wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10

Total questions: 52

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nhập khẩu trở thành động lực phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế nhờ vào việc làm cho

4 lines
2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?

4 lines
3.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

4 lines
4.

Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính

4 lines
5.

Của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

6.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số

b)

Tỉ suất giới tính

c)

Cơ cấu theo tuổi

d)

Gia tăng tự nhiện

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

C. Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương?

a)

A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

B. Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

C. Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

D. Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

9.

Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về

a)

A. hướng chuyên môn hoá sản xuất

b)

B. quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.

c)

C. quy mô sản xuất các loại hàng hóa.

d)

D. khai thác và sử dụng tài nguyên.

10.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế gciới (WTO)

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

11.

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

a)

sức kéo

b)

toa xe

c)

đường ray

d)

nhà ga

12.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

A. trồng trọt.

b)

B. công nghiệp.

c)

C. chăn nuôi.

d)

D. thuỷ sản.

13.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. củi gỗ.

b)

B. than đá.

c)

C. dầu khí.

d)

D. năng lượng mới.

14.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

A. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

B. nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

C. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

D. hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

15.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt

b)

Trực thăng

c)

Tàu phá băng

d)

Ô tô

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?

a)

A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

B. Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

C. Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

D. Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

17.

Kênh Pa-na-ma nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc

18.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô

b)

sắt

c)

sông

d)

biển

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

C. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

20.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

21.

Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?

a)

2007

b)

2009

c)

2017

d)

2019

22.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

A. tính chất tập trung cao độ.

b)

B. có bao gồm nhiều ngành.

c)

C. sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

D. sự phân tán về không gian.

23.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

A. Là kết quả của lao động của con người.

b)

B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

26.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiện liệu cho nhiệt điện

b)

cốc hoá cho luyện kim đen

c)

nguyên liệu cho hoá than

d)

vật liệu dùng để xây dựng

27.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?

a)

A. Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.

b)

B. Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người.

c)

C. Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên.

d)

D. Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.

29.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

30.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè

31.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

A. khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

32.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường

b)

điều kiện tự nhiện

c)

dân cư, lao động

d)

cơ sở hạ tầng

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?

a)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

b)

Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường

c)

Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ

d)

Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu

34.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

A. vốn và thị trường.

b)

B. liên kết và hợp tác.

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D. tài nguyên thiện nhiện.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

d)

Quy trình sản xuất phức tạp

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?

a)

A. Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

b)

B. Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.

c)

C. Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.

d)

D. Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu

37.

Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể loài người, không phải vì

a)

môi trường là không thể chia cắt được

b)

các phản ứng dây chuyền ở môi trường

c)

quy luật tuần hoàn vật chất, năng lượng

d)

tài nguyên tự nhiên phân bố không đều

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?

a)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng

b)

Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi

c)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng

d)

Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động

39.

Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB)

b)

Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0)

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

A. Là kết quả của lao động của con người.

b)

B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

41.

Thách thức lớn nhất của các nước đang phát triển trong thu hút đầu tư nước ngoài từ các nước phát triển là về

a)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế

b)

giải quyết một phần về việc làm

c)

ô nhiễm và suy thoái môi trường

d)

cải thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

42.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra - xin

c)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga

43.

Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh

a)

vật chất, tinh thần, môi trường

b)

kinh tế, giáo dục, an ninh

c)

thu nhập, giáo dục, sức khoẻ

d)

vật chất, y tế, an ninh

44.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra - xi

45.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

46.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

A. Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

B. Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

C. Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

D. Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

47.

Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về

a)

khối lượng vận tải

b)

thời gian giao nhận

c)

tốc độ vận chuyển

d)

phương tiện vận tải

48.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số

b)

Tỉ suất giới tính

c)

Cơ cấu theo tuổi

d)

Gia tăng tự nhiện

49.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

A. khoa học, công nghệ.

b)

B. liên kết và hợp tác.

c)

C. dân cư, lao động.

d)

D. vốn và thị trường.

50.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường

b)

liên kết và hợp tác

c)

vị trí địa lí

d)

tài nguyên thiện nhiện

51.

Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Là không gian sống của con người.

b)

B. Cung cấp tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Chứa đựng chất thải của con người.

d)

D. Quyết định sự phát triển của xã hội.

52.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may

b)

Da - giày

c)

Rượu, bia

d)

Nhựa