wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn LSĐL

Total questions: 94

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra vào mùa nào trong năm

a)

Mùa đông 1953

b)

Mùa xuân 1953

c)

Mùa thu 1953

d)

Mùa hạ 1953

2.

Quân ta nổ súng mở màn chiến dịch Điện Biên Phủ vào thời gian nào ?

a)

13 - 3 - 1954

b)

13 - 3 - 1953

c)

13 - 3 - 1955

3.

Ai là người đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai để đồng đội xông lên tiêu diệt địch

a)

Phan Đình Giót

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Võ Nguyên Giáp

4.

Quân ta đồng loạt công kích địch lần thứ hai vào thời gian nào

a)

30 - 3 - 1954

b)

30 - 3 - 1953

c)

30 - 3 - 1955

5.

Quân ta mở đợt tấn công thứ ba vào thời gian nào

a)

1 - 5 - 1954

b)

1 - 5 - 1955

c)

1 - 5 - 1953

6.

Tướng Đờ Ca - xtơ - ri và Bộ chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ bị bắt sống vào lúc

a)

17 giờ 30 phút ngày 7 - 5 - 1954

b)

17 giờ 30 phút ngày 7 - 5 - 1955

c)

17 giờ ngày 7 - 5 - 1954

7.

Hình ảnh nào có trong bài Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

a)
b)
8.

Ý nghĩa chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

a)

Là mốc son chói lọi

b)

Góp phần kết thúc thắng lợi chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược

c)

Là mốc son chói lọi, góp phần kết thúc thắng lợi chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược

9.

Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ chống giặc nào ?

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Nhật

d)

Đức

10.

Trận Điện Biên Phủ có ý nghĩa gì?

a)

Giúp nước ta có lợi thế trên bàn đàm phán

b)

Giúp quân Pháp lấy thế chủ động

11.

Trận Điện Biên Phủ là gì đối với quân Pháp?

a)

Chiến thắng dự kiến sẽ rất dễ dàng

b)

Nỗ lực quân sự cuối cùng

12.

Ai là người chỉ huy quân ta?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Bảo Đại

d)

Phan Đình Phùng

e)

Võ Nguyên Giáp

13.

Vì sao quân Pháp phải thả dù đồ tiếp tế ở độ cao lớn?

a)

Vì trục trặc kĩ thuật

b)

Vì máy bay không thể đáp xuống sân bay Mường Thanh

14.

Quân ta dùng kế hoạch gì?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Đánh chắc tiến chắc

15.

Là cờ Việt Nam được treo lên ở đâu?

a)

Sân bay Mường Thanh

b)

Khu c1

c)

Khu c2

d)

Bản Hồng Cúm

e)

Đồi độc lâp

16.

Quân Pháp dùng gì để bảo vệ khu c2?

a)

Dựa vào vũ khí

b)

Dựa vào hầm ngầm kiên cố

c)

Dùng quân tinh nhuệ

17.

Trước trận Điện Biên Phủ, bác Hồ đã làm gì?

a)

Kêu gọi tòa quốc kháng chiến

b)

Đọc bản tuyên ngôn độc lập

c)

Sang Nhật

d)

Thương lượng với Pháp

18.

Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng vào thời gian nào?

a)

a.  7/5/1945

b)

b.  5/7/1945

c)

c.  7/5/1954

d)

d.  5/7/1954

19.

Chiến dịch Điện Biên Phủ được chia làm mấy đợt?

a)

a. 2 đợt.

b)

b. 3 đợt

c)

c. 4 đợt

d)

d. 5 đợt

20.

Ta giành thắng lợi trong chiến dịch Điện Biên Phủ sau bao nhiêu ngày đêm?

a)

a. 55 ngày đêm

b)

b. 56 ngày đêm

c)

c. 65 ngày đêm

d)

d. 54 ngày đêm

21.

Diễn biến lịch sử vào ngày 13-3-1954 là:

a)

Quân ta nổ súng mở màn chiến dịch.

b)

Ta đồng loạt công kích địch lần thứ hai.

c)

Ta mở đợt tấn công lần thứ ba.

d)

Giành chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.

22.

Diễn biến lịch sử vào ngày 30-3-1954 là:

a)

Quân ta nổ súng mở màn chiến dịch.

b)

Ta đồng loạt công kích địch lần thứ hai.

c)

Ta mở đợt tấn công lần thứ ba.

d)

Giành chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.

23.

Ý nghĩa lịch sử của chiến dịch Điện Biên Phủ:

a)

Đập tan “pháo đài khổng lồ” của giặc Pháp.

b)

Khẳng định ý chí, sức mạnh của dân tộc ta trong công cuộc chống giặc ngoại xâm.

c)

Đẩy lùi được giặc đói, giặc dốt.

d)

Buộc Pháp ký Hiệp định Giơ-ne-vơ, rút quân về nước.

24.

Sau ………………………..chiến đấu kiên cường, gian khổ, bộ đội ta đã đánh sập ……………………….. của thực dân Pháp ở ……………………….. ghi trang vàng chói lọi vào lịch sử ………………………..của dân tộc ta.

Thứ tự cần điền là:

a)

- 54 ngày đêm

- “pháo đài”

- Điện Biên Phủ

- chống giặc ngoại xâm

b)

- 56 ngày đêm

- “pháo đài khổng lồ”

- Điện Biên

- chống giặc ngoại xâm

c)

- 54 ngày đêm

- “pháo đài khổng lồ”

- Điện Biên Phủ

- chống giặc ngoại xâm

d)

- 56 ngày đêm

- “pháo đài khổng lồ”

- Điện Biên Phủ

- chống giặc ngoại xâm

25.

Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn nhằm mục đích gì?

a)

Để thuận tiện cho nhân dân đi lại.

b)

Để đáp ứng nhu cầu chi viện cho miền Nam.

c)

Để phát triển kinh tế.

26.

Ngày 19/05/1959 , Đoàn 559 được giao nhiệm vụ mở đường Trường Sơn với phương châm gì?

a)

Đi không dấu, nấu không khói, nói không tiếng.

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Làm thần tốc, đi thần tốc.

27.

Lực lượng chủ yếu xây dựng tuyến đường Trường Sơn là gì?

a)

Công nhân

b)

Bộ đội chủ lực

c)

Thanh niên xung phong

28.

Đường Trường Sơn được xây dựng trong bao nhiêu năm?

a)

6 năm

b)

10 năm

c)

16 năm

29.

Hình ảnh 10 cô gái hi sinh này nhắc cho em nhớ đến địa danh nào?

a)

Sông Mã - Thanh Hóa

b)

Miền Tây Nghệ An

c)

Ngã ba Đồng Lộc

30.

Đường Trường Sơn có ý nghĩa như nào đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của dân tộc ta?

Con tick vào những đáp án dúng

a)

Là tuyến giao thông quân sự chính chi viện sức người, vũ khí, lương thực, của cải…cho chiến trường, góp phần to lớn vào thắng lợi của cách mạng miền Nam.

b)

Thể hiện tinh thần đoàn kết, tương thân tương ái của bạn bè trên thế giới đã tích cực giúp đỡ cho Việt Nam

c)

Đường Trường Sơn là biểu tượng cho ý chí quyết thắng của dân tộc Việt Nam trong kháng chiến chống Mĩ.

31.

Đường Trường Sơn còn có tên gọi là gì?

a)

Đường Hồ Chí Minh

b)

Đường Bắc – Nam

c)

Đường 2-3

d)

Đường 19-5

32.

Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn vào ngày:

a)

2/9/1945

b)

30/4/1975

c)

19/5/1959

33.

Đoàn phụ trách mở đường Trường Sơn là:

a)

Đoàn 559

b)

Đoàn 600

c)

Đoàn thanh niên xung phong

34.

Anh hùng Trường Sơn đã gùi hàng trên chặng đường dài gần một vòng Trái Đất là:

a)

Anh La Văn Cầu

b)

Anh Nguyễn Viết Sinh

c)

Anh Cù Chính Lan

35.

"Sấm sét đêm giao thừa" diễn ra vào thời gian nào?

a)

Đêm 30 tết Đinh Mùi 1967

b)

Đêm 30 tế Mậu Thân 1968

c)

Đêm 30 tết Kỷ Dậu 1969

36.

Những địa điểm nào trong thành phố Sài Gòn bị quân ta tiến công?

a)

Đại sứ quán Mỹ; Sân bay Tân Sơn Nhất

b)

Bộ tổng tham mưu quân đội Sài Gòn

c)

Chợ Bến Thành; Cảng Sài gòn

d)

Đài phát thanh; Bộ tư lệnh Hải quân

e)

Tổng nha cảnh sát

37.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968 mang tính đồng loạt và bất ngờ vì?

a)

Tấn công đúng vào lúc giao thừa

b)

Đồng loạt tấn công công vào các cơ quan đầu não của địch

c)

Đồng loạt tấn công ở khắp các thành phố thị xã của Miền Nam

d)

Tất cả các ý trên

38.

Ngoài Sài Gòn, quân giải phóng còn tiến công đồng loạt ở:

a)

tất cả các thành phố, thị xã miền Nam

b)

hầu khắp các thành phố, thị xã miền Nam như Cần Thơ, Nha Trang, Huế, Đà Nắng, ...

c)

hầu khắp các thành phố, thị xã miền Bắc như Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định, ...

d)

tất cả các thành phố, thị xã trên cả nước

39.

Nêu ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.

a)

Tạo bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, gây cho địch nhiều thiệt hại, tạo thế thắng lợi cho quân dân ta.

b)

Mĩ buộc phải thừa nhận thất bại một bước, chấp nhận đàm phán tại Pa-ri về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

c)

Thúc đẩy nhân dân yêu chuộng hòa bình ở Mĩ đấu tranh rầm rộ hơn, đòi Chính phủ rút quân khỏi Việt Nam.

d)

Kết thúc hoàn toàn cuộc đấu tranh thống nhất đất nước của quân dân Việt Nam.

40.

Tỉnh nào là trọng điểm của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy?

a)

Cần Thơ

b)

Bến Tre

c)

Long An

d)

Sài Gòn

41.

Sau đòn bất ngờ Tết Mậu Thân, Mĩ buộc phải thừa nhận thất bại, chấp nhận đàm phán tại Pa-ri về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tết Mậu Thân năm 1968, quân dân miền Nam đồng loạt tiến công và nổi dậy ở khắp các thành phố, thị xã; làm cho (a)   thiệt hại nặng nề, hoang mang lo sợ.

43.

Nêu ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.

a)

Tạo bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, gây cho địch nhiều thiệt hại, tạo thế thắng lợi cho quân dân ta.

b)

Mĩ buộc phải thừa nhận thất bại một bước, chấp nhận đàm phán tại Pa-ri về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

c)

Thúc đẩy nhân dân yêu chuộng hòa bình ở Mĩ đấu tranh rầm rộ hơn, đòi Chính phủ rút quân khỏi Việt Nam.

d)

Kết thúc hoàn toàn cuộc đấu tranh thống nhất đất nước của quân dân Việt Nam.

44.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 có tác động như thế nào đến Mĩ và chính quyền Sài Gòn?

a)

Khiến những kẻ đứng đầu Nhà Trắng, Lầu Năm Góc và cả thế giới phải sửng sốt.

b)

Buộc Mĩ phải thừa nhận thất bại hoàn toàn và rút quân khỏi miền Nam Việt Nam.

c)

Làm cho hầu hết các cơ quan trung ương, địa phương của Mĩ và chính quyền Sài Gòn tê liệt

d)

Khiến Mĩ và chính quyền Sài Gòn hoang mang lo sợ.

45.

