wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 Khoa học _Lớp 4

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận chính bên ngoài của nấm lớn là:

a)

Mũ nấm, ngọn nấm, chân nấm                 

b)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Đầu nấm, thân nấm, rễ nấm

d)

Mũ nấm, mình nấm, chân nấm

2.

Nấm rơm sống ở đâu?

a)

Thức ăn

b)

Đất khô

c)

Rơm rạ

d)

Hoa quả

3.

Phát biểu nào SAI khi nói về thực phẩm bị nhiễm mốc?

a)

Mốc xanh trắng trên bề mặt

b)

Thực phẩm có mùi vị lạ

c)

Thực phẩm không có gì đặc biệt, thể ăn được bình thường

d)

Thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

4.

Thực phẩm trong hình được bảo quản bằng cách nào?

a)

Ướp muối

b)

Ướp đường

c)

Hun khói

d)

Ép chân không

5.

Lợi ích của nấm men là:

a)

làm mứt

b)

làm đồ chua

c)

làm bánh mì, bia, rượu

d)

làm nước tinh khiết

6.

Chọn các loại thực phẩm để có một bữa ăn đủ dinh dưỡng

a)

bánh kẹo

b)

cơm thịt bò xào

c)

canh cải xanh và sữa tươi

d)

nước ngọt

7.

Chất dinh dưỡng nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể ?

a)

Chất béo

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vi-ta-min và chất khoáng

8.

Chất đạm có vai trò như thế nào đối với cơ thể?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Giữ ấm cho cơ thể

c)

Giúp cơ thể khoẻ mạnh

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

9.

Chất béo có vai trò như thế nào với cơ thể ?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh tật

c)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể

d)

Dự trữ và cung cấp năng lượng, giữ ấm cho cơ thể

10.

Chất nào giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật?

a)

Chất đạm

b)

Vi-ta-min và chất khoáng

c)

Chất béo

d)

Chất bột đường

11.

Các bệnh nào sao đây liên quan đến dinh dưỡng?

a)

Nhịp tim nhanh

b)

Béo phì, thừa cân

c)

Máu lên não

d)

Suy dinh dưỡng, thấp còi

12.

Nguyên nhân của bệnh thừa cân,béo phì là:

a)

Ăn đầy đủ chất, vận động thường xuyên

b)

Ăn nhiều bột đường, chất béo, ít ăn rau, ít hoạt động

c)

Ăn nhiều món yêu thích, ít hoạt động

d)

Ăn nhiều rau, tham gia tích cực các hoạt động

13.

Người ăn phải nấm độc sẽ bị:

a)

Thiếu máu, ngất xỉu

b)

Choáng váng, chống mặt

c)

Nhiễm độc, bị đau bụng, nôn, hôn mê,…có thể tử vong

d)

Ung thư gan, suy thận

14.

Với 100g món ăn nào chứa nhiều chất đạm nhất trong các món ăn sau:

a)

Dâu tây

b)

Cơm

c)

Xà lách trộn

d)

Thịt bò

15.

Điều gì xảy ra khi ta ăn phải thực phẩm không an toàn?

a)

bị suy dinh dưỡng, thấp còi

b)

có thể bị đau bụng, nôn, tiêu chảy,…trường hợp nặng có thể dẫn đến tử vong.

c)

bị tử vong

d)

bị đau đầu, thiếu máu

16.

Thực đơn buổi tối nào tốt cho sức khoẻ?

a)

Cơm, thịt heo chiên, canh rong biển, trái cây

b)

Gà chiên và nước ngọt

c)

Bánh bao và sữa tươi

d)

Cá chiên xù, khoai tây chiên, bánh kem

17.

Việc nào KHÔNG NÊN làm để phòng chống đuối nước ở trẻ em

a)

Đi học bơi

b)

Chơi ở nơi gần ao hồ, sông, suối

c)

Đậy nắp các chum vại, hồ nước

d)

Mặc áo phao khi đi thuyền

18.

Để giữ hải sản được lâu hơn người ta đã làm gì?

a)

Để ở nhiệt độ phòng

b)

Bảo quản lạnh, ướp muối

c)

Để nơi có ánh sáng tốt

d)

Ướp đường, hun khói

19.

Những thực phẩm (thức ăn) nào dưới đây chứa nhiều chất bột đường?

a)

Tôm, cá

b)

Khoai

c)

Cơm

d)

Trứng

20.

Cách bảo quản nào KHÔNG áp dụng cho trái cây, rau củ?

a)

bảo quản lạnh

b)

sấy khô

c)

ướp đường

d)

hun khói