wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC CK2 (23.24)

Total questions: 23

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kể tên các bộ phận của nấm.

4 lines
2.

Nối cột A với cột B để phân biệt tác dụng, tác hại của các loại nấm:

3.

Điền các từ: “mùi lạ, rõ nguồn gốc, hạn sử dụng, nấm lạ” vào chỗ trống sao cho phù hợp.

Để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra. Ta cần:

Lựa chọn những nấm ăn (1)..................................

Không ăn (2)........................... và những thực phẩm đã quá (3)........................., có màu và (4)...............,…

a)

mùi lạ - nấm lạ - hạn sử dụng - rõ nguồn gốc

b)

rõ nguồn gốc - nấm lạ - hạn sử dụng - mùi lạ

c)

mùi lạ - rõ nguồn gốc - hạn sử dụng - nấm lạ

d)

rõ nguồn gốc - nấm lạ - mùi lạ - hạn sử dụng

4.

Cách để có thể sử dụng lâu dài và bảo vệ thức ăn tránh bị nấm có hại xâm nhập là:

a)

Hun khói

b)

Ướp mặn

c)

Sử dụng màn bọc thực phẩm

d)

Bỏ vào hộp nhựa

5.

Nối cột A với cột B khi nói về các bệnh do thiếu chất

6.

Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:

7.

Chúng ta cần ăn phối hợp các loại thức ăn để:

a)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng và không bị chán.

b)

Bữa ăn thêm đẹp mắt và ngon miệng hơn.

c)

Tiết kiệm chi phí mua thức ăn.

d)

Đảm bảo cung cấp đầy đủ năng lượng cho cơ thể.

8.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

  1. 1. Một trong những cách bảo quản thực phẩm là hun khói.

  2. 2. Dựa vào các chất dinh dưỡng có trong thức ăn, người ta chia thức ăn thành 5 nhóm chính.

4 lines
9.

Điền các từ: “thức ăn, ăn đủ bữa, động vật và thực vật, uống đủ nước” vào chỗ trống sao cho phù hợp.

Để đảm bảo chế độ ăn uống cân bằng, lành mạnh cần (1)….....… và phối hợp nhiều loại (2) …..…., ăn rau xanh, quả chín và (3)………….., sử dụng hợp lí thức ăn có nguồn gốc từ (4)………………

a)

ăn đủ bữa - thức ăn - uống đủ nước - động vật và thực vật

b)

thức ăn - ăn đủ bữa - uống đủ nước - động vật và thực vật

c)

ăn đủ bữa - thức ăn - động vật và thực vật - uống đủ nước

d)

ăn đủ bữa - uống đủ nước - thức ăn - động vật và thực vật

10.

Khẩu phần ăn thường thiếu sắt, thiếu vitamin hoặc cơ thể mất máu do nhiễm giun sán sẽ gây ra bệnh

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh béo phì

c)

Bệnh thiếu máu

11.

Ăn không đủ số lượng và không đủ dinh dưỡng, đặc biệt là chất đạm sẽ gây ra bệnh:

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh béo phì

c)

Bệnh thiếu máu

12.

Em chọn phần ăn trong hình nào để có đầy đủ dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể?

4 lines
13.

Hầu hết các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Sơ đồ chuỗi thức ăn sau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chọn đáp án đúng.

a)

Nếu số lượng thực vật bị suy giảm thì những sinh vật khác trong chuỗi thức ăn trên sẽ không có đủ nguồn thức ăn và cũng suy giảm theo.

b)

Ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật để có đủ chất đạm và dễ tiêu hoá.

c)

Ăn nhiều thịt mỡ và bơ để cơ thể được nhiều chất béo.

d)

Ăn phối hợp thịt mỡ với các loại đậu, lạc, vừng để có đủ chất béo, tốt cho tim mạch.

e)

Ăn phối hợp đạm động vật và chất béo từ động vật để có đủ dinh dưỡng quý.

16.

Nấm men được dùng để:

a)

làm rượu và làm xôi.

b)

làm bánh mì, rượu và bia.

c)

làm lốp xe đạp.

d)

làm thuốc.

17.

Hạt thóc (lúa) có thể là thức ăn của:

a)

chuột, rắn

b)

ếch, rắn

c)

chuột, gà

d)

rắn, sóc

18.

Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:

a)

Nấm rơm

b)

Nấm men

c)

Nấm kim châm

d)

Nấm mốc

19.

Dấu hiệu của bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là:

a)

Cơ thể mệt mỏi, xanh xao, chóng mặt, nhịp tim không đều.

b)

Cơ thể chậm lớn, mệt mỏi, dễ bị mắc các bệnh teo cơ, da xanh xao.

c)

Mỡ được tích tụ nhiều ở các phần cơ thể như bụng, đùi, eo.

d)

Cổ nổi cục to, hay hồi hộp, căng thẳng, giảm trí nhớ.

20.

Một số cách bảo quản thức ăn là:

a)

Ướp đường

b)

Để những nơi có độ ẩm cao

c)

Đậy kín, để ở nhiệt độ phòng

d)

Hút chân không

21.

Nấm thường sống ở:

a)

những thảo nguyên khô hạn, giàu chất dinh dưỡng.

b)

những nơi có đất sét dẻo, nhiều mùn.

c)

những nơi có đất cát rời rạc, ít dinh dưỡng.

d)

những nơi ẩm ướt, giàu dinh dưỡng như đất ẩm, xác thực vật.

22.

Trong các nấm sau, nấm nào KHÔNG ăn được.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

23.

Chọn đáp án ĐÚNG

a)

Có thể tắm hoặc bơi khi cơ thể đang ra mồ hôi, khi vừa ăn no.

b)

Nước có vai trò hỗ trợ quá trình tiêu hóa của cơ thể.

c)

Chuỗi thức ăn gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau.

d)

Nguyên nhân gây ra bệnh bướu cổ là do ăn quá nhiều i-ốt.