Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn thi hk2 tiếng nhật lớp 7 thcs thực nghiệm phan 1 51

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm danh từ phù hợp nhất với động từ

~をたべます。

a)

おすし

b)

てがみ

c)

おばあさん

d)

じゅてんしゃ

e)

ひるね

2.

Hãy tìm danh từ phù hợp nhất với động từ

おばあさんに~をかきます。

a)

おすし

b)

てがみ

c)

おばあさん

d)

じゅてんしゃ

e)

ひるね

3.

Hãy tìm danh từ phù hợp nhất với động từ

~にのります。

a)

おすし

b)

てがみ

c)

おばあさん

d)

じてんしゃ

e)

ひるね

4.

Hãy tìm danh từ phù hợp nhất với động từ

~をします。

a)

おすし

b)

てがみ

c)

おばあさん

d)

じてんしゃ

e)

ひるね

5.

Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi

1.おとうさんは うちへ かえります。シャワーを あびます。

4 lines
6.

Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi

2.ダラットへ 行きます。りょこうを します。

4 lines
7.

Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi

3.わたしは こうえんで あそびます。おねえさんと あそびます。

4 lines
8.

Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi

4.きのう、テレビを みました。いえで みました。

4 lines
9.

Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi

5.おばあさんは いちばへ 行きました。かいものを しました。

4 lines
10.

IV. Tìm câu trả lời thích hợp ( 3 x 7 = 21 đ ) まいにち、たれと がっこうへ 来ますか。​ (a)  

Choose from the below words
e. いもうとと 来ます。
a. がっこうの としょしつで します。
b. 7時間半ぐらい ねます。
c. まんがを よみました。
d. よじじゅっぷんまで です。
11.

IV. Tìm câu trả lời thích hợp ( 3 x 7 = 21 đ ) まいにち、たれと がっこうへ 来ますか。​ (a)  

Choose from the below words
a. がっこうの としょしつで します。
b. 7時間半ぐらい ねます。
c. まんがを よみました。
d. よじじゅっぷんまで です。
e. いもうとと 来ます。
12.

IV. Tìm câu trả lời thích hợp ( 3 x 7 = 21 đ ) 3.どこで しゅくだいを しますか。​ (a)  

Choose from the below words
b. 7時間半ぐらい ねます。
c. まんがを よみました。
d. よじじゅっぷんまで です。
f. いいえ、あまり のみません。
a. がっこうの としょしつで します。
13.

IV. Tìm câu trả lời thích hợp ( 3 x 7 = 21 đ ) 4.がっこうは なんじまでですか。 (a)   ​

Choose from the below words
b. 7時間半ぐらい ねます。
c. まんがを よみました。
7時間半ぐらい ねます。
f. いいえ、あまり のみません。
d. よじじゅっぷんまで です。
14.

どこで しゅくだいを しますか。

4 lines
15.

がっこうは なんじまでですか。

4 lines
16.

なんじかん ぐらい ねますか。

4 lines
17.

だれが なまえを かきましたか。

a)

先生が かきました。

b)

いもうとと 来ます。

c)

いいえ、あまり のみません。

d)

まんがを よみました。

18.

ときどき、ぎゅうにゅうを (a)   のみますか。

Choose from the below words
先生が かきました。
いもうとと 来ます。
いいえ、あまり のみません。
まんがを よみました。
19.

きのうのよる、なにを しましたか。

a)

まんがを よみました。

b)

よじじゅっぷんまで です。

c)

いもうとと 来ます。

d)

いいえ、あまり のみません。

20.

Hãy xem tranh, viết nghĩa tương ứng bằng tiếng việt

a)

ちゃわんを あらいます

1.

rửa bát

b)

へやをそうじします

2.

dọn phòng

c)

シャワーをあびます

3.

tắm

d)

しゅくだいをします

4.

làm bài tập

e)

ごはんを たきます

5.

nấu cơm

21.

Hãy xem tranh, viết nghĩa tương ứng bằng tiếng việt

a)

はをみがきます

1.

Đánh răng

b)

うんどうします

2.

tập thể dục

c)

かいます

3.

mua

d)

テレビをみます

4.

xem ti vi

e)

まんがをよみます

5.

đọc truyện

22.

四時​ (a)  

Choose from the below words
よ じ
い じ
よ い
23.

毎​あさ

a)

しゅうあさ

b)

よるまい

c)
まいあさ
d)

ひるあさ

24.

何時  ​ ​ (a)  

Choose from the below words
な ん じ
なんじ
なじ
なじん
25.

3時半​ ​ (a)   ​ ​

Choose from the below words
じ は ん
ご じ
ろく じ
26.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

毎日

1.

まいにち

b)

毎しゅう

2.

まいしゅう

c)

5時間

3.

じかん

d)

火よう 日

4.

かようび

e)

水

5.

みず

27.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

水よう 日

1.

すいようび

b)

お金

2.

おかね

c)

金よう 日

3.

きんようび

d)

土よう 日

4.

どようび

28.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

 日よう日

1.

にちようび

b)

月よう 日

2.

げつようび

c)

木よう日         

3.

もくようび

d)

八時

4.

はちじ

e)

四時

5.

よじ

29.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1. rửa bát

1.

ちゃわんをあらいます

b)

2. làm bài tập

2.

しゅくだいをします

c)

3. dọn dẹp phòng

3.

