NEW
Font size
Worksheetstin cuối hk2
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?
append()
pop()
clear()
remove()
Lệnh nào sau đây xóa toàn bộ danh sách?
clear()
exit()
remove()
del()
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A. insert(2, 4)
>>> print(A)
1,2,3,4.
1,2,3,4,5.
1,2,4,3,5.
1,2,4,5
Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?
16
15
17
18
Lệnh sau có lỗi thuộc loại nào?
123ab = {1,2,3)
print(123ab)
Lỗi cú pháp
Lỗi ngoại lệ
Lỗi khác
Không có lỗi
Giả sử chương trình có lệnh nhập dữ liệu sau:
n = int(input("Nhập số nguyên n: "))
Khi chúng ta nhập 1.5 thì chương trình có lỗi ngoại lệ nào?
SyntaxError.
TypeError.
ValueError.
IndexError.
Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?
ZeroDivisionError.
IndentationError.
TypeError.
SyntaxError.
Cho đoạn chương trình sau:
s=0
for i in range(6):
s=s+i
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
1
15
6
21
Cho đoạn chương trình sau:
s=0
i=1
while i<=5:
s=s+1
i=i+1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
9
5
10
15
Phép toán % dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?
Chia lấy phần dư
Chia lấy phần thập phân.
Làm tròn số
Chia lấy phần nguyên
Kết quả của chương trình dưới đây như thế nào nếu nhập giá trị cho biến a là 5 và b là 7 :
a = int(input("Nhập vào giá trị cho biến a:"))
b = str(input("Nhập b: "))
C = b +a
print (C)
báo lỗi
57
12
5 7
Câu lệnh lặp while trong Python là:
Lệnh lặp với số lần biết trước
Lệnh lặp vô hạn
Lệnh lặp với số lần không biết trước
Lệnh rẽ nhánh
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danh sách (List) trong python :
Là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
Là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong danh sách phải có kiểu dữ liệu giống nhau
Là tập hợp các kí tự
Là một dãy số nguyên
Cú pháp để truy cập đến phần tử của danh sách là:
<danh sách>(<chỉ số>)
<danh sách> = >chỉ số> <danh sách> [<chỉ số>]
<chỉ số>(<danh sách>)
<danh sách> [<chỉ số>]
Cho danh sách A như sau:
А = [3,4,5,6,7,8,9]
Để in phần tử có giá trị là 4 của danh sách A ra màn hình ta viết lệnh:
print(A[1])
print(A[2])
print(A[4])
print(A[0])
Em hãy cho biết kết quả của danh sách A sau khi thực hiện 2 câu lệnh sau
>> A=[1,2]
>> A.append(100)
[1,100,2]
[100,1,2]
[1,2]
[1,2,100]
Câu lệnh nào sau đây dùng để xóa phần tử cuối cùng của danh sách A?
del A[1]
del A[len(A)-1]
del A[0]
del A(len(A)]
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
del
range
Append
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
A=[20,40,60]
for k in A:
print(k,end=" ")
2 0 4 0 6 0
"20" "40" "60"
20 40 60
2 4 6
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh sau?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)
[1, 3, 4, 5].
[1, 2, 4, 5].
[2, 3, 4, 5].
[1, 2, 3, 4].
Kết quả khi thực hiện đoạn lệnh sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 10)
>>>print(A)
[1, 2, 10, 3, 5]
[1, 2, 3, 10]
[1, 2, 3, 10, 9]
[1, 2, 10, 5]
Cho danh sách A= [4,3,3,2,1]. Lệnh nào sau đây để thực hiện việc chèn số 1 vào danh sách A để dãy có 2 số 1 liền nhau:
A insert(1,1)
A.insert(3,1)
A insert(1,3)
A insert(3,3)
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S = 0
for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
print(S)
Tính tổng các phân tử dương trong A.
Duyệt từng phan tư trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A.
Tính tổng các phần tử trong A.
Kết quả của chương trình sau:
x =1
y = 5
while x < y:
print(x, end =" ")
x=x+1
2 3 4
2 3 4 5
1 2 3 4
1 2 3 4 5
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức logic?
