wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần:

4 lines
2.

Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần:

4 lines
3.

Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:

4 lines
4.

Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

4 lines
5.

Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với

4 lines
6.

Câu 94. Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?

(a)  

7.

Câu 95. Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?

(a)  

8.

Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?

a)

Bit/s

b)

Baud

c)

Byte

d)

Hz

9.

Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

20

b)

100

c)

200

d)

500

10.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Đơn vị phối ghép vào ra

b)

Khối số học

11.

Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:

a)

Một thanh ghi điều khiển

b)

Một cổng

c)

Thanh ghi AX

d)

Thanh ghi cờ

12.

dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:

a)

Đục lỗ trên băng giấy

b)

Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay

c)

Xung điện

d)

Xung điện từ

13.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm?

a)

Đơn vị phối ghép vào ra

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển

14.

Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

50

b)

100

c)

500

d)

1000

15.

Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào:

a)

Bản thân chữ số đó

b)

Vị trí của nó

c)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

d)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

16.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Đơn vị phối ghép vào ra

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển Bus hệ thống

17.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp nhất

b)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

18.

Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng linh kiện nào trong số các linh kiện sau?

a)

Transistor lưỡng cực

b)

Transistor trường

c)

Đèn điện tử

d)

IC bán dẫn

19.

Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?

a)

Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất

b)

Hệ điều hành

c)

Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính

d)

Phần mềm hệ thống

20.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

1 bit

b)

2 bit

c)

3 bit

d)

5 bit

21.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

6 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

9 bit

22.

Hệ đếm là gì?

a)

Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số

b)

Hệ thống các qui tắc và phép tính để biểu biểu diễn các số

c)

Tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng nó để biểu diễn và xác định giá trị các số

d)

Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các qui tắc đếm

23.

Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

a)

Bản thân chữ số đó

b)

Vị trí của nó

c)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

d)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

24.

Phần mềm của máy tính là:

a)

Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối và ra được thực hiện một cách linh hoạt.

b)

Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính

c)

Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

d)

Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho nó

25.

Một trong các nội dung của nguyên lý Von Newmann là:

a)

Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

b)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

26.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

b)

Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

c)

Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

27.

Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

a)

Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên

b)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau

c)

Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên

28.

Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

a)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

b)

Bản thân chữ số đó

c)

Vị trí của nó

d)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

29.

Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số

b)

Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số

c)

Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn

d)

Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số

30.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

16 bit

b)

18 bit

c)

20 bit

d)

24 bit

31.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.

32.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình

b)

Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM

c)

Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

d)

Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm

33.

Chọn một phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Máy Turing gồm một băng ghi (tape) và một bộ xử lý trung tâm

b)

Máy Turing gồm một bộ điều khiển trạng thái hữu hạn, một băng ghi, và một đầu đọc ghi

c)

Máy Turing gồm một bộ xử lý trung tâm và một cơ cấu lưu trữ gồm các IC nhớ

d)

Máy Turing gồm một đầu đọc ghi, một bộ xử lý trung tâm, và một băng ghi

34.

Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm:

a)

Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào ra

b)

Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi

c)

Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

d)

Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

35.

Phát biểu sau đây thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Các chương trình chỉ được nạp khi thực hiện

b)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

36.

Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?

a)

Tốc độ tính toán của máy tính

b)

Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính

c)

Chức năng của máy tính

d)

Cả 3 tiêu chí trên

37.

Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là:

a)

Hệ điều hành MS DOS

b)

Chương trình điều khiển trong ROM BIOS

c)

Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính

d)

Phần mềm ứng dụng của người dùng

38.

Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

157.0125

b)

159.0125

c)

159.0625

d)

157.0625

39.

Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

157.8125

b)

165.8125

c)

157.825

d)

165.825

40.

Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

50

b)

100

c)

500

d)

1000

41.

Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

15577

b)

15875

c)

18459

d)

17505

42.

Số 859(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1533(8)

b)

1633(8)

c)

1637(8)

d)

1733(8)

43.

Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

10001011(2)

b)

11100111(2)

c)

11110111(2)

d)

11010111(2)

44.

Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đâ

a)

100001011(2)

b)

101001011(2)

c)

100101011(2)

d)

100101011(2)

45.

Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

100001011(2)

b)

100011101(2)

c)

100101011(2)

d)

100101001(2)

46.

Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1505(8)

b)

1603(8)

c)

1607(8)

d)

1705(8)

47.

Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

100001011(2)

b)

101001011(2)

c)

100101011(2)

d)

100101011(2)

48.

Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

27.75

b)

25.25

c)

27.25

d)

25.75

49.

267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

100001011(2)

b)

101001011(2)

c)

100101011(2)

d)

100101011(2)

50.

Số 785(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1471(8)

b)

1461(8)

c)

1451(8)

d)

1421(8)

51.

Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

157.8125

b)

159.8125

c)

157.825

d)

159.825

52.

Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

100001001(2)

b)

100011011(2)

c)

100101011(2)

d)

100010101(2)

53.

Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

157.0625

b)

157.8125

c)

159.0625

d)

159.8125

54.

Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

11000000(2)

b)

10100000(2)

c)

10010000(2)

d)

10001000(2)

55.

Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

100

b)

200

c)

500

d)

1000

56.

Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

157.0625

b)

157.8125

c)

159.0625

d)

159.8125

57.

Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1600

b)

1500

c)

1100

d)

900

58.

Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1400

b)

1500

c)

1600

d)

1700

59.

Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

13557

b)

13407

c)

15459

d)

13267

60.

Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1846

b)

2756

c)

2866

d)

2976

61.

Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1150

b)

1050

c)

950

d)

650

62.

Trong hệ nhị phân số 11001.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

27.75

b)

29.75

c)

25.75

d)

29.25

63.

Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

100

b)

200

c)

500

d)

1000

64.

Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

10011000(2)

b)

10101000(2)

c)

10111110(2)

d)

10111010(2)

65.

Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1150

b)

1050

c)

1450

d)

1650

66.

Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1400

b)

1450

c)

1600

d)

1650

67.

Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

350

b)

450

c)

550

d)

650

68.

Tổng hai số nhị phân 1011101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

10011000(2)

b)

11100000(2)

c)

11010000(2)

d)

11001000(2)

69.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

13537

b)

15725

c)

15605

d)

13287

70.

Kết quả cộng hai số nhị phân 1010111(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

10011000(2)

b)

11000010(2)

c)

10010000(2)

d)

10001000(2)

71.

Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

600

b)

400

c)

200

d)

500

72.

Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

600

b)

700

c)

1100

d)

1200

73.

Tổng hai số nhị phân 1001101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: 10010010(2)

a)

10010010(2)

b)

10100000(2)

c)

10110110(2)

d)

10001000(2)

74.

Tích hai số nhị phân 110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: 1010000(2)

a)

1000010(2)

b)

1010000(2)

c)

1010110(2)

d)

1001000(2)

75.

Câu 90. Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

76.

Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: 10010010(2)

a)

10000110(2)

b)

10011010(2)

c)

10101010(2)

d)

10010010(2)

77.

Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: 10100111(2)

a)

10000111(2)

b)

10100111(2)

c)

10001111(2)

d)

10010111(2)

78.

Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

23.75

b)

21.75

c)

21,25

d)

23.25

79.

Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1100011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

11000000(2)

b)

10111000(2)

c)

10011000(2)

d)

10001000(2)

80.

Câu 91. Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

81.

Câu 98. Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?

a)

25H

b)

36H

c)

39H

d)

40H

82.

Câu 97. Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

a)

25H

b)

30H

c)

36H

d)

40H

83.

Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

23.5

b)

23.25

c)

25.5

d)

25.25

84.

Câu 99. Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?

a)

35H

b)

37H

c)

39H

d)

41H

85.

Hị phân 1010111(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: 10011000(2)

a)

10011000(2)

b)

11000010(2)

c)

10010000(2)

d)

10001000(2)

86.

Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

27.75

b)

29.75

c)

27.25

d)

29.25

87.

Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

600

b)

400

c)

500

d)

200

88.

Số 799(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1545(8)

b)

1403(8)

c)

1437(8)

d)

1565(8)

89.

Câu 92. Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

a)

6 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

9 bit

90.

Câu 88. Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001010110100011010100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

a)

0.1101000111101 x 211

b)

0.1101000110101 x 210

c)

0.1101000111101 x 29

d)

0.1101000111101 x 28

91.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: 0.1101000111101 x 28

a)

0.1101000111101 x 26

b)

0.1101000111101 x 28

92.

Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: 10100110(2)

a)

10000110(2)

b)

10000010(2)

c)

10100110(2)

d)

10010010(2)

93.

Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: 10101100(2)

a)

10000100(2)

b)

10100100(2)

c)

10101100(2)

d)

10001100(2)

94.

Câu 87. Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001011110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

a)

0.1101000111101 x 211

b)

0.1101000110101 x 210

c)

0.1101000111101 x 29

d)

0.1101000111101 x 28

95.

Câu 96. Mã NBCD là gì?

a)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân

b)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa

c)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân

d)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII

96.

Câu 93. Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?

a)

Kí tự điều khiển

b)

Kí tự đồ họa

c)

Kí tự chữ cái

d)

Kí tự chữ số

97.

Số 841(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1505(8)

b)

1511(8)

c)

1531(8)

d)

1551(8)

98.

Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

26,75

b)

29,75

c)

29,65

d)

26,65

99.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: 0.1101000111101 x 29

a)

0.1101000111101 x 29

b)

0.1101000111101 x 27

100.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: 0.1101000111101 x 29

a)

0.1101000111101 x 29

b)

0.1101000111101 x 28

c)

0.1101000111101 x 27

d)

0.1101000111101 x 26

101.

Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

27.75

b)

29.75

c)

27.25

d)

29.25

102.

Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

21.75

b)

23.75

c)

21.65

d)

23.65

103.

Số 865(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1541(8)

b)

1551(8)

c)

1561(8)

d)

1571(8)

104.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100010110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: 0.1101000101101 x 28

a)

0.1101000101101 x 28

b)

0.1101000111101 x 27