wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 8 Đức

Total questions: 247

Worksheet time: 3hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Dạ dày

2.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ liên sườn

3.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

4.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp

2. Hệ sinh dục

3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa

5. Hệ thần kinh

6. Hệ vận động

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

5.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Tất cả các phương án

c)

Hệ vận động

d)

Hệ hô hấp

6.

Trong các tế bào dưới đây của cơ thể người, có bao nhiêu tế bào có hình sao ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào trứng

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào gan

7.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

8.

Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào ?

a)

Ôxi

b)

Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Nước và muối khoáng

9.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau cùng thực hiện một chức năng

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo khác nhau cùng thực hiện một chức năng

10.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?

a)

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

b)

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

11.

Máu được xếp vào loại mô gì ?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

12.

Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cấu tạo nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại ?

a)

Máu

b)

Cơ trơn

c)

Xương

d)

Mỡ

13.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào thần kinh đệm.

d)

tế bào xương.

14.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan ?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

15.

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Nơron có chức năng?

a)

Cảm ứng và phân tích các thông tin

b)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

c)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

17.

Cảm ứng là gì ?

a)

Là khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

b)

Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích.

c)

Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh.

d)

Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

18.

Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?

a)

Hình thái

b)

Tuổi thọ

c)

Chức năng

d)

Cấu tạo

19.

Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ?

1. Xung thần kinh li tâm

2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

3. Xung thần kinh thông báo ngược

4. Xung thần kinh hướng tâm

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 4

d)

1, 3

20.

Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố ?

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

21.

Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu ?

a)

Bán cầu đại não

b)

Tủy sống

c)

Tiểu não

d)

Trụ giữa

22.

Một người giơ tay với chùm nhãn nhưng không chạm tới, người này bèn kiễng chân lên để hái. Đây là một ví dụ về

a)

vòng phản xạ.

b)

cung phản xạ

c)

sự thích nghi.

23.

Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng.

b)

Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược.

c)

Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược.

d)

Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng.

24.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ hoành

d)

Cơ nhị đầu

25.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và chân tay

26.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Bóng đái

27.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:

a)

Ruột non, ruột già, phổi, gan, lá lách

b)

Ruột non, dạ dày, thận, cơ quan sinh dục

c)

Ruột non, dạ dày, tim, gan

d)

Dạ dày, ruột, gan, phổi, bóng đái

28.

Vai trò tiếp nhận và trả lời kích thích của môi trường, điều hoà hoạt động các cơ quan là của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ bài tiết

29.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là:

a)

Xương và cơ

b)

Xương và các mạch máu

c)

Tim, phổi và các cơ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

30.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Bóng đái

31.

Các cơ quan trong hệ hô hấp

a)

Miệng

b)

Mũi

c)

Khí quản

d)

Đường dẫn khí (Mũi, khí quản, phế quản), phổi

32.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

33.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

34.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

35.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

36.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

37.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

38.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

39.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

40.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

41.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

42.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

43.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

44.

... Là nơi xảy ra sự trao đổi

O2, CO2 và các chất dinh dưỡng.


Hãy chọn đáp án đúng điền vào ...

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

45.

Động mạch có vai trò gì trong quá trình vận chuyển máu?

a)

Vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan trong cơ thể.

b)

Vận chuyển máu từ các cơ quan đến tim

c)

Là nơi xảy ra sự trao đổi chất, khí Oxi, khí Cacbonic

46.

Tế bào máu bao gồm những thành phần nào?

a)

Bạch cầu, tiểu cầu, huyết tương.

b)

Bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu.

c)

Bạch cầu, hồng cầu, huyết tương.

47.

Bộ phận nào có tác dụng bơm máu cho cơ thể?

a)

Tiểu cầu

b)

Huyết tương

c)

Hồng cầu

d)

Tim

48.

Vai trò của tiểu cầu trong máu là:

a)

Làm đông máu.

b)

Giúp cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh

c)

Vận chuyển khí Oxi để đi nuôi cơ thể.

49.

Bộ phận nào có tác dụng bơm máu cho cơ thể?

a)

Tiểu cầu

b)

Huyết tương

c)

Hồng cầu

d)

Tim

50.

Máu được chia làm 2 phần, đó là những phần nào?

a)

Huyết tương và huyết vàng

b)

Huyết tương và huyết cầu

c)

Huyết đỏ và hồng cầu

51.

Đâu là một trong những nhiệm vụ của huyết tương?

a)

Mang oxi đi nuôi cơ thể.

b)

Mang khí các bô níc từ các cơ quan về phổi

c)

Giúp đông máu khi cần

52.

Hồng cầu có hình dạng gì?

a)

Hình tròn như cái đĩa

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

53.

