wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đường thể hiện sự phối hợp giữa GDP thực tế và lãi suất mà tại đó cầu tiền cân bằng với cung tiền được gọi là:

a)

a. Đường IS.

b)

b. Đường cầu tiền.

c)

c. Đường cầu đầu tư.

d)

d. Đường LM

2.

Câu 2. Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khoá mở rộng được thể hiện bằng

a)

a. Sự dịch chuyển sang phải của đường IS.

b)

b. Sự dịch chuyển sang trái của đường IS.

c)

c. Sự dịch chuyển sang  phải của đường LM.

d)

d. Sự dịch chuyển sang trái của đường LM.

3.

Câu 3. Trong mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ thắt chặt được thể hiện bằng

a)

a. Sự dịch chuyển sang phải của đường IS.

b)

b. Sự dịch chuyển sang trái của đường IS.

c)

c. Sự dịch chuyển sang phải của đường LM.

d)

d. Sự dịch chuyển sang trái của đường LM.

4.

Câu 4. Sự thay đổi nào dưới đây sẽ làm thay đổi độ dốc của đường IS:

a)

a. Thuế suất.

b)

b. MPS

c)

c. Sự nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất.

d)

d. Tất cả các câu trên.

5.

Câu 5. Giả sử đầu tư rất co giãn với lãi suất, khi đó

   

a)

a. Số nhân chi tiêu sẽ tăng

b)

b. Đường IS sẽ dịch chuyển sang trái

c)

c. Đường IS sẽ trở nên dốc hơn.

d)

d. Đường IS sẽ trở nên thoải hơn.

6.

Câu 6. Với đường IS và LM có độ dốc thông thường, chính sách tài khoá thắt chặt sẽ

a)

a. Dịch chuyển đường IS sang phải.

b)

b. Làm tăng lãi suất và giảm thu nhập.

c)

c. Dịch chuyển đường LM sang trái.

d)

d. Làm tăng đầu tư do có ảnh hưởng lấn át.

7.

Câu 7. Tại các điểm nằm phía bên phải của đường IS, điều nào dưới đây là đúng?

a)

a. Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cung về hàng hoá.

b)

b. Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cầu về hàng hoá.

c)

c. Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cung về hàng hoá.

d)

d. Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cầu về hàng hoá.

8.

Câu 8. Nếu hàm đầu tư có dạng I = c – d.i và hàm cầu tiền có dạng MD = α.Y – β.i, chính sách tiền tệ tương đối hiệu quả trong việc kiểm soát tổng cầu  khi d

a)

a.    lớn và β nhỏ      

b)

b.   nhỏ và β nhỏ    

c)

c.   nhỏ và β lớn

d)

d.   lớn và β lớn

9.

Câu 9.  Trong mô hình IS-LM, nếu NHTW giảm cung tiền và chính phủ muốn duy trì AD và Y không đổi, thì chính phủ có thể:

a)

a. Giảm chi tiêu chính phủ     

b)

b. tăng thuế                           

c)

c. tăng thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng

d)

   d. giảm thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng

10.

Câu 10. Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên là 0,8 và thuế độc lập với thu nhập, khi chính phủ tăng trơ cấp 100 cho các hộ gia đình, với mỗi mức lãi suất cho trước đường IS sẽ dịch chuyển sang phải một lượng bằng

a)

a.  100.              

b)

  b.   200                 

c)

  c.   300.             

d)

c.   400

11.

Câu 11. Tại các điểm nằm phía bên trái của đường LM, điều nào dưới đây là đúng?

a)

a. lãi suất sẽ tăng vì có sự dư cung về tiền

b)

b. lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cung về tiền

c)

c. lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cầu về tiền

d)

d. lãi suất sẽ tăng vì có sự dư cầu về tiền

12.

Câu 12. Trong mô hình IS-LM. Khi chính phủ giảm chi tiêu, điều này sẽ gây ra

a)

a. giảm tiêu dùng

b)

b. tăng đầu tư

c)

c. giảm lãi suất

d)

d. tất cả các câu trên

13.

Câu 13. Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ không làm thay đổi vị trí của đường IS

a)

a. chi tiêu chính phủ

b)

b. thuế

c)

c. lãi suất

d)

d. niềm tin của các doanh nghiệp  và người tiêu dùng trong tương lai

14.

