Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên Lý Kế Toán_MS_C5+6+7+8

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tổng giá trị của VCSH bằng

a)

Vốn đầu tư của CSH + Lợi nhuận chưa phân phối + Cổ phiếu quỹ

b)

Vốn đầu tư của CSH + Thặng dư vốn cổ phẩn + Cổ phiếu quỹ

c)

Vốn đầu tư của CSH + Thặng dư vốn cổ phẩn - Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Vốn đầu tư của CSH + Thặng dư vốn cổ phẩn + Lợi nhuận chưa phân phối - Cổ phiếu quỹ

2.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Cổ phiếu thường là cổ phiếu có quyền nhận cổ tức

b)

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu có quyền nhận cổ tức

c)

Cổ phiếu ưu đãi là cổ phiếu có quyền nhận cổ tức

d)

Cổ phiếu thường thường có mệnh giá xác định

3.

Khoản lợi nhuận chưa phân phối là

a)

Một bộ phận của vốn đầu tư của CSH

b)

Kết quả kinh doanh của công ty sau khi đã nộp thuế TNDN

c)

Là một khoản mục chi phí trên BCKQKD

d)

Là một khoản mục thu nhập trên BCKQKD

4.

Cổ phiếu quỹ thường được cây tiến hành mua lại nhằm mục đích

a)

Làm giảm số lượng cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường

b)

Cty mua cổ phiếu để thưởng cho nhân viên

c)

Với mục đích đầu tư

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Việc ghi sổ kế toán nghiệp vụ trả cổ tức sẽ được thực hiện

a)

Ngày công bố thông tin cổ tức

b)

Ngày chốt danh sách cổ đông hưởng cổ tức

c)

Ngày thanh toán cổ tức

d)

Ngày công bố thông tin và ngày thanh toán cổ tức

6.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cổ phiếu ưu đãi thường không có mệnh giá xác định

b)

Cổ phiếu ưu đãi thường được phát hành với giá trị thấp hơn mệnh giá

c)

Mệnh giá của cổ phiếu thường không thể hiện giá trị thị trường của cổ phiếu

d)

Mệnh giá của cổ phiếu thường thấp hơn giá trị thị trường của cổ phiếu

7.

Ngày 21/6/2018, Công ty Cổ phần Vinatex (hiện có 260.000.000 cổ phiếu đang lưu hành) công bố quyết định chia cổ tức với tỷ lệ thực hiện: 20%. Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/ cổ phiếu và giá trị cổ phiếu đang giao dịch trên thị trường: 25.000 đồng/ cổ phiếu. Nghiệp vụ này sẽ làm lợi nhuận chưa phân phối:

a)

Tăng 1.300.000.000.000

b)

Giảm 520.000.000.000

c)

Tăng 520.000.000.000

d)

Giảm 1.300.000.000.000

8.

Trong năm 2018, Công ty Cổ phần Tôn Hoa Sen có: tổng doanh thu bán hàng: 1.989.000.000, lợi nhuận gộp: 817.000.000, chi phí hoạt động kinh doanh: 229.000.000, các chỉ phí khác: 57.500.000, cổ tức bằng tiền trả cho cổ phiếu thường: 321.800.000 đồng. Thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018 của Tôn Hoa Sen là (Đơn vị tính: Đồng):

a)

58.436.000

b)

247.940.000

c)

148.540.000

d)

157.836.000

9.

Trên bảng cân đối kế toán, mục VCSH, cổ phiếu thường sẽ được trình bày

a)

Sau cổ phiếu ưu đãi

b)

Là một bộ phận của thặng dư vốn cổ phần

c)

Là một bộ phận của vốn đầu tư VCSH

d)

Là một bộ phận của cổ phiếu quỹ

10.

Thu nhập trên một cổ phiếu của một công ty cổ phần sẽ tăng lên trong trường hợp

a)

Thanh toán cổ tức bằng tiền cho cổ phiếu thường

b)

Thanh toán cổ tức bằng tiền cho cổ phiếu ưu đãi

c)

Phát hành thêm cổ phiếu thường

d)

Công ty mua cổ phiếu quỹ

11.

Trường hợp phát hành lại cổ phiếu quỹ, giá tái phát hành lớn hơn giá trị ghi sổ của cổ phiếu quỹ, phần chênh lệch được ghi nhận vào:

a)

Bên Có TK Cổ phiếu thường

b)

Bên Nợ TK Thặng dư vốn cổ phần

c)

Bên Có TK Thặng dư vốn cổ phần

d)

Bên Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

12.

Đáp án nào sau đây đúng

a)

Khi cty mua lại cổ phiếu quỹ sẽ làm giảm giá trị của chỉ tiêu lợi nhuận trên cổ phiếu

b)

Cổ phiếu quỹ do cty nắm giữ và không có quyền nhận cổ tức

c)

Khi cty có thể mua cổ phiếu quỹ, số lượng cổ phiếu trên thị trường không đổi

d)

Cổ phiếu quỹ có được coi là cổ phiếu đã bán, được huỷ bỏ và có thể phát hành trở lại

13.

Tài khoản cổ phiếu quỹ

a)

Là tài khoản tài sản có số dư bên Nợ

b)

Là tài khoản Tài sản có số dư bên Có và được ghi âm bên phần Tài sản

c)

Là tài khoản Nguồn vốn, có số dư bên Có

d)

Là tài khoản điều chỉnh giảm Nguồn vốn, có số dư bên Nợ và được ghi âm bên phần Nguồn vốn

14.

Tài khoản Thặng dư vốn cổ phần

a)

Là tài khoản tài sản có số dư bên Nợ

b)

Là tài khoản Tài sản có số dư bên Có và được ghi âm bên phần Tài sản

c)

Là tài khoản Nguồn vốn, có số dư bên Có

d)

Là tài khoản Nguồn vốn, có số dư bên Nợ và được ghi âm bên phần Nguồn vốn

15.

Khi mua cổ phiếu quỹ bằng TGNH, kế toán ghi

a)

Nợ TK TGNH/Có TK Cổ phiếu Quỹ

b)

Nợ TK Vốn đầu tư của CSH/Có TK TGNH

c)

Nợ TK TGNH/Có TK Vốn đầu tư của CSH

d)

Nợ TK Cổ phiếu quỹ/Có TK TGNH

16.

Tại thời điểm công bố thông tin cổ tức, kế toán ghi

a)

Kế toán không ghi sổ

b)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối/Có TK phải trả cổ tức

c)

Nợ TK phải thu về cổ tức/Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Nợ TK Vốn đầu tư của CSH/Có TKnphair trả về cổ tức

17.

Trường hợp tái phát hành cổ phiếu quỹ, khi giá tái phát hành lớn hơn giá trị ghi sổ của cổ phiếu quỹ, kế toán ghi

a)

Nợ TK TGNH/Có TK Cổ phiếu quỹ/Có TK thặng dư vốn cổ phần

b)

Nợ TK TGNH/Có TK Cổ phiếu quỹ/Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Nợ TK TGNH/Có TK Cổ phiếu quỹ

d)

Nợ TK Cổ phiếu quỹ/Có TK TGNH

18.

Tại ngày thanh toán cổ tức, kế toán ghi

a)

Nợ TK phải trả cổ tức/Có TK TGNH

b)

Kế toán không ghi sổ

c)

Nợ TK phải thu về cổ tức/Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối/Có TK phải trả về cổ tức

19.

Tại ngày chốt danh sách cổ đông, kế toán ghi

a)

Nợ TK phải trả cổ tức/Có TK TGNH

b)

Kế toán không ghi sổ

c)

Nợ TK phải thu về cổ tức/Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối/Có TK phải trả về cổ tức

20.

Nếu TK "Thặng dư vốn cổ phần" không có số dư bên có. Khi phát hành lại cổ phiếu quỹ, giá tái phát hành nhỏ hơn giá trị ghi sổ của cổ phiếu quỹ, phần chênh lệch được ghi nhận vào

a)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Có TK Thặng dư vốn cổ phând

c)

Nợ TK Thặng dư vốn cổ phând

d)

Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

21.

Khoản nợ nào sau đây không làm phát sinh chi phí

a)

Lãi vay phải trả

b)

Thuế GTGT đầu ra phải nộp

c)

Phải trả Người Lao động

d)

BHXH phải nộp thay cho Người lao động

22.

Tài khoản nào sau đây sẽ không được trình bày là Nợ Ngắn hạn trên BCĐKT

a)

Thuế GTGT phải nộp

b)

Khách hàng ứng trước

c)

Chi phí bảo hiểm trả trước

d)

Doanh thu nhận trước

23.

Thuế GTGT thu được từ KH khi bán hàng được ghi nhận là

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Tài sản

d)

Nợ phải trả

24.

Công ty Lê Đào vay ngắn hạn 1.000.000 với lãi suất 12% thời hạn 3 tháng vào ngày 1/11/20X9. Thông tin liên quan tới khoản vay được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 20X9 là (Đơn vị tính: 1.000 đồng):

a)

Chi phí lãi vay: 20.000

b)

Lãi vay phải trả: 20.000

c)

Vay ngắn hạn: 1.000.000

d)

Chi phí lãi vay: 30.000

25.

Ngày 1/10/202X, Công ty Mỹ Linh vay ngắn hạn ngân hàng Techcombank 240.000, lãi suất 8%, thời hạn 6 tháng, lãi và gốc thanh toán vào thời điểm đáo hạn. Bút toán ghi nhận khoản vay tại ngày 1/10/202X là (Đơn vị tính: 1.000 đồng):

a)

Nợ TK TGNH 240.000

Nợ TK Chi phí lãi vay 1.600

Có TK Vay ngắn hạn 241.600

b)

Nợ TK TGNH 241.600

Có TK Chi phí lãi vay 1.600

Có TK Vay ngắn hạn 240.000

c)

Nợ TK Vay ngắn hạn 240.000

Nợ TK Chi phí lãi vay 1.600

Có TK TGNH 241.600

d)

Nợ TK TGNH 240.000

Có TK Vay ngắn hạn 240.000

26.

Ngày 1/10/202X, Công ty Mỹ Linh vay ngắn hạn ngân hàng Techcombank 240.000, lãi suất 8%, thời hạn 6 tháng, lãi và gốc thanh toán vào thời điểm đáo hạn. Thông tin liên quan tới khoản vay trình bày trên Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/202X là (Đơn vị tính: 1.000 đồng):

a)

Chi phí lãi vay: 9.600

b)

Lãi vay phải trả: 4.800; Vay ngắn hạn: 240.000

c)

Vay ngắn hạn: 244.800

d)

Lãi vay phải trả: 9.600; vay ngắn hạn: 120.000

27.

Ngày 1/10/20X0, Công ty Mỹ Linh vay ngắn hạn ngân hàng Techcombank 240.000, lãi suất 8%/năm, thời hạn 6 tháng, lãi và gốc thanh toán vào thời điểm đáo hạn. Bút toán ghi nhận nghiệp vụ thanh toán vào ngày đáo hạn 1/4/20X1 là (Đơn vị tính: 1.000 đồng):

a)

Nợ TK TGNH 240.000

Nợ TK Chi phí lãi vay 9.600

Có TK Vay ngắn hạn 249.600

b)

Nợ TK Vay ngắn hạn 240.000

Nợ TK Chi phí lãi vay 1.600

Nợ TK Lãi vay phải trả 8.000

Có TK TGNH 249.600

c)

Nợ TK Vay ngắn hạn 240.000

Nợ TK Lãi vay phải trả 9.600

Có TK TGNH 249.600

d)

Nợ TK Vay ngắn hạn 240.000

Nợ TK Chi phí lãi vay 9.600

Có TK TGNH 249.600

28.

Công ty An My tính thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ, thuế suất 10%. Trong năm 20X1, tổng hóa đơn đầu vào bao gồm cả thuế GTGT là 946.000, tổng hóa đơn đầu ra chưa bao gồm thuế GTGT là 1.760.000. Số thuế GTGT nập cơ quan thuế năm 20X1 sau khi quyết toán thuế là (Đơn vị tính: 1.000 đồng):

a)

90.000

b)

176.000

c)

74.000

d)

160.000

29.

Trong tháng 12/20X9, Công ty Tấn An có tổng hóa đơn đầu vào bao gồm cả thuế GTGT 5% là 623.700, tổng hóa đơn đầu ra bao gồm cả thuế GTGT 5% là 1.029.000. Thông tin trình bày trên Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/20X9 liên quan tới thuế GTGT được trình bày là (Đơn vị tính: 1.000 đồng):

a)

Tài sản ngắn hạn: 49.000;

Nợ phải trả ngắn hạn: 29.700

b)

Nợ phải trả ngắn hạn: 19.300

c)

Tài sản ngắn hạn: 29.700;

Nợ phải trả ngắn hạn: 49.000

d)

Tài sản dài hạn: 29.700;

Nợ phải trả dài hạn: 49.000

30.

Nhân viên An của Công ty Bảo Minh được trả lương với mức lương thông thường là 200/giờ, lương ngoài giờ gấp 1.5 lần lương thông thường (số giờ làm việc thông thường là 160 giờ/tháng). Trong tháng 8/20X1, số giờ làm việc của An là 200 giờ. Tỷ lệ các khoản bảo hiểm An phải chịu chiếm tỷ lệ 10.5%, bảo hiểm Công ty Bảo Minh phải chịu là 21.5%. Tổng tiền thuần An nhận được cho tháng 8/20X1 là (bỏ qua thuế thuế thu nhập cá nhân, đơn vị tính: 1.000 đồng):

a)

39.380

b)

44.000

c)

35.800

d)

29.920

31.

Khoản mục mào sau đây không được phân loại là nợ phải trả ngắn hạn tại ngày 31/12/20X0

a)

Khoản vay ngân hàng Đông Á vào ngày 1/1/20X0, kỳ hạn 18 tháng

b)

Phải trả người bán

c)

Phải trả người lao độn

d)

Không có phương án đúng

32.

Tháng 8/20X0, Công ty Vạn Phúc thuê lao động với tiền lương là 28.000, tiền ăn ca 6.000, phụ cấp trách nhiệm 2.000, các khoản giảm trừ lương gồm: các khoản bảo hiểm người lao động đóng 3.150, thuế TNCN 1.800. Công ty đóng bảo hiểm cho người lao động 6.450. Chi phí tiền lương phát sinh tại Công ty Vạn Phúc tháng 8/20X0 là bao nhiêu? (Đơn vị tính: 1.000 đồng)

a)

42.450

b)

36.000

c)

37.500

d)

40.450

33.

Tháng 8/20X0, Công ty Vạn Phúc thuê lao động với tiền lương là 28.000, tiền ăn ca 6.000, phụ cấp trách nhiệm 2.000, các khoản giảm trừ lương gồm: các khoản bảo hiểm người lao động đóng 3.150, thuế TNCN 1.800. Công ty đóng bảo hiểm cho người lao động 6.450. Bút toán ghi nhận lương và các khoản trích theo lương sẽ được:

a)

Ghi Nợ TK Chi phí tiền lương: 42.450

b)

Ghi Có TK Tiền lương phải trả: 42.450

c)

Ghi Có TK Tiền lượng phải trả: 36.000

d)

Ghi Nợ TK Chi phí tiền lương: 37.50

34.

Tháng 8/20X0, Công ty Bình Minh thuê lao động với tiền lương là 46.000, phụ cấp trách nhiệm 12.000, các khoản giảm trừ lương gồm: các khoản bảo hiểm người lao động đồng 6,720, thuế TNCN 9.800. Công ty đồng bảo hiểm Cho người lao động 13,760. Chỉ phí tiền lương phát sinh trong tháng 8/20X0 là:

a)

71.760

b)

77.760

c)

61.240

d)

55.240

35.

Tháng 8/20X0, Công ty Bình Minh thuê lao động với tiền lương là 46.000, tiền thưởng từ quỹ khen thưởng 6.000, phụ cấp trách nhiệm 12.000, các khoản giảm trừ lương gồm: các khoản bảo hiểm người lao động đóng 6,720, thuế TNCN 9.800. Công ty đồng bảo hiểm Cho người lao động 13,760. Bút toán ghi nhận lương và các khoản giảm trừ lương là:

a)

Nợ TK Chi phí tiền lương: 58.000

Nợ TK Quỹ Khen thưởng: 6.000

Có TK Bảo hiểm NLĐ đóng: 6.720

Có TK thuế TNCN: 9.800

Có TK Phải trả NLĐ: 47.480

b)

Nợ TK Chi phí tiền lương: 64.000

Có TK Bảo hiểm NLĐ đóng: 6.720

Có TK thuế TNCN: 9.800

Có TK Phải trả NLĐ: 47.480

c)

Nợ TK Chi phí tiền lương: 58.000

Có TK Quỹ Khen thưởng: 6.000

Có TK Bảo hiểm NLĐ đóng: 6.720

Có TK thuế TNCN: 9.800

Có TK Phải trả NLĐ: 41.480

d)

Nợ TK Chi phí tiền lương: 58.000

Nợ TK Quỹ Khen thưởng: 6.000

Có TK Phải trả NLĐ: 64.000

36.

Nợ ngắn hạn là những khoản nợ mà doanh nghiệp có nghĩa vụ phải thanh toán trong vòng bao lâu

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

12 tháng hoặc 1 chu kỳ kinh doanh

d)

6 tháng

37.

Doanh nghiệp ghi nhận các khoản bảo hiểm phải nộp cho người lao động là gì

a)

chi phí hoạt động kinh doanh trong kỳ

b)

nợ phải trả

c)

doanh thu

d)

không ghi nhận

38.

Nếu DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thuế nộp Nhà nước được coi là gì?

a)

Chi phí trong kì của Doanh nghiệp

b)

Doanh thu trong kì của Doanh nghiệp

c)

DN chỉ đóng vai trò trung gian và nộp lại Thuế cho Nhà nước

d)

Nợ phải trả

39.

Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ là gì

a)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó

b)

Có thời gian sử dụng trên 1 năm

c)

Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có giá trị lớn

d)

Tất cả đáp án trên

40.

Phân loại Theo hình thái biểu hiện, TSCĐ bao gồm

a)

TSCĐ hữu hình

b)

TSCĐ vô hình

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

41.

Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc trọng yếu

42.

Khi TSCĐHH tăng lên do mua sắm, kế toán ghi

a)

Nợ TK TSCĐHH

Nợ TK VAT đầu vào khấu trừ

Có TK Phải trả người bán

b)

Nợ TK TSCĐHH

Có TK Phải trả người bán

Có TK thuế GTGT đầu vào khấu trừ

c)

Nợ TK TSCĐHH

Có TK Phải trả người bán

d)

Nợ TK Chi phí khấu hao TSCĐ

Có TK TSCĐHH

43.

Khoản thuế nhập khẩu phải nộp khi mua TSCĐ từ nước ngoài

a)

Nguyên giá

b)

Chi phí khác

c)

Chi phí mua hàng

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

44.

Mua một TSCĐ hữu hình từ nước ngoài, giá mua tính theo tỷ giá thực tế là 100 triệu đồng và chưa thanh toán tiền cho người bán. Thuế nhập khẩu phải nộp theo thuế suất 10%, thuế GTGT nộp theo thuế suất 5%. Chi phí trước khi sử dụng được trả bằng tiền mặt là 2 triệu đồng. Nguyên giá TSCĐ trên đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ là:

a)

112 triệu

b)

117,5 triệu

c)

110 triệu

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

TSCĐ có thể được tính khấu hao theo phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp khấu hao đường thẳng

b)

Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

c)

Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm

d)

Cả 3 phương án

46.

Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ kế toán sẽ ghi

a)

Nợ TK Chi phí Khấu hao/Có TK Khấu hao luỹ kế TSCĐ

b)

Nợ TK Chi phí Khấu hao/Có TK TSCĐ

c)

Nợ TK Hao mòn luỹ kế TSCĐ/Có TK TSCĐ

d)

Nợ TK Hao mòn luỹ kế TSCĐ/Có TK Chi phí khấu hao TSCĐ

47.

Chỉ tiêu hao mòn TSCĐ thể hiện trên BCĐKT

a)

Ghi âm số tiền và ghi trong ngoặc đơn bên Tài sản

b)

Ghi trong ngoặc đơn bên Tài sản

c)

Ghi số tiền bên Tài sản

d)

Ghi số tiền bên Nguồn vốn

48.

Khấu hao TSCĐ làm

a)

Tăng giá trị hao mòn và tăng chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Tăng giá trị hao mòn và Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

c)

Giảm giá trị hao mòn và tăng chi phí sản xuất kinh doanh

d)

Giảm giá trị hao mòn và Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

49.