Ngoài hai giá trị True, False biểu thức logic nhận giá trị undefined
Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.
Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool
Biểu thức "2 * 3 // 5 = 1" mang giá trị True
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t=0
for i in range(1, 101):
if (i % 3 = 0 and i % 5 == 0):
t =t+i
print(t)
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biếu thức.
Lệnh input có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.
Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.
Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai?
Tên là một dãy liên tiếp có số kí tự tùy ý
Tên phân biệt chữ hoa và chữ thường
Hằng xâu đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép, ví dụ "python" hoặc "python'
Tên không phân biệt chữ hoa và chữ thường
Qui tắc nào sau đây là đúng khi đặt tên cho biến trong Python?
Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số
Tên biến có thể chứa dấu gạch dưới "_"
Tên biến có thể có các ký hiệu đặc biệt như !, @, #, $, %,...
Tên biến có thể trùng với các từ khóa (keyword)
Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần dư là:
div
mod
//
%
Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần nguyên là:
div
mod
//
%
Trong NNLT Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào ?
==(bằng), !=(khác)
= (bằng), !=(khác)
==(bằng), <>(khác)
=(bằng), <>(khác)
Biểu thức a*x**3 + b*x + c khi chuyển sang toán học có dạng như thế nào?
ax**3 + bx**2 + c
ax**3 + bx + c
ax**2 + bx + c
a**3x + b**2x + c
Kết quả của lệnh sau là gì?
print("100 >= 10**2")
100 >= 10**2
False
True
None
Trong Python, kiểu giá trị mặc định nhận được khi nhập từ bàn phím là gì?
Kiểu số nguyên
Kiểu xâu kí tự
Kiểu số thực
u logic
Trong Python, kiểu dữ liệu số thực là từ khóa nào?
float
str
int
real
Để nhập giá trị số thực cho biến a ta dùng lệnh?
a = float(input("Nhap so thuc:"))
a = int(input("Nhap so thuc:"))
a = input("Nhap so thuc: ",a)
a = input(float("Nhap so thuc:"))
Kết quả của i sau khi thực hiện chương trình sau:
i=25;
i-math.sqrt(i)+1;
i=1+1;
10
1
25
7
Trong Python, củ pháp của thủ tục đưa dỡ liệu ra màn hình?
print(<Danh sách biến vào>)
print(<Danh sách kết quả ra>)
print<Danh sách biến vào>
print <Danh sách kết quả ra>
Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:
if <điều kiện> : <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>
if <điều kiện> then <câu lệnh 2>;
IF <điều kiện> : <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>
IF <điều kiện> : <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;
Trong NNLT Python, cầu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:
if <điều kiện> : <câu lệnh >
if <điều kiện> then <câu lệnh >;
IF <điều kiện> : <câu lệnh >
IF <điều kiện> THEN <câu lệnh >;
Trong Python, sau khi thực hiện lệnh khai báo sau: x, y, z.= 1, 2, -3 Thì giá trị của x, y, z sẽ là?
x = 2; y = -3; z = 1;
x = -3; y =2; z = 1;
x= 1; y =2; z= -3;
x = 2; y = -3; z = 1;
Cho câu lệnh:
x=int(input('Nhập x:*))
Viết câu lênh điều kiện với yêu cầu sau: Nếu x nằm trong khoảng (0;10) thì in ra màn hình TRUE?
If x>0 or x<10: print('TRUE')
If (x>0) and (x<10): print('TRUE')
if x>0 and x<10: print('TRUE')
if x>0 or x<10: print('TRUE')
Đoạn lệnh dưới đây cho kết quả in ra màn hình là gì?
a,b=5,10
if a>b:
a=a-b
else:
b=b-a
print(a+b)
5
10
15
0
Kết quả của chương trình được in ra màn hình là gì?
a=5
if (45 % 5 == 0):
a= a+ 2
print(a)
7
5
9
11
Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các số tự nhiên từ 0.. 10 trên 1 dòng?
for i in range(0,10,1): print(i,end=:" ")
for i in range(11): print(i, end=" ")
for i in range(0,10): print(i,end=" ")
for i in range(10): print(i,end=" ")