Câu 14. Chính sách tiền tệ hiệu quả khi

a)

a. đầu tư nhẩy cảm với lãi suất

b)

b. cầu tiền ít nhậy cảm với lãi suất

c)

c. MPC lớn

d)

d. tất cả các câu trên

15.

Câu 15. Đường IS dịch chuyển sang phải nếu

a)

a. niềm tin của người tiêu dùng vào tương lai được cải thiện

b)

b. các doanh nghiệp trở nên lạc quan hơn về nền kinh tế và quyết định đầu tư nhiều hơn tại mỗi mức lãi suất

c)

c. chính phủ tăng trợ cấp cho các hộ gia đình

d)

d. tất cả các câu trên đều đúng

16.

Câu 16. Ai sẽ vui khi đồng đôla Mỹ giảm giá trên thị trường quốc tế

a)

a. Một khách du lịch Mỹ đến Châu Âu

b)

b. Một công ty Mỹ nhập khẩu Vốt-ka của Nga

c)

c. Một công ty Pháp xuất khẩu rượu sang Mỹ

d)

d. Một công ty Ý nhập khẩu thép của Mỹ

17.

Câu 17. Các nhà kinh tế thường giả thiết rằng xuất khẩu ròng với tư cách là một thành tố trong tổng cầu về hàng Việt Nam

a)

a. Tăng khi thu nhập của Việt Nam giảm

b)

b. Tăng khi thu nhập ở nước ngoài tăng

c)

c. Giảm khi thu nhập của Việt Nam giảm

d)

d. Câu a và b đúng

18.

Câu 18. Cán cân thanh toán bao gồm 3 tài khoản chính:

a)

a. Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và  tài khoản thương mại dịch vụ

b)

b. Tài khoản vốn, tài khoản tài trợ chính thức và tài khoản thương mại hữu hình

c)

c. Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản tài trợ chính thức

d)

d. Tài khoản tài trợ chính thức, tài khoản vốn và tài khoản thương mại hữu hình

19.

Câu 19. Chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý là chế độ trọng đó NHTW:

a)

a. cho phép các hãng kinh doanh được hưởng các mức tỷ giá khác nhau nhằm khuyến khích xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu

b)

b. Đôi khi can thiệp vào thị trường ngoại hối nhằm hạn chế sự biến động bất lợi của tỷ giá hối đoái

c)

c. Không cho phép ngân hàng tư nhân được xác định tỷ giá mà can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối

d)

d. Cố định tỷ giá ở mức đã được công bố.

20.

Câu 20. Đồng nội tệ giảm giá thực tế hàm ý:

a)

a. Hàng ngoại trở nên rẻ hơn một cách tương đối so với hàng nội

b)

b. Khả năng cạnh tranh quốc tế của hàng nội giảm

c)

c. Giá hàng ngoại tính bằng nội tệ tăng một cách tương đối so với giá hàng sản xuất trong nước

d)

d. Một ngoại tệ đổi được nhiều đơn vị nội tệ hơn

21.

Câu 21. Điều nào dưới đấy mô tả thi trường trao đổi giữa đôla Mỹ ( USD) và tiền đồng Việt Nam là đúng:

a)

a. Cung USD bắt nguồn từ cầu về hàng Việt Nam của các nhà nhập khẩu nước ngoài

b)

b. Cầu USD bắt nguồn từ cầu của Việt Nam về hàng nhập khẩu

c)

c. Cầu USD bắt nguồn từ cầu của Việt Nam về tài sản Mỹ

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

22.

Câu 22. Điều nào dưới đây sẽ làm dịch chuyển đường cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sang trái:

a)

a. Cầu về hàng nước ngoài của cư dân trong nước tăng lên

b)

b. Cầu về hàng hóa trong nước của người nước ngoài giảm

c)

c. Người dân dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới

d)

d. Câu a và b đúng

23.

Câu 23. Điều nào sau đây không làm giảm thâm hụt tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán của Việt Nam:

a)

a. Khách du lịch nước ngoài vào Việt Nam tăng

b)

b. Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ giảm

c)

c. Cổ tức mà các công dân Việt Nam nhận được từ tổ chức nước ngoài giảm

d)

d. Chính phủ Việt Nam mua trái phiếu ra nước ngoài

24.