Bạch cầu có nhiệm vụ gì?

a)

Mang ô xi đi nuôi cơ thể

b)

Vận chuyển protein

c)

Tiêu diệt các vi trùng lạ xâm nhập

54.

Cơ quan vận chuyển máu được gọi là:

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan tuần hoàn

c)

Cơ quan tiêu hóa

55.

Cơ quan tuần hoàn gồm những bộ phận nào?

a)

Mạch máu và phổi

b)

Tim và não

c)

Tim và các mạch máu

56.

Mạch máu đi đến đâu trong cơ thể người?

a)

Đi đến phần đầu của cơ thể

b)

Đi đến tim trong cơ thể

c)

Đi đến khắp nơi trong cơ thể

57.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Máu có ở khắp nơi trong cơ thể và luôn được.........

a)

lưu thông

b)

lưu trú

c)

dừng lại

58.

Khi mới chảy ra, máu có dạng (a)  

59.

Huyết cầu gồm có:

a)

Hồng cầu và bạch cầu

b)

Hồng cầu và huyết tương

c)

Bạch cầu và huyết tương

60.

Từ nào mô tả đúng nhất chức năng của khí quản?

a)

Trạm bơm

b)

Lối vào

c)

Cơ bắp

d)

Lối đi

61.

Thuật ngữ nào mô tả đúng nhất vai trò của khí cacbonic đối với cơ thể con người?

a)

Có lợi

b)

Chất độc

c)

Vô hại

d)

Cần thiết

62.

Ung thư phổi và bệnh khí thũng có điểm gì chung?

a)

Cả hai đều xảy ra với hầu hết mọi người khi họ già đi.

b)

Cả hai đều do sự tích tụ của carbon dioxide trong phổi.

c)

Chúng đều là tác dụng phụ bình thường của hô hấp.

d)

Cả hai đều do hút thuốc gây ra.

63.

Lông mũi có vai trò như thế nào trong hệ hô hấp

a)

Cản bụi, côn trùng nhỏ

b)

Cản không khí

c)

Sưởi ấm không khí

d)

Hấp thụ khí oxi trong không khí

64.

Đâu là cơ quan chứa khí oxi trong hệ hô hấp?

a)

Mũi

b)

Miệng

c)

Phổi

d)

Gan

65.

Đâu là bệnh về đường hô hấp?

a)

Máu khó đông

b)

Dị ứng cua

c)

Huyết áp cao

d)

Viêm mũi

66.

Giác quan nào có tác dụng cảm nhận mùi?

a)

Thị giác

b)

Xúc giác

c)

Khứu giác

d)

Thính giác

67.

Điều nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở người?

a)

Thu vào khí CO2 và thải ra khí O2.

b)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí O2

c)

Thu vào khí Cacbonic và thải ra khí O2.

d)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí Cacbonic

68.

Đâu KHÔNG PHẢI là một cơ quan của hệ hô hấp?

a)

Gan

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Lồng ngực

69.

Hoạt động nào sau đây sẽ gây hại đến hệ hô hấp?

a)

Hút thuốc lá và hít phải khói thuốc lá

b)

Hít thở

c)

Ngửi mùi thức ăn

d)

Xem TV quá nhiều

70.

Bộ phận trên có tên là:

a)

Phổi

b)

Phôi

c)

Gan

d)

Tim

71.

Cần làm gì để bảo vệ hệ hô hấp khỏe mạnh?

a)

Đeo khẩu trang ở những nơi có khói bụi.

b)

Hút thuốc lá

c)

Vệ sinh mũi bằng dung dịch chuyên dụng

d)

Chơi game

72.

Đây là 1 ống dài, không khí sẽ đi qua đây để xuống phổi. Đây là (a)  

73.

Khi chúng ta thở ra, ............. sẽ đi ra ngoài

a)

oxi

b)

cacbonic

74.

NUMBER 1:

a)

phổi

b)

phế nang

c)

mũi

d)

khí quản

75.

NUMBER 2:

a)

Khí quản

b)

phế nang

c)

cơ hoành

d)

phổi

76.

NUMBER 6:

a)

phổi

b)

miệng

c)

khí quản

d)

phế nang

77.

NUMBER 3:

a)

Phổi

b)

cơ hoành

c)

phế quản

d)

Phế nang

78.

Bộ phận nào là quan trọng nhất trong hệ hô hấp?

a)

Tim

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Mũi

79.

Bộ phận nào KHÔNG thuộc hệ hô hấp

a)

Khí quản

b)

dạ dày

c)

phổi

80.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

81.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

Mũi, họng.

c)

Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

Hai lá phổi

82.

