Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BIS-KNM04

Total questions: 1

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1-10.

1.

Tên đầy đủ và mã môn học là gì?

a)

KNM04 - Kỹ năng thuyết trình

b)

KNM07 - Kỹ năng thuyết trình

c)

KNM04 - Kỹ năng hợp tác làm việc nhóm

d)

KNM07 - Kỹ năng hợp tác làm việc nhóm

2.

Ngôn từ (lời từ) chiếm bao nhiêu %?

a)

93%

b)

38%

c)

7%

d)

55%

3.

Phi ngôn từ chiếm bao nhiêu %?

a)

93%

b)

38%

c)

7%

d)

55%

4.

Phi ngôn từ giọng nói bao gồm những yếu tố nào bên dưới?

a)

Phát âm

b)

Cường độ

c)

Âm lượng

d)

Nhịp độ nói

e)

Tất cả đáp án trên

5.

..... .... .... là một trong những cách giúp bạn bình tĩnh nhanh chóng. Bạn cần thả lỏng cơ thể, hít vào thật sâu + phồng bụng lên, thở ra thật dài + hóp bụng vào.

a)

Time out

b)

Xao nhãng

c)

Hít thở sâu

d)

Quản lý cảm xúc

6.

Nếu bị .... ..... ..... ..... thì bạn cần chuẩn bị một tập khăn giấy khô mang bên người, khi cần lấy ra dùng luôn.

a)

chứng thiếu điểm tựa

b)

Không thể phát âm

c)

Ra mồ hôi tay

7.

Giọng nói phụ thuộc nhiều yếu tố? (chọn nhiều đáp án)

a)

Quê quán, tuổi tác, trình độ

b)

Giới tính

c)

Tâm trạng, mối quan hệ với khan giả

d)

Không phụ thuộc yếu tố nào

8.

Có bao nhiêu lợi ích của Kỹ năng thuyết trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cách sử dụng ngôn ngữ mắt? (chọn nhiều đáp án)

a)

3S/người

b)

Vùng chữ T

c)

Bao quát hội trường

d)

Nhìn nhóm, cá nhân

e)

Tùy mỗi cá nhân

10.

Khi đứng thuyết trình, vai và chân như thế nào?

a)

Chân đứng ngang bằng vai

b)

Chân đứng rộng hơn vai

c)

Chân đứng hẹp hơn vai

d)

Chân đứng bước về phía trước hơn vai