Câu 24. Giả sử lãi suất tiền gửi USD tăng mạnh trong khi lãi suất tiền gửi VND không thay đổi. Trên thị trường ngoại hối:

a)

a. Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang trái

b)

b. Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển sang phải

c)

c. Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị của đồng USD

d)

d. Câu a và b đúng

25.

Câu 25.  Khi can thiệp vào thị trường ngoại hối bằng cách mua ngoại tệ, NHTW thường bán trái phiếu trên thị trường mở. Tại sao:

a)

a. Nếu không bán trái phiếu trên thị trường mở, ảnh hưởng của việc mua ngoại tệ sẽ làm giảm cung tiền trong nước và do vậy có thể gây ra suy thoái

b)

b. Muốn nền kinh tế trong nước không bị ảnh hưởng bởi cạnh tranh từ nước ngoài

c)

c. Để trung hòa ảnh hưởng của việc mua ngoại tệ đến cung tiền trong nước

d)

d. Tất cả các câu trên

26.

Câu 26. Giả sử người dân Việt Nam ưa thích hàng hóa Mỹ nhiều hơn. Trên thị trường ngoại hối:

a)

a. Đường cung về đôla Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị của đồng đôla

b)

b. Đường cầu về đôla Mỹ dịch chuyển sang phải và làm tăng giá trị của đồng đôla

c)

c. Đường cung về đôla Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị của đồng đôla

d)

d. Đường cầu về đôla Mỹ dịch chuyển sang trái và làm giảm giá trị của đồng đôla

27.

Câu 27. Một nước có thặng dư thương mại khi:

a)

a. Giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

b)

b. Giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu nhỏ hơn giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

c)

c. Giá trị hàng hóa nhập khẩu nhỏ hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu

d)

d. Tài khoản vãng lai có thặng dư

28.

Câu 28. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là 150 JPY đổi 1 USD; 0,8 EUR đổi 1 USD và 20.500 VND đổi 1 USD. Một chai bia có giá 6 USD ở New York, 1200 JPY ở Tokyo, 7 EUR ở Munich và 15,000 VND ở Hà nội. Giá chai bia đắt nhất và rẻ nhất ở đâu:

a)

a. Hà nội, New York

b)

b. New York, Tokyo

c)

c. Tokyo, Munich

d)

d. Munich, Hà nội

29.

Câu 29. Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu người dân tăng nhu cầu nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ từ nước khác, thì NHTW cần:

a)

a. Tăng giá nội tệ so với ngoại tê

b)

b. Phá giá nội tệ so với ngoại tệ

c)

c. Mua ngoại tệ để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định

d)

d. Bán ngoại tệ để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định

30.

Câu 30. Trên thị trường trao đổi giữa đồng Việt Nam và đồng đôla Mỹ, nếu giá của đồng đôla Mỹ càng thấp thì

a)

a. Lượng cung đôla Mỹ càng cao

b)

b. Lượng cầu đôla Mỹ càng cao

c)

c. Lượng cung đôla Mỹ càng thấp

d)

d. Câu b và c đều đúng

31.

Câu 31: Đường thể hiện sự phối hợp giữa thu nhập và lãi suất mà tại đó cán cân thanh toán quốc tế cân bằng được gọi là:

a)

a. Đường IS.

b)

b.Đường BP.

c)

c. Đường cầu đầu tư.

d)

d. Đường LM

32.

Câu 32. Trong mô hình IS-LM-BP, chính sách tài khoá mở rộng được thể hiện bằng:

a)

a. Sự dịch chuyển sang phải của đường IS.

b)

b. Sự dịch chuyển sang phải của đường BP.

c)

c. Sự dịch chuyển sang  phải của đường LM.

d)

d. Sự dịch chuyển sang trái của đường LM.

33.

Câu 33. Trong mô hình IS-LM-BP, xuất khẩu tăng đước thể hiện bằng:

a)

a. Sự dịch chuyển sang phải của đường IS.

b)

b. Sự dịch chuyển sang phải của đường IS và đường BP.

c)

c. Sự dịch chuyển sang phải của đường LM và đường BP.

d)

d. không phải các câu trên.

34.

Câu 34: Đường thể hiện sự phối hợp giữa thu nhập và lãi suất mà tại đó cung UDS bằng cầu USD được gọi là:

a)

a. Đường IS.

b)

b. Đường BP.

c)

c. Đường LM

d)

d. không phải các câu trên

35.