Chức năng hệ hô hấp là:

a)

Lấy khí O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào và thải khí CO2

b)

Lấy khí CO2 và thải khí O2 ra môi trường

c)

Lấy khí O2 và CO2 cung cấp cho tế bào

d)

Thải khí O2 và CO2 ra môi trường

83.

Phổi có vai trò gì?

a)

Dẫn khí vào và ra

b)

Sưởi ấm không khí

c)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

Làm ẩm không khí

84.

Con người của chúng ta có 2 lá phổi, là lá phổi.........và lá phổi..........Chúng có chức năng............................giữa cơ thể và môi trường ngoài.

(a)  

85.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

86.

Vị trí số 2 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

87.

Vị trí số 3 là cơ quan nào?

a)

Thanh quản

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Phổi

88.

Vị trí số 4 là của cơ quan nào?

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Thanh quản

d)

Phổi

89.

Điền quy tắc còn thiếu trong thông điệp phòng chống dịch Covid hiện nay?

a)

Không tập trung

b)

Không khai báo y tế

c)

Khử khuẩn

d)

Không giữ khoảng cách

90.

Bắt ta đi nhốt vào bình

Khi thì cấp cứu sinh linh con người

Khi trêu sắt thép lửa cười

Khi sâu đáy biển cùng người nhái bơi

Đó là khí gì?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

91.

Khí gì là khí thải?

Gây hiệu ứng nóng lên

Hạn chế ngay bạn nhé

Để cuộc sống vững bền

a)

O2

b)

CO2

c)

N2

d)

H2

92.

Một thành phần của máu

Hình đĩa lõm hai mặt

Sinh ra từ tủy xương

Đó là gì?

a)

Bạch cầu

b)

Hồng cầu

c)

Nước mô

d)

Dịch tụy

93.

Được bơm từ trái tim

Lưu thông khắp cơ thể

Mang theo nhiều dinh dưỡng

Nuôi sống các tế bào

Đó là gì?

a)

Nước

b)

Máu

c)

Dịch mô

d)

Dịch tụy

94.

Cơ quan nào có chức năng dẫn khí vào phổi?

a)

Phế quản

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Khí quản

95.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

96.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống thận

b)

Ống đái

c)

Ống góp

d)

Ống dẫn nước tiểu

97.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan

a)

Thận, cầu thận, bóng đái

b)

Thận, bóng đái, ống đái

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

d)

Thận, ống thận, bóng đái

98.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

99.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

100.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

101.

Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án còn lại

102.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

103.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

104.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án

105.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Ống thận

b)

Bể thận

c)

Nang cầu thận

d)

Tất cả các phương án trên

106.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án

107.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Crêatin

b)

Axit uric

c)

Nước

d)

Tất cả các phương án

108.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

109.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

110.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

b)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

c)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

d)

Tất cả các phương án

111.

Cấu tạo thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

b)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận

d)

Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

112.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

113.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Uống nước vừa đủ

b)

Ăn quá mặn, quá chua

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

114.

Sự tạo thành nước tiểu bao gồm mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Điền vào chỗ trống: Da còn có chức năng nhận biết kích thích của môi trường nhờ …(1)… và …(2).… qua tuyến mồ hôi.

a)

A. (1) thụ quan, (2) chức năng bài tiết.

b)

B. (1) lớp biểu bì, (2) chức năng thải độc.

c)

C. (1) lớp lông, (2) chức năng làm mát cơ thể.

d)

D. (1) lớp sừng, (2) chức năng làm ấm.

116.

Da tham qua sự điều hòa thân nhiệt thông qua

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Bao nang lông

c)

Cơ dưới da

d)

Căng mạch máu

117.

Điền vào chỗ trống: Da tham gia điều hòa thân nhiệt nhờ hoạt động của tuyến mồ hôi; …..…; co, dãn chân lông.

a)

A. hoạt động co của mạch máu trong cơ thể.

b)

B. hoạt động co, dãn của mạch máu dưới da.

c)

C. hoạt động co cơ.

d)

D. hoạt động nhận biết của cảm thụ quan.

118.

Da được cấu tạo từ

a)

Lớp lông, lớp bì, lớp mỡ

b)

Lớp mao mạch và biểu bì

c)

Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

d)

Lớp thụ quan và tuyến mồ hôi

119.

Nhiệt độ bình thường của cơ thể người khoảng

a)

36oC

b)

37oC

c)

38oC

d)

39oC

120.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Dự trữ đường

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

121.

Điền vào chỗ trống: Da có vai trò quan trọng nhất trong ….… để giữ cho các hoạt động sống của cơ thể được diễn ra bình thường.

a)

A. điều hòa thân nhiệt.

b)

B. điều hòa nhiệt độ vùng trán.

c)

C. điều hòa nhiệt độ ngoại vi của cơ thể.

d)

D. điều hòa nhiệt độ của các hệ cơ quan bên trong.

122.

Điền vào chỗ trống: Nếu nhiệt độ môi trường hay thân nhiệt tăng cao, não sẽ gửi tín hiệu đến …(1)… và …(2)…. nằm ở da, kích thích sự dãn mạch và tăng tiết mồ hôi, tăng tỏa nhiệt.

a)

A. (1) tuyến mồ hôi, (2) mao mạch.

b)

B. (1) lông, (2) mao mạch.

c)

C. (1) mao mạch, (2) tuyến mồ hôi.

d)

D. (1) mao mạch, (2) lông.

123.

Nếu thân nhiệt bị thay đổi quá lớn

a)

Các hệ cơ quan vẫn hoạt động bình thường nhưng đôi lúc gián đoạn

b)

Các hoạt động sống của cơ thể bị rối loạn

c)

Không có thay đổi gì trong hoạt động của toàn bộ cơ thể

d)

Chỉ hệ thần kinh bị ảnh hưởng

124.

Con người được tính là động vật hằng nhiệt vì

a)

Thân nhiệt thay đổi theo môi trường

b)

Thân nhiệt được duy trì ổn định quanh một khoảng rộng giá trị từ 35 - 38 oC

c)

Thân nhiệt được duy trì ổn định quay một giá trị nhất định và không dao động quá 0,5 oC

d)

Thân nhiệt ổn định vào buổi sáng và biến đổi vào buổi tối giống với nhiệt độ môi trường

125.

Da có cấu tạo gồm .... lớp ?

a)

01 lớp

b)

02 lớp

c)

03 lớp

d)

04 lớp

126.

Em hãy sắp xếp thứ tự của các lớp của da theo thứ tự đúng nhất (số màu đen) trong ảnh?

a) Lớp biểu bì, b) Lớp mỡ dưới da, c) Lớp bì

a)

1-a, 2-c, 3-b

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-c, 2-b, 3-a

d)

1-b, 2-a, 3-c

127.

Ở vị trí số 3 cơ quan đó có tên gọi là gì?

a)

Cơ co chân lông

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Thụ quang

d)

Tuyến nhờn

128.

Da có công dụng gì đối với cơ thể chúng ta?

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Làm đẹp cho con người

d)

Cả 3 điều đúng

129.

Hoạt động nào sau đây gây hại cho da?

a)

Tắm rửa, chăm sóc da.

b)

Uống nhiều nước

c)

Không mặc áo khoác khi trời nắng nóng

d)

Bổ sung vitamin cho da

130.

Thân nhiệt của con người giao động ở mức nào?

Nếu trên bao nhiêu độ C được xem là sốt?

a)

Giao động ở mức 37,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 37,5 độ C

b)

Giao động ở mức 36,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 38,0 độ C

c)

Giao động ở mức 37,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 38,0 độ C

d)

Giao động ở mức 36,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 37,5 độ C

131.

Bộ phận ....... có vai trò quan trọng trong việc điêu hòa thân nhiệt?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Da

c)

Lớp biểu bì

d)

Thụ cảm

132.

Đâu là biện pháp giúp phòng chống cảm nóng?

a)

Giữ ấm cơ thể

b)

Trang bị lò sưởi ở gia đình

c)

Tắm ngay khi vừa đi học về

d)

Mặc áo khoác, đội mũ khi ra đường khi trời oi bức

133.

Đâu là biện pháp phòng chống lạnh cho cơ thể?

a)

Uống nhiều nước.

b)

Giữ ấm và bố trí nhà kín hơn.

c)

Ăn nhiều đồ lạnh.

d)

Mặc quần áo rộng, bố trí nhà thông thoáng.

134.

Việc chăm sóc da bằng các hóa mỹ phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ, sẽ không làm ảnh hưởng, tổn hại đến da là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

12

b)

24

c)

31

d)

30

136.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Bó sợi thần kinh cảm giác

b)

Bó sợi thần kinh vận động

c)

Bó sợi hướng tâm và bó sợi li tâm

d)

Bó sợi hướng tâm và bó sợi cảm giác

137.

Rễ trước cấu tạo từ bó sợi thần kinh nào?

a)

Bó sợi li tâm (rễ vận động)

b)

Bó sợi li tâm (rễ cảm giác)

c)

Bó sợi hướng tâm (rễ cảm giác)

d)

Bó sợi hướng tâm (rễ vận động)

138.

Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha

a)

Vì nó vừa thu nhận vừa trả lời kích thích

b)

Vì nó bao gồm cả bó sợi hướng tâm (cảm giác) và bó sợi li tâm (vận động)

c)

Vì nó chịu sự chỉ đạo của cả hệ thần kinh sinh dưỡng và vận động

d)

vì nó có chức năng cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

139.

Bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) dẫn xung thần kinh đến đâu?

a)

Cơ quan phản ứng

b)

Da

c)

Trung ương thần kinh

d)

Đến dây li tâm

140.

Dây thần kinh tủy thực hiện chức năng đó là

a)

Xử lí thông tin

b)

Vận động

c)

Cảm giác

d)

Dẫn truyền xung thần kinh

141.

Rễ sau của tủy sống còn có tên gọi khác là:

a)

Rễ vận động

b)

Rễ cảm giác

c)

Cả 2 đáp án trên

142.

Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

Tất cả các chi đều co

c)

Tất cả các chi đều không co

d)

Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại

143.

Nếu bị hủy tủy sống, cơ thể sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Liệt toàn thân, mất cảm giác

b)

Liệt toàn thân, vẫn còn cảm giác

c)

Vẫn cử động được, mất cảm giác

d)

Bị choáng tạm thời

144.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Rễ trước tủy sống là rễ vận động

b)

Sợi li tâm dẫn xung thần kinh về tủy sống

c)

Dây thần kinh tủy là dây pha

d)

Dây thần kinh tủy dẫn thông tin về não

145.

Câu 1: Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

146.

Câu 2: Dây thần kinh thị giác là:

a)

A. dây số I.

b)

B. dây số IX.

c)

C. dây số II.

d)

D. dây số VIII.

147.

Câu 1: Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

148.

Câu 2: Dây thần kinh thị giác là:

a)

A. dây số I.

b)

B. dây số IX.

c)

C. dây số II.

d)

D. dây số VIII.

149.

Câu 3: Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

A. 5 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 3 lớp

150.

Câu 4: Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của:

a)

A. tế bào que.

b)

B. tế bào nón.

c)

C. tế bào hạch.

d)

D. tế bào hai cực.

151.

Câu 5: Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây?

a)

A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

B. Ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

C. Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc

152.

Câu 6: Ảnh của vật nằm trên vị trí nào thì mắt người nhìn rõ nhất?

a)

A. điểm vàng trên màng lưới

b)

B. bất kì điểm nào trên màng lưới

c)

C. điểm mù trên màng lưới

153.

Câu 7: Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

A. Màng giác

b)

B. Thủy dịch

c)

C. Dịch thủy tinh

d)

D. Thể thủy tinh

154.

Câu 8: Các tế bào que có nhiệm vụ gì?

a)

A. Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh.

b)

B. Tiếp nhận màu sắc.

c)

C. Tiếp nhận ánh sáng yếu.

d)

D. Tiếp nhận ánh sáng yếu và màu sắc.

155.

Câu 9: Mống mắt còn có tên gọi khác là:

a)

A. lòng đen.

b)

B. lỗ đồng tử.

c)

C. điểm vàng.

d)

D. điểm mù.

156.

Câu 10: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

A. thể thủy tinh

b)

B. thủy dịch

c)

C. dịch thủy tinh

d)

D. màng giác

157.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Dây thần kinh

b)

Mạch máu

c)

Mô thần kinh

d)

Nơron

158.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

b)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

c)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

159.

Các chất gây nghiện như ma túy, thuốc lá,… có tác hại gì đối với cơ thể con người?

a)

Cơ thể suy yếu, dễ mắc bệnh nguy hiểm

b)

Giảm hoạt động của trí óc.

c)

Suy giảm giống nòi.

d)

Cả 3 đáp án trên.

160.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

Mắt được nghỉ ngơi.

c)

Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

   

d)

Cả 3 đáp án trên.

161.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm giảm tính đàn hồi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.

162.

Ráy tai có là do đâu?

a)

Do các tuyến trong thành tai ngoài tiết ra.

b)

Do tai có độ ẩm cao.

c)

Do tế bào thụ cảm ở tai trong tiết ra.

d)

Do chất dịch ở màng trong của tai tiết ra.

163.

Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?

a)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

b)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

c)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

d)

Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

164.

Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi bộ phận nào?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Màng nhĩ.

c)

Chuỗi tai xương.

d)

Ống nhĩ hầu

165.

Tai được chia ra làm mấy phần, đó là những phần nào?

a)

3 phần: Vành tai, tai giữa, tai trong

b)

3 phần: Tai ngoài, tai giữa, tai trong

c)

4 phần: Vành tai, ống nhĩ hầu, màng nhĩ, ốc tai

d)

5 phần: Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong, ống nhĩ hầu, ốc tai

166.

