wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP TIN HỌC 6 KÌ II

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

c)

C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

d)

D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

2.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành

                           

a)

A.   tiêu đề, đoạn văn   

b)

B. chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

C. mở bài, thân bài, kết luận        

d)

D. chương, bài, mục

3.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Bút, giấy, mực

b)

B. Phần mềm máy tính

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …

d)

D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …

4.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

5.

. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

b)

B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

6.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

7.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

A. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

b)

B. Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

c)

C. Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

d)

D. Cả 3 ý trên.

8.

Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện?

a)

A. MindManager.

b)

B. MindJet.

c)

C. Cả 2 đáp án trên đều đúng.

d)

D. MindMaple Lite

9.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

A. 1-2-3-4.

b)

B. 1-3-2-4.

c)

C. 4-3-1-2.

d)

D. 4-1-2-3.

10.

Tại sao nên sử dụng màu sắc khi tạo sơ đồ tư duy?

a)

A. Không có tác dụng gì.

b)

B. Đẹp.

c)

C. Không có đáp án nào chính xác.

d)

D. Kích thích não bộ.

11.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

A. Kẻ bảng (theo hàng, cột).

b)

B. Liệt kê bằng văn bản.

c)

C. Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

12.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để: 

a)

A. Gửi thư điện tử.

b)

B. Truy cập mạng LAN.

c)

C. Truy cập vào trang Web.

d)

D. Tất cả đều sai.

13.

Cách tạo sơ đồ tư duy?

a)

A. Vẽ thủ công.

b)

B. Sử dụng phần mềm máy tính.

c)

C.  Cả A, B đều đúng.

d)

D. Cả A, B đều sai.

14.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

A.  File/Save.

b)

B. File/Close.

c)

C.  File/ Open.

d)

D. Tất cả đều sai.

15.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ

3. Tạo chủ đề chính

4. Tạo chủ đề nhánh

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn

a)

A. 1-3-4-5-2.

b)

B. 1-2-3-4-5.

c)

C. 5-1-2-3-4.

d)

D. 5-4-3-2-1.

16.

Tình huống khác nhau thể hiện rằng sử dụng sơ đồ tư duy có thể mang lại hiệu quả trong công việc là:

a)

A. Ôn tập một bài học, một chủ đề.

b)

B. Xây dựng một kế hoạch hoạt động.

c)

D. Trình bày một chủ đề trước một tập thể.

d)

E. Tất cả đều đúng.

17.

Chủ đề mẹ của chủ đề “GÓP PHẦN ĐIỀU HÒA KHÍ HẬU” trong sơ đồ tư duy dưới đây là:

a)

A. vai trò của thực vật

b)

B. góp phần điều hòa khí hậu

c)

C. thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

d)

D. đối với động vật và đời sống con người

18.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? 

a)

A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.

b)

B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.

c)

C. Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.

d)

D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.

19.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? 

a)

A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học

b)

B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.

c)

C. Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào

d)

D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.

20.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề.

b)

B. Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con.

c)

C. Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình.

d)

D. Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước.

21.

Muốn thực hiện Mở một File lưu một sơ đồ tư duy đã có hoặc tạo một File để lưu sơ đồ tư duy mới.

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

B. Bảng chọn Insert

c)

C. Nháy chuột vào biểu tượng Undo

d)

D. Bảng chọn File.

22.

Muốn thực hiện Tạo ra một chủ đề con cho một chủ đề.

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

B. Bảng chọn Insert

c)

C. Nút lệnh Delete.

d)

D. Bảng chọn File.

23.

Muốn thực hiện xóa một chủ đề

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

B. Bảng chọn Insert

c)

C. Nút lệnh Delete.

d)

D. Bảng chọn File.

24.

Muốn thực hiện  Sao chép một chủ đề trong sơ đồ tư duy.

a)

Nút lệnh Save As.

b)

Nút lệnh Delete.

c)

Nháy chuột vào biểu tượng Undo

d)

Nút lệnh Copy

25.

Muốn thực hiện Lưu sơ đồ tư duy trong một file có tên khác với file ban đầu.

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

B. Bảng chọn Insert

c)

C. Nút lệnh Delete.

d)

D. Bảng chọn File.

26.

Muốn thực hiện Quay lại trạng thái ngay trước đó, hủy thao tác vừa thực hiện.

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

D. Bảng chọn File.

c)

E. Nháy chuột vào biểu tượng Undo

d)

F. Nút lệnh Copy

27.

Theo em, sử dụng sơ đồ tư duy là hữu ích trong những trường hợp nào sau đây?

a)

A. Viết một lá thư cho người thân

b)

B. chỉnh âm thanh của một bài phát biểu

c)

C. Tính toán chi phí cho một hoạt động

d)

D. Tổng kết nội dung một cuộc họp

28.

Theo em một bản đồ có phải một sơ đồ tư duy không? 

a)

A. Có vì nó cũng là hình vẽ.

b)

B. Không vì bản đồ không ghi lại tóm tắt, triển khai ý tưởng trong quá trình suy nghĩ

29.

Vì sao em có thể sử dụng sơ đồ tư duy để tóm tắt nội dung một bài học?

a)

A. Vì một nội dung bài học có chủ đề và các nhánh thông tin nhỏ.

b)

B. Vì một nội dung bài học có chủ đề 

c)

C. Vì có các nhánh thông tin nhỏ.

d)

D. Vì nó là bức vẽ em tưởng tượng ra

30.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

A. Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

b)

B. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

c)

C. Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

d)

D. Cả 3 ý trên.

31.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

                                                                      

a)

A. Một bản nhạc hay. 

b)

B. Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

C. Một bản hướng dẫn về cách làm sữa chua với các bước cần làm.      

d)

D. Một bài thơ lục bát.

32.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

                                  

a)

A. Sử dụng các biến và dữ liệu.                                                       

b)

B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.   

d)

D. Sử dụng phần mềm và phần cứng.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

34.

Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào? (NB)

a)

A. Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1 

b)

B. Ngôn ngữ lập trình

c)

C. Ngôn ngữ tự nhiên  

d)

D. Ngôn ngữ chuyên ngành

35.

Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?

                  

a)

A. Scratch  

b)

B. Window Explorer    

c)

C. Word         

d)

D. PowerPoint

36.

Lệnh Find được sử dụng khi:

a)
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
b)
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
c)
D. Khi muốn chèn một hình ảnh vào văn bản.
d)
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
37.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản

a)

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.    

b)

B. Chọn chữ màu xanh.

c)

C. Căn giữa đoạn văn bản.   

d)

D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

38.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để:

a)

A. chọn hướng trang đứng   

b)

B. chọn hướng trang ngang 

c)

C. chọn lề trang   

d)

D. chọn lề đoạn văn bản

39.

Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?

a)

b)

c)

d)

40.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?       

a)

A. Replace All

b)

B. Replace.   

c)

C. Find Next

d)

D. Cancel.

41.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là?

a)

A. Dòng 

b)

B. Trang 

c)

C. Đoạn

d)

D. Câu


42.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

B. Chọn chữ màu xanh

c)

C. Căn giữa đoạn văn bản

d)

D. Thêm hình ảnh vào văn bản

43.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph 

b)

B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

D. Nhấn phím Enter

44.

Nút lệnh sau có ý nghĩa gì?

a)

Căn lề giữa

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề trái

d)

Căn đều 2 lề

45.

Nút lệnh sau có ý nghĩa như thế nào?

a)

Căn lề giữa

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề trái

d)

Căn đều 2 lề

46.

Nút lệnh sau có ý nghĩa gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn giữa

c)

Căn đều 2 lề

d)

Căn lề phải

47.

Nút lệnh sau có ý nghĩa gì?

a)

Căn lề phải

b)

Căn lề trái

c)

Căn lề giữa

d)

Căn đều 2 lề

48.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

A. Orientation 

b)

B. Size 

c)

C. Margins   

d)

D. Columns       

49.

Phát biểu sau đúng hay sai?

a) Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho sơ đồ tư duy sau:

Tên chủ đề chính là:

a)

A. Kiên định hành động.

b)

B. Bạn đang ở đâu.

c)

C. Thời gian đạt được.

d)

D. Kế hoạch cuộc đời.

52.

Nút lệnh sau trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

A. Chọn cỡ chữ.

b)

B. Chọn màu chữ.

c)

C. Chọn kiểu gạch dưới.

d)

D. Chọn Font (phông chữ).

53.

Để chèn 1 bảng biểu vào văn bản em chọn lệnh nào?

a)

Insert /Table

b)
Create Table
c)
Add Table
d)
Table Insert
54.