Câu 35: Trong chế độ tỷ gía hối đoái cố định, với đường BP dốc hơn đường LM

a)

a. chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều hiệu quả

b)

b. chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều không hiệu quả

c)

c. chính sách tài khóa hiệu quả và chính sách tiền tệ không hiệu quả

d)

d. chính sách tài khóa không hiệu quả và chính sách tiền tệ hiệu quả

36.

Câu 36: Trong mô hình IS-LM-BP với tỷ giá hối đoái cố định, khi NHTW tăng cung tiền:

a)

a. đường LM ban đầu dịch chuyển sang phải

b)

b. cung tiền sẽ tự động trở lại mức ban đầu nếu NHTW can thiệp để duy trì mức tỷ gía  đã công bố

c)

c. thu nhập quốc dân không thay đổi so với ban đầu

d)

d. tất cả các câu trên đều đúng

37.

Câu 37: Trong mô hình IS-LM-BP, đường BP dốc hơn đường LM  với tỷ giá hối đoái cố định, chính sách tài khoá mở rộng sẽ

a)

a. buộc NHTW bán USD để giữ cho tỷ giá không đổi

b)

b. thu nhập tăng

c)

c. đường LM dịch chuyển sang trái

d)

d. tất cả các câu trên đều đúng

38.

Câu 38: Trong một nền kinh tế nhỏ mở cửa vốn luân chuyển không hoàn hảo, khi lài suất thế giới (r*) tăng thì

a)

a. đường IS dịch chuyển sang phải

b)

b. Đường LM dịch chuyển sang phải

c)

c. đường BP dịch chuyển sang trái

d)

d. cả hai đường BP và IS cùng dịch chuyển sang trái

39.

Câu 39: Trong một nền kinh tế nhỏ mở cửa vốn luân chuyển không hoàn hảo tỷ giá hôi đoái thả nổi, khi NHTW tăng cung tiền thì

a)

a. đầu tiên đường LM dịch chuyển sang phải

b)

b. tỷ giá hối đoái tăng

c)

c. sau đó cả hai đường BP và IS cùng dịch chuyển sang phải

d)

d. tất các câu trên đều đúng

40.

Câu 40: Trong một nền kinh tế nhỏ mở cửa vốn luân chuyển không hoàn hảo tỷ giá hôi đoái thả nổi, khi các  nước mua nhiều hàng hóa của Việt Nam hơn thì

a)

a. Đường IS dịch chuyển sang phải

b)

b. Đường BP dịch chuyển sang phải

c)

c. ban đầu cả hai đường IS và BP dịch phải sau đó cả hai đường lại dich chuyển sang trái về vị trí ban đầu

d)

d. không phải các câu trên

41.

Câu 41: Trong một nền kinh tế nhỏ mở cửa vốn luân chuyển không hoàn hảo tỷ giá hôi đoái thả nổi khi các doanh nghiệp lạc quan vào sự phát triển của nền kinh tế trong tương lai tại trạng thái cân bằng mới

a)

a. thu nhập tăng

b)

b. lài suất trong nước tăng

c)

c. tỷ giá giảm

d)

d. a và b đúng

42.

Câu 42: Trong mô hình Mundell-fleming với  với đường BP dốc hơn đường LM tỷ giá cố định, chính sách tài khóa mở rộng sẽ

a)

a. buộc NHTW phải giảm cung tiền để giữ cho tỷ giá không đổi

b)

b. đồng đôla tăng giá trên thị trường ngoại hối

c)

c. lãi suất trong nước tăng

d)

d. a và c đúng

43.

Câu 43: Hạn chế thương mại không ảnh hưởng đến thu nhập trong mô hình Mundell-fleming với tỷ giá thả nổi

a)

a. đồng đôla tăng giá triệt tiêu ảnh hưởng ban đầu đến xuất khẩu ròng

b)

b. Thu nhập tăng

c)

c. lãi suất giảm

d)

d. không phải các câu trên

44.

Câu 44: Trong một nền kinh tế nhỏ mở cửa vốn luân chuyển không hoàn hảo, tỷ giá hối đoái thả nổi, khi NHTW tăng cung tiền

a)

a. thu nhập quốc dân không bị ảnh hưởng

b)

b. sự gia tăng ban đầu của MS sẽ bị triệt tiêu nếu NHTW duy trì tỷ giá cố định

c)

c. đường LM ban đầu dịch phải, sau đó đường IS và đường BP dịch phải

d)

d. câu b và c đúng

45.