Ý nghĩa đóng vai trò quan trọng nhất của chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972?

a)

Là trận thắng quyết định buộc Mỹ phải ký Hiệp định Paris

b)

Là thắng lợi của đường lối chiến tranh nhân dân

c)

Mở ra bước ngoặt mới cho sự nghiệp cứu nước của dân tộc

d)

Tất cả đều đúng

46.

Máy bay B-52 đầu tiên rơi vào ngày nào? Ở đâu?

a)

Rạng sáng 18/12, Đông Anh, Hà Nội

b)

Rạng sáng 19/12, Nghệ An

c)

Rạng sáng 19/12, Đông Anh, Hà Nội

d)

Rạng sáng 18/12, Nghệ An

47.

Những khó khăn của Việt Nam trong trận chiến Điện Biên Phủ trên không 1972?

a)

Vũ khí phòng không của Việt Nam còn lạc hậu

b)

Việt Nam phải đối mặt với sự áp đảo về quân số và trang bị của Mỹ

c)

Lực lượng phòng không còn non trẻ và thiếu kinh nghiệm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

48.

Hai bộ trưởng đại diện cho phía cách mạng Việt Nam đặt bút kí vào văn bản Hiệp định lúc mấy giờ (giờ Pa-ri)?

(a)  

49.

Hai bộ trưởng đại diện cho phía cách mạng Việt Nam đặt bút kí vào văn bản Hiệp định là:

a)

Nguyễn Thị Bình và Võ nguyên Giáp

b)

Nguyễn Thị Bình và Trường Chinh

c)

Nguyễn Duy Trinh và Phạm Văn Đồng

d)

Nguyễn Duy Trinh và Nguyễn Thị Bình

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

Hiệp định Pa-ri đánh dấu bước (a)   của cách mạng Việt Nam.

51.

Diện tích của châu Á là:

a)

a/ 24 triệu km2

b)

b/ 34 triệu km2

c)

c/ 44 triệu km2

d)

d/ 54 triệu km2

52.

Đa số dân cư châu Á thuộc chủng tộc:

a)

a. Chủng tộc da vàng

b)

b. Chủng tộc da đen

c)

c. Chủng tộc da trắng

d)

d. Người lai

53.

Châu Á nằm ở ............................., trải dài từ gần ...................... tới quá ............................., ba phía giáp biển và đại dương.

Thứ tự cần điền là:

a)

- Xích đạo

- bán cầu Bắc

- cực Bắc

- biển và đại dương

b)

- cực Bắc

- Xích đạo

- bán cầu Bắc

- biển và đại dương

c)

- Xích đạo

- bán cầu Bắc

- biển và đại dương

- cực Bắc

d)

- bán cầu Bắc

- cực Bắc

- Xích đạo

- biển và đại dương

54.

Chọn những ý đúng

a)

a. Châu Á có diện tích 44 triệu km2  xếp thứ hai sau châu Mĩ

b)

b. Đa số dân cư châu Á là người nhập cư từ các châu lục khác.

c)

c. Châu Á có số dân đông nhất thế giới

d)

d. Nông nghiệp là ngành sản xuất chính của đa số người dân châu Á.

55.

Châu Á không tiếp giáp với  đại dương nào?

a)

a/ Thái Bình Dương

b)

b/ Ấn Độ Dương

c)

c/ Đại Tây Dương

d)

d/ Bắc Băng Dương

56.

Chọn những ý đúng

a)

a. Châu Á có diện tích 44 triệu km2 ; lớn nhất trong các châu lục  

b)

b. Đa số người dân châu Á là người da vàng

c)

c. Châu Á có số dân đông nhất thế giới

d)

d. Việt Nam nằm trong khu vực Đông Á

57.

Chọn những ý đúng

a)

a. Châu Á có diện tích 10 triệu km2 ; lớn nhất trong các châu lục  

b)

b. Châu Á có ba phía giáp biển và đại dương.

c)

c. Công nghiệp là ngành sản xuất chính của đa số người dân châu Á

d)

d. Việt Nam nằm trong khu vực Đông Nam Á

58.