へやをそうじします

d)

4. nấu cơm

4.

ごはんをつくります

e)

5. tắm vòi hoa sen

5.

シャワーをあびます

30.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

6. đánh răng

1.

はをみがきます

b)

7. Tập thể dục

2.

うんどうします

c)

8. mua ở siêu thị

3.

スーパーでかいものします

d)

9. xem ti vi

4.

テレビをみます

e)

10. Đọc sách

5.

本をよみます

31.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

おんがく

1.

を ききます

b)

おすし

2.

を つくります

c)

viết てがみ

3.

を かきます

d)

gặp せんせい

4.

に あいます

e)

đón おばあさん

5.

を むかえます

32.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

ひるね

1.

を します

b)

bơi ở プール

2.

で およぎます

c)

lên じてんしゃ

3.

に のります

d)

uống ビール

4.

を のみます

e)

đi ニャチャン

5.

へ いきます

33.

III. Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi. ( 3 x 5 = 15 đ )

1.おとうさんは うちへ かえります。シャワーを あびます。

a)

おとうさんはうちへかえります。そして、シャワーをあびにかえります。

b)

おとうさんはうちへかえって、シャワーをあびます。

c)

おとうさんはうちへかえります。それから、シャワーをあびます。

d)

おとうさんはうちへかえりますとシャワーをびません。

34.

III. Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi. ( 3 x 5 = 15 đ )

2.ダラットへ 行きます。りょこうを します。

a)
ダラットへ行きますりょこうをしません。
b)
ダラットへ行きませんりょこうをします。
c)

ダラットへりょこうにいきます。

d)
ダラットへ行きますりょこうをします。
35.

III. Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi. ( 3 x 5 = 15 đ )

3.わたしは こうえんで あそびます。おねえさんと あそびます。

a)
わたしは こうえんで おねえさんと はなします。
b)
わたしは こうえんで おねえさんと あそびます。
c)
わたしは こうえんで おねえさんと たべます。
d)
わたしは こうえんで おねえさんと ねます。
36.

III. Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi. ( 3 x 5 = 15 đ )

4.きのう、テレビを みました。いえで みました。

a)

きのう、いえでテレビを たべました。

b)

きのう、いえでテレビを よみました。

c)
きのう、いえでテレビを みました。
d)

きのう、いえでテレビを ききました。

37.

III. Viết 2 câu cho sẵn thành 1 câu sao cho nghĩa không thay đổi. ( 3 x 5 = 15 đ )

5.おばあさんは いちばへ 行きました。かいものを しました。

a)
おばあさんはいちばへ行ってかいものをしませんでした。
b)

おばあさんはいちばへ行って、かいものをします。

c)
おばあさんはいちばへ行かずにかいものをしました。
d)

おばあさんはいちばへかいものに行きました。

38.

Tìm các cặp tương ứng sau

IV. Tìm câu trả lời thích hợp ( 3 x 7 = 21 đ )

a)

1.まいにち、たれと がっこうへ 来ますか。

1.

 いもうとと 来ます。

b)

2.だれが なまえを かきましたか。

2.

先生が かきました。

c)

3.どこで しゅくだいを しますか。

3.

がっこうの としょしつで します。

d)

4.がっこうは なんじまでですか。

4.

よじじゅっぷんまで です。

e)

5.なんじかん ぐらい ねますか。

5.

7時間半ぐらい ねます。

39.

IV. Tìm câu trả lời thích hợp ( 3 x 7 = 21 đ )

a)

5.なんじかん ぐらい ねますか。

1.

7時間半ぐらい ねます。

b)

6.きのうのよる、なにを しましたか。

2.

まんがを よみました。

c)

7.ときどき、ぎゅうにゅうをのみますか。

3.

いいえ、あまり のみません。

d)

だれがばんごはんをつくりますか。

4.

おかあさんが つくります。

e)

あなたは てつだいを しますか。

5.

いいえ。わたしは べんきょうしますから。

40.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

1. (ど)よう日                          

41.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

2. (げつ) よう日

42.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

3. (きん) よう日

43.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

4. (もく)よう日

44.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

4. (すい)よう日

45.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

5. (みず)をのみます。

46.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

6. (七時間半)

47.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

7. (毎)あさ

48.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

8. (か)よう日

49.

IV. Hãy viết những từ gạch chân sang chữ Hán / Hiragana ( 1 x 12 = 12 đ )

9. (にち) よう日

50.

V. Điền trợ từ thích hợp ( 1 x 17 = 17 đ )

1. マイさん( )いえ( )まえ( )うんどうします。

a)

は、の、で

b)

の、は、の

c)

の、と、や

d)

の、が、で

51.

V. Điền trợ từ thích hợp ( 1 x 17 = 17 đ )

2.きのう、こうえん( )あそび( )行きました。

a)

で、を

b)
に, に
c)

へ、に

d)

から、まで

52.

V. Điền trợ từ thích hợp ( 1 x 17 = 17 đ )

3. A:だれ( )ばんごはん( )つくりましたか。

B:お父さん( )お母さん( )つくりました。

a)

を、が/と・が

b)

が、を/と・に

c)

が、を/と・が

d)

が、に/と・で

53.

毎​あさ

a)

しゅうあさ

b)

よるまい

c)
まいあさ
d)

ひるあさ