wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập cuối năm môn Toán lớp 3

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đọc số sau: 97 019

a)

Chín bảy nghìn không trăm linh chín

b)

Chín mươi bảy nghìn không trăm mười chín

c)

Chín mươi bảy nghìn mười chín

d)

Chín mươi bảy nghìn một trăm mười chín

2.

Viết số sau: Bốn mươi tám nghìn một trăm linh tư

a)

48 014

b)

48 140

c)

40 814

d)

48 104

3.

Trong các số sau, số nào lớn nhất:

98 076; 99 011; 97 999; 89 987

a)

98 076

b)

99 011

c)

97 999

d)

89 987

4.

Trong các số sau, số nào bé nhất:

58 798; 68 798; 59 798; 48 798

a)

58 798

b)

68 798

c)

59 798

d)

48 798

5.

Làm tròn số sau đến hàng nghìn: 87 542

a)

87 540

b)

87 500

c)

88 000

d)

87 000

6.

điềm dấu thích hợp (>, <, =) vào dấu chấm:

89 998 (a)   89 997

7.

Làm tròn số sau đến hàng chục nghìn:

56 768

a)

56 000

b)

50 000

c)

60 000

8.

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào dấu chấm:

39 875 (a)   39 875

9.

Chọn phương án em cho là đúng.

a)

75 000

b)

80 000

c)

85 000

d)

90 000

10.

Theo em từ vị trí ong vàng đến vườn hoa nào xa nhất?

a)

Vườn hoa hồng

b)

Vườn hoa lan

c)

Vườn hoa hướng dương

d)

Vườn hoa cúc

11.

Một gia đình thu hoạch được 12 673 kg lúa. Nếu làm tròn đến hàng nghìn, ta nó gia đình đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam lúa?

a)

12 600

b)

12 000

c)

13 000

d)

10 000

12.

Việt có 45 viên bi, Rô-bốt có 39 viên bi. Việt cho Rô-bốt 10 viên. Hỏi lúc này số bi của Việt nhiều hơn hay ít hơn số bi của Rô-bốt?

a)

Số bi của Việt nhiều hơn

b)

Số bi của Việt ít hơn

c)

Số bi của Việt bằng số bi của Rô-bốt

13.

Số gồm: 6 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 7 đơn vị là số nào dưới đây:

a)

60 437

b)

64 037

c)

64 307

d)

64 370

14.

Em hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

65 123; 65 223; 65 023; 64 987

a)

65 123; 65 223; 64 987; 65 023

b)

65 223; 65 123; 65 023; 64 987

c)

64 987; 65 023; 65 123; 65 223

d)

65 023; 64 987; 65 123; 65 223

15.

Điền dấu thích hợp vào dấu chấm:

89 799 (a)   90 999