Con đường đi của cung phản xạ là:

a)

Cơ quan thụ cảm -> nơron hướng tâm -> nơron li tâm -> nơron trung gian -> cơ quan phản ứng

b)

Cơ quan phản ứng -> nơron trung tâm -> nơron li tâm ->nơron hướng tâm -> cơ quan thụ cảm

c)

Cơ quan thụ cảm -> nơron hướng tâm -> nơron trung gian -> nơron li tâm -> cơ quan phản ứng

d)

Cơ quan phản ứng -> nơron li tâm -> cơ quan thụ cảm ->nơron hướng tâm -> nơron trung tâm

167.

Tuyến trên thận có chức năng:

a)

Tham gia điều hoà canxi và phôtpho trong máu.

b)

Tiết hoocmôn sinh dục.

c)

Tiết dịch tiêu hoá và tiết hoocmôn.

d)

Điều hoà đường huyết, muối natri trong máu.

168.

Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin, sẽ bị bệnh nào?

a)

Rối loạn tiết hoocmôn

b)

Bướu cổ

c)

Béo phì

d)

Đái tháo đường

169.

Trong các tuyến sau, tuyến nào không phải là tuyến nội tiết

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến yên

c)

Buồng trứng

d)

Tinh hoàn

170.

Loại hooc môn nào sau đây KHÔNG do tuyến trên thận tiết ra:

a)

cooctizon

b)

tiroxin

c)

adrenalin

d)

noradrenalin

171.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Đường máu

b)

Ống tiêu hóa

c)

Đường bạch huyết

d)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

172.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Glucagôn

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Tirôxin

173.

Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới

a)

Ađrênalin

b)

Insulin

c)

Prôgestêrôn

d)

Ơstrôgen

174.

Cooctizôn do tuyến nội tiết nào tiết ra ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến trên thận

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tuỵ

175.

Tuyến nội tiết nào có vai trò quan trọng, điều khiển hoạt động của các tuyến khác?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến mồ hôi

176.

Vị trí của tuyến giáp nằm ở đâu?

a)

Nền sọ

b)

Thận

c)

Tuỵ

d)

Gần sụn giáp

177.

Khi nói về vai trò của hoocmon, bạn Lan nhận định:

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

Những nhận định nào đúng khi nói về vai trò của hoocmon?

a)

2, 4.

b)

1, 3.

c)

1, 2.

d)

1, 2, 3, 4.

178.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn?

a)

Tính phổ biến.

b)

Tính đặc trưng cho loài.

c)

Tính bất biến.

d)

Tính đặc hiệu.

179.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau?

a)

Insulin và canxitônin

b)

Ôxitôxin và tirôxin

c)

Insulin và glucagôn

d)

Insulin và tirôxin

180.

Tuyến tụy có 2 loại tế bào, đó là 2 loại tế bào nào?

a)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin.

b)

Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin.

c)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucozo.

d)

Tế bào tiết glucozo và tế bào tiết insullin.

181.

Thiếu i-ôt có thể gây hậu quả gì?

a)

Bướu cổ

b)

Mắt lồi

c)

Chậm lớn

d)

Người khổng lồ

182.

Tuyến nào dưới đây là tuyến pha?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến sữa

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến nhờn

183.

Tuyến tụy có 2 loại tế bào, đó là 2 loại tế bào nào?

a)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin.

b)

Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin.

c)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucozo.

d)

Tế bào tiết glucozo và tế bào tiết insullin.

184.

Phần tủy tuyến trên thận tiết 2 loại hoocmon có tác dụng gần như nhau là

a)

Adrenalin và noradrenalin.

b)

Glucagon và noradrenalin.

c)

Insulin và noradrenalin.

d)

Glucagon và insulin.

185.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây?

a)

GH

b)

Glucagôn

c)

Insulin

d)

Ađrênalin

186.

Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng gì?

a)

Chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

b)

Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.

c)

Chuyển glycogen dự trữ thành glucozo.

d)

Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.

187.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính phổ biến

c)

Hoạt tính sinh học cao

d)

Tính đặc trưng cho loài

188.

Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào ?

a)

Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

b)

Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

c)

Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ

d)

Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ

189.

Hoocmôn điều hoà sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến trên thận

190.

Tuyến nội tiết nào dưới đây chịu ảnh hưởng bởi các hoocmôn tiết ra từ tuyến yên ?

1. Tuyến trên thận     2. Tuyến sinh dục                              

3. Tuyến giáp                             4. Tuyến tụy

a)

1,2,3

b)

        2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

191.

Câu 3. Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

1,3

b)

1,2

c)

1,4

d)

2,3

192.

Câu 4. Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Có tính đặc hiệu  

b)

Có tính phổ biến

c)

Có tính đặc trưng cho loài    

d)

Có hoạt tính sinh học rất cao

193.

Câu 8. Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Tirôxin 

b)

Ôxitôxin 

c)

Canxitônin   

d)

Glucagôn

194.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

A. 75%

b)

B. 60%

c)

C. 45%

d)

D. 55%

195.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

A. 5 loại

b)

B. 4 loại

c)

C. 3 loại

d)

D. 2 loại

196.

Tiểu cầu có chức năng gì:

a)

A. Đông máu

b)

B. Vận chuyển các khí

c)

C. Bảo vệ cơ thể khỏi sự tấn công của virut

d)

D. Vận chuyển các chất dinh dưỡng

197.

Môi trường trong cơ thể được tạo thành từ:

a)

A. máu, nước mô, bạch huyết

b)

B. máu, nước mô, các chất khí

c)

C. huyết tương và hồng cầu

d)

D. máu, các chất dinh dưỡng, bạch huyết

198.

Trật tự đúng của các quá trình trong cơ thể là:

a)

A. Oxi, chất dinh dưỡng từ cơ quan hô hấp, tiêu hóa -> nước mô -> máu -> tế bào.

b)

B. Oxi, chất dinh dưỡng từ cơ quan hô hấp, tiêu hóa -> máu -> nước mô -> tế bào.

c)

C. Cacbônic, chất thải từ nước mô -> máu -> thải ra ngoài.

199.

Tế bào máu có kích thước lớn, chức năng bảo vệ cơ thể là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

200.

Tế bào máu nào có chức năng vận chuyển khí Oxi và Cacbonic?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

201.

Trong cơ thể người, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Nước mô

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nhân

202.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

203.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

204.

Hệ thần kinh gồm: Bộ phận ngoại biên và ...........................

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Hạch thần kinh

205.

Hệ thần kinh trung ương có ....................và Não

a)

Dây thần kinh

b)

Nơ-ron

c)

Tủy sống

d)

Cung xi-náp

206.

Dây thần kinh và hạch thần kinh thuộc bộ phận nào?

a)

Trung ương thần kinh

b)

Dây thần kinh cảm giác

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Hệ thần kinh vận động

207.

Hệ thần kình gồm những bộ phận nào?

a)

gồm não, tủy sống nằm trong ống xương sống

b)

bộ phận ngoại biên có các dây thần kinh do các sợi cảm giác và bó sợi vận động tạo nên. Thuộc bộ phận ngoại biên còn có các hạch thần kinh và có bộ não

c)

gồm bộ phận trung ương có não nằm trong hộp sọ và tủy sống nằm trong ống xương sống và bộ phận ngoai biên có các dây thần kinh và hạch thần kinh

208.

Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của mắt

b)

Trong màng cứng của mắt

c)

Trong dây thần kinh số 2

d)

Trong giác mạc

209.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

210.

Tai được chia ra làm mấy phần, đó là những phần nào?

a)

3 phần: Vành tai, tai giữa, tai trong

b)

3 phần: Tai ngoài, tai giữa, tai trong

c)

4 phần: Vành tai, ống nhĩ hầu, màng nhĩ, ốc tai

d)

5 phần: Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong, ống nhĩ hầu, ốc tai

211.

Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi bộ phận nào?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Màng nhĩ.

c)

Chuỗi tai xương.

d)

Ống nhĩ hầu

212.

Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?

a)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

b)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

c)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

d)

Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

213.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

b)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

c)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

214.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Glucagôn

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Tirôxin

215.

Thiếu i-ôt có thể gây hậu quả gì?

a)

Bướu cổ

b)

Mắt lồi

c)

Chậm lớn

d)

Người khổng lồ

216.

Nguyên nhân của bệnh bướu cổ?

a)

Thiếu iot trong khẩu phần ăn hàng ngày, tuyến yên sẽ tiết hoocmon thúc đẩy tuyến giáp tăng cường hoạt động gây phì đại tuyến

b)

Do tuyến giáp hoạt động mạnh, tiết nhiều hoocmon làm tăng cường trao đổi chất

217.

Một trong những cách phòng tránh bệnh bướu cổ:

a)

Bổ sung vitamin C bằng các ăn những thức ăn như: rau xanh, cà chua, hoa quả tươi,...

b)

Ăn thức ăn giàu vitamin A như bơ, trứng, gấc, dầu cá,...

c)

Đảm bảo cung cấp đủ iot cho cơ thể bằng cách ăn nhiều thức ăn giàu iot như: cá biển, mắm tôm, nước mắm,...

d)

Tập thể dục thường xuyên

218.

Cần bổ sung gì vào khẩu phần ăn hàng ngày để phòng tránh bệnh bướu cổ?

a)

Canxi

b)

Sắt

c)

Vitamin

d)

Iôt

219.

Tuyến nào vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết?

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến cận giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tùng

220.

