wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - TIN 10 CD CHỦ ĐỀ F

Total questions: 90

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Rẽ nhánh có mấy dạng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.

Trong Python, Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện> : <câu lệnh1>

else :<câu lệnh 2>;

c)
If <điều kiện> then else <câu lệnh >;
d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>;

3.

Cho đoạn chương trình sau:

X:=5; y:=4;

If x>y : F:=x*x-y

Else: F:=3*x-y;

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

4.

Trong câu lệnh

if <điều kiện> :<câu lệnh>

Câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

5.

Trong python câu lệnh

If <điềukiện> : <câu lệnh 1>

else : <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 2 được thực hiện khi?

a)

Biểu thức điều kiện đúng

b)

Biểu thức điều kiện sai

c)

Câu lệnh 1 được thực hiện

6.

Câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if a % 2==0: print('a la so chẵn');

b)

if 2*x then print('pt vô nghiem');

c)

if n>100 : print('so lon hon 100)

else :print('so nho hon 100');

d)

if thang==1: print('thang co 31 ngay');

7.

Đáp án nào có sử dụng tình huống rẽ nhánh

nếu … thì …, nếu không thì …

a)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn nhất.

b)

Nếu 10 > 5 thì 10 là số lớn nhất.

c)

Nếu 10%5==0: số chẵn

d)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn, nếu không thì 10 là số lớn

8.

Cho python, cho đoạn lệnh

IF n%2= = 0: print(n, ‘ là số chẵn’);

IF (n%2) !=0 : print(n, ‘ là số lẻ’);

Cho N = 100, hỏi kết quả sau khi thực hiện tập lệnh trên.

a)

Không in ra gì hết.

b)

100 là số chẵn.

c)

100 là số lẻ.

d)

100 là nguyên tố

9.

Cho chương trình

a = 4

b = 5

if a > b:

a = a+b

Sau khi thực hiện chương trình trên thì giá trị của a và b là

a)

a = 9; b = 5

b)

a = 5; b = 4

c)

a = 9; b = 9

d)

a = 4; b = 5

10.

a = 20

if (a > 18): print ("Tuổi lớn hơn 18")

a)

Không in ra kết quả

b)

Tuổi lớn hơn 20

c)

Tuổi lớn hơn 18

d)

Tuổi nhỏ hơn 18

11.

Cho đoạn câu lệnh sau:

    if a>b:

print(a)

else:

print(b)

Với a=10, b=11 thì kết quả hiển thị trên màn hình là:

a)

10

b)

11

c)

a

d)

b

12.

Ta có lệnh sau:

x=8

if x>5:

x=x+1

giá trị của x là bao nhiêu

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

13.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào:

a=21;b=11

if a % b ==0:

print("YES")

else:

print("NO")

a)

YES

b)

NO

c)

None

d)

Error

14.

Các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình Python là:

a)

> , < , == , >= , <= , #

b)

> , < , == , >= , <= , !=

c)

> , < , = , >= , <= , !=

15.

Cho cấu trúc rẽ nhánh:

IF <điều kiện> : <câu lệnh>

Nếu điều kiện SAI thì chương trình như thế nào?

a)

Chương trình bỏ qua câu lệnh

b)

Chương trình dừng một lúc

c)

Chương trình thực hiện câu lệnh

d)

Chương trình báo lỗi

16.

Cho đoạn lệnh sau:

if x % 2 == 0: print(x,"là số chẵn")

Điều kiện "x % 2 == 0" có nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra x chia 2 có phần nguyên bằng bao nhiêu

b)

Kiểm tra x có phải số nguyên tố hay không

c)

Kiểm tra x có chia hết cho 2 hay không

d)

Kiểm tra 2 có chia hết cho x hay không

17.

Lệnh lặp while được kết thúc khi nào?

a)

Khi biểu thức điều kiện cho giá trị sai.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phương án.

18.

Cho đoạn chương trình python :

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của Tong bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

19.

Cấu trúc câu lệnh while trong python có dạng:

a)

b)

c)

d)

20.
a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

21.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Ngày đánh răng hai lần.

 

22.

Chương trình trên, in ra bao nhiêu dòng "Hello"

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

23.

Vòng lặp for kết thúc khi nào?

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

24.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về các phần tử trong hàm range:

a)

Cùng kiểu dữ liệu với nhau

b)

Có thể khác kiểu dữ liệu nhau

c)

Chỉ cần khác với kiểu dữ liệu giá trị đầu

d)

Bắt buộc phải cùng kiểu dữ liệu số nguyên

25.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

L = [1, 23, 'hello', 1]

a)

list

b)

int

c)

float

d)

bool

26.

Hãy cho biết giá trị của đoạn chương trình sau:

colors=['red', 'orange', 'yellow', 'green', 'blue', 'indigo', 'violet']

print(colors[2])

a)

orange

b)

indigo

c)

blue

d)

yellow

27.

Chọn phương án đúng nhất.

Lệnh lặp for được sử dụng khi:

a)

Lặp với số lần chưa biết trước

b)

Lặp với số lần có thể biết trước

c)

Lặp với số lần biết trước

d)

Lặp với số lần không bao giờ biết trước

28.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng cấu trúc lặp

b)

Tùy từng trường hợp cụ thể, khi thì ta biết trước số lần lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.

c)

Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán

d)

Không thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không dùng cấu trúc lặp

29.

Kết quả đoạn lệnh sau:

a)

Hiển thị 100 ký tự dấu "*"

b)

Hiển thị 100 ký tự dấu "99"

c)

Hiển thị 100 ký tự chữ "a"

d)

Lỗi chương trình

30.

Loại vòng lặp nào được sử dụng khi ta biết ta muốn lặp lại điều gì đó bao nhiêu lần?

a)

WHILE

b)

Lệnh IF

c)

FOR

d)

Không có đáp án nào.

31.

Vòng lặp while là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp xác định

b)

Vòng lặp không xác định

c)

Vòng lặp vĩnh viễn

d)

Vòng lặp theo biến

32.

Vòng lặp for là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp không xác định

b)

Vòng lặp liên tục

c)

Vòng lặp xác định

d)

Vòng lặp mãi mãi

33.

range(2,101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 2 đến 100

b)

Một dãy số từ 0 đến 100

c)

Một dãy số từ 1 đến 100

d)

Một dãy số từ 2 đến 101

34.

Trong python kiểu số nguyên được viết bằng từ khoá?

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

35.

Trong python kiểu số thực được viết bằng từ khoá?

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

36.

Đâu là phép toán chia lấy phần nguyên trong python

a)

%

b)

//

c)

\

d)

\\

37.

Đâu là phép toán chia (thường) trong python

a)

/

b)

//

c)

\

d)

\\

38.

Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?

a)

print()

b)

input()

c)

in

d)

<>

39.

Dòng lệnh for nào sẽ làm cho khối lệnh sau dấu : lặp lại 10 lần ?

a)

for i in range (1,10):

b)

for i in range (0,10):

c)

for i in range ( 0,11):

d)

for i in range(1,11):

40.

for ​ (a)   in ​ (b)   (m,n)​ (c)  

Choose from the below words
biến chạy
range
:
41.

Hãy cho biết giá trị của lệnh range(1,10,2)

a)

1,3,5,7,9

b)

2,4,6,8,10

c)

1,2,3,4,5,6,7,8,9

d)

0,2,4,6,8

42.

lặp với số lần lặp biết trước trong python là:

a)

for i in range(m,n)

b)

for i in (m,n):

c)

for i in range(m,n):

d)

for i in range(n)

43.

Trong Python, để in ra màn hình các số tự nhiên từ 1 đến 50, ta dùng câu lệnh nào sau đây:

a)

for stt in range(1, 51)

print (i)

b)

for stt in range(1, 50)

print (i)

c)

for stt in range (0, 50)

print (i)

d)

for stt in range (0, 51)

print (i)

44.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây có kết quả là 9

a)

19%2

b)

19//2

c)

19/2

d)

3**3

45.

Đoạn lệnh sau có mấy lỗi:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Để in ra màn hình các số tự nhiên từ 1 đến 45, ta dùng câu lệnh nào sau đây:

a)

for stt in range(1, 45)

print (i)

b)

for stt in range(1, 46)

print (i)

c)

for stt in range (0, 45)

print (i)

d)

for stt in range (0, 46)

print (i)

47.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào mô tả cấu trúc lặp với số lần biết trước?

a)

In ra màn hình 10 dòng chữ: Hello, Python

b)

Nhập các số nguyên liên tục đến khi gặp số 0 thì dừng

c)

Vệ sinh răng miệng sau khi thức dậy mỗi buổi sáng

48.

Đâu là phép toán chia lấy phần dư trong python

a)

%

b)

//

c)

\

d)

\\

49.

Đâu là phép toán luỹ thừa trong python

a)

*

b)

**

c)

***

d)

*x*

50.

Đâu là phép toán khác trong python

a)

<>

b)

><

c)

!=

d)

\ne

51.

Đâu là phép toán logic trong python

a)

and, not, or

b)

>=, !=, **

c)

True, Flase, None

d)

%, ==, <=

52.

E = "I am a robot"

 V = "Tôi là người máy"

print(E + “_” + V)

cho ra kết quả gì?

a)

I am a robot_Tôi là người máy

b)

I am a robot "_" Tôi là người máy

c)

Tôi là người máy I am a robot

d)

Tôi là người máy I am a robot

53.

s = "123456789"

s=s.replace("345","")

biến S chứa giá trị nào sau đây:

a)

"126789"

b)

"1256789"

c)

"123789"

d)

"345"

54.

a="Thành công"

n=len(a)

n nhận giá trị bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

55.

a="number"

b="one"

m=len(a)+len(b)

print(m)

Giá trị biến m bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

56.

Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:

a)

Không tồn tại

b)

Xâu rỗng

c)

Chứa kí tự 0

d)

Xâu ngắn

57.

s = "abc123456"

s=s[3:6]

cho giá trị bằng:

a)

123

b)

234

c)

bc12

d)

c123

58.

s1 = "123"

s2 = "abc"

s2=s2+s1

sau khi thực hiện đoạn lệnh, s2 có giá trị bằng gì?

a)

abc123

b)

123abc

c)

abc

d)

123

59.

s1 = "10"

s2 = "1001010"

i=s2.find(s1)

print(i)

cho giá trị bằng:

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

60.

S="123456789"

i=S[1:4]

print(i)

cho kết quả là gì?

a)

234

b)

1234

c)

2345

d)

123

61.

S="Hà Nội - Việt Nam"

i=S.find("Việt Nam")

print(i)

i bằng giá trị nào?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

62.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

63.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

64.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

65.

Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng toán tử nào sau đây?

a)

* (dấu nhân)

b)

/ (dấu chia)

c)

– (dấu trừ)

d)

+ (dấu cộng)

66.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để bỏ cụm từ “Đây” ta sử dụng hàm câu lệnh nào sau đây?

a)

a=a.replace(“Đây”)

b)

a=replace(“ Đây”,’’)

c)

a=a.replace(“ Đây”,’-’)

d)

a=a.replace(“ Đây”,’’)

67.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="Hermann Gmeiner"

k=len(a)

print(k)

cho kết quả là?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

68.

Cho biết kết quả chương trình sau?

a)

KIM

b)

KIM LIEN

c)

LIEN

d)

T KIM

69.

Cho biết kết quả chương trình sau?

a)

LOP 1

b)

LOP 11

c)

11A9

d)

SyntaxError

70.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

71.

Lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng?

a)

x=square( )

b)

x=Square(4):

c)

x=square(5)

d)

print(square())

72.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

for

b)

function

c)

def

d)

return

73.

Câu lệnh return dùng để?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Trả lại giá trị

c)

Kết thúc vòng lặp và trả lại giá trị

d)

Kết thúc hàm và trả lại giá trị

74.
Chương trình con là:
a)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định;
b)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình;
c)
Một dãy lệnh;
d)
Một số câu lệnh thực hiện một nhiệm vụ nào đó;
75.

Chọn những phát biểu sai về chương trình con trong các phát biểu dưới đây:

a)

Chương trình được tạo thành từ các chương trình con dễ đọc, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và phát triển.

b)
Tham số của chương trình con bắt buộc phải có
c)
Các lệnh của chương trình con có lệnh thụt vào so với từ khóa def;
d)
Chương trình con cần được xây dựng trước khi sử dụng;
76.

Chọn phát biểu đúng về hàm

a)

Ngoài các hàm có sẵn người dùng có thể viết thêm hàm để sử dụng

b)

Người lập trình chỉ sử dụng được hàm có sẵn trong Python mà không được tự ý viết thêm hàm

77.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

f không có tham số

b)

1

c)

2

d)

3

78.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

79.
a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10, 5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

80.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

81.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

82.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và không cần viết lùi vào

b)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khoá def, theo sau là tên hàm

c)

Hàm có thể có hoặc không có tham số

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết lùi vào, thẳng hàng

83.

Danh sách A có độ dài bằng bao nhiêu?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> len(A)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Để tính độ dài của danh sách ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

len(<tên danh sách>)

b)

del(<tên danh sách>)

c)

append(<tên danh sách>)

d)

clear(<tên danh sách>)

85.

Để khởi tạo danh sách A rỗng ta viết cú pháp nào sau đây?

a)

A=[]     

b)

List=[]

c)

DS=[]

d)

Dayso=[]

86.

Để lấy ra 1 phần tử ở vị trí nào đó trong danh sách, ta dùng lệnh:

a)

pop

b)

delete

c)

len

d)

insert

87.

Cho đoạn lệnh sau:

a=[5,10,20,30]           

print(a[2])

Hỏi kết quả xuất ra màn hình là gì?

a)

20                      

b)

5

c)

10

d)

30

88.

Cho a = [2, 5, 8, 3, 6, 3, "hai"]. Lệnh len(a) cho kết quả là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

89.

Trong Python, dữ liệu kiểu danh sách bắt buộc các phần tử phải cùng một kiểu dữ liệu. ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

90.

Kiểu danh sách trong Python được viết với dấu:

a)

[]

b)

()

c)

“ ”

d)

: