wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK II KHTN 7 ( PHẦN VẬT LÝ)

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguồn âm là:                                                     

a)

A. Các vật dao động phát ra âm.

b)

B. Các vật chuyển động phát ra

c)

C. Vật có dòng điện chạy qua.  

d)

D. Vật phát ra năng lượng nhiệt.  

2.

Câu 2. Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?                                                     

a)

A. Chuyển động. 

b)

B. Dao động. 

c)

C. Sóng.

d)

D. Chuyển động lặp lại.

3.

Khái niệm nào về sóng là đúng?                                                                       

a)

A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.    

b)

B. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

c)

C. Sóng là sự lặp lại của một dao động.

d)

D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

4.

Khi căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó, ta nghe thấy âm thanh. Nguồn âm đó là:

a)

A. Sợi dây cao su

b)

B. Bàn tay

c)

C. Không khí

d)

D. Tất cả các vật nêu trên

5.

Khi phát ra âm:

a)

A. Các vật đứng yên.

b)

B. Các vật đung đưa nhẹ.

c)

C. Các vật không thay đổi so với bình thường.

d)

D. Các vật dao động.

6.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?                                                      

a)

A. Không khí bên trong sáo.

b)

 B. Không khí bên ngoài sáo.

c)

C. Thân sáo.  

d)

D. Lỗ trên thân sáo. 

7.

Giả sử trong không gian vũ trụ thuộc hệ Mặt Trời có hai thiên thạch va chạm với nhau thì ở trên Trái Đất ta có nghe thấy âm thanh của vụ nổ này không? Vì sao?

a)

Có, vì vụ va chạm sẽ gây tiếng động lớn làm ta nghe được

b)

Không, vì môi trường trong không gian là môi trường chân không, không thể truyền được âm thanh

8.

Giải thích âm từ một dây đàn ghi ta được gảy truyền đến tai ta như thế nào?

a)

Khi dây đàn dao động thì ngay lập tức màng nhĩ màng nhĩ dao động theo luôn, làm ta nghe thấy âm thanh phát ra từ dây đàn.

b)

Khi dây đàn (nguồn âm) dao động làm cho lớp không khí tiếp xúc với nó dao động theo. Lớp không khí dao động này lại làm cho lớp không khí kế tiếp nó dao động,…Cứ thế, các dao động của nguồn âm được không khí truyền tới tai ta, làm cho màng nhĩ dao động khiển ta cảm nhận được âm thanh phát ra từ dây đàn.

9.

Những điều nào sau đây là sai khi nói về nguồn gốc âm thanh?

a)

Âm thanh được phát ra từ các vật dao động

b)

Khi vật dao động, ta luôn có thể nghe được âm thanh phát ra từ vật đó

c)

Âm thanh có thể phát ra từ các vật cố định (không dao động)

d)

Tất cả các vật được xem là nguồn âm thì đều có thể phát ra âm thanh

10.

Âm thanh không thể truyền trong:

a)

chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

11.

Ở loài voi, khi con đầu đàn tìm thấy thức ăn hoặc phát hiện thấy nguy hiểm, chúng thường dậm chân xuống đất để thông báo cho nhau. Em hãy giải thích hiện tượng này?

a)

Khả năng truyền âm trong chất rắn tốt hơn trong chất khí

b)

Khả năng truyền âm trong chất khí tốt hơn trong chất rắn

c)

Khả năng truyền âm trong chất lỏng tốt hơn trong chất khí

d)

Không giải thích được

12.

Âm thanh không truyền được trong chân không vì

a)

chân không không có trọng lượng.

b)

chân không không có vật chất.

c)

chân không là môi trường trong suốt.

d)

chân không không đặt được nguồn âm.

13.

Sóng âm truyền được trong môi trường nào dưới đây

a)

Chất rắn

b)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí

c)

Chất rắn và chất lỏng

d)

Chân không

14.

Sóng âm là

a)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

b)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

c)

Sự chuyển động của âm thanh.

d)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

15.

Khi trời mưa dông ta thường nghe thấy tiếng sấm. Tiếng sấm đó phát ra từ đâu?

a)

các đám mây va chạm vào nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.

b)

Lý do khác.

c)

Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây tiếng sấm.

d)

các tia lửa điện khổng lồ gây ra tiếng sấm.

16.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

17.

nguồn âm là vật (a)   phát ra âm

18.

Câu 9: Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen… có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

A. Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

B. Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

C. Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.

d)

D. Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

19.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

20.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

vật c

d)

cả ba vật

21.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

22.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

23.

Loài vật nào nghe được siêu âm?

a)

Con Gà

b)

Con Mèo

c)

Con Dê

d)

Con Chó

24.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

25.

Khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

thấp

c)

trầm

d)

vừa cao vừa thấp

26.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

27.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

28.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

29.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

30.

Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

a)

Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

b)

Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

c)

Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm

d)

Tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

31.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

32.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

33.

Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đứng tại sân ga ta nghe tiếng còi rời ga phát ra nhỏ dần, còn khi tàu đến ga thì âm thanh lớn dần?

a)

Vì đó là dấu hiệu để phân biệt tàu đến và tàu đi

b)

Vì tàu đến là khoảng cách giữa ta và tàu mỗi lúc một gần do đó mà ta nghe to hơn còn tàu đi khoảng cách mỗi lúc một xa nên ta nghe nhỏ hơn

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

34.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

35.

Câu 1. Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?

a)

m/s

b)

Hz

c)

mm

d)

kg

36.

Biên độ dao động của âm thay đổi thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Vận tốc truyền âm

b)

Độ to của âm

c)

Tần số dao động của âm.

d)

Độ cao của âm

37.

Tần số vỗ cánh của một số loại côn trùng khi bay như sau: ruồi khoảng 350 Hz, ong khoảng 440Hz, muỗi khoảng 600 Hz. Âm do côn trùng nào phát ra cao (bổng) nhất?

a)

Ruồi

b)

Ong

c)

Muỗi

d)

Chưa so sánh

 được.

38.

Câu phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng to

b)

Tần số là số dao động trong một giây

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

39.

Biên độ dao động là gì ?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật trong một giây

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

40.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

. vật dao động với tần số càng lớn

b)

vật dao động càng nhanh.

c)

vật dao động càng chậm

d)

vật dao động càng mạnh.

41.

Một vật dao động càng nhanh thì âm phát ra như thế nào?

a)

Càng trầm

b)

Càng bổng

c)

Càng vang

d)

Truyền đi càng xa

42.

Một vật thực hiện dao động với tần số 20Hz. Trong 2 phút vật thực hiện được

a)

2000 dao động

b)

2400 dao động

c)

20 dao động

d)

40 dao động

43.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe trầm nhất?

a)

Vật dao động 160 lần trong 0,5 giây

b)

Vật dao động 6000 lần trong 1 phút

c)

Vật dao động 200 lần trong 1 giây

d)

Vật dao động 6 lần trong 0,02 giây

44.

Chọn câu trả lời đúng: Âm do một vật phát ra càng nhỏ khi:

a)

vật dao động càng chậm .

b)

vật dao động càng mạnh.

c)

biên độ dao động càng nhỏ.

d)

biên độ dao động càng lớn.

45.

Làm cách nào để thay đổi độ cao của âm đàn Guitar?

a)

Thay đổi chiều dài của dây

b)

Thay đổi độ dày mỏng của dây

c)

Thay đổi độ căng của dây

d)

Cả 3 cách trên.

46.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.

b)

Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20Hz.

c)

Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000Hz.

d)

Một số động vật có thể nghe được âm thanh mà tai người không nghe được.

47.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là?

a)

2 Hz

b)

0,5 Hz

c)

2 s

d)

0,5 s

48.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

49.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

50.

Hãy xác định câu đúng trong các câu sau đây?

a)

Những vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt.

b)

Bức tường càng dày phản xạ âm càng tốt.

c)

Những vật có bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm kém.

d)

Khi gặp mặt phẳng xù xì, âm truyền qua hoàn toàn, không bị phản xạ.

51.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm đi vòng qua vật chắn.

c)

Âm truyền đi qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên

52.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.

b)

Độ to, nhỏ của âm.

c)

Độ cao, thấp của âm.

d)

Biên độ của âm.