Câu 45: Trong mô hình IS-LM-BP với tỷ giá thả nổi, với đường BP dốc hơn đường LM, nếu giao điểm của đường IS và LM  nằm dưới đường BP thì

a)

a. đồng nội tệ giảm giá trên thị trường ngoại hối

b)

b. xuất khẩu ròng tăng

c)

c. dự trữ ngoại tệ tăng

d)

d. a và b đúng

46.

Câu 46: Nhận định nào sau đây là sai

a)

a. tỷ lệ lạm phát phải dương sức mua của đồng tiền giảm

b)

b. Lạm phát không được dự kiến trước gây ra phân phối lại thu nhập

c)

c. Lạm phát cao hơn được dự kiến trước có xu hướng làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền

d)

d. tỷ lệ lạm phát phải dương mọi người chi ít tiền hơn

47.

Câu 47: Nếu lãi suất thực tế là 4%, tỷ lệ lạm phát là 6% thuế đánh vào tiền lãi là 20% thì lãi suất thực tế sau thuế là

a)

a. 1%       

b)

  b. 2%

c)

c. 3%                

d)

d. 4%

48.

Câu 48: Theo đường Phillips lạm phát phụ thuộc vào

a)

a. lạm phát dự kiến

b)

b. sự chênh lệch giữa tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên và thất nghiệp thực tế

c)

c. cú sốc cung

d)

d. tất cả các câu trên

49.

Câu 49:  Dọc theo đường Phillis  ngắn hạn

a)

a. tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợpvới tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn

b)

b. độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợpvới tỷ lệ thất nghiệp cao hơn

c)

c. tỷ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn

d)

d. tỷ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỷ lệ thất nghiệp cao hơn

50.

Câu 50: Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trở nên có lợi khi

 

a)

a. Người dân tin tưởng vào sự thành công của chính sách kiềm chế lạm phát

b)

b. Chính phủ giảm thuế cho các đầu vào nhập khẩu

c)

c. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên tăng

d)

d. Tất cả các câu trên

51.

Câu 51. Hàm sản xuất Y = F(K,L) có hiệu suất không đổi theo qui mô nếu z là một số dương bất kỳ thì:

a)

a. F(zK,zL) = zY

b)

b. zF(K,L) = zY

c)

c. F(zK,zL) = Y

d)

d. F(K + 1,L + 1)  - (K,L) = 1

52.

Câu 52. Nếu hàm sản xuất  Y = F(K,L) có hiệu suất không đổi theo qui mô thì

a)

a. F(zK,zL) = zY

b)

b. F(K/L) = Y/L

c)

c. y = f(k), trong đó y là sản lượng bình quân một công nhân và k là lượng tư bản bình quân một công nhân

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

53.

Câu 53. Nếu tư bản trung bình được sử dụng trong 50 năm, thì tỷ lệ khấu hao là

a)

a. 50% hay 0,5 trong một năm

b)

b. 0,50% hay 0,005 trong một năm

c)

c. 2% hay 0,02 trong một năm

d)

d. 0,02% hay 0,0002 trong một năm

54.

Câu 54: Tại trạng thái dừng trong trường hợp không có tăng trưởng dân số

a)

a. trang bị tư bản bình quân cho một công nhân không thay đổi theo thời gian

b)

b. đầu tư bình quân một công nhân bằng khấu hao bình quân một công nhân

c)

c. tiết kiệm bình quân một công nhân bằng khấu hao bình quân một công nhân

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

55.

Câu 55:  Trong trường hợp không có tăng trưởng dân số, mưc tư bản bình quân một công nhân tại trạng thái dừng sẽ tăng bất kỳ khi nào

a)

a. lượng tư bản bình quân một công nhân giảm

b)

b. tỉ lệ khấu hao tăng

c)

c. tỉ lệ tiết kiệm tăng

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

56.

Câu 56: Nếu y = k1/2 , s = 0,4 và tỉ lệ khấu hao = 20%, thì mức tư bản bình quân một công nhân tại trạng thái dừng là:

a)

a.   4             

b)

b.    8        

c)

       c. 2          

d)

    d.   16

57.

