wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1 - Ôn tập bài 1-5

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng của câu “你好!”

a)

nǐ hǎo!

b)

ní hǎo!

c)

nín hǎo!

d)

nǐn hǎo!

2.

Chọn phiên âm đúng của câu “没关系!”

a)

méi guānxi!

b)

měi guānxi!

c)

méi guānxī!

d)

měi guānxì!

3.

Bạn nhỏ trong bức tranh nên chào ông cụ như thế nào?

a)

你们好!

b)

您好!

c)

你好!

d)

好!

4.

Ông cụ trong bức tranh nên chào bạn nhỏ như thế nào?

a)

你们好!

b)

您好!

c)

你好!

d)

好!

5.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống

A: 你好!
B: 你_____好!

a)

b)

c)

d)

6.

Kết hợp câu để tạo thành cặp hội thoại có nghĩa

A: 对不起!
B: _____。

a)

没关系!

b)

你好!

c)

你们好!

d)

对不起!

7.

Chọn phiên âm đúng của câu “谢谢!”

a)

xièxie!

b)

xièxiě!

c)

xiēxie!

d)

xiàxia!

8.

Chọn phiên âm đúng của câu “不客气!”

a)

bú kèqi!

b)

bú kēqi!

c)

bú kèqǐ!

d)

bú kēqī!

9.

Bức tranh tương ứng với câu nào?

a)

你们好!

b)

对不起!

c)

谢谢!

d)

再见!

10.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống

A: 谢谢你!
B: _____客气!

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống: 再___!

a)

b)

c)

d)

12.

Kết hợp câu để tạo thành cặp hội thoại có nghĩa:

A: 谢谢你!

B: _____。

A:再见。

B: _____。

a)

1. 不谢!

2. 再见!

b)

1. 不客气!

2. 不谢!

c)

1. 不谢!

2. 你好!

d)

1. 不客气!

2. 没关系!

13.

Chọn phiên âm đúng của từ “什么”

a)

shénme

b)

shénma

c)

shénmè

d)

shěnme

14.

Chọn phiên âm đúng của từ “越南”

a)

Yuènán

b)

Yuènàn

c)

Yuēnān

d)

Yuēnán

15.

Bức tranh tương ứng với từ nào?

a)

老师

b)

中国

c)

学生

d)

美国

16.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống

A: 你叫什么_____字?
B: 我叫李月。

a)

b)

c)

d)

17.

Kết hợp câu để tạo thành cặp hội thoại có nghĩa:

A: 你是中国人吗?
B: _____。

a)

不是,我是越南人。

b)

是,我是老师。

c)

我是美国人。

d)

不是,我是学生。

18.

Kết hợp câu để tạo thành cặp hội thoại có nghĩa:

A: 你是老师吗?

B: _____

a)

不是,我是越南人。

b)

是,我叫李月。

c)

我是美国人。

d)

不是,我是学生。

19.

Chọn phiên âm đúng của từ: “同学”

a)

tóngxué

b)

tóngxié

c)

tōngxuě

d)

tóngxiě

20.

Chọn phiên âm đúng của từ: "谁"

a)

shéi

b)

séi

c)

shuì

d)

suì

21.

Chọn từ phù hợp với nội dung tranh:

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống:

他是我的中国朋_____。

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn câu để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: 她是谁?

B:_____。

a)

她是我朋友。

b)

她不是我同学。

c)

他是李朋。

d)

不是,她是中国人。

24.

Chọn câu để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: 你是哪国人?

B:_____。

a)

我是越南人。

b)

不,我叫李朋。

c)

我是她的朋友。

d)

我是老师。

25.

Phiên âm của chữ Hán: "女儿"

a)

nǚ'ér

b)

nǔ'ér

c)

nǚr

d)

nǔ'r

26.

Phiên âm của chữ Hán: “今年”

a)

jīnnián

b)

jìnnián

c)

qīnnián

d)

jīnniǎn

27.

Chọn từ phù hợp với nội dung tranh:

a)

b)

今年

c)

d)

中国

28.

Chọn từ phù hợp với nội dung tranh:

a)

五岁

b)

十五岁

c)

五十岁

d)

三十五岁

29.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống:

我_____有三口人。

a)

b)

c)

d)

30.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại:

A: _____?

B: 李老师今年 60 岁了。

a)

李老师多大年纪了?

b)

李老师今年多大了?

c)

李老师今年几岁了?

d)

李老师今年多大岁了?