53.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

xốp

b)

đệm mút

c)

áo len

d)

tất cả đáp án trên

54.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông

b)

Cửa kính 2

c)

Tấm rèm vải

d)

cửa gỗ

55.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp:

a)

Làm trần nhà bằng xốp

b)

Trồng cây xanh

c)

Bao kín các thiết bị gây ồn

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì?

a)

Điều hòa nhiệt độ trong phòng

b)

Ngăn tiếng ồn

c)

Làm cho cửa vững chắc

d)

Chống rung

57.

Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1,2 giây. Biết tốc độ truyền siêu âm trong nước là 1 500 m/s. Độ sâu của đáy biển là:

a)

900m

b)

1800m

c)

3600m

d)

Một giá trị khác

58.

Chọn câu trả lời sai Hiện tượng được phản xạ âm được ứng dụng trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Trồng cây xung quanh bệnh viện

b)

Xác định độ sâu của biển

c)

Soi gương

d)

Làm tường phủ dạ, nhung

59.

Chọn câu trả lời đúng Trong phòng kín ta thường nghe âm thanh to ngoài trời vì:

a)

Trong phòng kín thường có phản xạ âm. Tai người nhận được nhiều âm phản xạ cùng một lúc sẽ nghe to hơn

b)

Phòng kín nên âm không thoát ra ngoài được

c)

Ngoài trời âm thanh sẽ dễ bị tiêu tán

d)

Phòng kín nên không có sức cản của không khí do đó mà dễ truyền đến tai người nghe hơn

60.

Tìm câu sai

a)

Phòng kín càng lớn tiếng vang càng to

b)

Trong phòng kín nào cũng đều có tiếng vang

c)

Người nói phải đứng cách tường hơn 11 m mới có thể nghe được tiếng vang

d)

Tai nhận được cùng lúc càng nhiều âm phản xạ thì sẽ nghe càng to

61.

Tại sao khi nói lớn trong phòng to thì nghe được tiếng vang còn trong phòng nhỏ thì không?

a)

Vì phòng nhỏ không có phản xạ âm

b)

Vì chỉ phòng lớn có phản xạ âm

c)

Vì phòng lớn không khí loãng nên âm truyền đi dễ dàng

d)

Vì phòng đủ lớn thì khi âm phản xạ dội lại đến tai ta mới có thể chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai một khoảng ít nhất 1/15 s để tạo thành tiếng vang

62.

Theo em những âm thanh nào sau đây không phải là ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng học sinh nô đùa trong giờ ra chơi

b)

Tiếng xe cộ trong thành phố

c)

Tiếng tàu hỏa chạy qua khu đông dân cư ban đêm

d)

Tiếng còi xe ban đêm

63.

Sống trong một khu dân cư bị ô nhiễm tiếng ồn do tàu hỏa gây ra. Để em bé của mình không bị thức giấc mỗi khi tàu hỏa chạy qua bạn Linh đã đề nghị với bố mẹ các cách như sau. Theo em cách làm nào sẽ được bố mẹ Linh tán thành

a)

Chuyển nhà đi nơi khác không bị ô nhiễm tiếng ồn

b)

Không cho tàu hỏa đi ngang qua nơi mình ở

c)

Bịt tai em bé lại mỗi khi có tàu đi qua

d)

Xây tường cách âm

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các tia sáng là đường cong.

b)

B. Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng gọi là tia sáng.

c)

C. Các tia sáng luôn song song nhau.

d)

D. Các tia sáng cho ta biết ánh sáng truyền nhanh hay chậm.

65.

Vùng tối là vùng

a)

không nhận được ánh sáng từ nguồn truyền tới.

b)

nhận được một phần ánh sáng từ nguồn truyền tới.

c)

nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn truyền tới.

d)

cản trở ánh sáng truyền tới vật.

66.

Hình 15.1 biểu diễn một tia sáng truyền trong không khí, mũi tên cho ta biết

a)

màu sắc của ánh sáng.

b)

hướng truyền của ánh sáng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng.

d)

độ mạnh yếu của ánh sáng.

67.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mặt Trời là nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn năng lượng nhiệt chính trên Trái Đất.

b)

Năng lượng ánh sáng cần cho sự phát triển của thực vật.

c)

Ánh sáng không có năng lượng vì không có tác dụng lực.

d)

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển thành nhiệt.

