NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Địa Cuối HK2
Total questions: 72
Worksheet time: 37mins
Hai quốc gia đông dân nhất thế giới?
A. Hoa Kì, Ấn Độ
B. Hoa Kỳ, Trung Quốc
C. Ấn Độ, Trung Quốc
D. Trung Quốc, Indo
Câu 2. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá
Câu 3. Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng
A. số lao động tính trên đơn vị diện tích.
B. số dân trên một đơn vị diện tích.
C. dân số trên một diện tích đất canh tác.
D. số người sinh ra trên một quốc gia.
Câu 4. Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới 14% dân số cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số
A. vàng.
B. già
C. ổn định
D. trẻ
Câu 5. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
A. Tính chất của ngành sản xuất.
B. Các điều kiện của tự nhiện
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
D. Trình độ phát triển sản xuất.
Câu 6. Ở các nước phát triển
A. tỉ suất nhập cư thường thấp hơn tỉ suất xuất cư
B. tỉ suất nhập cư thường cao hơn tỉ suất xuất cư.
C. tỉ suất nhập cư bằng tỉ suất gia tăng tự nhiên.
D. tỉ suất nhập cư bằng tỉ suất xuất cư.
Câu 7. Châu lục nào sau đây dân số thấp nhất thế giới?
A. Châu Phi
B. Châu Đại Dương.
C. Châu Âu.
D. Châu Mỹ.
Câu 8. Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
A. Dân số già.
B. Động đất.
C. Dịch bệnh
D. Bão lụt.
Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
A. Việc làm.
B. Địa hình.
C. Kinh tế
D. Khí hậu.
Câu 10. Sự chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư được gọi là
A. gia tăng dân số cơ học.
B. quy mô dân số.
C. gia tăng dân số
D. gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 11. Kiểu tháp dân số nào sau đây thể hiện cơ cấu dân số trẻ?
A. Hình a
B. Cả a, b.
C. Hình c
D. Hình b.
Câu 12. Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là gì?
A. Các nguồn tài nguyên thiên nhiên
B. Nguồn nhân lực chất lượng cao
C. Lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.
D. Toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.
Câu 13. Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận, giao lưu hợp tác phát triển kinh tế ở mỗi quốc gia ?
A. Khoa học.
B. Đất đai, biển
C. Vị trí địa lí
D. Lao động.
Câu 14. Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là
A. con người.
B. khoa học – kĩ thuật
C. thị trường tiêu thụ.
D. nguồn vốn
Câu 15. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành
A. nguồn lực tự nhiên, vị trí địa lí.
B. nguồn lực tự nhiên, kinh tế - xã hội
C. nguồn lực trong nước, nước ngoài.
D. nguồn lực kinh tế - xã hội, vị trí địa lí.
Câu 16. Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
A. cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật
B. khoa học – công nghệ.
C. dân cư – lao động.
D. địa hình, đất trồng.
Câu 17. Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là
A. lối sống, mức thu nhập.
B. vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.
C. sự phát triển kinh tế
D. chính sách phát triển đô thị.
Câu 18. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
A. Đất, khí hậu, dân số.
B. Dân số, nước, sinh vật.
C. Sinh vật, đất, khí hậu.
D. Khí hậu, thị trường, vốn.
Câu 19. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Câu 20. Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
A. tự nhiên
B. ngoại lực.
C. vị trí địa lí.
D. kinh tế - xã hội.
Câu 21. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
A. Ngô.
B. Lúa gạo.
C. Khoai tây.
D. Lúa mì.
Câu 22. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Câu 23. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
A. tiền đề.
B. quan trọng.
C. quyết định.
D. cơ sở.
Câu 24. Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
A. Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
B. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
C. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai
C. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai
Câu 25. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
A. Ô-xtrây-li-a.
B. LB Nga.
C. Hoa Kì.
D. Trung Quốc.
Câu 26. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
A. Thủ công nghiệp
B. Công nghiệp
C. Nông nghiệp
D. Thương mại.
Câu 27. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
A. nguồn nước.
B. đất đai.
C. sinh vật.
D. khí hậu.
Câu 28. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
A. Lúa gạo.
B. Ngô.
C. Kê.
D. Lúa mì.
Câu 29. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. địa hình, cây trồng
B. sinh vật, địa hình.
. C. nguồn nước, khí hậu
D. đất đai, mặt nước
Câu 30. Lúa mì phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới và ôn đới
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
C. ôn đới và hàn đới
D. ôn đới và cận nhiệt
Câu 31. Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người
C. vận chuyển người và hàng hóa
D. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
Câu 33. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. hàng tiêu dùng và vật nuôi
B. cây trồng và vật nuôi.
C. máy móc và cây trồng
D. cây trồng và hàng tiêu dùng
Câu 34. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
C. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 35. Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
A. khoai tây.
B. lúa nước.
C. ngô.
D. lúa mì.
Câu 36. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất
B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
C. hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa
D. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
Câu 37. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
A. Lúa gạo.
B. Lúa mì
C. Kê
D. Ngô
Câu 38. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. ôn đới
B. cận nhiệt.
C. nhiệt đới
D. hàn đới.
Câu 39. Cây lương thực bao gồm
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
Câu 40. Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây?
A. Sự phát triển của đô thị.
B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật
C. Trữ lượng khoáng sản.
D. Trình độ người lao động.
Câu 41. Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao?
A. Thực phẩm.
B. Điện tử tin học
C. Dệt - may.
C. Dệt - may.
Câu 42. Ngành công nghiệp nào sau đây có vốn đầu tư thường ít và có thời gian thu hồi vốn nhanh?
A. Thực phẩm
B. Điện tử - tin học
C. Khai thác dầu khí
D. Hoá dầu.
Câu 43: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là
A. dầu khí.
B. uranium.
C. than.
D. điện.
Câu 44. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp quy mô diện tích lớn nhất là
A. điểm công nghiệp
B. khu công nghiệp.
C. vùng công nghiệp
D. trung tâm công nghiệp.
Câu 45: Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?
A. Cơ khí.
B. Điện lực.
C. Giày da.
D. Năng lượng
Câu 46. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
A. Trung Đông.
B. Bắc Mỹ
C. Mỹ La-tinh
D. Tây Âu.
Câu 47. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á
Câu 48. Than là nhiên liệu của ngành nào sau đây?
A. Thủy
B. Điện tử
C. Thực phẩm.
D. Nhiệt điện.
Câu 49: Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là
A. khai thác than
B. khai thác dầu mỏ và khí đốt.
C. điện lực
D. cơ khí và hóa chất
Câu 50: Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch
A. than
B. dầu mỏ.
C. khí đốt
D. địa nhiệt
Câu 51. Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?
A. Trồng trọt.
B. Du lịch.
C. Giao thông.
D. Thương mại.
Câu 52: Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Kinh tế - xã hội
C. Dân cư – lao động.
C. Dân cư – lao động.
Câu 53: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?
A. Điểm công nghiệp.
B. Vùng công nghiệp.
C. Xí nghiệp công nghiệp.
D. Trung tâm công nghiệp
Câu 54. Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?
A. Kinh tế phát triển, mức sống cao.
B. Cơ cấu dân số, phong tục tập quán
C. Phân bố dân cư và cơ cấu dân số
D. Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng
Câu 55. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
A. nhiều diện tích rộng.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao
D. tài nguyên thiện nhiện.
Câu 56 Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp
D. vùng công nghiệp.
Câu 57. Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây?
A. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
B. Trình độ người lao động.
C. Sự phát triển của đô thị
D. Trữ lượng khoáng sản.
Câu 58: Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là
A. điểm công nghiệp
B. khu chế xuất.
C. khu công nghiệp
D. trung tâm công nghiệp
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp
A. Tính tập trung cao độ.
B. Tính chuyên môn hóa cao
C. Đất đai là tư liệu sản xuất.
D. Gồm hai giai đoạn sản xuất
Câu 60: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?
A. Cá đóng hộp
B. Thủy tinh
C. Da giày.
D. Tủ lạnh
Câu 61: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?
A. Khai thác than
A. Khai thác than
C. Khai thác gỗ
D. Sản xuất điện
Câu 62. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Câu 63. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
A. công
B. kinh doanh
C. tiêu dùng
D. sản xuất
Câu 64. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là
A. Ngân hàng
B. buôn bán
C. tài chính
D. du lịch
Câu 65. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân
B. dịch vụ kinh doanh
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công
Câu 67. Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?
A. Giáo dục, y tế và bất động sản.
B. Tài chính, bán buôn và bán lẻ.
C. Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.
D. Bán buôn, du lịch và giáo dục
Câu 68. Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến
A. hiệu quả các ngành dịch vụ.
B. mức độ tập trung ngành dịch vụ.
C. hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.
D. trình độ phát triển ngành dịch vụ
Câu 69. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?
A. Sự phân bố tài nguyên du lịch
B. Sự phân bố các điểm dân cư.
C. Trình độ phát triển kinh tế.
D. Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng
Câu 70. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước
Câu 71. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Câu 72. Cho bảng số liệu:
A. Điện tăng nhanh hơn than
B. Than và điện đều không tăng.
C. Than tăng nhanh hơn điện.
D. Điện tăng nhanh, than không tăng
Câu 73. Cho bảng số liệu:
A. Đều tăng.
B. Ổn định.
C. Tăng mạnh
D. Đều giảm.