Để xóa một bảng biểu em làm thế nào?

a)
Nhấp chuột phải vào trang và chọn 'Xóa'
b)
Nhấp chuột phải vào bảng và chọn 'Xóa' hoặc 'Cắt', hoặc nhấn tổ hợp phím 'Ctrl + X' trên bàn phím.
c)
Nhấp đúp chuột vào bảng
d)
Kéo bảng ra khỏi trang
55.

Để xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Table

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows

d)

Delete Cells

56.

Để nhập số cột của bảng là 5 em nhập số 5 vào mục nào dưới đây?

a)

Number of Columns

b)

Number of Rows

c)

Number of Table

d)

Number of

57.

Để nhập số hàng là 10 em nhập số 10 vào mực nào dưới đây?

a)

Number

b)

Number of File

c)

Number of Columns

d)

Number of Rows

58.

Để gộp nhiều ô thành một ô. Sau khi bôi đen các ô em chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Split Cell

b)

Merge Table

c)

Merge Cells

d)

Split Table

59.

Lệnh Merge Cells dùng để

a)

gộp nhiều ô thành 1 ô duy nhất

b)

Chia 1 ô thành nhiều ô

c)

Chèn thêm cột vào bảng

d)

chèn thêm hàng vào bảng

60.

Để tách một ô thành nhiều ô trong bảng em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Number of Columns

d)

Number of Rows

61.

Thuật toán là gì?

a)

Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ

b)

Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ

c)

Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho

d)

Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ

62.

Có mấy cách mô tả thuật toán?

a)

Có 1 cách

b)

Có 4 cách

c)

Có 3 cách

d)

Có 2 cách

63.

Có 2 cách mô tả thuật toán đó là:

a)

Mô tả thuật dưới dạng liệt kê và mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối

b)

Mô tả thuật dưới dạng trình bày và mô tả thuật toán bằng lập trình

c)

Mô tả thuật dưới dạng liệt kê và mô tả thuật toán bằng hình học không gian

64.

Em hãy chọn câu đúng?

a)

Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán

b)

huật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán

c)

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu

65.

1. Câu nào sau đây sai khi nói về vài trò của mũi tên trong sơ đồ khối của thuật toán?

a)

1. Câu nào sau đây sai khi nói về vài trò của mũi tên trong sơ đồ khối của thuật toán?

A. Hướng mũi tên cho thấy hướng đi trong sơ đồ khối.

B. Mũi tên được sử dụng để chỉ hướng thực hiện tiếp theo.

C. Mũi tên được sử dụng chỉ để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối.

b)

B. Mũi tên được sử dụng để chỉ hướng thực hiện tiếp theo.

c)

C. Mũi tên được sử dụng chỉ để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối.

66.

Trong thuật toán khối hình biểu thị bắt đầu hoặc kết thúc là hình nào?

a)

b)

c)

d)

67.

Trong thuật toán khối hình biểu thị Đầu vào hoặc Đầu ra là hình nào?

a)
Hình tròn
b)
Hình chữ nhật
c)
Hình tam giác
d)

Hình bình hành

68.

Trong thuật toán khối hình biểu các bước xử lý là hình nào?

a)
Hình vuông
b)
Hình tròn
c)

Hình e líp

d)

Hình chữ nhật

69.

Trong thuật toán khối hình biểu thị: Bước kiểm tra điều kiện là hình nào?

a)

Hình elip

b)
Hình tròn
c)
Hình chữ nhật
d)

Hình thoi

70.

Trong thuật toán mũi tên biểu thị điều gì sau đây?

a)
Mũi tên biểu thị giá trị đầu ra của hàm
b)

Mũi tên biểu thị thuật toán đã kết thúc

c)
Mũi tên biểu thị kết quả cuối cùng của thuật toán
d)

Mũi tên chỉ hướng thực hiện tiếp theo

71.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề

b)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề

c)

Một ngôn ngữ lập trình

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

72.

Thuật toán có thể mô tả theo 2 cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra

74.

Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

Đánh răng

b)

Thay quần áo

c)

Đi tắm

d)

Ra khỏi giường

75.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

         

a)

A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp     

b)

 B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán

c)

C. Rẽ nhánh, lặp và gán   

d)

   D. Tuần tự, lặp và gán

76.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ

b)

B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện

c)

C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo

d)

D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một bước của thuật toán

77.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

A. 1                        B. 2                        C. 3                        D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước

b)

B. Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vòng lặp kết thúc

c)

C. Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước

d)

D. Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau

79.

