Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ 7 HKII

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một số phương pháp hóa học nhằm kiểm soát môi trường thủy sản:

a)

Sử dụng hóa chất.

b)

Sử dụng chế phẩm sinh học.

c)

Lọc sinh học.

d)

Sử dụng thực vật thủy sinh.

2.

Trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản, khu vực nào không thuộc các khu vực cần được bảo vệ?

a)

Nơi tập trung các loài thủy sản và môi trường sống của chúng.

b)

Khu vực tập trung sinh sản.

c)

Khu vực tập trung con non sống, đường di cư của các thủy sản.

d)

Nơi có nguồn nước màu xanh nõn chuối.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp sức kéo.

c)

Cung cấp phân bón.

d)

Cung cấp lương thực.

4.

Đâu là vai trò của chăn nuôi?

a)

Cung cấp thịt trứng, sữa cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn.

c)

Cung cấp lương thực cho con người.

d)

Cung nguyên liệu cho nhà máy chế biến đồ uống.

5.

Nhóm vật nuôi nào sau đây là vật nuôi phổ biến ở nước ta?

a)

Lợn, gà, khỉ, sư tử.

b)

Trâu bò, hổ, gấu.

c)

Lợn, gà, trâu bò, ngan, vịt.

d)

Trâu bò, tê giác, voi.

6.

Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?

a)

Trứng.

b)

Thịt.

c)

Sữa.

d)

Da.

7.

Có mấy phương thức chăn nuôi ở nước ta?

a)

Có 3 phương thức.

b)

Có 2 phương thức.

c)

Có 4 phương thức.

d)

Có 5 phương thức.

8.

đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

c)

Chăn nuôi tại khu riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tùy theo từng trang trại.

d)

Chăn nuôi tại khu riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều

9.

người làm nghề chăn nuôi làm những công việc nào?

a)

làm nhiệm vụ chọn giống vật nuôi.

b)

làm nhiệm vụ phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh cho vật nuôi.

c)

làm nhiệm vụ nhân giống vật nuôi.

d)

là người nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi, quản lý hoạt động chăn nuôi và đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật.

10.

nhiệm vụ của kĩ sư chăn nuôi là:

a)

chế biến thức ăn cho vật nuôi.

b)

phòng bệnh cho vật nuôi.

c)

khám bệnh cho vật nuôi.

d)

chữa bệnh cho vật nuôi.

11.

việc nuôi dưỡng vật nuôi có vai trò gì?

a)

cung cấp cho vật nuôi đủ chất dinh dưỡng.

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng vật nuôi.

c)

Để tạo môi trường trong chuồng nuôi phù hợp.

d)

vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

12.

Lưu ý thứ nhất khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là gì?

a)

Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo.

b)

chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh.

c)

Cho con bú sữa đầu càng sớm càng tốt.

d)

tập cho vật nuôi non ăn sớm thức ăn đủ chất dinh dưỡng.

13.

bệnh nào sau đây có nguyên nhân do môi trường sống không thuận lợi?

a)

bệnh cúm gia cầm

b)

bệnh ghẻ ở chó.

c)

bệnh cảm nóng ở gà.

d)

bệnh còi xương ở lợn.

14.

biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Tiêm phòng đầy đủ vắc xin.

b)

Bán hoặc mổ thị cho vật nuôi ốm.

c)

vệ sinh môi trường sạch sẽ.

d)

cách li vật nuôi bệnh với vật nuôi khỏe.

15.

tác dụng đầu tiên của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi được đề cập đến trong chương trình là:

a)

Tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi giúp giảm khả năng nhiễm bệnh.

b)

Tiêu diệt mầm bệnh, hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh, ngăn ngừa lây lan dịch bệnh.

c)

tiêm vắc xin giúp tạo miễn dịch.

d)

giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh phục hồi.

16.

chuồng nuôi có mấy vai trò

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

17.

để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, chúng ta không nên làm gì?

a)

đảm bảo vệ sinh thức ăn, nước uống.

b)

xử lý phân và rác thải.

c)

thỉnh thoảng vệ sinh chuồng trại.

d)

xây dựng chuồng nuôi hợp lý.

18.

Những thủy sản có giá trị kinh tế cao ở nước ta là:

a)

Tôm hùm, cá song, cá tra, cá ba sa.

b)

Cá trắm, cá chép, cá mè.

c)

cua, tép.

d)

Ốc, hến.

19.

