wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HK

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ngành dịch vụ Hoa Kỳ có

a)

Tỉ trọng GDP lớn nhất

b)

Số lượng lao động ít nhất

c)

Tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

Hàng hóa ít sự đa dạng

2.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Ven Thái Bình Dương

d)

Ven vịnh Mê hi cô

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ

a)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng

4.

Công nghiệp luyện kim của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Đông Bắc

d)

Phía Tây

5.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

Vùng phía Nam và vùng phía Tây

b)

Vùng phía Bắc và vùng phía Nam

c)

Vùng trung tâm và phía Bắc

d)

Ven Đại Tây Dương và phía Nam

6.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ KHÔNG sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo

a)

Nhiệt điện

b)

Địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

7.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

Khai khoáng

b)

Dệt

c)

Điện tử - tin học

d)

Gia công đồ nhựa

8.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

Phía Tây và ở ven Thái Bình Dương

b)

Phía Tây Nam và ven vịnh Mê hi cô

c)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

Ven Thái Bình Dương và phía Bắc

9.

Ngành công nghiệp sản xuất tiêu dùng của Hoa Kỳ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Lao động công, công nghệ hiện đại

b)

Công nghệ hiện đại, giàu tài nguyên

c)

Nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn

d)

Công nghệ hiện đại, xuất khẩu nhiều

10.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao KHÔNG phải là do

a)

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển

c)

Phát triển sớm và mạnh nền kinh tế tri thức

d)

Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên

11.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

Tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

Nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn

c)

Năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt

d)

Lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

12.

Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

Đất đai và khí hậu

b)

Khí hậu và giống cây

c)

Giống và thị trường

d)

Thị trường và lao động

13.

Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

Tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến

b)

Giảm ngành khai thác, tăng ngành chế biến

c)

Giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại

d)

Giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống

14.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào sau đây

a)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử - tin học

b)

Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt may, luyện kim

c)

Đóng tàu, dệt may, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ

d)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt may

15.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển sớm

b)

Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng

c)

Sử dụng nhiều máy móc kĩ thuật hiện đại

d)

Nông nghiệp tập trung chủ yếu ở phía Tây

16.

Phát biểu nào sau đây với ngành công nghiệp ở Hoa Kỳ

a)

Sản xuất ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng GDP ngày càng tăng lên

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu

d)

Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

17.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới

c)

Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng ko - vũ trụ tăng

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay

a)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu

b)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp đang giảm nhanh

c)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng

d)

Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ở ven Thái Bình Dương

19.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

b)

Dệt may, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

c)

Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

d)

Chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

20.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa

b)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu để cung cấp cho nhu cầu trong nước

21.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

Rộng nhất thế giới

b)

Nằm hoàn toàn ở châu Âu

c)

Giáp Ấn Độ Dương

d)

Liền kề với Đại Tây Dương

22.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu

b)

Nằm ở bán cầu Bắc

c)

Giáp với Thái Bình Dương

d)

Giáp với Đại Tây Dương

23.

Lãnh thổ Liên bang Nga KHÔNG giáp với biển nào sau đây

a)

Ban-Tích

b)

Biển Đen

c)

Ca-xpi

d)

Địa Trung Hải

24.

Lãnh thổ Liên bang Nga KHÔNG nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

Cận xích đạo

25.

Liên bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

26.

Ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Điện lực

b)

Thực phẩm

c)

Luyện kim

d)

Điện tử

27.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

28.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới

b)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương

c)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á

29.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

Đầm lầy

b)

Núi cao

c)

Thảo nguyên

d)

Sơn nguyên

30.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có tài nguyên lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ

31.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác

32.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương

b)

U-ran

c)

Viễn Đông

d)

Trung tâm đất đen

33.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

34.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Chiều dài các sông ở Liên Bang Nga

b)

Biên giới Liên Bang Nga với châu Á

c)

Đường bờ biển của Liên Bang Nga

d)

Đường biên giới của Liên Bang Nga

35.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

36.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

37.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu

b)

Mật độ dân số trung bình rất cao

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài

38.

Ngành nào sau đây KHÔNG phải là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Khai thác dầu khí

b)

Luyện kim

c)

Khai thác vàng

d)

Hàng không vũ trụ

39.

Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Đỗ tương

40.

Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

Phần lãnh thổ phía Tây

b)

Phần lãnh thổ phía Đông

c)

Vùng núi U-ran

d)

Đồng bằng Tây Xi bia

41.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Máy móc và dược phẩm

c)

Sản phẩm điện, điện tử

d)

Xe cộ, đá quý, chất dẻo

42.

Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương

b)

Trung tâm đất đen

c)

U-ran

d)

Viễn Đông

43.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây ?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

44.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng bao nhiêu km?

a)

3800

b)

3600

c)

3700

d)

3900

45.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-x

46.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-siu

47.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu

48.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi, trung bình, thấp

b)

Bình nguyên

c)

Núi lửa

d)

Đồng bằng

49.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-siu

50.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Cao su

51.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

Hộ gia đình

b)

Du mục

c)

Quảng canh

d)

Trang trại

52.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

53.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Là quần đảo, hình vòng cung

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có

54.

Vị trí địa lí KHÔNG tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

Giao lưu thương mại

b)

Xây dựng các hải cảng

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phòng chống thiên tai

55.

Nhật Bản có

a)

Vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

c)

Ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

56.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Sóng thần dữ dội

c)

Động đất thường xuyên

d)

Bão lớn hàng năm

57.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

Biển Nhật Bản

b)

Đảo Hô-cai-đô

c)

Thái Bình Dương

d)

Biển Ô-khốt

58.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa

c)

Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

59.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp

b)

Nằm ở chân núi

c)

Có đất từ tro núi lửa

d)

Chủ yếu là châu thổ

60.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

61.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Dân số không đông

b)

Tập trung ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng cao

d)

Cơ cấu dân số già

62.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

63.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Các vùng núi ở giữa

c)

Dọc các dòng sông

d)

Ở các sườn núi thấp

64.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

65.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

66.

Phát biểu KHÔNG đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

Nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa

d)

Có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần

67.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Trách nhiệm, ham học hỏi

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

68.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

69.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

70.

Dân số Nhật Bản KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

Quy mô dân số tăng rất nhanh

71.

Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Dệt may - da giày

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Sản xuất điện tử

72.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

Bão

b)

Vòi rồng

c)

Sóng thần

d)

Động đất, núi lửa

73.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

Tăng sức ép cho nền kinh tế

b)

Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội

c)

Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

d)

Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động

74.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai KHÔNG phải nhờ vào việc

a)

Hiện đại hóa công nghiệp

b)

Tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

Áp dụng các kĩ thuật mới

d)

Nhập rất nhiều nhiên liệu

75.

Công nghiệp Nhật Bản KHÔNG phải là ngành

a)

Chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước

b)

Phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống

c)

Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi

d)

Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động

76.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về

a)

Viện trợ phát triển chính thức (ODA)

b)

Xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp

c)

Thương mại với các nước ở châu Á

d)

Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa

77.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

14

c)

12

d)

13

78.

Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Phi-lip-pin

79.

Sông nào sau đây KHÔNG bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hắc Long Giang

c)

Hoàng Hà

d)

Trường Giang

80.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

81.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Australia

c)

Nga, Hoa Kì, Brazil

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

82.

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây KHÔNG có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Myanmar

d)

Thái Lan

83.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

Núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

Núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

Núi và đồng bằng châu thổ

84.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam

85.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

86.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

56

c)

45

d)

65

87.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

88.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

Đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

Sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

Khu vực biên giới phía Bắc

d)

Khu vực ven biển ở phía Nam

89.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim là

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động đông đảo

c)

Nguyên liệu dồi dào

d)

Nhu cầu rất lớn

90.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

91.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

92.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

Có các dân tộc khác nhau

d)

Có mật độ dân cư rất lớn

93.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động dồi dào

c)

Khoáng sản phong phú

d)

Nhu cầu rất lớn

94.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

Ven biển và thượng lưu các con sông

b)

Ven biển và hạ lưu các con sông

c)

Ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

95.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía đường

d)

Chè, cao su

96.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Các kế hoạch 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

Cuộc cách mạng văn hóa

97.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

Hồng Công và Thượng Hải

b)

Hồng Công và Ma Cao

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

98.

Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

99.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Hóa dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

100.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

101.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

Giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

Làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

Làm giảm quy mô dân số của cả nước

102.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên

d)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên