wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP trắc nghiệm lớp 6

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự của các tầng của khí quyển từ bề mặt đất trở lên là

a)

các tầng cao của khí quyển, bình lưu, đối lưu.

b)

bình lưu, đối lưu, các tầng cao của khí quyển.

c)

các tầng cao của khí quyển, đối lưu, bình lưu.

d)

đối lưu, bình lưu, các tầng cao của khí quyển.

2.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

đá mẹ

d)

sinh vật

3.

Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?

a)

Đại Tây dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

4.

Không khí trên mặt đất nóng nhất vào.

a)

12 giờ trưa.

b)

13 giờ chiều.

c)

11 giờ trưa.

d)

14 giờ trưa.

5.

Nhóm đất chủ yếu ở nước ta là:

a)

Đất đỏ vàng nhiệt đới.

b)

Đất đen thảo nguyên ôn đới.

c)

Đất pốt dôn.

d)

Các loại đất khác.

6.

Số dân trên thế giới năm 2018 là

a)

7,2 tỉ người

b)

7,4 tỉ người

c)

7,6 tỉ người

d)

7,8 tỉ người

7.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng

8.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

9.

Đới nóng nằm trong khoảng vĩ độ:

a)

Từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam.

b)

Từ xích đạo đến chí tuyến bắc.

c)

Từ xích đạo đến chí tuyến nam.

d)

Từ chí tuyến bắc đến vòng cực bắc.

10.

Hệ thống sông gồm:

a)

Nguồn sông, phụ lưu, chi lưu.

b)

Sông chính, chi lưu, lưu vực.

c)

Lưu vực, phụ lưu, cửa sông.

d)

Sông chính, phụ lưu, chi lưu.