Câu 5: Nếu cơ thể tiết ít insullin hoặc không tiết insullin thì dẫn tới bệnh gì?

a)

A. Tiếu đường.

b)

B. Béo phì.

c)

 C. Đau đầu.

d)

D. Sốt cao.

221.

Mụn trứng cá ở tuổi dậy thì xuất hiện do:

a)

Bã nhờn được sinh ra nhiều làm tắc nghẽn lỗ chân lông

b)

Tuyến mồ hôi tăng tiết quá mức tích tụ lại

c)

Cơ co chân lông và bao lông phát triển nhanh làm tắc nghẽn lỗ chân lông

d)

Tuyến mồ hôi tiết nhiều thu hút vi khuẩn gây viêm nhiễm lỗ chân lông

222.

Loại hoocmôn nào gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nam giới ?

a)

A. Ôxitôxin

b)

B. Prôgestêrôn

c)

C. Testôstêrôn

d)

D. Ơstrôgen

223.

Dấu hiệu nào dưới đây xuất hiện ở độ tuổi dậy thì của cả nam và nữ ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Xuất hiện mụn trứng cá

c)

C. Mọc lông nách

d)

D. Lớn nhanh

224.

Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới ?

a)

A. Ađrênalin     

b)

 B. Insulin

c)

C. Prôgestêrôn     

d)

 D. Ơstrôgen

225.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Đi chân đất

c)

Không mắc màn khi đi ngủ

d)

Nhịn tiểu

226.

B là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống góp

227.

Chức năng của hệ bài tiết là gì?

a)

Loại bỏ chất thải bằng giúp cân bằng nội môi.

b)

Tạo protein.

c)

Vận chuyển khí và chất dinh dưỡng đến các tế bào.

d)

Phân giải thức ăn để cung cấp năng lượng.

228.

A là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Bóng đái.

b)

Ống dẫn nước tiểu.

c)

Thận.

d)

Ống góp.

229.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1.5 lít

b)

0.5 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

230.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

231.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

232.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

233.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

234.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Uống nước vừa đủ

b)

Ăn quá mặn, quá chua

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

235.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp

236.

Hoạt động bài tiết nước tiểu bị ách tắc trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cầu thận bị viêm

b)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương

c)

Khi đường dẫn nước tiểu bị nghẽn bởi sỏi

d)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương do thiếu oxy lâu ngày

237.

Tại sao cần uống đủ nước?

a)

Để bù cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hàng ngày.

b)

Để tránh bệnh sỏi thận.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

238.

Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm những bộ phận nào?

a)

Hai quả thận.

b)

Hai ống dẫn nước tiểu.

c)

Bóng đái và ống đái.

d)

Tất cả các ý trên.

239.

Hệ thần kinh gồm: Bộ phận ngoại biên và ...........................

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Hạch thần kinh

240.

Hệ thần kinh trung ương có ....................và Não

a)

Dây thần kinh

b)

Nơ-ron

c)

Tủy sống

d)

Cung xi-náp

241.

Trạng thái nào dưới đây là có lợi đối với cơ quan thần kinh?

a)

Căng thẳng

b)

Sợ hãi

c)

Tức giận

d)

Vui vẻ, thư giãn

242.

Con người có mấy giác quan chính?

a)

3 giác quan

b)

4 giác quan

c)

5 giác quan

243.

BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC CHỦ YẾU ĐỐI VỚI HỌC SINH KHI BỊ CẬN THỊ HIỆN NAY

a)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH MẶT LÕM)

b)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH HỘI TỤ)

c)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH MẶT LỒI)

d)

KÍNH ÁP TRÒNG

244.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh về mắt là

a)

Do môi trường ô nhiễm

b)

do cầu mắt dài , do thể thủy tinh quá phồng 

c)

do virus, vi khuần

d)

do thể thủy tinh quá phồng, cầu mắt ngắn

245.

 

Nguyên nhân gây ra tật viễn thị là

a)

do bẩm sinh cầu mắt ngắn, thể thủy tinh bị lão hóa

b)

do thể thủy tinh co dãn không đều.

c)

do thể thủy tinh quá phồng.

d)

do bẩm sinh cầu mắt dài, thể thủy tinh bị dẹt

246.

Tai có cấu tạo gồm mấy phần:

a)

3 phần: tai ngoài, tai giữa, tai trong

b)

2 phần: tai ngoài và tai trong

c)

2 phần: tai ngoài và tai giữa

d)

3 phần: vành tai, ống tai và màng nhĩ

247.

BIỂU HIỆN CỦA NGƯỜI BỊ CẬN THỊ LÀ

a)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN GẦN

b)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN XA. KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

c)

KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

d)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN GẦN. KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI