NEW
Font size
WorksheetsĐịa 12
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Mạng lưới đường ống của nước ta
A. chỉ phân bố tập trung ở ven biển.
B. rất hiện đại về cơ sở hạ tầng.
C. di qua hầu hết trung tâm kinh tế.
D. phát triển gắn với ngành dầu khí.
Câu 2. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất trong việc thúc đẩy sự phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng
B. Hoạt động du lịch phát triển
C. Vùng biển rộng, bờ biển dài
D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió
Câu 3. Nhân tố chính tác động đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay là
A, nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa
B. nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.
C. việc phát triển của quá trình đô thị hóa
D. sự tăng trưởng nhanh của nông nghiệp
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực
B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
Câu 5. Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là
A. Hà Nội – Thái Nguyên
B. Hà Nội – Hải Phòng
C. Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
D. Hà Nội – Lào Cai.
Câu 6. Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta
A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh
B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
C. Các dòng biển hoạt động theo mùa.
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế
Câu 7. Kim ngạch xuất khẩu nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc
A. đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.
B. tích cực mở rộng thêm nhiều thị trườn
C. đẩy mạnh công nghiệp hoá và đô thị hoá.
D. tham gia vào nhiều thành phần kinh tế.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?
A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
B. Tuyến đường sông dày đặc khắp cả nước.
C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
Câu 9. Quốc lộ 1A không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
Câu 11. Loại hình vận tải nào sau đây có tính linh hoạt nhất trong ngành giao thông vận tải nước ta?
A. Đường sắt.
B. Đường bộ.
C. Đường sông
D. Đường biển
Câu 12. Cảng biển nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
A. Nha Trang.
B. Cam Ranh.
C. Dung Quất.
D. Đồng Hới.
Câu 13. Trở ngại lớn nhất về tự nhiên để phát triển ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta theo hướng Đông – Tây là
A. thiên tại thường xảy ra.
B. thiếu nguồn vốn đầu tư.
C. lãnh thổ dài, hẹp ngang.
D. địa hình bị chia cắt mạnh.
Câu 14. Tuyến giao thông biển nội địa quan trọng nhất là
A. Hải Phòng – Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Hải Phòng – Cửa Lò.
C. Phan Thiết – Vũng Tàu.
D. Cửa Lò — Đà Nẵng.
Câu 15. Nội thương của nước ta có những bước tăng trưởng rõ nét biểu hiện qua
A. sự phân bố các cơ sở bán lẻ.
B. số lượng các cơ sở buôn bán.
C. tổng mức bán lẻ của hàng hóa.
D. lực lượng lao động của ngành.
Câu 16. Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
A. quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.
B. bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.
C. mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu
D. thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm.
Câu 17. Giao thông vận tải đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do
A. vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài.
B. ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn
C. có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.
D. nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.
Câu 18. Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:
A. Hoa Kì, Nhật Bản, các nước châu Phi.
B. Hoa Kì, Nhật Bản, vùng Nam Mĩ.
C. Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc, EU.
D. Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc.
Câu 19. Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta
A. hàng công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp.
B. hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
C. máy móc, thiết bị; nguyên, nhiên, vật liệu.
D. các mặt hàng nông - lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 20. Địa danh nào sau đây là di sản thiên nhiên thế giới
A. vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, phố cổ Hội An.
B. phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ Sơn.
C. cố đô Huế, vịnh Hạ Long.
D. vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.
Câu 21. Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta gồm
A. TP. Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Hà Nội.
B. Hà Nội, Hạ Long, TP. Hồ Chí Minh.
C. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ.
D. Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh
Câu 22. Dẫn đầu về tổng mức bán lẻ hàng hoá ở nước ta hiện nay là vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 23. Số lượng khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh, chủ yếu do
A. cơ sở vật chất của ngành được tăng cường.
B. chất lượng phục vụ du khách tốt hơn.
C. mức sống nhân dân được nâng cao.
D. sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
Câu 24. Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 25. Sông có trữ năng thuỷ điện lớn nhất của vùng?
A. sông Gâm.
B. sông Chảy.
C. sông Lô.
D. sông Đà.
Câu 26. Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu
A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.
B. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.
C. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.
D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
Câu 27. Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
B. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.
C. nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.
D. phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa. vùng khác trong cả nước là
Câu 28. Thế mạnh vượt trội của Tây Bắc so với các
A. thuỷ năng.
B. cây công nghiệp.
C. chăn nuôi gia súc.
D. kinh tế biển.
Câu 29. Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát tạo điều kiện để
A. sản xuất nông sản nhiệt đới.
B. đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
C. nâng cao hệ số sử dụng đất.
D. nâng cao trình độ thâm canh.
Câu 30. Nhà máy thuỷ điện nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Thác Bài
B. Hoà Bình.
C. A Vương
D. Tuyên Quang
Câu 31. Các tỉnh thuộc Tây Bắc của Trung du miền Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên, Hoà Bình,
B. Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng, Phú Thọ,
C. Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Điện Biên.
D. Phú Thọ, Tuyên Quang, Cao Bằng, Điện Biên
Câu 32. Ưu điểm nổi bật trong việc sản xuất cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ so với Tây Nguyên là
A. khí hậu nhiệt đới trên núi, có một mùa đông lạnh
B. có diện tích đất feralit phát triển trên đá vôi.
C. địa hình đồi núi chiếm ưu thế đặc biệt là đồi trung du.
D. có nhiều diện tích đất feralit lẫn đất xám phù sa cổ.
Câu 33. Điều nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Bao gồm 15 tỉnh.
B. Có diện tích lớn nhất nước ta.
C. Gồm 2 vùng Tây Bắc và Đông Bắc.
D. Mật độ dân số lớn nhất cả nước.
Câu 34. Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.
B. Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
C. Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt.
D. Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước.
Câu 35. Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của
A. tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
D. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
Câu 36. Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là
A. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
B. cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
C. thiếu nguyên liệu tại chỗ.
D. có mật độ dân số cao.
Câu 37. Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
A. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
B. dân đông, mật độ cao; tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.
C. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều trong không gian.
D. tỉ trọng lao động trong khu vực I cao, dịch vụ còn chưa đa dạng.
Câu 38. Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay đã góp phần quan trọng nhất vào việc
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
B. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
D. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 39. Ý nào sau đây không phải là hạn chế chính đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Thiên tai như động đất, lũ lụt, sương muối.
B. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
C. Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh.
D. Dân số quá đông, mật độ dân số cao.
Câu 40. Ý nghĩa lớn nhất của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.
B. giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.
C. tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành
D. giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm.
Câu 41. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng Đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng
A. tăng tỉ trọng khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.
B. tăng tỉ trọng khu vực II; giảm tỉ trọng khu vực I và III.
C. tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực III.
D. giảm tỉ trọng khu vực I; tăng tỉ trọng khu vực II và III.
Câu 42. Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
A. trồng chè.
B. trồng cà phê.
C. trồng lúa gạo.
D. trồng cây dược liệu.
Câu 43. Sự chuyển dịch trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng
A. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.
B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.
C. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thuỷ sản.
D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.
Câu 44. Giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng là
A. hiện đại chuồng trại, tăng nguồn lao động.
B. sử dụng các giống mới, đa dạng vật nuôi.
C. đảm bảo thức ăn, phòng chống dịch bệnh.
D. sản xuất trang trại, gắn với cơ sở chế biến.
Câu 45. Tình nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về quặng sắt để phát triển công nghiệp luyện kim
den?
A. Hà Tĩnh.
B. Nghệ An.
C. Quảng Trị.
D. Quảng Bình.
Câu 46. Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A. đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường.
B. phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản.
C. tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật.
D. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ người lao động.