Trong các sơ đồ khối sau, sơ đồ khối nào thể hiện cấu trúc lặp kiểm soát điều kiện sau?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Đoạn văn sau mô tả công việc rửa rau: “Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập râu. Sau đó em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi.”

Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

       

a)

A. Cấu trúc tuần tự       

b)

  B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

C. Cấu trúc lặp   

d)

D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

81.

Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn” thể hiện cấu trúc điều khiển dạng nào?

             

                                 

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ   

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

C. Cấu trúc lặp   

d)

 D. Cấu trúc tuần tự

82.

Bạn Hoàng xây dựng thuật toán cho nhân vật di chuyển trên sân khấu với quy luật như sau:

Nếu nhân vật gặp chướng ngại vật (chẳng hạn tảng đá), thì nhân vật sẽ đổi hướng trước khi tiếp tục di chuyển về phía trước. Nếu nhân vật không gặp phải chướng ngại vật, thì nhân vật tiếp tục tiến về phía trước

Bạn Hoàng nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào?

a)

A. Cấu trúc tuần tự   

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

C. Cấu trúc lặp   

d)

D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

83.

Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ       

b)

 B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

C. Cấu trúc lặp         

d)

 D. Cấu trúc tuần tự

84.

Cho sơ đồ khối sau:

a) Sơ đồ khối thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ       

b)

 B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

C. Cấu trúc lặp     

d)

 D. Cấu trúc tuần tự

85.

Cho sơ đồ khối sau:

b) Bạn An được 8 điểm. Theo em, bạn nhận được thông báo gì?

a)

A. Không nhận được thông báo

b)

B. “Bạn cố gắng hơn nhé!”

c)

C. “Chúc mừng bạn!”

d)

D. “Chúc mừng bạn! Bạn cố gắng hơn nhé!”

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải

b)

B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng

c)

C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra

d)

D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra

87.

Cho các câu lệnh Scratch sau đây, câu lệnh nào thực hiện nhập dữ liệu đầu vào?

a)

Câu lệnh 1,2 thực hiện nhập dữ liệu đầu vào;

b)

Câu lệnh 3,4 thực hiện nhập dữ liệu đầu vào;

88.

Cho các câu lệnh Scratch sau đây, câu lệnh nào thực hiện thông báo kết quả đầu ra của thuật toán?

a)

câu lệnh 1, 2 thực hiện thông báo kết quả đầu ra của bài toán

b)

câu lệnh 3,4 thực hiện thông báo kết quả đầu ra của bài toán

89.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

A. Để mô tả chi tiết một chương trình

b)

B. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu” về thuật toán

c)

C. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán

d)

D. Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán

90.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tat thuật toán là gì?

a)

A. Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu

b)

B. Sơ đồ khối dễ vẽ

c)

C. Sơ đồ khối dễ thay đổi

d)

D. Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian

91.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

A. Một bài văn hay

b)

B. Một bức tranh đầy màu sắc

c)

C. Một bản hướng dẫn về cách bánh cuốn với các bước cần làm

d)

D. Một bài thơ lục bát

92.

Cho biết đầu vào, đầu ra của các thuật toán sau đây

a) Thuật toán nhân đôi số a

a)

a) Thuật nhân đôi một số a

Đầu vào: số a

Đầu ra: giá trị 2 x a

b)

a) Thuật nhân đôi một số a

Đầu vào: số a*a

Đầu ra: giá trị a

93.

Cho biết đầu vào, đầu ra của các thuật toán sau đây

b) Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a,b

a)

b) Thuật tìm số lớn hơn trong hai số a,b

Đầu vào: hai số a,b

Đầu ra: số lớn hơn a hoặc b

b)

b) Thuật tìm số lớn hơn trong hai số a,b

Đầu vào: hai số a,

Đầu ra: số b

94.

Cho biết đầu vào, đầu ra của các thuật toán sau đây

c) Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp

a)

c) Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp

Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi

b)

c) Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp

Đầu ra: vị trí chỗ ngồi cũ của hai bạn a,b sau khi hoán đổi

95.

Cho biết đầu vào, đầu ra của các thuật toán sau đây

d) Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không

a)

d) Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?

Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm, giá sách

Đầu ra: thông báo cuốn không có trên giá

b)

d) Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?

Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm, giá sách

Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách

96.

a) Chương trình Scratch Hình 16 thực hiện thuật toán gì?

a)

a) Chương trình thực hiện thuật toán tính tổng hai số

b)

a) Chương trình thực hiện thuật toán tính hiệu hai số

c)

a) Chương trình thực hiện thuật toán tính tích hai số

d)

a) Chương trình thực hiện thuật toán tính thương hai số

97.

Hãy xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán

a)

Đầu vào: hai số x,y

Đầu ra: tổng hai số

b)

Đầu vào: hai số a,b

Đầu ra: tổng hai số

98.

b) Mô tả thuật toắn bằng ngôn ngữ tự nhiên

a)

1. Thông báo “Mình cùng làm toán nhé” trong 2 giây

2. Nhập số thứ nhất

3. Gán giá trị trả lời vào biến x

4. Nhập số thứ hai

5. Gán giá trị trả lời vào biến b

6. Gán tổng x + y vào biến kq

b)

1. Thông báo “Mình cùng làm toán nhé” trong 2 giây

2. Nhập số thứ nhất

3. Gán giá trị trả lời vào biến x

4. Nhập số thứ hai

5. Gán giá trị trả lời vào biến y

6. Gán tổng x + y vào biến kq

99.

a) Chương trình thực hiện thuật toán gì?

Em hãy xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán

a)

a) Chương trình thực hiện thuật toán tính tổng hoặc tích của hai số

Đầu vào: hai số a, b

Đầu ra: tổng hoặc tích hai số

b)

a) Chương trình thực hiện thuật toán tính tổng hoặc tích của hai số

Đầu vào: hai số x, y

Đầu ra: tổng hoặc tích hai số

100.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

b)

B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

101.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện các câu sau:

a) Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find

b) Để ……… một từ hoặc cụm từ tìm kiếm được bằng một từ hoặc cụm từ khác em dùng lệnh Replace

                                           

a)

a) tìm kiếm 

 b) thay thế

b)

a) thay thế

b) tìm kiếm 

102.

Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

a) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm rồi nhấn phím Enter

b) Trong nhóm lệnh Editing chọn Find

c) Nháy chuột chọn thẻ Home

a)

c - b - a

b)

a - b - c

c)

b - a - c

103.

Hãy sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm

a) Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace

b) Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế

c) Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản

d) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm

a)

a) → c) → b) → d) 

b)

b) → a) → b) → c) 

c)

a) → d) → b) → c) 

104.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta …(2)… hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo …(3)… một cách nhanh chóng và …(4)…”

a)

(1) – thay thế           

(2) – yêu cầu 

 (3) – tìm kiếm    

               (4) – chính xác 

b)

(1) – thay thế                     (2) – tìm kiếm

(3) – yêu cầu                     (4) – chính xác 

105.

Ghép lệnh sau với ý nghĩa của dòng bên dưới:

Insert Columns to the Left

a)

Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn

b)

Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn

c)

Chèn thêm hàng vào phía bên trái cột đã chọn

d)

Chèn thêm cột vào phía bên trên cột đã chọn

106.

Ghép lệnh sau với ý nghĩa của dòng bên dưới:

Insert Columns to the Right

a)

Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn

b)

Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn

c)

Chèn thêm cột vào phía bên trên cột đã chọn

d)

Chèn thêm cột vào phía bên dưới cột đã chọn

107.

Ghép lệnh sau với ý nghĩa của dòng bên dưới:

Insert Rows Above

a)

Chèn thêm hàng vào phía phải hàng đã chọn

b)

Chèn thêm hàng vào phía trái hàng đã chọn

c)

Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn

d)

Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn

108.

Ghép lệnh sau với ý nghĩa của dòng bên dưới:

Insert Rows Below

a)

Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn

b)

Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn

c)

Chèn thêm hàng vào phía phải hàng đã chọn

d)

Chèn thêm hàng vào phía trái hàng đã chọn

109.

Có bao nhiêu ngôn ngữ lập trình?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

Có nhiều

110.

Để thay đổi phông chữ trong văn bản word em có thể thực hiện:

a)

Nháy chọn Font từ dải lệnh Home và nháy trang Font

b)

Nháy nút Font trên thanh công cụ và chọn phông thích hợp trong danh sách

c)

Nháy nút phải chuột và chọn Font

d)

Cả ba thao tác trên đều được

111.

Có mấy cách để mô tả thuật toán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Muốn xóa một cột trong bảng, sau khi chọn cột cần xóa em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Rows

b)

Delete Columns

c)

Delete Table

d)

Delete Cells

113.