68.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Bóng nửa tối là gì? 

a)

Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới 

b)

Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

c)

Vùng được chiếu sáng đầy đủ 

d)

Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

70.

Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

a)

b)

c)

d)

71.

Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng? 

a)

Mặt phẳng của tờ giấy 

b)

Mặt nước đang gợn sóng

c)

Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng

d)

Mặt đất

72.

 Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng? 

a)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới 

b)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới 

c)

Góc phản xạ bằng góc tới

d)

Góc phản xạ bằng nửa góc tới

73.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật.

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật.

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật.

74.

Đặt một viên pin song song với mặt gương và cách mặt gương một khoảng 2 cm. Ảnh của viên pin tạo bởi gương và cách mặt gương một khoảng là

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

3 cm.

d)

4 cm.

75.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

Bằng vật.

b)

Lớn hơn vật.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

76.

Ảnh ảo là

a)

Ảnh không thể nhìn thấy được.

b)

Ảnh tưởng tượng, không tồn tại trong thực tế.

c)

Ảnh không thể hứng được trên màn nhưng có thể nhìn thấy được.

d)

Ảnh luôn ngược chiều với ảnh thật.

77.

Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?

a)

Có hai loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ

d)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.

78.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

79.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

Khi xảy ra hiện tượng nhật thực, tất cả mọi nơi trên Trái Đất đều quan sát được.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Chùm sáng nào sau đây được coi là mô hình tia sáng?

a)

Chùm sáng phát ra từ mặt trời

b)

Chùm sáng phát ra từ một bút laser

c)

Chùm sáng phát ra từ đèn pin

d)

Chùm sáng phát ra từ đèn ống

81.

Chùm ánh sáng phát ra từ đèn pha xe máy khi chiếu xa là chùm ánh sáng:

a)

Hội tụ

b)

Song song

c)

Phân kì

d)

Cả ba loại đều sai

82.

Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành:

a)

Điện năng

b)

nhiệt năng

c)

hóa năng

d)

cơ năng

83.

Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào quyết định sự tạo thành bóng nửa tối?

a)

Ánh sáng từ nguồn yếu

b)

Nguồn sáng rộng

c)

Nguồn sáng nhỏ

84.

Ban đêm trong phòng chỉ có một ngọn đèn. Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường

a)

Một vùng tối hình bàn tay.

b)

Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn.

c)

Một vùng bóng tối tròn.

d)

Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ.

85.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

b)

Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.

c)

Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng.

86.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Nhìn thấy ảnh của mình trong gương phẳng.

b)

Nhìn thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngoài không khí.

c)

Nhìn thấy bóng cây trên sân trường.

d)

Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao mọc ngược so với cây cối trên bờ.

87.

Tia sáng chiếu tới gương phẳng có giá trị nào sau đây thì tia phản xạ hợp với mặt gương một góc 60°?

a)

60°.

b)

40°.

c)

20°.

d)

30°.

88.

Theo định luật phản xạ ánh sáng, tia phản xạ:

a)

bằng tia tới.

b)

nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường vuông góc với mặt gương tại điểm tới.

c)

nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường vuông góc với tia tới tại điểm tới.

d)

vuông góc với mặt phẳng chứa tia tới và đường vuông góc với mặt gương tại điểm tới.

89.

Trường hợp nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Tờ giấy trắng và phẳng

b)

Mặt bàn gỗ

c)

Miếng đồng được đánh bóng

d)

Mặt tường của căn phòng

90.

Chiếu một tia sáng tới gương phẳng, biết góc tới là 200. Muốn cho góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ có độ lớn bằng 600 thì phải tăng góc tới lên bao nhiêu độ?

a)

300.

b)

100.

c)

200.

d)

400.

91.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, ta thu được một tia phản xạ IR tạo với tia tới một góc 600 (hình vẽ).

Tìm giá trị của góc tới i và góc phản xạ r

a)

i = r = 600

b)

i = r = 300

c)

i = 200, r = 400

d)

i = r = 1200

92.

Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ r có giá trị nào sau đây?

a)

r = 900

b)

r = 450

c)

r = 1800

d)

r = 00

93.

Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới môt góc 350 thì tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc bằng bao nhiêu?

a)

700 .

b)

550 .

c)

350

d)

650

94.

Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong gương phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

c)

Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

d)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

95.

Góc tạo bởi tia phản xạ và đường pháp tuyến gọi là ……………..

a)

góc tới

b)

tia tới

c)

góc phản xạ

d)

tia phản xạ

96.

Góc phản xạ là góc hợp bởi

a)

Tia phản xạ và tia tới

b)

Tia phản xạ và gương

c)

Tia phản xạ và pháp tuyến

d)

Tia tới và gương

97.

Một tia sáng tạo với gương một góc như hình vẽ. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

700.

b)

1100.

c)

550.

d)

200.

98.

Khi chiếu một tia sáng tới gương phẳng thì góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới có tính chất:

a)

bằng nửa góc tới.

b)

bằng hai lần góc tới.

c)

bằng góc tới.

d)

Tất cả đều sai.

99.

Chiếu một tia tới lên gương phẳng. Biết góc phản xạ i’ = 30°, góc tới bằng:

a)

15°.

b)

90°.

c)

60°.

d)

30°.

100.

Một vật đứng trước gương phẳng.......

a)

luôn cho ảnh thật bằng vật.

b)

luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

c)

luôn cho ảnh thật lớn hơn vật.

d)

luôn cho ảnh ảo bằng vật.

101.

Một vật cao 1,5m đặt trước 1 gương phẳng cách gương 1m thì cho ảnh:

a)

ảo cao 1,5m cách gương 1m.

b)

ảo cao 1,5m cách gương 2m.

c)

thật cao 1,5m cách gương 1m.

d)

thật cao 1,5m cách gương 2m.

102.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Ảnh của một vật qua gương phẳng luôn luôn nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có thể lớn hơn vật tùy thuộc vào vị trí đặt vật trước gương.

c)

Nếu đặt màn ở một vị trí thích hợp, vật ở trước gương, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

d)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn có kích thước bằng vật.

103.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó đứng cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

104.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách ảnh S’ của nó qua gương một khoảng 54cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng:

a)

54cm

b)

45cm

c)

27cm

d)

37cm

105.

Khi nhìn xuống vũng nước, một học sinh thấy ảnh của một cột điện ở xa. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Vì mặt nước có thể truyền được hình ảnh

b)

Vì mặt nước có thể hấp thụ ánh sáng

c)

Vì một lí do khác

d)

Vì mặt nước đóng vai trò là một gương phẳng

106.

Câu nào trong những câu dưới đây là đúng?

a)

Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn bằng vật

b)

Dùng màn chắn có thể hứng được ảnh của một vật qua gương phẳng

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn hơn vật

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng nhỏ hơn vật

107.

Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng. Góc tạo bởi vật và mặt gương bằng 60o. Hãy tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.

a)

20o

b)

30o

c)

45o

d)

60o

108.

Khi soi gương, ta thấy?

a)

Ảnh thật ở sau gương

b)

Ảnh thật ở trước gương

c)

Ảnh ảo ở sau gương

d)

Ảnh ảo ở trước gương

109.

Ảnh của một một vật qua một gương phẳng luôn là:

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, bằng vật, đối xứng nhau qua gương

c)

Ảnh thật cùng chiều và bằng vật, đối xứng nhau qua gương

d)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

110.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng …...... khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

a)

Bằng

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Lớn hơn hoặc bằng

111.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là vật sáng ; A'B' là ảnh của nó do gương phẳng tạo ra. Hỏi hình nào sai?

a)

Hình b

b)

Hình d

c)

Hình c

d)

Hình a

112.

Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm, và cho ảnh ảo S’.

Hỏi: khoảng cách SS’ lúc này bằng bao nhiêu?

a)

15cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

5cm

113.

Vật nào sau đây không thể xem là gương phẳng?

a)

Kính đeo mắt

b)

Mặt nước phẳng lặng

c)

Một tấm kim loại phẳng được đánh bóng

d)

Trang giấy trắng

114.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là một mũi tên, A’B’ là ảnh của AB do gương phẳng tạo ra. Hình nào sau đây vẽ đúng.

a)

Hình d

b)

Hình c

c)

Hình b

d)

Hình a

115.

