wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 5

Total questions: 125

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Tính tổng: 345 + 128 = ?

a)

349

b)

573

c)

473

d)

217

2.

Rút gọn phân số: 12/24 = ?

a)

3/4

b)

1/2

c)

2/3

d)

1/3

3.

Tính tổng phân số: 1/3 + 2/5 = ?

a)

5/8

b)

3/8

c)

7/15

d)

11/15

4.

So sánh phân số: 3/4 và 5/8, phân số nào lớn hơn?

a)

1/2 lớn hơn 3/4

b)

3/4 lớn hơn 5/8

c)

3/8 lớn hơn 5/4

d)

2/3 lớn hơn 4/5

5.

1kg bằng bao nhiêu gam?

a)

1000

b)

2000

c)

1500

d)

500

6.

Chuyển 3kg 500g thành gam.

a)

2500g

b)

3000g

c)

3500g

d)

4500g

7.

1 lít bằng bao nhiêu ml?

a)

500

b)

1500

c)

1000

d)

750

8.

Chuyển 2 lít 500ml thành ml.

a)

1500 ml

b)

2500 ml

c)

3000 ml

d)

2000 ml

9.

7 giờ 30 phút bằng bao nhiêu phút?

a)

450

b)

500

c)

400

d)

300

10.

Chuyển 4 giờ 45 phút thành phút.

a)

315

b)

285

c)

360

d)

250

11.

Tính tổng: 234 + 567 = ?

a)

678

b)

345

c)

999

d)

801

12.

Tính hiệu: 789 - 345 = ?

a)

123

b)

567

c)

678

d)

444

13.

Rút gọn phân số: 18/36 = ?

a)

1/3

b)

2/3

c)

3/4

d)

1/2

14.

Tính tổng phân số: 2/5 + 3/10 = ?

a)

7/10

b)

4/10

c)

3/5

d)

1/2

15.

So sánh phân số: 4/7 và 3/5, phân số nào lớn hơn?

a)

5/8

b)

2/3

c)

4/7

d)

3/5

16.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

17.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

18.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

19.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

20.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

21.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

22.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

23.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

24.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

25.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

26.

Số thập phân gồm có 15 đơn vị, 7 phần trăm được viết là :

a)

15,7 

b)

15,07

c)

155,07

d)

15,007

27.

Bạn Nam có tất cả 68 viên bi, trong đó cố bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

a)

51 viên              

b)

15 viên               

c)

17 viên             

d)

71 viên

28.

58 ha 7 dam2  = .............ha . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là 

a)

5,87                     

b)

58,07                 

c)

58,7                  

d)

58,007

29.

Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê ?:

a)

150%

b)

15%                 

c)

1500%                        

d)

105%

30.

. Khoảng  thời gian từ lúc 7 giờ kém 20 đến 7 giờ 30 phút là:

a)

20 phút                

b)

30 phút                 

c)

40 phút      

d)

50 phút

31.

5/7 bao gạo có 35 kg . Hỏi bao gạo nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

a)

25 kg               

b)

49 kg                    

c)

70 kg                        

d)

420 kg

32.

Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập phân lớn nhất là :

a)

86,42                                     

b)

86,422                   

c)

686,42 

d)

86,642

33.

Một khu đất hình vuông có chu vi là 0,34km. Diện tích khu đất rộng bao nhiêu héc - ta?

a)

 A. 0,7225ha                                            

b)

7,225ha    

c)

C. 72,25ha   

d)

722,5ha

34.

Có 15 can dầu như nhau đựng tất cả 120 lít dầu. Hỏi 26 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

108 lít                        

b)

208 lít                       

c)

308 lít                    

d)

408 lít

35.

Hiệu của hai số là 738, biết nếu giảm số lớn đi 10 lần thì được số bé. Tìm số bé

a)

82                                   

b)

  820                                    

c)

728 

d)

28

36.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

37.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

38.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

39.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

675dm2

40.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

41.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

42.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2

43.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

h1, h2, h3

b)

h1, h3, h4

c)

h3, h4

d)

h2, h3, h4

44.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

A. C = d × 3,14

b)

B. C = r × 2 × 3,14

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

45.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OA, OB, OC là bán kính

b)

B. OA = OB = OC

c)

C. AB là đường kính

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

46.

280\frac{2}{80} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,035

b)

0,025

c)

0,25

47.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

48.

Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?

a)

50

b)

5

c)

0,05

d)

0,005

49.

Trong hộp có 40 viên bi xanh và đỏ, trong đó có 24 viên bi xanh. hỏi có bao nhiêu viên bi đỏ

a)

26

b)

11

c)

10

d)

16

50.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

51.

Tính nhanh:

1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

a)

49,5

b)

33,5

c)

59,5

d)

76,5

52.

Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào?

a)

1; 2; 3

b)

2; 3; 4

c)

4; 5; 6

d)

0; 1; 2

53.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

55

54.

5,07 ha =.....m2

a)

57000

b)

50070

c)

50700

d)

50007

55.

Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?

a)

40 mét

b)

1,2 mét

c)

1,6 mét

d)

60 cm

56.

280\frac{2}{80} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,035

b)

0,025

57.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

58.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

59.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

60.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

61.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

62.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

63.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

64.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

65.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

66.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

67.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm ?

(a)  

68.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

69.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

70.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

71.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

72.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

73.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

74.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

75.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

76.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

77.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

78.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

79.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

80.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

81.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

82.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

83.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

84.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

85.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

86.

42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

87.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

88.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

89.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

90.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

91.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

92.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

93.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

94.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

95.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

96.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

97.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

98.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

99.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

100.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

101.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

102.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

103.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

104.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

105.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

106.

5+5 : 1 x ( 55+ 90) =............

a)

1450

b)

1435

c)

234

d)

5900

107.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

108.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

109.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

110.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

111.

Phân số 34\frac{3}{4}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

45100\frac{45}{100}  

112.

Phân số nào bằng hỗn số 3253\frac{2}{5}  

a)

155\frac{15}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

113.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

114.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

115.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

116.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

55

117.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

118.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

119.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

120.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

121.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

122.

Đáp án nào dưới đây là phân số?

a)

22

b)

50

c)

3/4

d)

10cm

123.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

124.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

125.

số thập phân 13, 862 giá trị của chữ số 8 là

a)

80

b)

8

c)

8/10

d)

8/100