Font size
WorksheetsĐỊA HK
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Ngành dịch vụ Hoa Kỳ có
Tỉ trọng GDP lớn nhất
Số lượng lao động ít nhất
Tốc độ tăng trưởng rất chậm
Hàng hóa ít sự đa dạng
Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
Đông Bắc
Đông Nam
Ven Thái Bình Dương
Ven vịnh Mê hi cô
Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ
Là siêu cường công nghiệp của thế giới
Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng
Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến
Ít chú trọng đến ngành năng lượng
Công nghiệp luyện kim của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây
Phía Bắc
Phía Nam
Đông Bắc
Phía Tây
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
Vùng phía Nam và vùng phía Tây
Vùng phía Bắc và vùng phía Nam
Vùng trung tâm và phía Bắc
Ven Đại Tây Dương và phía Nam
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ KHÔNG sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo
Nhiệt điện
Địa nhiệt
Điện gió
Điện mặt trời
Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là
Khai khoáng
Dệt
Điện tử - tin học
Gia công đồ nhựa
Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang
Phía Tây và ở ven Thái Bình Dương
Phía Tây Nam và ven vịnh Mê hi cô
Phía Nam và ven Thái Bình Dương
Ven Thái Bình Dương và phía Bắc
Ngành công nghiệp sản xuất tiêu dùng của Hoa Kỳ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Lao động công, công nghệ hiện đại
Công nghệ hiện đại, giàu tài nguyên
Nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn
Công nghệ hiện đại, xuất khẩu nhiều
Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao KHÔNG phải là do
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi
Đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển
Phát triển sớm và mạnh nền kinh tế tri thức
Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên
Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
Tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao
Nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn
Năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt
Lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt
Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về
Đất đai và khí hậu
Khí hậu và giống cây
Giống và thị trường
Thị trường và lao động
Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
Tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến
Giảm ngành khai thác, tăng ngành chế biến
Giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại
Giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống
Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào sau đây
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử - tin học
Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt may, luyện kim
Đóng tàu, dệt may, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt may
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ
Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển sớm
Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng
Sử dụng nhiều máy móc kĩ thuật hiện đại
Nông nghiệp tập trung chủ yếu ở phía Tây
Phát biểu nào sau đây với ngành công nghiệp ở Hoa Kỳ
Sản xuất ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ
Tỉ trọng giá trị sản lượng GDP ngày càng tăng lên
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu
Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay
Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất
Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới
Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng ko - vũ trụ tăng
Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc
Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu
Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp đang giảm nhanh
Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng
Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ở ven Thái Bình Dương
Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp
Luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
Dệt may, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
Chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu để cung cấp cho nhu cầu trong nước
Lãnh thổ của Liên bang Nga
Rộng nhất thế giới
Nằm hoàn toàn ở châu Âu
Giáp Ấn Độ Dương
Liền kề với Đại Tây Dương
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga
Nằm ở châu lục Á, Âu
Nằm ở bán cầu Bắc
Giáp với Thái Bình Dương
Giáp với Đại Tây Dương
Lãnh thổ Liên bang Nga KHÔNG giáp với biển nào sau đây
Ban-Tích
Biển Đen
Ca-xpi
Địa Trung Hải
Lãnh thổ Liên bang Nga KHÔNG nằm trong vành đai khí hậu
Cận cực
Cận nhiệt
Ôn đới
Cận xích đạo
Liên bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
11
12
13
14
Ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?
Điện lực
Thực phẩm
Luyện kim
Điện tử
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về Liên bang Nga?
Có diện tích rộng đứng đầu thế giới
Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương
Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi
Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á
Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
Đầm lầy
Núi cao
Thảo nguyên
Sơn nguyên
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên
Có tài nguyên lâm sản lớn
Có trữ năng thủy điện lớn
Đất hẹp nhưng rất màu mỡ
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?
Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
Trung ương
U-ran
Viễn Đông
Trung tâm đất đen
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á
Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á
Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á
Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
Chiều dài các sông ở Liên Bang Nga
Biên giới Liên Bang Nga với châu Á
Đường bờ biển của Liên Bang Nga
Đường biên giới của Liên Bang Nga
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
Cận cực
Ôn đới
Cận nhiệt
Nhiệt đới
Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
Tác-ta
Chu-vát
Nga
Bát-xkia
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
Người Nga là dân tộc chủ yếu
Mật độ dân số trung bình rất cao
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn
Nhiều người di cư ra nước ngoài
Ngành nào sau đây KHÔNG phải là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?
Khai thác dầu khí
Luyện kim
Khai thác vàng
Hàng không vũ trụ
Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây?
Lúa mì
Ngô
Lúa gạo
Đỗ tương
Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
Phần lãnh thổ phía Tây
Phần lãnh thổ phía Đông
Vùng núi U-ran
Đồng bằng Tây Xi bia
Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
Dầu thô và khí tự nhiên
Máy móc và dược phẩm
Sản phẩm điện, điện tử
Xe cộ, đá quý, chất dẻo
Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
Trung ương
Trung tâm đất đen
U-ran
Viễn Đông
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây ?
Đông Á
Nam Á
Bắc Á
Tây Á
Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng bao nhiêu km?