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào sau đây vẽ sai

a)
b)
c)
d)
116.

Nam châm vĩnh cửu có:

a)

A. Một cực

b)

B. Hai cực

c)

C. Ba cực

d)

D. Bốn cực

117.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

C. Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

118.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Dùng kéo

b)

B. Dùng nam châm

c)

C. Dùng kìm

d)

D. Dùng một viên bi còn tốt

119.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau

d)

D. Khi cọ sát hai cực cùng tên vào nhau

120.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới dây là đúng?

a)

Một nửa tạo thành một thanh nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính

c)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu

d)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu

121.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng như hình sau. Khi đứng cân bằng, kim nam châm nằm dọc theo hướng nào?

a)
Theo hướng Bắc - Nam
b)
Theo hướng Đông - Tây
c)
Theo hướng Đông Bắc - Tây Nam
d)
Theo hướng Tây - Đông
122.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất.

123.

Chọn câu trả lời đúng.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh

b)

Chỉ có từ cực Bắc

c)

Cả hai từ cực

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

124.

Dụng cụ nào dưới đây không có nam châm vĩnh cửu?

a)

A. La bàn

b)

B. Loa điện

c)

C. Rơ le điện từ

d)

D. Đinamo xe đạp

125.

Đồ vật nào sau đây bị nam châm hút?

a)

Chìa khóa bằng thép

b)

Thìa sắt

c)

Bàn gỗ

d)

Tiền xu bằng đồng

e)

Cốc thủy tinh

126.

Mạt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất?

a)
  • Ở phần giữa của thanh.

b)
  • Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm.

c)
  • Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm.

d)
  • Ở cả hai đầu cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

127.

Nam châm có thể hút vật nào sau đây?

a)
  • Nhôm.

b)
  • Đồng.

c)
  • Gỗ.

d)
  • Thép.

128.

Khi nào hai thanh nam châm đẩy nhau? 

a)
  • Khi hai cực Bắc để gần nhau 

b)
  • Khi để hai cực khác tên gần nhau.

c)
  • Khi hai cực Nam để gần nhau

d)
  • Khi để hai cực cùng tên gần nhau

129.

Có hai thanh kim loại A, B bề ngoài giống hệt nhau, trong đó một thanh là nam châm. Làm thế nào để xác định được thanh nào là nam châm? 

a)
  • Đưa thanh A lại gần thanh B, nếu A hút B thì A là nam châm 

b)
  • Đưa thanh A lại gần thanh B, nếu A đẩy B thì A là nam châm 

c)
  • Dùng một sợi chỉ mềm buộc vào giữa thanh kim loại rồi treo lên, nếu khi cân bằng thanh đó luôn nằm theo hướng Bắc - Nam thì đó là thanh nam châm

d)
  • Đưa thanh kim loại lên cao rồi thả cho rơi, nếu thanh đó luôn rơi lệch về một cực của Trái Đất thì đó là nam châm

130.

Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?

a)
  • Vật liệu bị hút.

b)
  • Vật liệu có từ tính.

c)
  • Vật liệu có điện tính.

d)
  • Vật liệu bằng kim loại.

131.

Trái Đất là một nam châm khổng lồ vì

a)
  • Trái Đất hút mọi vật về phía nó.

b)
  • kim của la bàn đặt trên mặt đất luôn chỉ theo hướng Bắc - Nam.

c)
  • Trái Đất có Bắc cực và Nam cực.

d)
  • ở Trái Đất có nhiều quặng sắt.

132.

Chọn đáp án đúng về tương tác giữa hai nam châm.

a)
  • Hai từ cực khác tên thì hút nhau.

b)
  • Hai từ cực cùng tên đẩy nhau.

c)
  • Cả A và B đều đúng.

d)
  • Cả A và B đều sai.

133.

Để phân biệt hai cực của nam châm người ta sơn hai màu khác nhau là màu gì?

a)
  • Màu vàng là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.

b)
  • Màu xanh là cực nam ghi chữ S, màu vàng là cực Bắc ghi chữ N.

c)
  • Màu vàng là cực nam ghi chữ N, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ S.

d)
  • Màu xanh là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.

134.

