wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG TOEIC BUỔI 5

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

success (n) là gì

a)

tiến bộ

b)

thành công

c)

thu hút

d)

tài liệu

2.

support = assist = help (v) là gì?

a)

sắp xếp

b)

họp

c)

tham gia

d)

hỗ trợ

3.

assistance (n) là gì

a)

sự hỗ trợ, giúp đỡ

b)

thư ký

c)

hợp đồng

d)

tài liệu

4.

costume (n) = clothes (n) là gì

a)

tài liệu

b)

quần áo, trang phục

c)

hợp đồng

d)

phòng họp

5.

design (v) -> designer (n) là gì?

a)

ghi chú -> hồ sơ

b)

sắp xếp- > sự sắp xếp

c)

thiết kế -> nhà thiết kế

d)

lên lịch -> lịch trình

6.

prepare (v) -> preparation (n) là gì?

a)

sắp xếp -> sự sắp xếp

b)

tổ chức -> việc tổ chức

c)

lên lịch -> lịch trình

d)

chuẩn bị -> sự chuẩn bị

7.

sample (N) là gì

a)

mẫu

b)

thiết kế

c)

hồ sơ

d)

lưu ý

8.

lead (n/v) là gì?

a)

dẫn đầu/ dẫn dắt

b)

hồ sơ/ghi chú

c)

sao chép

d)

lịch trình/ lên lịch

9.

brochure = guideline = booklet = instruction = manual (n) là gì?

a)

tạp chí

b)

hội nghị

c)

sách/tài liệu hướng dẫn

d)

hợp đồng

10.

accurate = correct (adj) là gì?

a)

phù hợp

b)

chính xác

c)

xấp xỉ, khoảng

d)

hợp lý

11.

presentation = speech = lecture = talk = address (n) là gì?

a)

bài thuyết trình

b)

bản báo cáo

c)

hợp đồng

d)

tham gia

12.

expect to +V0 (V) nghĩa là gì?

a)

sắp xếp làm gì

b)

lên lịch làm gì

c)

báo cáo cho ai

d)

dự kiến, mong đợi làm gì

13.

image (n) là gì

a)

tài liệu

b)

hình ảnh

c)

hồ sơ

d)

ngăn kéo

14.

be hesitant about (adj) là gì?

a)

do dự, ngần ngại

b)

sẵn sàng cho

c)

hợp lý

d)

phù hợp về

15.

transfer to = switch to (v) là gì?

a)

chuyển tới

b)

dẫn dắt

c)

sắp xếp

d)

dẫn tới