3800
3600
3700
3900
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-x
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-siu
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi, trung bình, thấp
Bình nguyên
Núi lửa
Đồng bằng
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-siu
Cây trồng chính của Nhật Bản là
Lúa mì
Cà phê
Lúa gạo
Cao su
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là
Hộ gia đình
Du mục
Quảng canh
Trang trại
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử
Công nghiệp chế tạo
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hóa chất
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Tài nguyên khoáng sản giàu có
Vị trí địa lí KHÔNG tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
Giao lưu thương mại
Xây dựng các hải cảng
Phát triển kinh tế biển
Phòng chống thiên tai
Nhật Bản có
Vùng biển rộng, đường bờ biển dài
Đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh
Ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng
Nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
Ngư trường nhiều cá
Sóng thần dữ dội
Động đất thường xuyên
Bão lớn hàng năm
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
Biển Nhật Bản
Đảo Hô-cai-đô
Thái Bình Dương
Biển Ô-khốt
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Có khí hậu nhiệt đới lục địa
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Diện tích nhỏ hẹp
Nằm ở chân núi
Có đất từ tro núi lửa
Chủ yếu là châu thổ
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Đất nước là một quần đảo trải dài
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
Dân số không đông
Tập trung ở miền núi
Tốc độ gia tăng cao
Cơ cấu dân số già
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
Đồng bằng ven biển
Các vùng núi ở giữa
Dọc các dòng sông
Ở các sườn núi thấp
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao
Không có siêu đô thị
Số lượng đô thị rất ít
Dân đô thị đang giảm
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su
Hô-cai-đô
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Phát biểu KHÔNG đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
Nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa
Địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa
Có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị
Trách nhiệm, ham học hỏi
Người già ngày càng nhiều
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
Bắc
Nam
Tây Bắc
Đông Nam
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú
Vị trí địa lí nhiều thuận lợi
Nguồn lao động rất dồi dào
Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh
Dân số Nhật Bản KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển
Tỉ lệ người già ngày càng cao
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp
Quy mô dân số tăng rất nhanh
Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
Công nghiệp chế tạo
Dệt may - da giày
Chế biến thực phẩm
Sản xuất điện tử
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
Bão
Vòi rồng
Sóng thần
Động đất, núi lửa
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
Tăng sức ép cho nền kinh tế
Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội
Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục
Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai KHÔNG phải nhờ vào việc
Hiện đại hóa công nghiệp
Tăng các nguồn vốn đầu tư
Áp dụng các kĩ thuật mới
Nhập rất nhiều nhiên liệu
Công nghiệp Nhật Bản KHÔNG phải là ngành
Chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước
Phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống
Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi
Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động
Nhật Bản đứng đầu thế giới về
Viện trợ phát triển chính thức (ODA)
Xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp
Thương mại với các nước ở châu Á
Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa
Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
11
14
12
13
Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
Triều Tiên
Hàn Quốc
Nhật Bản
Phi-lip-pin
Sông nào sau đây KHÔNG bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?
Mê Công
Hắc Long Giang
Hoàng Hà
Trường Giang
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì
Nga, Canada, Australia
Nga, Hoa Kì, Brazil
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ
Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây KHÔNG có đường biên giới với Trung Quốc?
Việt Nam
Lào
Myanmar
Thái Lan
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
Núi, cao nguyên xen bồn địa
Đồng bằng và đồi núi thấp
Núi cao và sơn nguyên đồ sộ
Núi và đồng bằng châu thổ
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
Miền Tây
Miền Đông
Miền Bắc
Miền Nam
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung
Số dân tộc của Trung Quốc là
35
56
45
65
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
Choang
Hán
Tạng
Hồi
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
Đồng bằng phù sa ở miền Đông
Sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây
Khu vực biên giới phía Bắc
Khu vực ven biển ở phía Nam
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim là
Kĩ thuật hiện đại
Lao động đông đảo
Nguyên liệu dồi dào
Nhu cầu rất lớn
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
Núi cao và hoang mạc
Núi thấp và đồng bằng
Đồng bằng và hoang mạc
Núi thấp và hoang mạc
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang
Hán
Tạng
Hồi
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với miền Tây Trung Quốc?
Nhiều tài nguyên khoáng sản
Diện tích tự nhiên rộng lớn
Có các dân tộc khác nhau
Có mật độ dân cư rất lớn
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
Kĩ thuật hiện đại
Lao động dồi dào
Khoáng sản phong phú
Nhu cầu rất lớn
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
Ven biển và thượng lưu các con sông
Ven biển và hạ lưu các con sông
Ven biển và vùng đồi núi phía Tây
phía Tây Bắc và vùng trung tâm
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực
Củ cải đường
Mía đường
Chè, cao su
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
Công cuộc đại nhảy vọt
Các kế hoạch 5 năm
Công cuộc hiện đại hóa
Cuộc cách mạng văn hóa
Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là
Hồng Công và Thượng Hải
Hồng Công và Ma Cao
Hồng Công và Quảng Châu
Ma Cao và Thượng Hải
Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?
6000
7000
8000
9000
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
Khai thác than
Hóa dầu
Luyện kim
Thực phẩm
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
Ôn đới lục địa
Ôn đới gió mùa
Cận nhiệt gió mùa
Nhiệt đới gió mùa
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
Giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính
Làm tăng số lượng lao động nữ giới
Làm giảm quy mô dân số của cả nước
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục
Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông
Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên
Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên
