WorksheetsKIỂM TRA 15 PHÚT 10a2 HKII LẦN 2
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
2.
Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính công khai.
b)
B. Tính dân chủ.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
3.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
a)
A. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
b)
B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
c)
C. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
d)
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
4.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Ngành luật.
b)
B. Pháp lệnh.
c)
C. Nghị định.
d)
D. Quyết định.
5.
Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức
a)
A. thi hành pháp luật
b)
B. tuân thủ pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật.
6.
Cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm là
a)
A. tuân thủ nội quy.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. vận dụng chính sách.
d)
D. chấp hành đường lối.
7.
Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. thực hiện pháp luật.
c)
C. thi hành pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
8.
Việc các cơ quan, cán bộ, công công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào qui định của pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt việc thực hiện quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. thực hiện pháp luật.
c)
C. thi hành pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
9.
Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?
a)
A. Mọi cán bộ, công chức nhà nước.
b)
B. Các cơ quan, cán bộ,công chức nhà nước có thẩm quyền.
c)
C. Các cơ quan, tổ chức của nhà nước.
d)
D. Mọi công dân trên lãnh thổ Việt Nam.
10.
Sau khi tốt nghiệp ngành Quản trị kinh doanh, trên cơ sở quyền tự do kinh doanh của công dân và sự trợ giúp tài chính của gia đình, anh N đã đăng kí mở cửa hàng bách hóa tự chọn và đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh. Trong trường hợp này, anh N đã
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. sử dụng pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
11.
Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật hành chính.
c)
C. Luật lao động.
d)
D. Luật hình sự.
12.
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật nhà nước.
c)
C. Luật tổ chức Quốc hội.
d)
D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
13.
Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
a)
A. 1946.
b)
B. 1945.
c)
C. 1947.
d)
D. 1950.
14.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do
a)
A. Chủ tịch nước ban hành
b)
B. Quốc hội ban hành.
c)
C. Thủ tướng chính phủ giới thiệu.
d)
D. Mặt trận tổ quốc ban hành
15.
Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
16.
Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Tôn trọng pháp luật.
17.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật?
a)
A. Nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
b)
B. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lí xã hội.
c)
C. Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ.
d)
D. Pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.
18.
Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
19.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
a)
A. Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
b)
B. Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung.
c)
C. Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
d)
D. Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.
20.
Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
a)
A. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
b)
B. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
c)
C. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình .
d)
D. Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.
100 %