Thao tác tìm kiếm từ (hoặc cụm từ) cần thay thế được thực hiện theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Muốn tìm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) em thực hiện:

a)

Vào Edit ⇒ Find…

b)

Vào Edit ⇒ Copy…

c)

Vào Edit ⇒ Paste…

d)

Vào Edit ⇒ Replace…

115.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng biểu.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Tạo các tệp tin đồ hoạ.

d)

Tạo các tập tin thực thi.

116.

Sau đây sai khi nói về vai trò của mũi tên trong sơ đồ khối của thuật toán?

a)

Hướng mũi tên cho thấy hướng đi trong sơ đồ khối

b)

Mũi tên được sủ dụng để chỉ hướng thực hiện tiếp theo.

c)

Mũi tên được sủ dụng chỉ để kết nối các khối hình trong sơ đồ khối

117.

Chương trình máy tính là gì?

a)

Là mô tả các dữ liệu đầu vào và kết quả đầu ra.

b)

Là mô tả thuật toán để máy tính ''hiểu'' và thực hiện được.

c)

Là một dãy các chỉ dẫn rõ ràng , có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.

d)

Là mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

118.

Để chèn hình ảnh minh hoạ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

File ⇒ Picture

b)

Edit ⇒ Picture

c)

View ⇒ Picture

d)

Inser ⇒ Picture

119.

Chọn câu gõ sai quy tắc trong các câu sau đây?

a)

Ôi , trăng sáng quá!

b)

Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội)

c)

Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ

d)

Trường em xanh, sạch đẹp

120.

Chọn đáp án đúng:

a)

a. Bảng giúp trình bày thông tin cô đọng, rõ ràng, dễ quan sát và so sánh.

b)

b. Bảng được tạo từ lệnh Table trong dải lệnh Insert

c)

c. Đưa chuột vào các đường kẻ cột và hàng để thay đổi kích thước của cột và hàng

d)

d. cả a,b,c

121.

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình là?

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Ngôn ngữ Tiếng việt

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Ngôn ngữ máy

122.

Để thêm cột nằm bên trái của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Table Tools/ Layout/ Insert Left

b)

Table Tools/ Layout/ Insert Right

c)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

d)

Table Tools/ Layout/ Insert Above

123.

Câu 'Hàng tuần em đi học từ thứ hai đến thứ bảy' có chứa cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc rẽ nhánh

d)

Không chứa cấu trúc nào

124.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành

a)

a. Tiêu đề đoạn văn.

b)

b. Chủ đề chính, chủ đề nhánh.

c)

c. Mở bài, thân bài, kết luận.

d)

d. Chương, bài, mục.

125.

Thao tác chèn thêm cột vào bên trái là:

a)

Table ⇒ Insert ⇒ Rows Below

b)

Table ⇒ Insert ⇒ Rows Above

c)

Table ⇒ Insert ⇒ Columns to the Right

d)

Table ⇒ Insert ⇒ Columns to the Left

126.

Hướng trang đứng không được sử dụng cho dạng văn bản nào sau đây?

a)

Đơn xin nghỉ học

b)

Báo cáo tổng kết năm học của lớp

c)

Sổ lưu liệm lớp

d)

Sách ảnh chứa ảnh phong cảnh

127.

Đặt lề cho trang văn bản gồm:

a)

Lề trên, lề dưới

b)

Lề trái, lề phải

c)

Lề trên, lề dưới, lề trái

d)

Lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải

128.

Khi sử dụng hộp thoại Find and Replace nếu tìm được 1 cụm từ mà chúng ta không muốn thay thế. Chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

a. Replace All.

b)

b. Replace.

c)

c. Find Next.

d)

d. Cancel.

129.

Trong các ví dụ sau ví dụ nào là thuật toán.

a)

a. Một bản hướng dẫn về cách làm bánh với các bước cần làm theo 1 qui trình.

b)

b. Một bức tranh phong cảnh.

c)

c. Một bài hát hay.

d)

d. Một bài thơ lục bát.

130.

Câu 'Nếu người từ vùng dịch bệnh covid về quê thì phải đi cách ly tập trung' có chứa cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc rẽ nhánh

d)

Không chứa cấu trúc nào

131.

Các tập tin soạn thảo văn bản trong Word có đuôi là?

a)

DOCXX

b)

XLS

c)

DOCX

d)

Cả A và C

132.

Thuật toán là gì?

a)

a. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để thể giải quyết vấn đề.

b)

b. Một ngôn ngữ lập trình.

c)

c. là một qui trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để giải một bài toán.

d)

d. Thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

133.

Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng văn bản

a)

Thay đổi phông chữ và kiểu chữ

b)

Tăng lề trái của trang văn bản

c)

Tạo bảng trong văn bản

d)

Xem văn bản trước khi in

134.

Tìm câu sai

a)

Chương trình máy tính được viết bằng ngôn ngữ lập trình.

b)

Máy tính có thể thực hiện các lệnh trong chương trình theo trình tự tùy ý.

c)

Máy tính thực hiện công việc theo chuong trình.

d)

Chương trình dựa trên các dữ liệu đầu vào,tiến hành các bước xử lí để trả lại kết quả đầu ra.

135.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cả ba cấu trúc

136.

Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

137.

Để tạo bảng trong văn bản, em sử dụng nút lệnh

a)

b)

c)

d)

138.

Chương trình Scratch trên thực hiện thuật toán gì?

a)

Tìm điểm trung bình

b)

Tính tổng

c)

Tính hiệu

d)

Tính trung bình cộng

139.

Theo em thế nào là mạng thông tin toàn cầu:

a)

Mạng thông tin toàn cầu là một dịch vụ trên Internet.

b)

Mạng thông tin toàn cầu là một dịch vụ buôn bán toàn cầu.

c)

Mạng thông tin toàn cầu là một dịch vụ chuyển phát nhanh.

d)

Mạng thông tin toàn cầu là một dịch vụ y tế toàn cầu.

140.

Khi truy cập Internet em sẽ biết được những gì?

a)

Khi truy cập Internet em sẽ biết bạn em có đi học hay không.

b)

Khi truy cập Internet em sẽ đi từ bản nhạc tới hình ảnh tới kho tri thức lớn quý giá trên mạng.

c)

Khi truy cập Internet em sẽ đếm được bao nhiêu ngôi sao trên bầu trời.

141.

Các thông tin trên Internet được nối với nhau như thế nào?

a)

Các trang thông tin trên Internet được nối với nhau một cách rời rạc.

b)

Các trang thông tin trên Internet được nối với nhau bằng sóng âm.

c)

Các trang thông tin trên Internet được nối với nhau tạo thành một mạng giống như mạng nhện khổng lồ bao trùm lên cả thế giới nên nó được gọi là Word Wide Web.

d)

Các trang thông tin trên Internet được nối với nhau bằng hình thức gửi thư tín.

142.

Mạng Internet có các đặc tính nào trong các đặc tính sau đây:

a)

Tính cục bộ.

b)

Tính toàn cầu.

c)

Tính sở hữu cá nhân.

143.

Mạng thông tin toàn cầu là:

a)

Mạng máy tính trong một gia đình.

b)

Mạng máy tính trong một cơ quan.

c)

Mạng máy tính trong một thành phố.

d)

Là các trang thông tin được nối với nhau tạo thành một mạng giống như mạng nhện khổng lồ bao trùm lên cả thế giới.

144.

Mạng máy tính có thể kết nối nhiều nhất bao nhiêu máy tính lại với nhau?

a)

2 máy.

b)

100 máy.

c)

Nhiều máy tính trên phạm vi toàn cầu.

d)

Kết nối các máy tính trong một quốc gia.

145.

Mạng máy tính toàn cầu chỉ sử dụng được cho máy để bàn đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai

146.

World Wide Web là gì?

a)

Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên Internet.

b)

Là tên một thiết bị mạng.

c)

Là tên một trang cá nhân.

d)

Là tên đặc biệt của một quốc gia trên thế giới.

147.

Trên mạng Internet cụm từ sau www là viết tắt của từ nào?

a)

Viết tắt tên của một quốc gia.

b)

Viết tắt tên của một thiết bị thu phát sóng.

c)

www là viết tắt của cụm từ World Wide Web (dịch nhanh là Mạng lưới toàn cầu).

d)

Tất cả đều sai.

148.

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau.

b)

Kết nối các máy tính trong một nước.

c)

Kết nối nhiều máy tính trong phạm vi toàn cầu.

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố.

149.

