wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện Học Cơ Bản

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong điện trường tại hai điểm M, N có điện thế lần lượt VM = 30 V; VN = 10 V. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là bao nhiêu?

a)

20V

b)

40V

c)

10V

d)

30V

2.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 μF và C2 = 0,6 μF ghép song song rồi mắc vào hiệu điện thế U < 60 V thì một trong hai tụ có điện tích 30 μC. Tính hiệu điện thế U và điện tích của tụ còn lại.

a)

30 V và 5 μ

b)

25 V và 10 μ

c)

40 V và 25 μ

d)

50 V và 20 μ

3.

Một điện tích Q đặt trong chân không, tại điểm M cách Q một đoạn 0,2 m có cường độ điện trường 450 V/m. Lấy k=9.10^9, điện tích Q có độ lớn bao nhiêu?

a)

1.10^-8

b)

- 2.10^-9

c)

- 1.10^-8

d)

2.10^-9

4.

Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là 2,5.10^-4 C. Hiệu điện thế U là:

a)

125V

b)

50V

c)

250V

d)

500V

5.

Đơn vị của điện thế là gì?

a)

Oát (W)

b)

Jun (J)

c)

Vôn/mét (V/m)

d)

Vôn (V)

6.

Để tích điện cho tụ điện ta phải làm như thế nào?

a)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện

b)

Đặt tụ gần nguồn điện

c)

Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện

d)

Cọ xát các bản tụ với nhau

7.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 3 Ω; E = 6 V; r = 2 Ω..Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là:

a)

9 V

b)

3 V

c)

1,5 V

d)

5 V

8.

Trong hệ SI đơn vị đo điện tích là:

a)

N (Niu tơn)

b)

C (Coulomb)

c)

W (Oát)

d)

J jun)

9.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Cường độ điện trường

b)

Điện tích

c)

Điện phổ

d)

Đường sức điện

10.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai bản phẳng song song và tích điện trái dấu, d là khoảng cách giữa hai bản. Cường độ điện trường E giữa hai bản được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

E=d/E

b)

E=U/d​2

c)

E=U.d

d)

E=U/d

11.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

A. Pin điện hóa

b)

B. Dây dẫn nối mạch

c)

C. Thước đo chiều dài

d)

D. Đồng hồ đa năng hiện số

12.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều E, có độ dịch chuyển d. Công của lực điện sinh ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A=qE/d

b)

A=q​2Ed

c)

A=qEd

d)

A=E/qd

13.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Công suất

b)

B. Hiệu điện thế

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

14.

Một bộ acquy có suất điện động 12 V. Khi được mắc vào mạch điện, trong thời gian 5 phút, acquy sinh ra một công là 720 J.Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là:

a)

2,8 A

b)

2 A

c)

3 A

d)

0,2 A

15.

Điện trường được tạo ra bởi các điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

Truyền tương tác giữa các điện tích

b)

Tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

c)

Truyền lực cho các điện tích

d)

Tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

16.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là:

a)

3 A

b)

0,5 A

c)

2 A

d)

6 A

17.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5 A trong khoảng thời gian 3 s. Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là:

a)

4,5

b)

4

c)

0,5

d)

2

18.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào?

a)

Khối lượng của điện tích q

b)

Vị trí điểm M

c)

Điện tích q

d)

Điện trường

19.

Một bộ acquy có suất điện động 12 V. Khi được mắc vào mạch điện, trong thời gian 5 phút, acquy sinh ra một công là 720 J. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là:

a)

A. 2,8 A

b)

B. 2 A

c)

C. 3 A

d)

D. 0,2 A

20.

Đặt vào hai đầu một điện trở (R) một hiệu điện thế (U = 12V), khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là (1,2A ). Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là (0,8A ) thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là:

a)

b)

4,5Ω

c)

d)