Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Marx

Total questions: 82

Worksheet time: 21hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa lao động

b)

Giá cả của lao động

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

2.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

b)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

c)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

3.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản sẽ như thế nào khi tham gia vào quá trình sản xuất?

a)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

c)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

d)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

4.

Có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

năm

b)

ba

c)

bốn

d)

sáu

5.

Do có địa vị độc quyền, trong hoạt động trao đổi mua bán, các tổ chức độc quyền đã làm gì?

a)

Giá cả độc quyền thấp khi mua và bán đúng giá trị

b)

Mua đúng giá trị và bán với giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả sản xuất cao

d)

Giá cả độc quyền thấp khi mua, cao khi bán

6.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

a)

Quyết định hành chính của nhà nước

b)

Yêu cầu hành chính của các ngân hàng

c)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu…

7.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự thống nhất của các quá trình nào?

a)

Tăng sức mạnh của tổ chức độc quyền tư nhân, Nhà nước cho phép tự do tối đa về pháp lý và phạm vi thị trường trong hoạt động kinh doanh

b)

Tăng vai trò can thiệp của nhà nước tư sản vào các khâu sản xuất – trao đổi – phân phối của các tổ chức độc quyền, làm cho các tố chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

c)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước tư sản sẽ độc lập quyền lực nhưng phụ thuộc về kinh tế

d)

Kết hợp sức mạnh của tổ chức độc quyền với sức mạnh của nhà nước trong cơ chế thống nhất và nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

8.

Sự kết hợp nhân sự các tổ chức độc quyền và nhà nước, thể hiện trong liên minh nào?

a)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng, với tổ chức độc quyền công nghiệp

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với nhà nước

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với nhà nước

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và

nhà nước

9.

“………… đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”? Điền vào chỗ trống.Điền vào chỗ trống.

a)

Nền công nghiệp

b)

Tích lũy tư bản

c)

Xuất khẩu tư bản

d)

Tự do cạnh tranh

10.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?

a)

A.Lợi nhuận bình quân

b)

B.Giá trị lao động

c)

C.Giá trị trao đổi

d)

D.Giá trị thặng dư

11.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi

b)

Hạ thấp giá trị sức lao động

c)

Tăng cao giá trị sức lao động

d)

Ngày lao động không đổi

12.

Để có giá trị thặng dư tuyệt đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?

a)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động

b)

Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động

d)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

13.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố gì?

a)

Tinh thần và vật chất

b)

Vật chất và lịch sử

c)

Tinh thần và tự do

d)

Tinh thần và lịch sử

14.

Trả tiền lương tính theo sản phẩm được căn cứ vào đâu?

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng

15.

Ý nào đúng về tích tụ tư bản?

a)

Làm tăng tư bản cá biệt

b)

Làm tăng tư bản xã hội

c)

Phản ánh quan hệ giữa tư bản và lao động làm thuê

d)

Làm tăng tư bản cá biệt; Làm tăng tư bản xã hội; Phản ánh quan hệ giữa tư bản và lao động làm thuê

16.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M = m'. K

b)

M = m'. C

c)

M = m . V

d)

M = m'. V

17.

Chọn phương án đúng nhất chỉ công thức chung của tư bản?

a)

H - T - H'

b)

T - SX - T'

c)

H - T - H'

d)

T - H - T'

18.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVI - XVII

b)

Thế kỷ XVIII - XIX

c)

Giữa thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX

19.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

Tư bản cá biệt của các nước

c)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội

d)

Các tư bản cá biệt có sẳn trong xã hội

20.

Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức T-H-T', là của nền kinh tế nào?

a)

Kế hoạch hóa XHCN

b)

Bao cấp - quan liêu

c)

Hàng hóa giản đơn

d)

Hàng hóa thị trường Tư bản

21.

Chọn phương án đúng nhất, chỉ sức lao động?

a)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người

b)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người

c)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng

d)

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó

22.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?

a)

Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa

b)

Như là một tiểu thương bỏ sức lao động để buôn bán hàng hóa

c)

Là sự đổi công lao động qua lại trong nền kinh tế hàng hóa tiền tệ

d)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới cao hơn giá trị của chính nó

23.

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

M = m'. K

b)

M = m'. C

c)

M = m' . V

d)

m'= � � x 100%

24.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

25.

Hao mòn hữu hình là gì?

a)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

b)

Là hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

c)

Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

d)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

26.

Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào?

a)

G = k - p

b)

G = k + m

c)

k = c + v

d)

G = k + p

27.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng yếu tố gì?

a)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm

b)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba năm

c)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong năm năm

d)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm

28.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá trị thặng dư

29.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu ?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

30.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

b)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

c)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một

d)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

31.

Hình thức nào là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Lợi nhuận; Lợi tức; Địa tô

32.

Theo quan điểm của C.Mác, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là gì?

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa của lưu thông hàng hóa

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

33.

Tỷ suất lợi nhuận được tính theo công thức nào?

a)

M = m'. K

b)

M = m' . V

c)

M'= �' � x 100%

d)

p'=� � +� x 100%

34.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao độ

c)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

d)

thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

35.

Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

d)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

36.

Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

b)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

37.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị

b)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

38.

Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì ?

a)

A.Là quá trình tăng năng suất lao động

b)

B.Là quá trình mở rộng sản xuất của nhà tư bản

c)

C.Là quá trình nâng cao trình độ bóc lột sức lao động

d)

D.Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

39.

Đến cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, các nước đế quốc (sắp xếp theo thứ tự) có thuộc địa nhiều nhất là những nước nào?

a)

Nga - Anh - Pháp - Mỹ

b)

Anh - Pháp - Nga - Mỹ

c)

Nga - Mỹ - Anh - Pháp

d)

Anh - Nga - Pháp - Mỹ

40.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản nguyên thủy và chủ nghĩa tư bản hiện đại

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

41.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị nào?

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống nguồn lao động

b)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

42.

Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?

a)

Khủng hoảng - suy giảm - phục hồi - hưng thịnh

b)

Khủng hoảng - tiêu điều - suy giảm - hưng thịnh

c)

Suy giảm - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh

d)

Khủng hoảng - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh

43.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ có giá trị như thế nào?

a)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân của nó

b)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân của nó

c)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân của nó

d)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân của nó

44.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết tích lũy tư sản

c)

Học thuyết tái sản xuất tư bản

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

45.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Là phần lao động được trả công của công nhân

b)

Là toàn bộ phần lao động của công nhân

c)

Là lao động sáng tạo của công nhân

d)

Là phần lao động không công của công nhân

46.

Tư bản bất biến (c) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

d)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

47.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

d)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

48.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') là gì?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến

49.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Tư bản bất biến

b)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

c)

Có nguồn gốc từ giá trị

d)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

50.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa lao động

b)

Giá cả của lao động

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

51.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi

b)

Hạ thấp giá trị sức lao động

c)

Tăng cao giá trị sức lao động

d)

Ngày lao động không đổi

52.

Có bao nhiêu đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Bốn

b)

Ba

c)

Sáu

d)

Năm

53.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

b)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

c)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

54.

Hãy cho biết sự chênh lệch giàu - nghèo mà chủ nghĩa tư bản tạo ra giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thế giới hiện nay là bao nhiêu lần?

a)

247

b)

248

c)

249

d)

250

55.

Có bao nhiêu đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Bốn

b)

Ba

c)

Sáu

d)

Năm

56.

Để cho tiền biến thành tư bản phải có điều kiện gì?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư

b)

Phải tích trữ được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa được đem ra mua - bán với mục đích thu giá trị thặng dư

c)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

d)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

57.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

58.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Ngày lao động được chia làm hai phần : Lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào

c)

Phân biệt tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Trình độ bóc lột đối với lao động làm thuê

59.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản, nếu quan sát qua hình thái hiện vật thì cấu tạo kỹ thuật phản ánh trong mối quan hệ gì?

a)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và số lượng sức lao động

b)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động

c)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động

d)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động

60.

Ngày nay, xuất khẩu tư bản có mấy biểu hiện mới?

a)

Năm biểu hiện mới

b)

Ba biểu hiện mới

c)

Sáu biểu hiện mới

d)

Bốn biểu hiện mới

61.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối ?

a)

A.Sử dụng kỹ thuật tiên tiến,cải tiến tổ chức quản lý

b)

B.Tăng năng suất lao động

c)

C.Mua nguyên liệu vào đầu tốt

d)

D.Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

62.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì ?

a)

Giúp đỡ các nước nghèo phát triển

b)

Giải quyết số tư bản thừa trong nước

c)

Để thực hiện giá trị

d)

Nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

63.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời dẫn đến hậu quả gì?

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hóa

c)

Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hóa và của chủ nghĩa tư bản

d)

Làm cho quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hóa và của chủ nghĩa tư bản có biểu hiện mới

64.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: "... tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"?

a)

C. Mác và Ph.Ăngghen

b)

C. Mác

c)

Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

65.

Sự phát triển của độc quyền ngân hàng tư bản sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

Cạnh tranh - ngân hàng nhỏ phá sản

b)

Ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau

c)

Cạnh tranh - ngân hàng nhỏ phá sản, ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau

d)

Còn lại các ngân hàng lớn có khuynh hướng liên minh

66.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền tư bản dựa trên cơ sở nào?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

.Phát triển khoa học - kỹ thuật

c)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự xuất hiện các xí nghiệp quy mô lớn

67.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

a)

Quyết định hành chính của nhà nước

b)

Yêu cầu hành chính của các ngân hàng

c)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu…

68.

Lợi nhuận độc quyền là gì?

a)

Là lợi ích vật chất thu được do sự xáp nhập các doanh nghiệp vừa và nhỏ bị phá sản trong quá trình cạnh tranh

b)

Là toàn bộ lợi nhuận, lợi ích, nhân sự thu được nhờ thắng thế trong chiến lược cạnh tranh trên thị trường

c)

Là lợi nhuận thu được từ sự độc quyền và chiếm ưu thế trên thị trường do có sự hỗ trợ của yếu tố Nhà nước

d)

Là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

69.

Đâu là những biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa các tổ chức độc quyền và nhà nước; sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế, chính trị của nhà nước tư sản

b)

Sự kết hợp về nhân sự giữa những tổ chức độc quyền và nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

c)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của các nhà nước tư sản

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước; sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

70.

Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật lợi nhuận độc quyền

c)

Qui luật lợi nhuận bình quân

d)

Qui luật giá cả độc quyền

71.

Giá cả độc quyền là gì?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân

b)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân

c)

Tìm kiếm giá trị siêu ngạch

d)

Giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

72.

Trong cơ chế phát triển của chủ nghĩa tư bản độc quyền thì nhà nước sẽ thế nào?

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

b)

Bộ máy nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

d)

Bộ máy nhà nước phụ thuộc vào các tổ chức độc quyền

73.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự dung hợp của yếu tố nào?

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

c)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

74.

Các hình thức độc quyền tư bản phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức độc quyền?

a)

A.Cácten - Tơrớt - Côngxóocximo - Xanhđica

b)

B.Tơrớt - Cácten - Xanhđica - Côngxóocximo

c)

C.Xanhđica - Cácten - Tơrớt - Côngxóocximo - Cônggơlômêrát

d)

D.Cácten - Xanhđica - Tơrớt - Côngxóocximo - Cônggơlômêrát

75.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Do đấu tranh của giai cấp

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội hóa

c)

Sự can thiệp điều chỉnh của nhà nước tư sản

d)

Sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ, cạnh tranh, khủng hoảng kinh tế và tín dụng

76.

Sự kết hợp nhân sự các tổ chức độc quyền và nhà nước, thể hiện trong liên minh nào?

a)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng, với tổ chức độc quyền công nghiệp

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với nhà nước

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với nhà nước

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và nhà nước

77.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Một phương thức sản xuất

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội

c)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

78.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

b)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

79.

V.I.Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính

b)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản

c)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc

80.

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Sự kết hợp giữa các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

b)

Sự kết hợp giữa các nước đế quốc

c)

Sự đấu tranh giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

d)

Sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

81.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là yếu tố nào?

a)

Trung gian thanh toán - cho vay thu lãi suất

b)

Trung gian tín dụng, tạo điều kiện thuận lợi về vốn cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Đầu tư tư bản, tích tụ vốn cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

82.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra nhiều loại hàng hóa

b)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất hàng hóa và dịch vụ

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa