wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 HOÁ 12

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng oxi hóa- khử:FeCl2 + HNO3 → FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O.Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia là ?

a)
A. 7
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 4
2.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

a)
A. IA.
b)
B. IIA.
c)
C. IB.
d)
D. IIB.
3.
Câu 3. Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
a)

A. FeCO3

b)

B. FeS2

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe3O4

4.

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3

a)
A. canxi sunfat.
b)
B. canxi oxit.
c)
C. canxi cacbua.
d)
D. canxi cacbonat
5.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?

a)
A. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
b)
B. Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.
c)
C. Tất cả đều có thể tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm.
d)
D. Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2.
6.

Khối lượng muối tạo thành khi cho Fe tác dụng vừa đủ với 3,36 lít Cl2 (đktc) là:

a)
A. 16,25 g.
b)
B. 19,05 g.
c)
C. 38,1 g.
d)
D. 32,5 g.
7.

Cho 5,4 g Al tác dụng với dụng dich HCl dư thu được V lít khí H2 ( đktc). Giá trị của V là :

a)
A. 4,48.
b)
B. 6,72.
c)
C. 3,36.
d)
D. 2,24.
8.

Chất nào sau đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe (III)?

a)

A. H2SO4 loãng.

b)

B. HNO3 loãng.

c)
C. HCl
d)

D. CuSO4.

9.

Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi CrO, Cr2O3, Cr(OH)3, tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng?

a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
10.

Trong các kim loại sau đây: Li, Al, Ba, Na, K, Mg, Ca. Số kim loại kiềm là ?

a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
11.

Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,672 lít khí (đktc) ở anot và 1,38 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là

a)
A. MgCl2.
b)
B. KCl.
c)
C. NaCl.
d)
D. CaCl2.
12.

Dung dịch X chứa K2CrO4 có màu vàng. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu da cam. Dung dịch Y là

a)

A. H2SO4.

b)
B. KOH.
c)
C. KCl.
d)

D. Na2SO4.

13.

Crom (VI) oxit có màu

a)
A. cam.
b)
B. lục thẫm.
c)
C. vàng.
d)
D. đỏ thẫm
14.

Quặng sắt xiderit có thành phần chính là

a)

A. FeS2

b)

B. Fe2O3

c)

C. FeCO3

d)

D. Fe3O4

15.

Crom (III) oxit có màu

a)
A. lục thẫm.
b)
B. vàng.
c)
C. cam.
d)
D. đỏ thẫm.
16.

Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

a)
A. Li.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Cs.
17.

Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi CrO, Cr2O3, Cr(OH)3, tác dụng với dung dịch HCl đun nóng?

a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
18.

Cho 2,7 g Al tác dụng với dụng dich HCl dư thu được V lít khí H2 ( đktc). Giá trị của V là :

a)
A. 6,72.
b)
B. 3,36.
c)
C. 4,48.
d)
D. 2,24.
19.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)
A. Na.
b)
B. Ca.
c)
C. K.
d)
D. Ag.
20.

Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí?

a)

A. Fe2O3

b)
B. FeO
c)

C. Fe3O4

d)

D. Fe(OH)2

21.

Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

A. Fe, Al2O3 và MgO.

b)

B. Fe3O4, Al và MgO.

c)
C. Fe, Al và Mg.
d)
D. Fe, Al và MgO.
22.

Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

a)

A. [Ar]3d4.

b)

B. [Ar]3d5.

c)

C. [Ar]3d2.

d)

D. [Ar]3d3.

23.

Cấu hình nào sau đây của Fe3+?

a)

A. [Ar]3d5.

b)

B. [Ar]3d4.

c)

C. [Ar]3d6.

d)

D. [Ar]3d3.

24.

Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?

a)

A. O2.

b)

B. N2.

c)

C. F2.

d)

D. Cl2.

25.

"Giấy bạc" dùng để gói thực phẩm tạo ra bằng cách dát mỏng kim loại:

a)
A. Sn.
b)
B. Al.
c)
C. Pt.
d)
D. Ag.
26.

Cấu hình electron của ion Cr2+ là:

a)

A. [Ar]3d2.

b)

B. [Ar]3d4.

c)

C. [Ar]3d5.

d)

D. [Ar]3d3.

27.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

A. HNO3 đặc, nguội.

b)
B. HCl đặc, nguội.
c)
C. NaOH.
d)

D. CuSO4.

28.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

a)
A. IA.
b)
B. IIB.
c)
C. IB.
d)
D. IIA.
29.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Sau phản ứng thu được muối

a)

A. Ca(HCO3)2.

b)

B. CaCO3 và Ca(HCO)3

c)

C. CaCO3.

d)

D. Ca(OH)2.

30.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là

a)
A. 25,2 gam.
b)
B. 15,6 gam.
c)
C. 10,4 gam.
d)
D. 18,9 gam.
31.

Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là

a)
A. NaCl.
b)

B. MgCl2.

c)
C. KCl.
d)

D. CaCl2.

32.

Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch Y là

a)

A. H2SO4.

b)
B. KOH.
c)

C. Na2SO4.

d)
D. KCl.
33.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. FeCl2.

b)

B. Fe3O4.

c)

C. FeCl3.

d)

D. Fe2O3.

34.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do ?

a)
A. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
b)

B. Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

c)

C. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

d)
D. Nhôm là kim loại kém hoạt động.
35.

Sắt(III) oxit có công thức hóa học là

a)

A. Fe3O4.

b)

B. Fe(OH)2.

c)
C. FeO
d)

D. Fe2O3.

36.

Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)
A. Fe, Al và MgO.
b)

B. Fe3O4, Al và MgO.

c)

C. Fe, Al2O3 và MgO.

d)
D. Fe, Al và Mg.
37.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 4 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là

a)
A. 25,2 gam.
b)
B. 18,9 gam.
c)
C. 10,4 gam.
d)
D. 15,6 gam.
38.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là

a)

A. CaCO3.

b)

B. Ca(OH)2.

c)
C. CaO.
d)
D. KOH.
39.

Trong các kim loại sau đây: K, Al, Li, Na, Rb, Zn, Ca. Số kim loại kiềm là ?

a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
40.

. Chất nào sau đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe (II)?

a)

A. HNO3 loãng.

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. Cl2.

d)
D. HCl
41.

Các kim loại kiềm thổ nào tác dụng được với nước ở điều kiện thường?

a)
A. Mg, Sr.
b)
B. Ca, Ba.
c)
C. Be, Mg.
d)
D. Ca, Be.
42.

Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử yếu nhất?

a)
A. Li.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Cs.
43.

Cấu hình nào sau đây của Fe2+?

a)

A. [Ar]3d4.

b)

B. [Ar]3d5.

c)

C. [Ar]3d3.

d)

D. [Ar]3d6.

44.

Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
45.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)
A. Hg.
b)
B. Na.
c)
C. Mg.
d)
D. Ba.
46.

Cho phản ứng oxi hóa- khử: FeCl2 + HNO3 → FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tổng hệ số cân bằng của các chất tạo thành là ?

a)
A. 7
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 5
47.

Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?

a)

A. O2.

b)

B. F2.

c)

C. Cl2.

d)

D. N2.

48.

Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
49.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. Fe2O3.

b)

B. FeSO4.

c)

C. Fe(NO3)2.

d)

D. FeSO3

50.

. Khối lượng muối tạo thành khi cho Fe tác dụng vừa đủ với 6,72 lít Cl2 (đktc) là:

a)
A. 16,25 g.
b)
B. 19,05 g.
c)
C. 32,5 g.
d)
D. 38,1 g.
51.

Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Sau phản ứng thu được muối

a)

A. CaCO3.

b)

B. CaCO3 và Ca(HCO3)2.

c)

C. Ca(HCO3)2.

d)

D. Ca(OH)2.

52.

Sắt(II) oxit có công thức hóa học là

a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. FeO
c)

C. Fe3O4.

d)

D. Fe2O3.

53.

. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?

a)
A. Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.
b)
B. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
c)
C. Tất cả đều có thể tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm.
d)
D. Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2.
54.

Các kim loại kiềm thổ nào không tác dụng được với nước ở điều kiện thường?

a)
A. Ca, Be.
b)
B. Ca, Ba.
c)
C. Mg, Sr.
d)
D. Be, Mg.
55.

Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ sinh ra khí?

a)

A. Fe(OH)3

b)

B. Fe2(SO4)3

c)

C. Fe(OH)2

d)

D. Fe2O3

56.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do ?

a)

A. Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

b)
B. Nhôm là kim loại kém hoạt động.
c)
C. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
d)

D. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

57.

Trong các sơ đồ phản ứng hóa học sau đây:

(1)       Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O

(2)       Fe(OH)3 + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

(3)       FeO + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O

(4)       FeCl2 + Cl2 → FeCl3

(5)       Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + H2

(6)       FeO + H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Có bao nhiêu phản ứng viết đúng?

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4

58.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

59.

Trong các sơ đồ phản ứng hóa học sau đây:

(1)       Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O

(2)       Fe(OH)3 + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

(3)       FeO + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O

(4)       FeCl2 + Cl2 → FeCl3

(5)       Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + H2

(6)       FeO + H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Có bao nhiêu phản ứng viết sai?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

60.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

61.

Nguyên tử sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

ô 28 ,chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

ô 25, chu kì 3, nhóm VIIB.

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

62.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

63.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

64.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Kim loại Mg có tính khử yếu hơn Fe.

b)

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

c)

Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

d)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+.

65.

Trong các loại quặng sắt sau, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit đỏ.

b)

xiđerit.

c)

hematit nâu.

d)

manhetit.

66.

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Pb.

d)

Cu.

67.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng kết thúc thành phần của hỗn hợp rắn thu được là

a)

Cu, Fe, Zn, MgO.

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

68.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

                                          

a)

     A. boxit.   

b)

B. đá vôi.  

c)

C. thạch cao sống. 

d)

D. thạch cao nung.

69.

Nước cứng trong tự nhiên thường có hoà tan một lượng các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để làm mềm nước cứng trên?

                

a)

  A. Dd Ca(OH)2    

b)

B. Dd K2SO4

c)

C. Dd Na2CO3

d)

D. Dd Na2CO3 hoặc dd Na3PO4

70.

Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

                                                              

a)

  A. Fe.        

b)

     B. Cu.   

c)

C. Ag.  

d)

D. Al.

71.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

    

    

    

   

a)

A. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

b)

B. Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

c)

C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

  D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

72.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

                                                           

                                                     

a)

A. HCl, NaOH, Na2CO3.

b)

   B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3.      

c)

C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

d)

D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

73.

Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?

a)

[Ne] 3s2.

b)

[Ne] 3s23p1.

c)

[Ne] 3s13p2.

d)

[Ne] 3s1.

74.

Nhôm oxit có công thức phân tử là

a)

Al2O3.

b)

AlO.

c)

Al2O.

d)

AlO2.

75.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

76.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.

d)

Không có kết tủa, có khí bay lên.

77.

Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?

a)

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.

b)

Cho Al2O3 vào nước.

c)

Cho Al4C3 vào nước.

d)

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.

78.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

79.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

80.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

81.

Câu 31: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)¬2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

a)

A. 7,84

b)

B. 11,2

c)

C. 6,72

d)

D. 5,6

82.

Câu 31: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)¬2 thu được 30 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

a)

A. 7,84

b)

B. 11,2

c)

C. 6,72

d)

D. 5,6