Font size
Worksheetsôn tập địa 6 hk2
Total questions: 110
Worksheet time: 3hrs 58mins
ồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?
A. Thủy sản.
B. Giao thông.
C. Du lịch.
D. Khoáng sản.
Hợp lưu là gì?
A. Diện tích đất đai có sông chảy qua và tạo ra hồ chứa nước.
B. Nơi dòng chảy của hai hay nhiều hơn các con sông gặp nhau.
C. Nơi có lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông.
D. Diện tích đất đai nơi sông thoát nước từ các cửa sông, biển.
Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
A. nước mưa.
B. nước ngầm.
C. băng tuyết.
D. nước ao, hồ.
Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?
A. Hồ Thác Bà.
B. Hồ Ba Bể.
C. Hồ Trị An.
D. Hồ Tây.
Chi lưu là gì?
A. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
B. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.
C. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
D. Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.
Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?
A. Hoa Kì.
B. Trung Quốc.
C. Ấn Độ.
D. Liên bang Nga.
Cửa sông là nơi dòng sông chính
A. xuất phát chảy ra biển.
B. tiếp nhận các sông nhánh.
C. đổ ra biển hoặc các hồ.
D. phân nước cho sông phụ.
Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?
A. Sông I-ê-nit-xây.
B. Sông Missisipi.
C. Sông Nin.
D. Sông A-ma-dôn.
Lưu vực của một con sông là
A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.
B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.
C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.
D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.
Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường có lũ lụt vào mùa nào sau đây?
A. Mùa hạ.
B. Mùa xuân.
C. Mùa thu.
D. Mùa đông.
Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào sau đây?
A. Châu Âu.
B. Châu Mĩ.
C. Châu Á.
D. Châu Phi.
Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?
A. Hồ Gươm.
B. Hồ Tơ Nưng.
C. Hồ Tây.
D. Hồ Trị An.
Sông ngòi nhiều nước quanh năm là đặc trưng ở vùng có khí hậu:
xích đạo
ôn đới lục địa
nhiệt đới gió mùa
cận nhiệt đới gió mùa
Rừng đầu nguồn bị phá hoại, dẫn đến
A. sông sẽ không còn nước.
B. mực nước sông quanh năm cao.
C. tốc độ dòng chảy lớn.
das
D. mùa lũ nước dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt. tốn giới từ mặt
Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên nhanh là do
A. sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
B. sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
C. sông lớn, lòng sông rộng, có nhiều phụ lưu cung cấp nước.
D. sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.
Ở nước ta, chế độ nước của sông ngòi phụ thuộc chủ yếu vào
A. thực vật.
C. chế độ mưa.
B. hồ, đầm.
D. băng tuyết tan.
Trên bề mặt Trái Đất, đại dương chiếm khoảng
A. 10% diện tích.
B. 30% diện tích.
C. 50% diện tích.
D. 70% diện tích.
Độ mặn (độ muối) trung bình của nước biển và đại dương là
A. 25%‰.
B. 35%.
C. 50%.
D. 70%.
Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do
A. gió.
B. thủy triều
C. động đất.
D. núi lửa phun trào.
Câu 4: Nước biển lúc dâng lên, có lúc lại rút xuống hiện tượng đó gọi là
A. sóng thần.
B. sóng biển.
C. dòng biển.
D. thủy triều.
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
A. bão, lốc xoáy.
B. động đất ngầm dưới đáy biển.
C, chuyển động của các khối khí.
D. sự thay đổi áp suất của khí quyển.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu của sông ở miền khí hậu nóng (nhiệt đới) là
A. nước mưa.
B. băng tuyết tan.
C. băng tuyết tan và nước ngầm.
D. bang tuyết tan và nước ở hồ đầm.
Hợp lưu là
A. nơi sông thoát nước ra.
B. diện tích đất đai có sông chảy qua.
C. vùng đất đai bắt nguồn của một sông.
D. nơi dòng chảy gặp nhau của 2 hay nhiều con sông
Lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc chủ yếu từ
A. băng tuyết tan.
B. có sẵn trong lòng đất.
C, trên mặt thấm xuống.
D. từ biển, đại dương thấm vào.
Dựa vào tính chất của nước, người ta chia hồ thành
A. hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.
B. hồ móng ngựa và hồ băng hà.
C. hồ miệng núi lửa và hồ kiến tạo.
D. hồ nước ngọt và hồ nước mặn.
Hồ nước mặn thường hình thành ở những nơi nào sau đây?
A. Gần biển do có nước ngầm mặn.
B. Có nhiều sinh vật phát triển trong hồ.
C. Khí hậu khô hạn ít mưa, độ bốc hơi lớn.
D. Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều, độ bốc hơi lớn.
Hồ Tây ở Hà Nội có nguồn gốc hình thành từ
A. nhân tạo.
B. miệng núi lửa đã tắt.
C. vùng đá vôi bị xâm thực.
D. khúc sông cũ.
Nước mặn chiếm khoảng bao nhiêu trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái Đất?
A. 95%.
B. 90%.
C. 92%.
D. 97%.
Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
A. Trăng tròn và không trăng.
B. Trăng khuyết và không trăng.
C. Trăng tròn và trăng khuyết.
D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng.
Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
A. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
B. vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
C. bán cầu Bắc xuống Nam.
D. bán cầu Nam lên Bắc.
Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
A. Dòng biển.
B. Sóng ngầm.
C. Sóng biển.
D. Thủy triều.
Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
A. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
B. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.
C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.
D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội.
Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A. sóng biển.
B. dòng biển.
C. thủy triều.
D. triều cường.
Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển.
B. Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
C. Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
D. Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.
Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải là do
A. động đất.
B. bão.
C. dòng biển.
D. gió thổi.
Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do
A. gió.
B. động đất.
C. sự di chuyển các khối khi
D. lực hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.
Các dòng biển được sinh ra là do
A. sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng.
B. chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
C. chuyển động tự quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.
D. tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở những vĩ độ thấp và trung bình.
Dòng biên nóng là các dòng biển
A. chảy vào mùa hạ.
B. có nhiệt độ nước cao hơn 15°C.
C. chảy ở các khu vực khí hậu nóng.
D. có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh
Thuỷ triều gồm:
Triều cường và triều kém.
Triều cường
triều kém.
triều kém và sóng biển
Thuỷ triều là
Là sự chuyển động tại chỗ của các lớp nước trên mặt
Là hiện tượng nước biển dâng lên, hạ xuống trong một thời gian nhất định trong ngày.
lớp nước liên tục, bao phủ hơn 70% diện tích bề mặt Trái Đất.
các đại dương còn có các biển, vũng, vịnh và đảo,…
Sóng biển là
Là sự chuyển động tại chỗ của các lớp nước trên mặt
lớp nước liên tục, bao phủ hơn 70% diện tích bề mặt Trái Đất.
Nước ở biển và đại dương
Là sự chuyển động tại chỗ của các lớp nước trên mặt
Nhiệt độ, độ muối, của nước biển và đại dương có đặc điểm
A. Nước ở biển và đại dương có vị mặn.
B. Nhiệt độ trung bình bề mặt toàn bộ đại dương thế giới là khoảng 170C.
C. Độ muối trung bình của nước đại dương là 35%o và khác nhau giữa các vùng.
D. Cả 3 đáp án trên
Nguyên nhân Nhiệt độ, độ muối, của nước biển và đại dương
A. Nhiệt độ khác nhau giữa các vùng biển
+ Vị trí địa lí.
+ Điều kiện khí hậu.
+ Một số điều kiện tự nhiên khác (nước, đất,…).
B. Độ muối khác nhau giữa các vùng biển
+ Nguồn nước sông chảy vào.