Câu 57:  Mức tích lũy tư bản tại trạng thái vàng k*vàng đạt được trạng thái dừng có

a)

a. mức tiêu dùng bình quân một công nhân cao nhất

b)

b. sản lượng bình quân một công nhân cao nhất

c)

c. tỉ lệ tăng trưởng của tiêu dùng bình quân một công nhân cao nhất

d)

d.  tỉ lệ tăng trưởng của sản lượng bình quân một công nhân cao nhất

58.

Câu 58: Giả sử không tăng trưởng dân số và công nghệ. Tại trạng thái vàng

a)

a. f(kvàng) = δ kvàng

b)

b. MPK = δ

c)

c. f(k) đạt cực đại

d)

d. tất cả các câu trên đều đúng

59.

Câu 59: Nếu y = k1/2 tỉ lệ khấu hao là 5%, và mức tích lũy tư bản ở trạng thái k*vàng = 100, thì tỉ lệ tiết kiệm tương ứng với mức tích lũy tư bản ơr trạng thái vàng  đó là

a)

a. 5% hay 0,05

b)

b. 10% hay 0,10

c)

c. 20% hay 0,20

d)

d. 50% hay 0,50

60.

Câu 60: Nếu mức tư bản bình quân một công nhân hiện tại nhỏ hơn mức ở trạng thái vàng và một chính phủ thực hiện các chính sách làm tăng tỉ lệ tiết kiệm, mức tiêu dùng bình quân một công nhân sẽ

a)

a.  ban đầu giảm xuống thấp hơn mức xuất phát nhưng cuối cùng sẽ tăng lên cao hơn mức đó

b)

b. liên tục tăng lên cao hơn mức ban đầu

c)

c. ban đầu tăng lên cao hơn mức xuất phát rất nhiều và sau đó giảm dần trở lại mức đó

d)

d. liên tục giảm xuống dưới mức ban đầu

61.

Câu 61: Theo mô hình tăng trưởng Solow với giả thiết dân số tăng trưởng với tỉ lệ n và công nghệ không thay đổi, sự thay đổi của mức tư bản tính bình quân  một công nhân sẽ là:

a)

a. sf(k) + (δ + n)k

b)

b. sf(k) +( δ + n)k

c)

c. sf(k) - (δ + n)k

d)

d. sf(k) - (δ + n)k

62.

Câu 62: Theo mô hình tăng trưởng Solow với giả thiết dân số tăng trưởng với tỉ lệ n và công nghệ tăng với tỉ lệ là g, sự thay đổi của mức tư bản tính bình quân  một công nhân hiệu quả bằng

a)

a. sf(k) + (δ + n+ g)k

b)

b. sf(k) + (δ + n+ g)k

c)

c. sf(k) -  (δ + n + g)k

d)

d. sf(k) -  (δ + n + g)k

63.

Câu 63. Theo mô hình tăng trưởng Solow có tăng trưởng dân số và công nghệ, tỉ lệ tăng trưởng của sản lượng bình quân một công nhân tại trạng thái dừng bằng

a)

a. không

b)

b. tỉ lệ tăng hiệu quả lao động g

c)

c. tỉ lệ tăng dân số n cộng tỉ lệ tăng hiệu quả lao động g

d)

d. tỉ lệ tiết kiệm s

64.

Câu 64: Theo mô hình tăng trưởng Solow, sự tăng trưởng bền vững về mức sống là do:

a)

a. tiến bộ công nghệ thông qua sự tăng trưởng bền vững trong mức sản lượng tính bình quân một công nhân

b)

b. tỉ lệ tiết kiệm cao thông qua việc tạo ra tỉ lệ tăng trưởng cao bền vững

c)

c. tỉ lệ tăng trưởng dân số cao thông qua làm tăng lực lượng lao động

d)

d. tất cả các câu trên

65.

Câu 65: Khôi lượng tư bản của trong nền kinh tế thấp đáng kể so với mức ở trạng thái vàng bởi vì sản phẩm cận biên ròng của tư bản, MPK – δ, là:

a)

a. Lớn hơn tỉ lệ tăng trưởng của GDP thực tế trong dài hạn

b)

b. lớn hơn tổng của tỉ lệ tăng trưởng dân số và tỉ lệt ăng hiệu quả của lao động do tiến bộ công nghệ trong dài hạn

c)

c. cả a và b đúng

d)

d. các câu trên đều sai

66.

