wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAY5 LV2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
1. Behavior
a)
cư xử đúng mực
b)
tiêu chuẩn
c)
hành vi, cách cư xử
d)
người hành xử
2.
2. Explore
a)
discover
b)
chất nổ
c)
khám bệnh
d)
kiểm tra
3.
3. Strictly
a)
đính kèm
b)
dán dính vào
c)
1 cách nghiêm ngặt
d)
gia trưởng
4.
4. Mandatory
a)
khẩn cấp
b)
bắt buộc
c)
tiên quyết
d)
chiến thắng
5.
5. Checkout
a)
nhận phòng
b)
kiểm tra giữa kì
c)
quầy thanh toán
d)
câu này quá dễ
6.
6. Stationery
a)
trạm tàu
b)
văn phòng phẩm
c)
nhà ga
d)
truyện tranh
7.
7. Smooth
a)
sinh tố
b)
tâm trạng
c)
êm đềm, hòa nhã
d)
mood
8.
8. Obtain
a)
chiến thắng
b)
đạt được, lấy được
c)
tham gia
d)
đăng ký
9.
9. Essentially
a)
1 cách thiết yếu
b)
nhu yếu phẩm
c)
không cần thiết
d)
Tùy chọn 4
10.
10. Diversify (v)
a)
đa dạng hóa
b)
đa dạng văn hóa
c)
phong phú
d)
nhiều thì dễ sai nha ><
11.
11. Sufficiently
a)
đủ, đầy đủ
b)
có năng lực
c)
đạt tiêu chuẩn
d)
đủ ăn đủ mặc
12.
12. Inventory
a)
phát minh
b)
hàng tồn kho
c)
sự/bản kiểm kê hàng
d)
sự đầu tư
13.
13. Accurately
a)
exactly
b)
dự đoán
c)
đánh giá
d)
sai số
14.
14. Fulfill
a)
đầy ắp
b)
điền vào
c)
Complete
d)
hoàn toàn
15.
15. Terms
a)
thỏa thuận mua bán
b)
ký hợp đồng
c)
mục lục
d)
Conditions
16.
16. Mistake
a)
bỏ lỡ
b)
lỗi, sai lầm
c)
quên
d)
quên câu này là không được
17.
17. Efficient
a)
có hiệu quả
b)
Maleficent
c)
ảnh hưởng
d)
sức hút
18.
18. Charge
a)
free
b)
tính phí
c)
thay đổi
d)
free of charge
19.
19. Compile
a)
thi đấu
b)
cạnh tranh
c)
biên soạn, soạn thảo
d)
nhạc sĩ
20.
20. Adjustment
a)
điều khiển
b)
Câu này chọn sai thì bị đòn
c)
sự điều chỉnh
d)
chấn chỉnh
21.
21. Crucial
a)
xấu xa
b)
quan trọng, có tính quyết định
c)
độc ác
d)
Cổ phần
22.
22. Liability
a)
nghĩa vụ pháp lý
b)
lời nói dối
c)
sự tin tưởng
d)
liên kết
23.
23. Scan
a)
xem kỹ vào
b)
nhìn chằm chằm
c)
xem lướt, xem
d)
nhớ quét mã đánh giá cuối giờ nha mấy đứa :))
24.
24. Subtract
a)
thêm vào
b)
cộng vào
c)
trừ đi, khấu trừ
d)
tiền hoa hồng
25.
25. Tedious
a)
hài hước
b)
thú vị
c)
boring
d)
teddy bear