wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm - Địa 9

Total questions: 45

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

 Khí hậu Đông Nam bộ có đặc điểm nổi bật là:

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Cận xích đạo nóng ẩm.

d)

Ôn đới lục địa.

2.

Hồ Trị An nằm trên sông nào?

a)

Sông Sài Gòn.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Bé.

d)

Sông Tiền

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

Thị trường thụ tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

4.

Thế mạnh nổi bật về tự nhiên giúp Đông Nam Bộ trở thành vùng trồng cây cao su lớn nhất nước ta là:

a)

Khí hậu và nguồn nước.

b)

Địa hình và nguồn nước.

c)

Sinh vật và địa hình.

d)

Đất và khí hậu.

5.

Cho bảng số liệu sau:

Chỉ số phát triển nào của vùng Đông Nam Bộ thấp hơn bình quân chung so với cả nước?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên và tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn.

b)

Tỉ lệ người lớn biết chữ và tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn.

c)

Tuổi thọ trung bình và tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn.

d)

Tỉ lệ dân thành thị và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

6.

Năm 2021, dân số của vùng Đông Nam Bộ là 18 315 000 người, diện tích là 23 551 km2. Cho biết mật độ dân số trung bình của vùng Đông Nam Bộ là bao nhiêu người/km2?

a)

777,8 người/km2

b)

778 người/km2

c)

778,8  người/km2

d)

776,7 người/km2

7.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực nào?

a)

Công nghiệp – xây dựng.

b)

Du lịch.

c)

Nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

Dịch vụ.

8.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành ở Đông Nam Bộ là:

a)

Dệt may, da giày, gốm sứ.

b)

 Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

Chế biến lương thực, cơ khí.

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

9.

Những khó khăn trong phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:

a)

Thiếu nhân công cho các ngành sản xuất, lao động có trình độ thấp.

b)

 Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng yêu cầu, môi trường đang bị suy thoái.

c)

Công nghệ sản xuất chậm đổi mới, thiếu nguyên liệu.

d)

Thiếu vốn đầu tư, quản lí yếu kém.

10.

 Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng đặc điểm ngành công nghiệp Đông Nam Bộ?

a)

Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng.

c)

Cơ cấu sản xuất đa dạng nhưng chưa cân đối.

d)

Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển.

11.

Dựa vào bảng số liệu sau: Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành của Đông Nam Bộ và cả nước năm 2019 (Đơn vị: Tỉ đồng)

Doanh thu du lịch của vùng Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % so với cả nước:

a)

60,49 %

b)

61,49 %

c)

61,59%

d)

61,69%

12.

Dựa vào bảng số liệu sau:

Cơ cấu kinh tế phân theo ngành của Thành phố Hồ Chí Minh qua các năm (Đơn vị: %)

Nhận định nào sau đây đúng với tỉ trọng ngành công nghiệp- xây dựng của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2002-2017:

a)

Tăng 18,2%

b)

Giảm 18,2%

c)

Tăng 19,2%

d)

Giảm 1,0%

13.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Đông Nam Bộ là:

a)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất xuất, hàng may mặc.

b)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

Vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp.

d)

Dầu thô, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp.

14.

Căn cứ vào Tập bản đồ Địa lí 9 trang 28 – 29, em hãy cho biết của khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào?

a)

 Bình Dương.

b)

Tây Ninh.

c)

 Bình Phước.

d)

Đồng Nai.

15.

Ngành công nghiệp sử dụng lao động có trình độ kĩ thuật, tay nghề cao ở Đông Nam Bộ là

a)

Công nghiệp dầu khí.

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp chế biến lâm sản.

16.

Đâu không phải là đặc điểm của khu vực dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.

b)

Hoạt động xuất, nhập khẩu dẫn đầu cả nước.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ lớn nhất.

d)

 Dẫn đầu cả nước về thu hút đầu tư nước ngoài.

17.