Câu 66: Nếu ban đầu  khối lượng tư bản của một nước thấp hơn mức tư bản ở trạng thái vàng , thì nước đó có thể chuyển đến trạng thái vàng thông qua

a)

a. tăng tỉ lệ tiết kiệm

b)

b. giảm chi tiêu chính phủ cho các khoản chi phí đầu tư

c)

c. tạo ra các ưu đãi về thuế nhằm khuyến khích đầu tư mới

d)

d. tất cả các câu trên đều đúng

67.

Câu 67: Số dư Solow

a)

a. phản ánh sự thay đổi của năng suất nhân tố tổng hợp

b)

b. phản ánh sự thay đổi của sản lượng không được giải thích bởi sự thay đổi của các đầu vào

c)

c. thường được sử dụng để đo tiến bộ công nghệ

d)

d. tất cả các câu trên

68.

Câu 68: Theo mô hính Solow, nếu một nền kinh tế ở trạng thái dừng với tỉ lệ tiết kiệm thấp hơn mức tương ứng ở trạng thái vàng :

a)

a. ở một trạng thái dừng với tỉ lệ tiết kiệm cao hơn, cả sản lượng và mức khấu hao trên một lao động đều tăng, nhưng mức khấu hao tăng nhiều hơn

b)

b. ở một trạng thái dừng với tỉ lệ tiết kiệm cao hơn, sẽ có sản lượng trên một lao động cao hơn  và mức khấu hao trên một lao động thấp hơn

c)

c. ở một trạng thái dừng với tỉ lệ tiết kiệm cao hơn, sẽ có sản lượng trên một lao động thấp hơn  và mức khấu hao trên một lao động cao hơn hơn

d)

d. câu a và c đúng

69.

Câu 69: Theo mô hính Solow, một nền kinh tế ở trạng thái dừng với lực lượng lao động và công nghệ không thay đổi  trong đó mức tư bản đang ở mức thấp hơn so với trạng thái vàng

a)

a. nếu tăng tỉ lệ tiết kiệm, cả sản lượng và tiêu dùng tren một lao động đều tăng, cả trong ngắn hạn và dài hạn

b)

b. các nhà hoạch định chính sách cần làm mọi biện pháp có thể để tăng tỷ lệ tiết kiệm

c)

c. nếu tăng tỉ lệ tiết kiệm, sản lượng trên một lao động ban đầu sẽ giảm và sau đó sẽ tăng cao hơn mức ban đầu, trong khi tiêu dùng sẽ tăng cả trong ngắn hạn và dài hạn

d)

d. nếu tăng tỉ lệ tiết kiệm sản lượng trên một lao động sẽ tăng, trong khi tiêu dùng ban đầu sẽ giảm và sau  đó sẽ tăng cao hơn mức ban đầu

70.

Câu 70: Theo mô hình Solow, nếu tỷ lệ tiết kiệm tăng thì:

a)

a. Nền kinh tế sẽ liên tục tăng trưởng nhanh hơn

b)

b. Tỷ lệ tư bản so với lao động sẽ liên tục tăng

c)

c. Nền kinh tế sẽ liên tục tăng trưởng cho đến khi đạt trạng thái dừng mới

d)

d. tỷ lệ tư bản so với lao động cuối cùng sẽ giảm

71.

Câu 71. Gỉa sử chính phủ đang cân nhắc hai phương án giảm thuế (tạm thời và lâu dài). Cả hai phương án đều giảm thuế một khối lượng như nhau trong năm thư nhất. Theo giả thuyết thu nhập thường xuyên:

 

a)

a. Giảm thuế tạm thời sẽ làm tăng tiêu dùng nhiều hơn trong năm thứ nhất

b)

b. Giảm thuế tạm thời sẽ hoàn toàn không làm thay đổi tiêu dùng trong năm thứ nhất

c)

c. thuế lâu dài sẽ làm tăng tiêu dùng nhiều hơn trong năm thứ nhất

d)

d. Cả hai phương án đều ảnh hưởng giống nhau đến mức tiêu dùng trong năm thứ nhất.

72.

Câu 72. Trong mô hình hai thời kỳ của Fisher, giả sử ban đầu người tiêu dùng đi vay. Khi lãi suất tăng:

a)

a. Tiêu dùng trong thời kỳ thứ nhất nhất định giảm

b)

b. Tiêu dùng trong thời kỳ thứ nhất nhất định tăng

c)

c. Tiết kiệm trong thời kỳ thứ nhất có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi

d)

d. Tiết kiệm trong thời kỳ thứ nhất nhất định tăng

73.

Câu 73. Trong mô hình hai thời kỳ về tiêu dùng, nếu Q1 = 20000, Q­2 =15000, và lãi suất là 50%, thì mức tiêu dùng tối đa có thể ở thời kỳ 1 là

a)

a. 35000         

b)

  b. 25000       

c)

c. 20000        

d)

d.  30000

74.

Câu 74. Nếu một nền kinh tế ở trạng thái dừng trong điều kiện không có sự gia tăng dân số và tiến bộ công nghệ, sản phẩm cận biên của tư bản nhỏ hơn tỷ lệ khấu hao:

a)

a. Mức tiêu dùng bình quân một công nhân ở trạng thái dừng sẽ cao hơn so với trạng thái dừng với tỷ lệ tiết kiệm thấp hơn

b)

b. Mức tiêu dùng bình quân một công nhân ở trạng thái dừng sẽ cao hơn so với trạng thái dừng với tỷ lệ tiết kiệm cao hơn

c)

c. Nền kinh tế năm ở trạng thái vàng

d)

d. Tỷ lệ khấu hao cần giảm để đạt trạng thái vàng.

75.

Câu 75. Trong mô hình hai thời kỳ của Fisher, giả sử ban đầu người tiêu dùng có tiết kiệm. Khi lãi suất tăng:

a)

a. Tiêu dùng trong thời kỳ thứ nhất nhất định giảm

b)

b. Tiêu dùng trong thời kỳ thứ nhất nhất định tăng

c)

c. Tiết kiệm trong thời kỳ thứ nhất có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi

d)

d. Tiết kiệm trong thời kỳ thứ nhất nhất định tăng

76.

Câu 76. Theo lý thuyết thu nhập, một cá nhân có thu nhập thường xuyên biến động mạnh từ năm này qua năm khác sẽ:

a)

a. Có tỷ lệ tiêu dùng (C/YD) cao khi thu nhập cao và tỷ lệ tiêu dùng thấp khi thu nhập thấp

b)

b. Có tỷ lệ tiêu dùng thấp khi thu nhập cao và tỷ lệ tiêu dùng cao khi thu nhập thấp

c)

c. Phải chú ý nhiều hơn đến thu nhập tạm thời so với thu nhập lâu dài khi quyết định tiêu dùng

d)

d. Thường xuyên có tỷ lệ tiêu dùng cao

77.

Câu 77. Ràng buộc ngân sách của các hộ gia đình trong mô hình hai thời kỳ có thể viết như sau;

a)

a. C1 + C2 = Yd1 + Yd2

b)

b. C1 + C2/ (1+ r) = Yd1 + Yd2

c)

c. C2 + C1(1 +r) = Yd2 + Yd1(1 + r)

d)

d. C1 + C2/(1 +r) = Yd1 + Yd2/(1 + r)

e)

e. Cả b và c đúng

78.

Câu 78. Keynes cho rằng

a)

a. Người dân sẽ tiết kiệm nhiều hơn khi lãi suất cao

b)

b. Người dân sẽ tiêu dùng và tiết kiệm nhiều hơn khi lãi suất cao

c)

c. Người dân sẽ tiêu dùng nhiều hơn khi lãi suất cao

d)

d. Lãi suất ít ảnh hưởng đến tiêu dùng

79.

Câu 79. Theo giả thuyết vòng đời, một người tiêu dùng dự tính sẽ làm việc thêm 40 năm nữa và anh ta dự tính sẽ còn sống thêm 50 năm nữa sẽ có hàm tiêu dùng như sau:

a)

a. C = 0,2W + 0,6Y

b)

b. C = 0,2W + 0,8Y

c)

c. C = 0,04W + 0,8Y

d)

d. C = 0,02W + 0,8Y

80.

Câu 80. Theo giả thuyết thu nhập thường xuyên

a)

a. Xu hướng tiêu dùng bình quân là tỉ lệ giữa thu nhập tạm thời và thu nhập hiện tại

b)

b. người dân sử dụng tiết kiệm để điều hòa tiêu dùng khi thu nhập thay đổi mang tính tạm thời

c)

c. tiêu dùng phụ thuộc như nhau vào thu nhập thương xuyên và thu nhập tạm thời

d)

d. không phải các câu trên