuông

d)

Tùy ý

37.

Công cụ Free Select Tool  là công cụ tạo một vùng chọn hình dạng:

a)

Tùy ý

b)

Elip

c)

Chữ nhật

d)

Vuông

38.

Để chỉnh độ sáng của ảnh ta chọn :

a)

Color à Brightness – Contrast, chỉnh ô Brightness

b)

Color à Brightness – Contrast và chỉnh ô Contrast

c)

Color à Balance

d)

Color à Hue Saturation

39.

Để chỉnh tương phản của ảnh ta chọn :

a)

Color à Brightness – Contrast và chỉnh ô Contrast

b)

Color à Brightness – Contrast, chỉnh ô Brightness

c)

Color à Balance

d)

Color à Hue Saturation

40.

Với công cụ cân bằng màu Color Balance, để chỉnh các điểm ảnh sáng, ta chọn dải độ sáng là:

a)

Highlights

b)

Shadows

c)

Midtones

d)

Master

41.

1. Với công cụ cân bằng màu Color Balance, để chỉnh các điểm ảnh tối, ta chọn dải độ sáng là:

a)

Shadows

b)

Highlights

c)

Midtones

d)

Master

42.

Với công cụ cân bằng màu Color Balance, để chỉnh các điểm ảnh trung bình, ta chọn dải độ sáng là:

a)

Midtones

b)

Shadows

c)

Highlights

d)

Master

43.

Để chỉnh màu sắc, ta chọn:

a)

Color à Hue Saturation

b)

Color à Brightness – Contrast

c)

Color à Saturation

d)

Color à Balance

44.

Khi chỉnh màu sắc trong Hue-Saturation, để tất cả các màu đều được thay đổi, ta chọn:

a)

Master

b)

Red

c)

Green

d)

Blue

45.

Để đổi tông màu trên vòng tròn màu khi chỉnh màu sắc trong Hue-Saturation, ta chọn:

a)

Hue

b)

Lightness

c)

Saturation

d)

Master

46.

Để đổi độ sáng cho màu khi chỉnh màu sắc trong Hue-Saturation, ta chọn:

a)

Lightness

b)

Hue

c)

Saturation

d)

Master

47.

1. Để đổi độ bão hòa cho màu khi chỉnh màu sắc trong Hue-Saturation, ta chọn:

a)

Saturation

b)

Lightness

c)

Hue

d)

Master

48.

Để sử dụng các công cụ vẽ trong Gimp, ta chọn:

a)

Tools à Paint Tools

b)

Tools à Selection Tools

c)

Tools à Path

d)

Tools à Text

49.

Công cụ Bucket Fill dùng để:

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Sao chép vùng chọn

c)

Xóa vùng chọn

d)

Chỉnh độ sáng vùng chọn

50.

Để sao chép một vùng chọn và vẽ cho vùng khác, ta chọn:

a)

Healing hoặc Clone

b)

Eraser

c)

Pencil

d)

Paint Brush