 Đặc điểm kinh tế thuận lợi nhất cho hoạt động xuất nhập khẩu của Đông Nam Bộ là:

a)

Vị trí trung tâm của Đông Nam Á, gần các tuyến hàng không, hàng hải quốc tế.

b)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.

c)

 Dân cư đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Nền kinh tế phát triển năng động nhất cả nước, đặc biệt là công nghiệp.

18.

Cho bảng số liệu sau:

GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và bốn vùng kinh tế trọng điểm của cả nước năm 2017

Hãy tính và cho biết tỉ lệ % GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với bốn vùng kinh tế trọng điểm của cả nước là:

a)

52,38%.

b)

52,24%.

c)

52,33%.

d)

52,43%

19.

Căn cứ vào Tập bản đồ Địa lí 9 – Vùng ĐNB và ĐBSCL, hãy cho biết tỉnh nào sau dây của Đồng bằng sông Cửu Long có chung đường biên giới với Campuchia?

a)

Long An.

b)

Bến Tre.

c)

Tiền Giang.

d)

Trà Vinh

20.

Nhóm đất có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển sản xuất lương thực ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất mặn.

b)

Đất phèn.

c)

Đất phù sa ngọt.

d)

Đất feralit.

21.

Lợi thế lớn nhất cho phát triển thủy sản nước ngọt của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Vùng biển rộng, ấm, nhiều ngư trường lớn.

b)

Nhiều vũng vịnh, đầm phá, cửa sông ven biển.

c)

Các ao, hồ nước ngọt.

d)

Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, các vùng trũng ngập nước.

22.

Đâu không phải là thế mạnh về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long:

a)

Đồng bằng rộng lớn, khá bằng phẳng, đất phù sa châu thổ màu mỡ.

b)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào.

c)

Khoáng sản đa dạng và giàu có, trữ lượng lớn.

d)

Biển và hải đảo có nguồn hải sản phong phú.

23.

Ý nghĩa của việc phát triển mạnh ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

a)

Nâng cao giá trị và sức cạnh tranh của nông sản, tăng khả năng xuất khẩu.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa và chuyên môn hóa.

c)

 Tạo mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, giữa sản xuất với tiêu dùng.

d)

 Tăng thời gian sử dụng và bảo quản sản phẩm.

24.

Năm 2021, dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là 17 422 620 người, diện tích là 40 921 km2. Cho biết mật độ dân số trung bình của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu người/km2?

a)

425 người/km2

b)

426 người/km2

c)

425,6 người/km2

d)

426,7 người/km2

25.

Tỉnh có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

 Kiên Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Hà Tiên

d)

Long Xuyên

26.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Gạo, thủy sản đông lạnh, than.

b)

Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

c)

 Gạo, hoa quả, hàng dệt may.

d)

Gạo, gỗ, xi măng.

27.

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về ngành nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

 Diện tích và sản lượng lúa cao nhất.

b)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất.

c)

Sản lượng thủy sản lớn nhất.

d)

Năng suất lúa cao nhất.

28.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long, nguyên nhân chủ yếu vì:

a)

Có thế mạnh về nguồn lao động dồi dào, không yêu cầu trình độ cao.

b)

 Nguyên liệu phong phú từ sản xuất nông nghiệp và ngư nghiệp.

c)

Nhu cầu tiêu thụ lớn của thị trường trong và ngoài nước.

d)

 Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.

29.

Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của vùng đồng bằng Sông Cửu Long (nghìn tấn).

Em hãy tính sản lượng thủy sản của vùng đồng bằng Sông Cửu Long so với cả nước (năm 2021) chiếm bao nhiêu %

a)

55,7%

b)

55,8%

c)

51,1%

d)

551,2%

30.

Cho bảng số liệu sau: Diện tích, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước năm 2017.

Hãy tính và cho biết tỉ lệ % sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước là:

a)

55,4%.

b)

55,6%.

c)

55,58%.

d)

55,85%.

31.

Căn cứ vào Tập bản đồ - Địa lí 9 trang 30 31, hãy xác định hai quần đảo xa bờ của nước ta

a)

Hoàng Sa, Thổ Chu.

b)

Hoàng Sa, Trường Sa.

c)

Hoàng Sa, Nam Du.

d)

Thổ Chu, Cô Tô.

32.

Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển nước ta không bao gồm ngành nào sau đây?

a)

Đánh bắt nuôi trồng và chế biến hải sản.

b)

Khai thác và chế biến lâm sản.

c)

Khai thác khoáng sản biển.

d)

Du lịch biển – đảo.

33.

Đâu là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta

a)

Nằm gần các tuyến đường hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

b)

 Có nhiều bãi tắm rộng, cảnh đẹp, khí hậu tốt.

c)

Bờ biển có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng cảng nước sâu.

d)

Nguồn lợi thủy sản phong phú, đa dạng, năng suất sinh học cao.

34.

Cần ưu tiên hoạt động đánh bắt xa bờ ở nước ta vì:

a)

Nguồn lợi thủy sản ven bờ đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

Các loài hải sản xa bờ có giá trị kinh tế cao hơn.

c)

Các bãi tôm, bãi cá của nước ta chỉ tập trung ở vùng biển xa bờ.

d)

Nước ta có phương tiện tàu thuyền hiện đại, công suất lớn.

35.

Ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng của các đảo và quần đảo là:

a)

 Là cơ sở để khai thác có hiệu quả các nguồn lợi thủy sản.

b)

Là hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển, hội nhập với thế giới.

c)

 Tạo việc làm, nâng cao đời sông của người dân vùng đảo.

d)

Là cơ sở để khẳng định chủ quyền nước ta trên biển và thềm lục địa.

36.

Vùng lãnh hải nước ta rộng 12 hải lí, khoảng cách này tương đương bao nhiêu km? ( Biết rằng 1 hải lí = 1852m).

a)

22,224 km.

b)

 22,225 km.

c)

22,226 km.

d)

22,227 km.

37.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển:

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

38.

 Tài nguyên dầu khí phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa phía Nam của vùng:

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

39.

 Đâu không phải là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành vận tải đường biển của nước ta?

a)

Nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng.

b)

Ven biển có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.

d)

 Có nhiều bãi triều, đầm phá ven biển.

40.

Ngành kinh tế biển có vai trò quan trọng hàng đầu trong quá trình công nghiệp hoá nước ta hiện nay là:

a)

 Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản

b)

Du lịch biển - đảo

c)

Giao thông vận tải biển

d)

Khai thác và chế biến khoáng sản biển

41.

Hoạt động vận tải biển nước ta ngày càng được chú trọng phát triển trong những năm gần đây không phải vì:

a)

Có ưu điểm chuyên chở được hàng nặng trên quãng đường xa, giá cả hợp lí.

b)

Vận tải biển tạo điều kiện đẩy mạnh giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới.

c)

Phù hợp với xu thế hội nhập, toàn cầu hóa kinh tế.

d)

 Không yêu cầu đầu tư hệ thống cơ sở vậ chất hiện đại và trình độ lao động cao.

42.

Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm môi trường biển – đảo của nước ta hiện nay là:

a)

Khai thác quá mức nguồn lợi thủy sản.

b)

Hoạt động công nghiệp, sinh hoạt của con người.

c)

Khai thác dầu khí ở thềm lục địa.

d)

Hoạt động du lịch.

43.

Đâu không phải là phương hướng để bảo vệ tài nguyên môi trường biển đảo:

a)

Bảo vệ rừng ngập mặn ven biển.

b)

 Phòng chống ô nhiễm biển.

c)

Khai thác tự do khoáng sản.

d)

Bảo vệ và phát triển thủy sản.

44.

Dựa vào dựa vào tập bản đồ Địa lí 9, trang 26-27, cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bù Gia Mập

b)

Cát Tiên

c)

Tràm Chim.

d)

Lò Gò - Xa Mát.

45.

Cho bảng số liệu: Diện tích, dân số của cả nước và Đông Nam Bộ năm 2022.

Dân số của vùng Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % dân số của cả nước?

a)

18,9%

b)

18,5%

c)

7,1%

d)

7,0%