Mua một TSCĐ hữu hình dùng để chở hàng đi bán với giá mua chưa thuế là 330 triệu đồng, trong đó thuế GTGT 10%, chứa thanh toán cho bên bán. Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt 1,1 triệu đồng (trong đó thuế GTGT là 0,1 triệu đồng). Hoa hồng trả cho người môi giới mua tài sản là 1,5 triệu đồng. Nguyên giá TSCĐ trên là:

a)

332.500.000

b)

302.500.000

c)

332.600.000

d)

302.600.000

50.

Tài khoản Khấu hao luỹ kế TSCĐ

a)

Tài khoản Tài sản

b)

Tài khoản Nguồn vốn

c)

Tài khoản Doanh thu

d)

Tài khoản Chi phí

51.

Cách xác định Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm

a)

Giá mua thực tế phải trả + Các khoản thuế không hoàn lại + Các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thaí sẵn sàng sử dụng

b)

Giá mua thực tế phải trả + Các khoản thuế không hoàn lại + Chi phí vận chuyển bốc dỡ

c)

Giá mua thực tế phải trả + Các khoản thuế không hoàn lại + Chi phí lắp đặt chạy thử, lệ phí trước bạ

d)

Tất cả các đáp an

52.

Công ty ABC mua xe ô tô đưa vào sử dụng từ 01/01/N, biết nguyên giá là 900 triệu đồng, thời gian khấu hao 6 năm. Tính toán và định khoản nghiệp vụ trích khẩu hao tài sản trên vào cuối tháng 1/N:

a)

Nợ TK Chi phí khấu hao/Có TK Khấu hao luỹ kế: 12,5 tr

b)

Nợ TK Chi phí khấu hao/Có TK Khấu hao luỹ kế: 150 tr

c)

Nợ TK Chi phí khấu hao/Có TK TSCĐHH: 12,5 tr

d)

Nợ TK khấu hao luỹ kế/Có TK TSCĐHH: 12,5 tr

53.

Theo quyền sở hữu, TSCĐ không bao gồm

a)

Mộ dây chuyền sản xuất mới, hình thành từ việc trao đổi dây chuyền cũ

b)

Một thiết bị thuê ngoài để thay thế tạm thời cho thiết bị hỏng đang sửa chữa

c)

Khu nhà văn phòng tự xây vừa nghiệm thu đưa vào sử dụng

d)

Tất cả đều sai

54.

Trong các trường hợp giảm TSCĐ, số khấu hao luỹ kế tính đến thời điểm giảm TSCĐ được

a)

Ghi Nợ TK Khấu hao luỹ kế

b)

Ghi Nợ TK Chi phí khác

c)

Ghi Nợ TK TSCĐHH

d)

Không có trường hợp nào

55.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua một TSCD với giá mua bao gồm của thuế GTGT 10% là 220.000.000 đồng, chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 1.000.000 đồng, chưa gồm 10% thuế GTGT (được người bán tài trợ chi phí vận chuyển). Nguyên giá của TSCĐ là:

a)

200.000.000

b)

201.000.000

c)

220.000.000

d)

221.000.000

56.

Công ty Z mua một thiết bị sản xuất vào 01/4/20X9 với giá 500 triệu đồng, các chi phí khác phát sinh trước khi đưa vào sử dụng là 90 triệu đồng. Ngày 31/12/20X9, giá thị trường ước tính của thiết bị sản xuất là 450 triệu đồng. Ngày 31/12/20X9, Công ty Z trình bày giá trị thiết bị sản xuất trên Bảng cân đối kế toán là:

a)

590 tr

b)

450 tr

c)

500 tr

d)

540 tr

57.

Nhãn hiệu thương mại, bằng phát minh do doanh nghiệp mua lại được trình bày trên BCĐKT là

a)

TSCĐ hữu hình

b)

TSCĐ vô hình

c)

Hàng tồn kho

d)

Bất động sản đầu tư

58.

TSCĐ hình thành do mua sắm, thời điểm ghi nhận nguyên giá là

a)

Thời điểm mua

b)

Thời điểm sẵn sàng đưa vào sử dụng

c)

Thời điểm thanh lý

d)

Cả 3 trường hợp trên

59.

Chi phí lắp đặt một dây chuyền sản xuất sẽ được ghi vào đâu

a)

Tăng chi phí trong kỳ của doanh nghiệm

b)

Nguyên giá TSCĐ

c)

Chi phí khác

d)

Không có đáp án đúng

60.

TSCĐ đang trong giá trình lắp đặt lâu dài thì chi phí phát sinh liên quan trực tiếp tới TSCĐ trong quá trình này ghi nhận vào đâu:

a)

Nguyên giá TSCĐ

b)

Tạm thời ghi vào TK Mua sắm TSCĐ

c)

TK TSCĐ

d)

TK Chi phí lắp đặt

61.

Lỗ hoặc lãi phát sinh khi thanh lý TSCĐ là chênh lệch giữa:

a)

GTCL của TSCĐ cũ và Giá thị trường của TSCĐ mới (cùng chủng loại mẫu mã)

b)

GTCL của TSCĐ cũ và Giá trị hợp lí của TSCĐ cũ

c)

GTCL của TSCĐ cũ và Giá thị trường của TSCĐ cũ

d)

Tất cả đáp án trên

62.

Xét theo trạng thái tồn tại, tài sản bằng tiền của DN gồm

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền đang chuyển

d)

Tất cả đáp án

63.

Nghiệp vụ phát sinh tăng tiền trong doanh nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Tiền mặt hoặc Nợ TK TGNH

b)

Có TK Tiền mặt hoặc Có TK TGNH

c)

Nợ TK Tiền mặt hoặc Có TK TGNH

d)

Có TK Tiền mặt hoặc Nợ TK TGNH

64.

Nghiệp vụ phát sinh giảm tiền trong DN, kế toán ghi

a)

Có TK Tiền mặt hoặc Có TK TGNH

b)

Nợ TK Tiền mặt hoặc Nợ TK TGNH

c)

Nợ TK Tiền mặt hoặc Có TK TGNH

d)

Có TK Tiền mặt hoặc Nợ TK TGNH

65.

Khi DN nhận được giấy báo nợ của ngân hàng, điều này nghĩa là gì

a)

TK TGNH của DN tăng lên

b)

TK TGNH của DN giảm xuống

c)

TK TGNH của DN đã bị thấu chi

d)

TK TGNH của DN đã có số dư bằng số dư tối thiểu

66.

Khi DN nhận được giấy báo Có của ngân hàng, điều này nghĩa là gì

a)

TK TGNH của DN tăng lên

b)

TK TGNH của DN giảm xuống

c)

TK TGNH của DN đã bị thấu chi

d)

TK TGNH của DN đã có số dư bằng số dư tối thiểu

67.

Khoản mục nào dưới đây là các khoản phải thu của DN

a)

Ứng trước cho Người bán

b)

Tạm ứng

c)

Phải thu Khách hàng

d)

Tất cả đáp án trên

68.

Khoản mục nào dưới đây không phải là các khoản phải thu của DN

a)

Ứng trước cho Người bán

b)

Tạm ứng

c)

Phải thu Khách hàng

d)

Khách hàng ứng trước

69.

Thông tin về khoản Ứng trước cho Người bán được trình bày trên

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

70.

Thông tin về khoản Tạm ứng cho Người lao động được trình bày trên

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

71.

Thông tin về Dự phòng Nợ phải thu khó đòi được trình bày trên

a)

Tài sản Bảng cân đối kế toán, ghi số tiền dương

b)

Tài sản Bảng cân đối kế toán, ghi số tiền âm

c)

Nợ phải trả Bảng cân đối kế toán, ghi số tiền âm

d)

Nợ phải trả Bảng cân đối kế toán, ghi số tiền dương

72.

Khi hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhưng chưa thu được tiền, kế tóán ghi

a)

Nợ TK Phải thu KH

Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ

b)

Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ

Có TK Phải thu KH

c)

Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ

Có TK Tiền

d)

Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ

Có TK Phải thu KH

73.

Khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi giảm sẽ làm ảnh hưởng tới:

a)

Giảm Tài sản của BCĐKT

b)

Tăng Tài sản của BCĐKT

c)

Giảm Nợ phải trả của BCĐKT

d)

Tăng Nợ phải trả của BCĐKT

74.

Dự phòng cho nợ khó đòi được lập khi nào

a)

Vào thời điểm đầu niên độ kế toán, khi khách hàng tuyên bố phá sản

b)

Vào thời điểm cuối niên độ kế toán, khi khách hàng tuyên bố phá sản

c)

Vào thời điểm cuối niên độ kế toán, khi xác định KH không trả được nợ

d)

Vào thời điểm đầu niên độ kế toán, khi xác định KH không trả được nợ

75.

Khi cung cấp dịch vụ cho khách hàng đã thu được tiền, kế toán ghi

a)

Nợ TK Tiền/Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ

b)

Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ/Có TK Tiền

c)

Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ/Có TK Phải thu khách hàng

d)

Nợ TK Phải thu khách hàng/Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ

76.

Khi phát hiện hàng hoá thiếu trong kiểm kê chưa xác định được nguyên nhân, kế toán sẽ ghi

a)

Bên Nợ TK Phải thu khác

b)

Bên Có TK Phải thu khác

c)

Bên Nợ TK Phải trả khác

d)

Bên Có TK Phải trả khác

77.

Ngày 18/07/N khách hàng An Hòa đặt hàng lô thành phẩm của Công ty Khánh Sơn trị giá 60 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Kế toán công ty Khánh Sơn định khoản:

a)

Nợ TK Tiền mặt/Có TK KH ứng trước: 10 triệu

b)

Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải trả người bánc: 10 triệu

c)

Nợ TK Tiền mặt/Có TK Tạm ứng: 10 triệu

d)

Nợ TK Tiền mặt/Có TK Doanh thu bán hàng: 10 triệu

78.

Ngày 18/07/N, khách hàng An Hòa đặt hàng lô thành phẩm của Công ty Khánh Sơn trị giá 60 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 28/08/N, Công ty Khánh Sơn tiền hành giao toàn bộ đơn hàng cho khách hàng An Hòa và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 18/07/N, kế toán Công ty An Hòa định khoản:

a)

Nợ TK ứng trước cho người bán/Có TK Tiền mặt: 10tr

b)

Nợ TK Tạm ứng/Có TK Tiền mặt: 10tr

c)

Nợ TK phải trả cho người bán/Có TK Tiền mặt: 10tr

d)

Nợ TK phải trả khác/Có TK Tiền mặt: 10tr

79.

Doanh nghiệp có doanh thu bán chịu phát sinh trong năm 20X8 là 550.000, tỷ lệ trớc tính doanh thu chịu không thu hồi được là 2%. Biết số dư đầu kỳ của TK Dự phòng nợ phải thu khó đòi là 2.000. Kế toán sẽ ghi sổ bút toán trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi Nợ TK Chi phí nợ khó đòi/Có TK Dự phòng nợ phải thu khó đòi với số tiền là:

a)

11.000

b)

9.000

c)

13.000

d)

15.000

80.

Vào ngày 31/12/2018, doanh nghiệp có số dư nợ phải thu khách hàng là 780.000. Doanh nghiệp ước tính tỷ lệ phần trăm nợ phải thu không thu hồi được là 3%. Biết số dư đầu kỳ của TK Dự phòng nợ phải thu khó đòi là 3.000. Biết kế toán ghi sổ bút toán trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi Nợ TK Chi phí nợ khó đòi/ TK Dự phòng nợ phai thu kho doi voi so tien là:

a)

20.400

b)

23.400

c)

25.000

d)

26.400

81.

Khi DN nhận tiền do KH thanh toán khoản nói từ kỳ trước thì tổng tài sản nguồn vốn thay đôi như nào

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

82.

Nghiệp vụ "Chi phí phát sinh bằng tiên" làm quy mô tổng tài sản nguồn vốn thay đôi như nào

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

83.

Nghiệp vụ "Doanh thu bán hàng thu được bằng tiên" làm quy mô tổng tài sản nguồn vốn thay đôi như nào

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

84.

Khoản tạm ứng cho cán bộ đi công tác sẽ làm cho tổng nợ phải thu:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không ảnh hưởng

85.

Khoản tạm ứng cho cán bộ đi công tác sẽ làm cho tổng nợ phải thu:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không ảnh hưởng

86.

Khi DN đặt trước tiền hàng cho người bán thì kế toán ghi

a)

Nợ TK Ứng trước NB

b)

Có TK Ứng trước NB

c)

Nợ TK phải trả NB

d)

Có TK phải trả NB

87.

Khi trừ vào số phải thu KH khoản chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng, kế toán ghi:

a)

Có TK Phải thu KH

b)

Nợ TK Phải thu KH

c)

Nợ TK Doanh thu

d)

Có TK Doanh thu