Câu 47. Vùng ven biển của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. trồng cây công nghiệp lâu năm.
B. nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản.
C. chăn nuôi các loại gia súc lớn.
D. trồng các loại cây ăn quả.
Câu 48. Việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ đã giúp vùng có thể
A. sử dụng hợp lí tài nguyên đất, chống biến đổi khí hậu.
B. giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
C. khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hoá.
D. chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.
Câu 49. Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là
A. ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.
B. cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.
C. hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.
D. bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.
Câu 50. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công nghiệp của Bắc Trung Bộ còn chậm phát triển?
A. Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế.
B. Cơ sở hạ tầng chưa thật hoàn thiện.
C. Trình độ người lao động chưa cao.
D. Tài nguyên khoáng sản ít đa dạng.
Câu 51. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. chăn nuôi trâu và bò.
B. trồng cây lương thực.
C. nuôi lợn và gia cầm.
D. nuôi tôm, cá nước lợ.
Câu 52. Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm.
B. Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.
C. Chắn gió, bão và ngăn hiện tượng cát bay, cát chảy.
D. Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.
Câu 53. Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ là do
A. có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua, nhiều sân bay lớn.
B. là địa bàn trung chuyển hàng hoá Bắc – Nam và giao thông Tây – Đông.
C. có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.
D. nằm trên con đường xuyên Á kết thúc ở các cảng biển ở Việt Nam.
Câu 54. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. dãy Hoành Sơn
B. sông Gianh.
C. dãy Bạch Mã.
D. sông Bến Hải.
Câu 55. Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.
B. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.
C. nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.
D. thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.
Câu 56. Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.
B. hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.
C. mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.
D. áp dụng kĩ thuật mới, bảo vệ môi trường. nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là
Câu 57. Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công
A. đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.
B. đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế.
C. đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư.
D. nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.
Câu 58. Mục đích chính của việc hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất ở Duyên hải Nam Trung
Bộ là
A. góp phần giải quyết vấn đề việc làm.
B.thu hút đầu tư trong và ngoài nước.
C. thúc đầy chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
D. cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.
Câu 59. Di sản văn hoá thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh
A. Quảng Nam.
B. Quảng Ngãi.
C. Quảng Ninh.
D. Quảng Bình.
Câu 60. Hoạt động khai thác thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A. Nguồn thuỷ sản đa dạng.
C. vùng biển diện tích rộng.
B. ít thiên tại xảy ra.
D. các ngư trường trọng điểm
Câu 61. Vấn đề có ý nghĩa cấp bách nhất trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ
A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.
B. đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao.
C. tăng cường nuôi trồng thuỷ sản ở tất cả các tỉnh.
D. phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hoá.
Câu 63. Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, việc nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh?
A. Phú Yên, Khánh Hoà.
C. Quảng Ngãi, Bình Định.
B. Quảng Nam, Quảng Ngãi.
D. Bình Định, Phú Yên.
Câu 63. Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, việc nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh?
A. Phú Yên, Khánh Hoà.
C. Quảng Ngãi, Bình Định.
B. Quảng Nam, Quảng Ngãi.
D. Bình Định, Phú Yên.
Câu 64. Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, điều kiện tự nhiên để xây dựng các cảng nước sâu chủ yếu là do vùng Có
A. nhiều vũng, vịnh rộng thuận tiện, thu hút được vốn nước ngoài.
B. nền kinh tế phát triển nhanh với nhu cầu vận tải biển lớn.
C. thềm lục địa nông, ít đảo ven bờ nên việc xây dựng dễ dàng.
D. bờ biển dài với nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, ít bị sa bồi.
Câu 65. Hai quần đảo xa bờ của Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Hoàng Sa, Trường Sa.
C. Thổ Chu, Nam Du.
B. Lý Sơn, Nam Du.
D. Hoàng Sa, Côn Sơn.