Châu Á nằm ở:

a)

Bán cầu đông

b)

Bán cầu tây

c)

Bán cầu nam

d)

Bán cầu bắc

59.

Khu vực Đông Nam Á có khí hậu:

a)

nóng và khô

b)

gió mùa nóng ẩm

c)

lạnh và khô

d)

mát mẻ

60.

Châu Á không tiếp xúc với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

61.

Châu Âu có 3 mặt giáp biển và đại dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành:

a)

Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

b)

Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

c)

Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

62.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu gì?

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

63.

Đặc điểm khí hậu đặc trưng của châu Phi là?

a)

Nóng và ẩm nhất thế giới

b)

Mát và mưa nhiều nhất thế giới

c)

Mát và khô nhất thế giới

d)

Nóng và khô nhất thế giới

64.

Động vật tiêu biểu nhất sống ở Châu Nam Cực là?

a)
b)
c)
d)
65.

Đại dương nào có độ sâu trung bình lớn nhất?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

66.

Trên thế giới có bao nhiêu đại dương? Đại dương nào có diện tích lớn nhất?

a)

5 đại dương; Thái Bình Dương lớn nhất

b)

5 đại dương; Đại Tây Dương lớn nhất

c)

4 đại dương; Thái Bình Dương lớn nhất

d)

4 đại dương; Đại Tây Dương lớn nhất

67.

Các châu lục trên thế giới là:

a)

Châu Á, châu Âu, châu Nam Cực, châu Phi và Châu Đại Dương

b)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực

c)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ và châu Nam Cực

d)

Châu Á, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực

68.

Tên thủ đô của đất nước Trung Quốc là:

a)

Phnôm Pênh

b)

Bắc Kinh

c)

Viêng Chăn

69.

Thủ đô của Cam-pu chia có tên là gì?

a)

Bắc Kinh

b)

Phnôm Pênh

c)

Viêng Chăn

70.

Đâu là tên thủ đô của nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

a)

Viêng Chăn

b)

Bắc Kinh

c)

Phnôm Pênh

71.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Lào

a)

Lãnh thổ không giáp biển

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Địa hình phần lớn là núi vào cao nguyên

d)

Lãnh thổ có dạng lòng chảo, nơi thấp nhất là Biển Hồ

72.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Cam-pu-chia

a)

Lãnh thổ không giáp biển

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Địa hình phần lớn là núi vào cao nguyên

d)

Lãnh thổ có dạng lòng chảo, nơi thấp nhất là Biển Hồ

73.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc

a)

Phía Đông Có các đồng bằng châu thổ màu mỡ

b)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

c)

Nơi có khí hậu khắc nghiệt là phía Tây của lãnh thổ.

d)

Là nước có số dân đông nhất thế giới.

74.

Sản phẩm nào dưới đây là của Lào?

a)

Lúa gạo

b)

Cao su

c)

Gỗ

d)

Quế

e)

Cánh kiến

75.

Sản phẩm nào dưới đây của Cam-pu-chia

a)

Hồ tiêu

b)

Cánh kiến

c)

Đường thốt nốt

d)

Gỗ

e)

Đánh bắt cá nước ngọt.

76.

Tìm những ý đúng:

Một số mặt hàng nổi tiếng từ lâu của Trung Quốc là

a)

Lúa gạo, chè, gốm, sứ

b)

Gốm sứ, chè, tơ lụa

c)

Tơ lụa, gốm, sứ, cao su

d)

Đồ chơi, hàng may mặc, hàng điện tử, ô tô

77.

Trung Quốc có số dân ……………………(1) thế giới. Con người đã sinh sống từ xa xưa trên các ………………………(2) màu mỡ của miền …………..(3). Miền ………………(4) chủ yếu là núi và cao nguyên, có khí hậu………………………………(5)

Thứ tự các từ cần điền là

a)

đông ; cao nguyên; Tây; núi; khắc nghiệt

b)

đông nhất; đồng bằng châu thổ ; Đông; Tây; khắc nghiệt

c)

đông nhất; đồng bằng châu thổ; Tây; Đông; khắc nghiệt

d)

đông nhất; đồng bằng châu thổ ; Tây; Đông; lạnh giá

78.

Tìm thứ tự các từ cần điền vào chỗ trống trong câu sau

Lào , Cam-pu-chia là những nước.....(1), bước đầu phát triển ........(2)

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp; công nghiệp.

d)

công nghiệp; nông nghiệp

79.

Trung Quốc có số dân ……………………(1) thế giới, nền ............. (2) đang phát triển mạnh với nhiều ngành.........(3) hiện đại.

Thứ tự các từ cần điền là

a)

đông nhất trên; kinh tế; công nghiệp

b)

đông nhất; công nghiệp; sản xuất

c)

đông nhất; kinh tế; sản xuất

d)

đông nhất; kinh tế; công nghiệp

80.

Đất nước Triệu Voi còn là tên gọi của quốc gia này.

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Trung Quốc

81.

Đền Ăng-co Vát, một trong 7 kì quan của thế giới nằm ở quốc gia này

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

82.

Quốc gia này là nơi xuất hiện ca nhiễm virus SARS-CoV-2 đầu tiên trên thế giới.

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

83.

Câu 11 ,Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu.

a)

A. ôn đới

b)

B. hàn đới

c)

C. Ôn đới, nhiệt đới

d)

D.nhiệt đới

84.

Câu 1: Châu Mĩ nằm ở.

a)

A. bán cầu Tây

b)

B. bán cầu Nam

c)

C. bán cầu Bắc

d)

D.bán cầu Đông

85.

Câu 2: Châu Mĩ bao gồm :

a)

A. Bắc Mĩ, Trung Mĩ

b)

B. Trung Mĩ, Nam Mĩ

c)

C. Bắc Mĩ, Nam Mĩ

d)

D. bắc Mĩ, Nam Mĩ, Trung Mĩ

86.

Câu 3 : Phía Bắc châu Mĩ giáp .

a)

A. Đại Tây Dương

b)

B. Thái Bình Dương

c)

C. Bắc Băng Dương

d)

D. Ấn Độ Dương

87.

Câu 4: Phía đông châu Mĩ là :

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Đại Tây Dương

c)

C. Bắc Băng Dương

d)

D. Ấn Độ Dương

88.

Câu 5 : Thái Bình Dương nằm ở phía nào của Châu Mĩ.

a)

A. Phia Bắc

b)

B. Phía tây

c)

C.Phía Đông

d)

D. Phía nam

89.

Câu 7 : Các dãy núi cao và đồ sộ nằm ở .

a)

A. dọc bờ biển phía đông

b)

B. Dọc bờ biển phía bắc

c)

C. Dọc bờ biển phía tây

d)

D. Phia đông

90.

Câu 8: Các dãy núi thấp và cao nguyên nằm ở

a)

A. phía Tây

b)

B. phía nam

c)

C. giữa

d)

D. phía đông

91.

Câu 9 : Những đồng bằng lớn nằm ở đâu ?

a)

A. Phía nam

b)

B. ở giữa

c)

C. Phía đông

d)

D.Phía tây

92.

Câu 10 : Châu Mĩ có các đới khí hậu.

a)

A. nhiệt đới, ôn đới

b)

B. Ôn đới,hàn đới

c)

C. nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

d)

D. nhiệt đới, hàn đới

93.

Câu 11 ,Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu.

a)

A. ôn đới

b)

B. hàn đới

c)

C. Ôn đới, nhiệt đới

d)

D.nhiệt đới

94.

Câu 12: Dồng bằng lớn nhất thế giới là đồng bằng.

a)

A. Trung tâm

b)

B. Pam -pa

c)

C. A- ma- dôn

d)

D. Pam- pa,A- ma- dôn