Công việc đầu tiên được đề cập đến để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hiệu quả là:

a)

Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, mở rộng, khai thác xa bờ.

b)

Xây dựng các khu bảo tồn biển.

c)

Thả các loài thủy sản quý hiếm vào một số nội thủy, vũng và vịnh.

d)

Nghiêm cấm đánh bắt thủy sản bằng hình thức có tính hủy diệt.

20.

Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao?

a)

Chuẩn bị ao nuôi; Thả cá giống; Quản lý thức ăn; Thu hoạch.

b)

Chuẩn bị ao nuôi; Thả cá giống; Quản lý chất lượng ao nuôi; Thu hoạch.

c)

Chuẩn bị ao nuôi; Thả cá giống; Quản lý sức khỏe cá; Thu hoạch.

d)

Chuẩn bị ao nuôi; Thả cá giống; Chăm sóc, quản lý cá sau khi thả; Thu hoạch.

21.

Trong quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao, bước chuẩn bị ao nuôi, người ta thiết kế ao nuôi có diện tích và độ sâu bao nhiêu?

a)

Diện tích khoảng 500 - 1000 m2 , độ sau khoảng 1,5 - 2m.

b)

Diện tích khoảng 1000 - 5000 m2 , độ sau khoảng 1,5 - 2m.

c)

Diện tích khoảng 1000 - 5000 m2 , độ sau khoảng 15 - 20m.

d)

Diện tích khoảng 3000 - 1000 m2 , độ sau khoảng 1,5 - 2m.

22.

Tại sao vào những ngày thời tiết xấu, nước ao bẩn, cá giảm ăn thì cần giảm lượng thức ăn cho cá?

a)

Giảm lượng Oxygen hòa tan trong nước.

b)

Giúp cá ăn nhiều hơn.

c)

Tăng lượng sinh vật có lợi trong môi trường ao nuôi.

d)

Giảm lượng thức ăn thừa làm ô nhiễm môi trường nước.

23.

Vận chuyển cá giống vào thời gian nào thì hợp lý:

a)

Buổi chiều, ban đêm.

b)

Buổi sáng, buổi chiều.

c)

Buổi sáng, buổi chiều, ban đêm.

d)

Buổi sáng, ban đêm.

24.

Khi phát hiện tôm cá, cá có biểu hiện như nổi đầu, bệnh xuất huyết, bệnh trùng nấm da... cần phải làm gì?

a)

Thu hoạch.

b)

Xác định nguyên nhân và dùng thuốc trị bệnh.

c)

Thay nước ao nuôi.

d)

Cho uống thuốc.

25.

Nhược điểm của phương pháp thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao là:

a)

Việc thu hoạch chỉ diễn ra một lần.

b)

Chi phí đánh bắt cao.

c)

Năng suất bị hạn chế.

d)

Dễ dàng cải tạo, tu bổ ao.

26.

Người ta tiến hành cho cá ăn vào thời gian nào?

a)

Sáng từ 6 đến 8 giờ.

b)

Chiều từ 4 đến 6 giờ.

c)

Sáng từ 6 đến 8 giờ, chiều từ 4 đến 6 giờ.

d)

Sáng từ 4 đến 7 giờ, chiều từ 2 đến 5 giờ.

27.

Một trong những việc nên làm để bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Tổ chức đánh bắt gần bờ, mở rộng vùng khai thác xa bờ.

b)

Xây dựng các khu bảo tồn biển, bảo vệ phục hồi các hệ sinh thái và phát triển nguồn lợi thủy sản.

c)

Đánh bắt bằng điện.

d)

Thả bả độc.

28.

Đâu là việc không nên làm để bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Đánh bắt thủy sản bằng lưới mắt nhỏ, và đánh bắt bằng mìn.

b)

Hạn chế đánh bắt gần bờ, mở rộng vùng khai thác xa bờ.

c)

Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản.

d)

Thả các loài thủy sản quý hiếm vào một số nội thủy, vũng vịnh ven biển.

29.

Nếu như đang nuôi tôm, cá mà môi trường nước bị ô nhiễm thì phải xử lý như thế nào?

a)

Ngừng cho ăn, tăng cường sục khí.

b)

Tháo nước cũ, bơm nước sạch, tăng cường sục khí.

c)

Ngừng cho ăn, tăng cường sục khí, tháo nước cũ, bơm nước sạch.

d)

Ngừng cho ăn, tháo nước cũ, bơm nước sạch.