Phần mềm nào trong danh sách dưới đây không sử dụng môi trường mạng?

a)

Các mạng xã hội như Facebook, Instagram, Youtube, Twitter ...

b)

Phần mềm văn phòng như word, Excel, PowerPoint

c)

Các trình duyệt web như: Google Chrom, Internet Explorer, Firefox, Cốc cốc ...

d)

Các phần mềm cho phép gọi điện, nhắn tin miễn phí như Zalo, Viber, Messenger .....

150.

Internet giúp em trong học tập như thế nào?

a)

Em có thể tìm kiếm các kiến thức ở các website trên Internet

b)

Tất cả các lựa chọn trên

c)

Em có thể học trực tuyến

d)

Em có thể trao đổi, thảo luận bài học với thầy cô và các bạn qua các diến đàn trên mạng.

151.

Internet được hình thành như thế nào?

a)

Có một chủ sở hữu Internet. Tổ chức nào muốn tham gia Internet phải đăng ký với chủ sở hữu của Internet, nếu được đồng ý thì sẽ được kết nối mạng riêng của tổ chức đó vào mạng Internet chung.

b)

Các tổ chức hay cá nhân tự nguyện tham gia vào Internet. Để được kết nối, họ sử dụng dịch vụ kết nối của các nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Hình thành tự phát, các tổ chức hay cá nhân tự thỏa thuận với nhau để kết nối làm thành Internet

d)

Liên hợp quốc quy định các luật lệ về kết nối qua mạng, ai cũng có thể tham gia miễn là tuân thủ các luật lệ.

152.

Bố Lan vừa mua thêm máy tính xách tay để có thể làm việc cả ở nhà khi cần. Để có thể truy cập được vào mạng máy tính của nhà mà không dùng cáp nối, điều kiện nào không nhất thiết phải được thỏa mãn?

a)

Mạng của nhà Lan phải có sóng wifi

b)

Máy tính xách tay của bố Lan phải để ngay cạnh một máy tính ở nhà

c)

Máy tính xách tay của bố Lan có thể thu phát sóng wifi

153.

Một mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Các máy tính, thiết bị kết nối và phần mềm chạy trên mạng

b)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm điều khiển việc truyền dữ liệu

c)

Các máy tính, smartphone, đường truyền dữ liệu cùng các thiết bị dùng chung trên mạng

d)

Tất cả các thành phần trên

154.

Trên trang web không có đối tượng nào sau đây?

a)

Thông tin dạng văn bản

b)

Thông tin dạng hình ảnh, âm thanh, phim

c)

Mùi vị thức ăn

d)

Siêu liên kết

155.

website là gì?

a)

Là một địa chỉ trên Internet

b)

Là một tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

c)

Là một địa chỉ dịch vụ www, bao gồm một hay nhiều trang web có liên quan đến nhau cùng nằm trong địa chỉ trên.

d)

Là một máy tính trên Internet dùng để cung cấp thông tin www

156.

Mệnh đề nào dưới đây phát biểu đúng về website?

a)

Mỗi websits bao gồm nhiều trang độc lập nhưng có chung thông tin về một chủ đề nào đó

b)

Mỗi website chỉ bao gồm đúng một trang web

c)

Mỗi website chỉ bao gồm nhiều trang web có liên kết với nhau thông qua một trang chủ. Từ trang chủ sẽ có các liên kết đến các trang web có liên quan

d)

Không có mệnh đề nào đúng

157.

Trong các phần mềm dưới đây, đâu không phải là trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Google Chrom

c)

Paint

d)

Cốc cốc

158.

Điều nào sai khi nói về lợi thế của mạng không dây?

a)

Dễ dàng tham gia vào mạng mà không cần dùng cáp nối

b)

Có thể kết nối ở khoảng cách rất xa

c)

Tính cơ động cao, người dùng không cần phải ngồi cố định một chỗ

d)

Dễ dàng mở rộng, bổ xung người dùng mới

159.

Nút lệnh này có ý nghĩa gì?

a)

Tăng mức thụt lề trái

b)

Tăng mức thụt lề phải

c)

Tăng khoảng cách giữa các dong

d)

Giảm khoảng cách giữa các dòng

160.

Nút lệnh này có ý nghĩa gì?

a)

Tăng mức thụt lề trái

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Tăng khoảng cách giữa các dòng

d)

Giảm khoảng cách giữa các dòng

161.

Nút lệnh này có ý nghĩa gì?

a)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, giữa các đoạn

b)

Tăng mức thụt lề trái

c)

Giảm mức thụt lề trái

d)

Căn lề hai bên