+ Độ bốc hơi của nước trên biển và đại dương khác nhau.
C. gió và sóng biển
D. A và B
Thuỷ triều bị ảnh hưởng do:
A. Khai thác năng lượng, áp dụng trong quân sự, đánh bắt hải sản,...
B. Gió
C. Mặt Trời
Mặt Trăng
Dòng biển ảnh hưởng do
A. Ảnh hưởng đến thời tiết và khí hậu nơi dòng biển chạy qua.
B. Nơi gặp nhau của các dòng biển tạo ra các ngư trường giàu hải sản,…
C. gió
D. A và B
Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
A. sinh vật.
B. đá mẹ.
C. địa hình.
D. khí hậu.
Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây?
A. Đất pốtdôn.
B. Đất đen.
C. Đất đỏ vàng.
D. Đất nâu đỏ.
Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây?
A. Xám.
B. Feralit.
C. Đen.
D. Pốtdôn.
Thành phần chính của lớp đất là
A. chất vô cơ - 45%, chất hữu cơ - 5%, nước - 25%, không khí- 25%. (khoáng chất và hữu cơ)
B. không khí 25%
D. cơ giới và không khí 50%
C. Nước 25%
Nhân tố quyết định thành phần khoáng chất, tính chất của đất là
A. đá mẹ.
B. khí hậu.
C. địa hình.
D. sinh vật.
Thành phần hữu cơ trong đất được sinh ra từ
A. đá mẹ.
B. khí hậu.
C. sinh vật.
D. địa hình.
Các bộ phận của dòng sông
Sống chính, Chi lưu, phụ lưu
Phụ lưu, Chi lưu, cửa sông
Sống chính, Chi lưu, phụ lưu, cửa sông
Sống chính, Chi lưu, cửa sông
Dòng biển là
Là các dòng nước chảy trong biển và đại dương.
Là hiện tượng nước biển dâng lên, hạ xuống trong một thời gian nhất định trong ngày.
lớp nước liên tục, bao phủ hơn 70% diện tích bề mặt Trái Đất.
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Lớp đất là:
Tầng hữu cơ, tầng đá mặt, tầng tích tụ và tầng đá mẹ.
chất vô cơ, chất hữu cơ, nước, không khí.
lớp vật chất mỏng, tơi xốp bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
Đặc điểm của các tầng:
A. Tầng hữu cơ: Là tầng trên cùng, bao gồm các tàn tích hữu cơ (cành khô, lá mục,..) đang bị phân giải.
B. Tầng đất mặt: Được hình thành do vi sinh vật phân giải các chất hữu cơ tạo nên chất mún, thường tơi xốp, chứa nhiều chất dinh dưỡng.
C. Tầng tích tụ: Được hình thành do các vật chất bị hoà tan và tích tụ lại từ các tầng đất phía trên xuống.
D. Tầng đá mẹ: Là nơi chứa các sản phẩm phong hoá bị biến đổi để hình thành đất.
E. Tất cả các đáp án trên
thành phần chính của đất, thành phần nào quan trọng nhất
Chất vô cơ chiếm phần lớn trọng lượng của đất bao gồm các hạt cát, hạt sét...
Chất hữu cơ
Nước
Nước và không khí tồn tại giữa các khe hở của đất, giúp cho sinh vật sinh trưởng và phát triển.
Các tầng đất gồm:
tầng tích tụ và tầng đá mẹ.
Tầng hữu cơ, tầng đá mặt, tầng tích tụ
Tầng hữu cơ, tầng đá mặt, tầng tích tụ và tầng đá mẹ.
Tầng hữu cơ, tầng đá mặt và tầng đá mẹ.
nhân tố hình thành đất:
Đá mẹ, khí hậu, sinh vật
khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian.
Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình
Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian.
Đá mẹ là nguồn cung cấp:
chất vô cơ cho đất quyết định thành phần khoáng vật, ảnh hưởng đến màu sắc và tính chất của đất.
lượng mưa và nhiệt độ
chất hữu cơ từ những chất vô cơ
các chất hữu cơ tạo nên chất mún, thường tơi xốp, chứa nhiều chất dinh dưỡng.
Khí hậu tác động tới
Quá trình, nhân tố hình thành và tính chất của đất.
phong hoá bị biến đổi để hình thành đất.
vật chất vô cơ cho đất quyết định thành phần khoáng vật, ảnh hưởng đến màu sắc và tính chất của đất.
quá trình hình thành đất bằng lượng mưa và nhiệt độ. Lượng mưa quyết định mức độ rửa trôi, nhiệt độ thúc đẩy quá trình hòa tan và tích tụ chất hữu cơ.
Chia thành các nhóm đất dựa vào:
Quá trình, nhân tố hình thành
Quá trình, nhân tố hình thành và tính chất của đất.
nhân tố hình thành
tính chất của đất.
Một số nhóm đất chính:
Đất đen thảo nguyên ôn đới, đất pốtdôn, đất đỏ vàng nhiệt đới
đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.
Đất đen thảo nguyên ôn đới, đất pốtdôn
Đất đen thảo nguyên ôn đới, đất pốtdôn, đất đỏ vàng nhiệt đới, đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.
Các nhóm đất có sự khác nhau rất lớn về:
màu sắc, thành phần, bề dày và độ xốp
màu sắc
thành phần
bề dày và độ xốp
Thổ nhưỡng là gì?
A. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.
B. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
C. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
D. Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A. Thành phần quan trọng nhất của đất.
B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
D. Thường ở tầng trên cùng của đất.
Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là
A. khí hậu.
B. địa hình.
C. đá mẹ.
D. sinh vật.
Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.
B. Thành phần quan trọng nhất của đất.
C. Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.
D. Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất
Đất không có tầng nào sau đây?
A. Hữu cơ.
B. Đá mẹ.
C. Tích tụ.
D. Vô cơ.
Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?
A. Tích tụ.
B. Thảm mùn.
C. Đá mẹ.
D. Hữu cơ.
Những nhân tố hình thành đất quan trọng là đá mẹ và
A. con người.
B. thời gian
C. địa hình.
D. sinh vật, khí hậu.
Những loại đất hình thành trên đá mẹ badan thường có
A. màu đen.
B. màu xám thẫm.
C. chua và nhiều cát.
D. màu nâu hoặc đỏ vàng.
Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
A. đới ôn hòa và đới lạnh.
B. xích đạo và nhiệt đới.
.
C. đới nóng và đới ôn hòa.
D. đới lạnh và đới nóng
Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Ôn đới lục địa.
C. Ôn đới địa trung hải.
D. Ôn đới hải dương.
Các thảm thực vật trên Trái Đất thường phân bố theo sự thay đổi nào sau đây?
A. Dạng và hướng địa hình.
B. Độ cao và hướng sườn.
C. Vĩ độ và độ cao địa hình.
D. Vị trí gần, xa đại dương.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?
A. Rừng hỗn hợp.
B. Rừng cận nhiệt ẩm.
C. Rừng lá rộng.
D. Rừng nhiệt đới ẩm.
Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là
A. cây lá kim.
B. cây lá cứng.
C. rêu, địa y.
D. sồi, dẻ, lim.
Các loài động vật nào sau đây thuộc loài động vật di cư?
A. Gấu trắng Bắc Cực.
B. Vượn cáo nhiệt đới.
C. Các loài chim.
D. Thú túi châu Phi.
Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu
A. nóng, khô, lượng mưa nhỏ.
B. mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.
C. nóng, ẩm, lượng mưa lớn.
D. ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.
Sự đa dạng của sinh vật được thể hiện ở sự đa dạng của
A. số lượng loài.
B. môi trường sống.
C. nguồn cấp gen.
D. thành phần loài.
Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất rõ nhất?
A. Khí hậu.
B. Thổ nhưỡng.
C. Địa hình.
D. Nguồn nước.
Đặc điểm Thực vật:
A. Phong phú và đa dạng.
B. Có sự khác biệt rõ rệt giữa các đới khí hậu.
C. A và B
Có sự khác biệt giữa các đới khí hậu
Lựa chọn đáp án đúng:
A. Khí hậu có vai trò chủ yếu trong việc hình thành các thảm thực vật.
B. Thực vật phân bố: Từ cực về Xích đạo có đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, rừng nhiệt đới,…
C. Động vậtpphân bố rộng khắp trên thế giới, từ đất liền đến đại dương.
D. Cả 3 đáp án trên
ĐỘng vật có đặc điểm:
A. Động vật chịu ảnh hưởng của khí hậu ít hơn thực vật.
B. Giới động vật trên các lục địa cũng hết sức phong phú, đa dạng.
C. Có sự khác biệt giữa các đới khí hậu.
D. Cả 3 đáp án trên
Các đới thiên nhiên trên thế giới gồm:
nóng, ôn đới, lạnh
ôn đới, lạnh
nóng, ôn đới
Nóng, Lạnh
đặc điểm của đới nóng:
A. Trải dài giữa hai chí tuyến thành một vành đai liên tục bao quanh Trái Đất.
B. Nền nhiệt độ cao. Lượng mưa lớn trong năm.
C. Giới động, thực vật phong phú và đa dạng.
D. Cả 3 đáp án trên
Đặc điểm của đới Ôn hòa
A. Nằm giữa đới nóng và đới lạnh, khoảng giữa hai chí tuyến đến hai vòng cực.
B. Khí hậu mang tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh, thời tiết thay đổi thất thường.
C. Thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa. Thảm thực vật thay đổi từ tây sang đông, động vật ít hơn so với đới nóng.
D. Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm của đới ôn Lạnh:
A. Nằm trong khoảng từ vòng cực về phía hai cực.
B. Khí hậu khắc nghiệt. Xứ sở của băng tuyết, nhiệt độ trung bình và lượng mưa rất thấp.
C. Thực vật kém phát triển bao gồm các cây thấp, lùn, xen với rêu, địa y. Động vật có lông và mỡ dày.
D. Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm của Rừng nhiệt đới:
A. Phân bố: Từ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
B. Khí hậu: Nhiệt độ trung bình năm trên 210C. Lượng mưa trung bình năm trên 1 700 mm.
C. Động vật rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi như khỉ, vượn,... nhiều loài chim ăn quả có màu sắc sặc sỡ.
D. Tất cả các đáp án trên
Rừng nhiệt đới có đặc điểm:
A. Rừng gồm nhiều tầng, trong rừng có nhiều loài cây thân gỗ, dây leo chẳng chịt; phong lan, tầm gửi, địa y bám trên thân cây.
B. Nền nhiệt độ cao. Lượng mưa lớn trong năm.
C. Giới động, thực vật phong phú và đa dạng.
D. Tất cả các đáp án trên
Động vật chịu ảnh hưởng của nhân tố thực vật
A. ít hơn
B. nhiều hơn
C. bằng nhau
D. Tất cả đều sai
Câu 4: Nơi có điều kiện khí hậu thuận lợi nhất cho sinh vật sinh trưởng và phát triển là
A. khí hậu Xích đạo.
B. khí hậu hoang mạc.
C. khí hậu ôn đới lục địa.
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Câu 5: Ảnh hưởng rõ nhất của con người đến sự phân bố sinh vật là
A. lai tạo ra giống mới.
B. thu hẹp diện tích rừng.
C. làm tuyệt chủng một số loài động vật.
D. di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.
Câu 1: Phạm vi của đới nóng, là khoảng từ
A. chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
B. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.
C. chí tuyến Bắc đến
cực Bắc.
D. chí tuyến Bắc đến vòng cực Nam.
Câu 2: Phạm vi của đới lạnh ở bán cầu Bắc, là khoảng từ
A. vòng cực
Bắc về cực Bắc.
B. chí tuyến Bắc đến cực Bắc.
C. chí tuyến Bắc đến vòng cực
Bác.
D. chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
Câu 3: Phạm vi của đới ôn hòa ở bán cầu Bắc, là khoảng từ
A. vòng cực Bắc về
cực Bác.
B. chí tuyến Bắc đến Bác.
cực
.
C. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.
D. chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam
Khí hậu của đới lạnh mang đặc điểm cơ bản là
A. nhiệt độ cao, mưa nhiều.
B. lượng nhiệt và lượng mưa trung bình.
C. nhiệt độ quanh năm cao, trung bình trên 20°C.
D. khí hậu vô cùng khắc nghiệt, nhiệt độ trung bình thấp.
Thảm thực vật chủ yếu ở đới khí hậu ôn đới là
A. xavan.
B. rừng lá kim.
C. thảo nguyên.
D. rừng cận nhiệt ẩm.
Câu 6: Đới nóng có thảm thực, động vật hết sức phong phú và đa dạng, là do
A. con người ít khai thác.
B. có nhiều loại đất khác nhau.
B. các luồng sinh vật di cư đến từ nhiều vùng miền.
D. khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa dồi dào và độ ẩm lớn
Câu 8: Lượng mưa của đới nóng trung bình từ
A. dưới 500mm.
B.500mm đến 1500mm.
C. 1500mm đến 2500mm.
D. 2500mm đến 3000mm
Câu 9: Cảnh sắc thiên nhiên của đới ôn hòa có đặc điểm như thế nào?
A. Thay đổi theo mùa.
B. Trong năm không thay đổi.
C. Đơn điệu, thực vật thưa thớt.
D. Thiên nhiên phong phú và đa dạng.
Câu 10: Thiên nhiên Việt Nam thuộc đới
A. lạnh.
B. nóng.
C. ôn đới.
D. ôn đới lục địa.
Câu 3: Động vật đặc trưng ở đới lạnh là
A. Các loài thứ có lông dày và mỡ dày
B. các loại thủ lớn như voi, bò tót là chủ vẫn
C. các loài bò sát, như trăn, cá sấu, da
D. các loại thú ăn thịt, như hồ, sư tử.
Phạm vi phân bố từ khoảng 23°27' Bắc đến 23°27' Nam là đới
A. Lạnh.
B. ôn hòa.
C. ôn hòa bán cầu Bắc.
D. nóng,
Câu 5. Cảnh quan thiên nhiên ở đới nóng thay đổi phụ thuộc chủ yếu vào
A. chế độ mưa.
B. lục địa hay đại dương.
C. gần biển hay xa biển.
D. sự phân bố các loại đất.
Câu 3: Thực vật thấp lùn, chủ yếu là rêu và địa y là đặc trưng của đới, kiểu nào
sau đây?
A. Lạnh.
B. Nóng.
C. Ôn hòa.
D. Kiểu khí hậu Xích đạo.
Câu 4: Đất chủ yếu của đới nóng là
A. nâu và xám.
.
B. đỏ; đỏ vàng và nâu đỏ.
C. đen và xám.
D. đài nguyên và Pốtdôn
Câu 5: Ý nào đúng khi nói về rừng của đới ôn hòa?
A. Rừng Xích đạo phát triển.
B. Rừng nhiệt đới ẩm là chủ yếu.
C. Xavan rất phát triển.
D. Rừng lá kim, rừng hỗn hợp phát triển.
Phải bảo vệ môi trường tự nhiên
A. Môi trường tự nhiên sẽ bị hủy hoại
B. Có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
C. Đang chịu tác động mạnh mẽ của con người
D. Chất lượng môi trường tự nhiên ngày càng cao
