wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1 Lession 1-5

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

老师

chọn phiên âm đúng:

a)

lǎoshī

b)

laoshī

c)

lǎoshi

d)

lǎoshì

2.

同学

chọn phiên âm đúng:

a)

tóngxuè

b)

tòngxué

c)

tóngxué

d)

tǒngxuě

3.

Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.

a)

他是我的汉语老师。

b)

她是我的汉语老师。

c)

他是我老师汉语。

d)

她是我老师汉语。

4.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm
péngyou

a)

朋学

b)

老师

c)

朋友

d)

你们

5.

Anh trai của bạn là người nào?

(a)  

6.

A: 老师,谢谢您!

B: 。。。

(a)  

7.

A: 您好!你是王老师吗?

B: 您是李月的汉语老师吗?

C: 是我,你们好!

D: 是, 我是她的汉语老师。

a)

D =》C=》B =》A

b)

A =》D=》B =》C

c)

A =》C=》D =》B

d)

A =》C=》B =》D

8.

Cho các từ sau, sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

美国/我/不是/我/是/中国人/人。

a)

我不是人中国,我是美国人。

b)

我不是中国人,我是美国人。

c)

我不是人中国,我是美国。

d)

我是美国人,我不是中国。

9.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh

我/中国人/是/女儿

a)

我是中国人。

b)

我中国人女儿。

c)

我女儿是中国人。

d)

我女儿中国人是。

10.

她不是学生,她是我 (a)   汉语老师。

11.

他是 (a)   人。

12.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 起 2. 对 3. 不

(a)  

13.

Chọn câu thích hợp với hình mô tả bên dưới:

a)

他家有六人

b)

他家有三口人

c)

我家有六个人

d)

我家有六口人

14.

số 5 trong tiếng trung viết là

a)

b)

c)

d)

15.

"Bạn là người nước nào?" tiếng trung là gì?

a)

你是哪个国家?

b)

谁是你的国家?

c)

你是那家吗?

d)

你是哪国人?

16.

số 4 được viết như thế nào trong tiếng Hán

a)

b)

c)

d)

17.

你今年多大了?

Nǐ jīnnián duōdà le?

a)

我很忙

Wǒ hěn máng

b)

工作

gōngzuò

c)

学习

xuéxí

d)

我23岁

Wǒ 23 suì

18.

"Việt Nam" tiếng trung là gì?

a)

越南yuènán

b)

越语Yuèyǔ

c)

汉语Hànyǔ

d)

越南语yuènán yǔ

19.

你是哪国人?

nǐ shì nǎ guórén?

a)

我23岁

Wǒ 23 suì

b)

我是越南人

wǒ shì yuènán rén

c)

汉语很难

Hànyǔ hěn nán

d)

我很忙

wǒ hěn máng

20.

bạn (you)

a)

b)

c)

d)

21.

tốt, khỏe (fine, good)

a)

b)

c)

d)

22.

Chào bạn (Hello)

a)

你好

b)

对不起

c)

没关系

d)

您好

23.

Chào ngài (Hi, sir / madam)

a)

你好

b)

对不起

c)

没关系

d)

您好

24.

Xin lỗi (Sorry)

a)

你好

b)

对不起

c)

没关系

d)

您好

25.

Hình tương ứng với nghĩa của chữ?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

các bạn (you - plural)

a)

你们

b)

对不起

c)

没关系

d)

您好

27.

a)

nǎr

b)

c)

nàr

d)

28.

美国人

chọn phiên âm đúng:

a)

méiguó rén

b)

měiguo rén

c)

měiguó rén

d)

mēiguǒ rén

29.

我不是学生,我是 (a)   老师。

30.

70 岁

a)

qìshí suì

b)

jìshí suì

c)

qīshí suì

d)

qīshí suī

31.

Nhà tôi có 6 người

a)

我家有六口人

b)

我家有几口人

c)

我家有七口人

d)

我家有九口人

32.

学生

a)

xuēshēng

b)

xuéshēng

c)

xuéshèng

d)

xuésheng

33.

a)

jiǎ

b)

jiā

c)

jià

d)

jia

34.

她女儿呢?

a)

Tā nǚ'ér ma?

b)

Ta nǔ'ér ne?

c)

Tā nǚ'ér le?

d)

Tā nǚ'ér ne?

35.

Đọc số:

88

a)

bāshíbā

b)

bāshíba

c)

bashíba

d)

bāshībā

36.

今年

a)

jinnián

b)

jīnniān

c)

jīnnián

d)

jìnnián

37.

Điền từ:

你今年多_______了?

a)

b)

c)

d)

38.

Sắp xếp trật tự từ thành câu
今年/35/她/岁/了

a)

她了35岁今年。

b)

她了今年岁35。

c)

她了今年35岁。

d)

她今年35岁了。

39.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

40.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Giáo viên tiếng Hán của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

a)

你的老师汉语今年多大了?

b)

你的汉语老师多大今年了?

c)

汉语老师的你今年多大了?

d)

你的汉语老师今年多大了?