Cường độ dòng điện có ảnh hưởng như thế nào đến từ trường của nam châm điện?

a)

Cường độ dòng điện không ảnh hưởng gì đến từ trường của nam châm điện

b)

Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận từ trường của nam châm điện

c)

Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch từ trường của nam châm điện

d)

Cường độ dòng điện cung cấp từ trường cho nam châm điện

135.

Ngoài cách tăng cường độ dòng điện, ta còn có cách nào khác để tăng lực từ của nam châm điện?

a)

Dùng lõi sắt non để lưu từ tính

b)

Dùng lõi sắt già để lưu từ tính

c)

Tăng số vòng dây quấn quanh lõi sắt

d)

Dùng lá thép đàn hồi

136.

Khi ta tăng độ lớn của dòng điện thì kết quả của thí nghiệm đã thay đổi như thế nào?

a)

Kẹp giấy không phản ứng gì

b)

Kẹp giấy bị nung nóng dần lên

c)

Kẹp giấy không bị hút vào đinh vít

d)

Kẹp giấy bị hút vào đinh vít nhiều hơn

137.

Chiều của dòng điện có ảnh hưởng gì đến từ trường của nam châm điện?

a)

Chiều của nam châm điện

b)

Không ảnh hưởng

c)

Giảm độ lớn

d)

Tăng lực từ

138.

Trong thực tiễn, nam châm điện được ứng dụng chế tạo thiết bị nào sau đây?

a)

Chuông gió

b)

Chuông báo thức

c)

Nhạc chuông

d)

Chuông điện

139.

Nam châm điện được cấu tạo gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Pin và công tắc

b)

Ống dây dẫn và lõi sắt

c)

Dây dẫn và dòng điện

d)

Dòng điện và kim nam châm

140.

Lõi sắt trở thành nam châm điện khi nào?

a)

Khi lõi sắt là sắt non

b)

Khi lõi sắt là sắt già

c)

Khi có dòng điện chạy qua ống dây

d)

Khi có ống dây

141.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

142.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

143.

Các vật có từ tính là những vật có cấu tạo từ

a)

Niken, Giấy

b)

Sắt, gỗ

c)

Niken, Coban

d)

Coban, vải

144.

Nam châm tác dụng lực..........lên nam châm khác đặt gần nó

a)

lực hút hoặc lực nén

b)

lực đẩy hoặc lực ép

c)

lực nén hoặc lực ép

d)

lực hút hoặc lực đẩy

145.

Từ trường tồn tại ở

a)

xung quanh nam châm

b)

tất cả mọi nơi

c)

xung quanh dây dẫn

d)

trong nước

146.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế độ tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

147.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt trời.

b)

giúp tìm kiếm các loại kim loại mịn.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

148.

Trong các vật liệu dưới đây, đâu không phải là vật liệu từ?

a)

Sắt.

b)

Nickel

c)

Cobalt

d)

Inox

149.

Chữ S trong nam châm có nghĩa là gì?

a)

Cực Bắc.

b)

Cực Nam.

c)

Cực Đông.

d)

Cực Tây.

150.

Vật nào sau đây là ứng dụng của nam châm điện? 

a)

Loa điện.

b)

Túi xách. 

c)

Bút bi. 

d)

Mủ bảo hiểm.

151.

Càng xa nam châm, các đường mạt sắt càng? 

a)

Dày hơn.

b)

Thưa dần. 

c)

Chồng lên nhau.     

d)

Chuyển động nhanh hơn.

152.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau:

Tên các cực từ của nam châm là

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. A và B là cực Bắc.

d)

D. A và B là cực Nam.

153.

Hình ảnh định hướng của kim nam châm đặt tại các điểm xung quanh thanh nam châm như hình sau:

Cực Bắc của nam châm là

a)

A. Ở 2

b)

B. Ở 1

c)

C. Nam châm thử định hướng sai.

d)

D. Không xác định được.

154.

Dùng vật gì có thể nhận biết từ trường?

a)

Ampe kế

b)

Lực kế

c)

La bàn

d)

Von kế

155.

Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do

a)

đánh hơi được nơi chúng từng ở.

b)

ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.

c)

dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.

d)

định hướng theo từ trường Trái Đất.