Font size
S
M
L
XL
Worksheetspth sử ck2 11
Total questions: 176
Worksheet time: 15hrs 36mins
Name
Class
Date
1.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV
a)
A. Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị.
b)
B. Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.
c)
C. Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp.
d)
D. Các cuộc khởi nghĩa của nông dân nổ ra khắp nơi.
2.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực.
b)
B. Hàng loạt cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh bùng lên ở khắp mọi nơi.
c)
C. Đất nước độc lập, tự chủ, kinh tế phát triển hơn so với giai đoạn trước
d)
D. Đất nước có nhiều biến động song nền kinh tế vẫn tiếp tục phát triển.
3.
. Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về chính trị của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ được có một số nô tì nhất định
b)
B. Hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo và Đạo giáo.
c)
C. Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.
d)
D. Thành lập nhiều cơ quan, đặt ra nhiều chức quan mới.
4.
Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về xã hội của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Sửa đổi nội dung các khoa thi
b)
B. Ban hành quy chế và hình luật mới.
c)
Kiểm soát hộ tịch trên cả nước.
d)
Khuyến khích sử dụng chữ Nôm.
5.
Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.
b)
A. Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.
c)
A. Dời đô từ thành Thăng Long về thành Tây Đô (Thanh Hóa).
d)
D. Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.
6.
Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. chỉnh lại chế độ thi cử, mở rộng việc học.
b)
B. Sự uy hiếp của triều Thanh
c)
C. Đề cao Nho giáo thực dụng, chống giáo điều.
d)
D. Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.
7.
Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt.
b)
B. Ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia.
c)
C. Cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến.
d)
D. Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.
8.
Tăng cường kiểm tra giám sát quan lại đặc biệt là ở các cấp địa phương là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ trên lĩnh vực
a)
A. tổ chức chính quyền, luật pháp
b)
B. quân đội, quốc phòng
c)
C. kinh tế, xã hội.
d)
văn hóa, giáo dục.
9.
Năm 1397, Hồ Quý Ly cho xây dựng công trình kiến trúc nào?
a)
A. Chùa Diên Hựu.
b)
B. Tháp Báo Thiên.
c)
Thành Tây Đô.
d)
Tháp Phổ Minh.
10.
Để ổn định giá lúa gạo, Hồ Quý Ly và triều Hồ đã thi hành chính sách nào sau đây?
a)
A. Phát hành “ Thông bảo hội sao”.
b)
Đặt kho “Thường bình”
c)
Đặt chức quản lý chợ.
d)
Lập sổ ruộng trên cả nước.
11.
Thành nhà Hồ là di tích lịch sử bắt đầu được xây dưới triều nào?
a)
A. Nhà Trần.
b)
Nhà Lý.
c)
Nhà Lê.
d)
Nhà Hồ.
12.
Nhà Hồ thực hiện chính sách hạn điền nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo.
b)
B. Hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.
c)
C. Bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp.
d)
D. Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.
13.
. 13. Dưới triều Hồ, những tôn giáo nào bị suy giảm vai trò và vị trí so với các triều đại trước?
a)
A. Nho giáo và đạo giáo.
b)
Phật giáo và Đạo giáo.
c)
Hin-đu giao và Hồi giáo
d)
Đạo Thiên chúa và Phật giáo.
14.
. 14. Năm 1396, Hồ Quý Ly cho ban hành tiền giấy đầu tiên trong lịch sử Việt Nam mang tên là
a)
A. “Thông bảo hội sao”.
b)
“Thái bình thông bảo”.
c)
Thiên phúc trấn bảo”.
d)
“Thái Đức thông bảo”.
15.
. 15. Trong cải cách về văn hóa- giáo dục, nhà Hồ đề cao và khuyến khích sử dụng chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ Hán.
b)
Chữ Quốc ngữ.
c)
Chữ Nôm.
d)
Chữ Phạn.
16.
. 16. Dưới thời nhà Hồ, tiền “ Thông bảo hội sao” được làm từ
a)
A. vàng.
b)
B. bạc.
c)
đồng.
d)
giấy
17.
. 17. Để tăng cường sức mạnh quân sự, nhà Hồ đã thực hiện biện pháp gì?
a)
A. Cải cách chế độ học tập, thi cử để chọn người tài.
b)
B. Thực hiện chính sách hạn điền, hạn nô.
c)
C. Lập lại kỉ cương, cải tổ quy chế quan lại.
d)
D. Xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
18.
. 18. Với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV, hệ tư tưởng nào từng bước trở thành ý thức hệ tư tưởng chủ đạo của xã hội Đại Việt?
a)
A. Nho giáo
b)
B. Phật giáo
c)
Đạo giáo
d)
Thiên chúa giáo
19.
. 19. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối
a)
A. nhân trị
b)
đức trị
c)
kỹ trị.
d)
pháp trị.
20.
. 20. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Vai trò, sức mạnh của nhà nước được tăng cường.
b)
B. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.
c)
C. Lĩnh vực quân đội, quốc phòng được củng cố.
d)
D. Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.
21.
. 21. Nội dung nào sau đây không phải điểm tiến bộ trong cải cách của Hồ Quý Ly?
a)
A. Hạn chế tập trung ruộng đất trong tay địa chủ.
b)
A. Tăng cường quyền lực của chính quyền trung ương.
c)
A. Đưa ra nhiều cải cách văn hóa, giáo dục tiến bộ.
d)
A. Giải phóng hoàn toàn lực lượng nô tì trong xã hội.
22.
. 22. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV có tác động tích cực nào sau đây?
a)
A. Tăng cường thế lực cho các quý tộc họ Trần.
b)
A. Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội.
c)
A. Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.
d)
A. Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của Đại Việt.
23.
. 23. Nội dung nào dưới đây của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV tạo điều kiện cho nội thương trong nước phát triển?
a)
A. Đặt kho “ Thương bình”.
b)
Đặt ra chức “Thị giám”.
c)
Tổ chức khai hoang, di dân.
d)
Thực hiện chính sách hạn nô.
24.
. 24. Ý nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới sự thất bại của cải cách Hồ Quý Ly?
a)
A. Sự chống đối của quý tộc Trần
b)
B. Tài chính đất nước trống rỗng
c)
C. Đất nước đang diễn ra nội chiến
d)
D. Sự uy hiếp của triều Thanh
25.
. 25. Nhà Hồ đã ban hành chính sách ruộng đất nào sau đây?
a)
A. Hạn điền.
b)
Quân điền
c)
Tịch điền
d)
. Lộc điền
26.
. 26. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tác động của cải cách Hồ Quý Ly đối với tình hình nước ta lúc bấy giờ?
a)
A. Do tập trung vào chuẩn bị cho chiến tranh, khiến nhân dân đói khổ.
b)
A. Khiến cho xã hội Đại Việt rối ren, đất nước bị chia cắt.
c)
A. Củng cố chính quyền trung ương, giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc.
d)
A. Giúp cho đất nước phát triển rực rỡ, đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc.
27.
. 27. Trong cải cách Hồ Quý Ly, nội dung nào sau đây nhằm nâng cao dân trí?
a)
A. Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến, cải tiến vũ khí.
b)
A. Chủ trương mở rộng hệ thống trường học, sửa đổi thi cử.
c)
A. Ban hành tiền giấy, thu hồi hết các loại tiền đồng.
d)
A. Hạn chế sự phát triển tràn lan của Phật giáo, Đạo giáo.
28.
. 28. Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách Hồ Quý Ly thể hiện rõ tinh thần dân tộc, tiến bộ?
a)
A. Đề cao văn hóa dân tộc, khuyến khích sử dụng chữ Nôm.
b)
A. Tăng cường lực lượng quân đội, xây dựng nhiều thành lũy.
c)
C. Ban hành quy chế và hình luật bảo vệ chế độ hiện hành.
d)
D. Cải tiến vũ khí, xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
29.
. 29. Nội dung nào sau đây của cải cách Hồ Quý Ly đã tạo thêm lực lượng lao động trong xã hội?
a)
A. Hạn chế sở hữu ruộng đất qui mô lớn của tư nhân, quí tộc.
b)
A. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.
c)
A. Đưa Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xã hội Đại Việt.
d)
A. Điều chỉnh chế độ thuế khóa, thống nhất đơn vị đo lường.
30.
. 30. Nội dung nào sau đây thể hiện đúng ý nghĩa của cải cách Hồ Quý Ly?
a)
A. Đưa đất nước bước vào giai đoạn phát triển phồn thịnh.
b)
A. Khẳng định tài năng vượt trội của Hồ Quý Ly.
c)
A. Thể hiện sự ủng hộ của nhân dân đối với triều Hồ.
d)
A. Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.
31.
. 31. Nhận xét nào sau đây không đúng với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV- đầu TK XV?
a)
A. Đây là cuộc cải cách đầu tiên và toàn diện trong thời văn minh Đại Việt.
b)
A. Đây là cuộc cải cách toàn diện diễn ra trên các lĩnh vực: chính trị, kinh tế, xã hội.
c)
A. Đây là cuộc cải cách toàn diện và táo bạo trong thời kì phong kiến nước ta.
d)
A. Đây là cuộc cải cách có nhiều nội dung tích cực, tiến bộ vượt thời đại.
32.
. 32. Nội dung trọng tâm của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV - đầu TK XV?
a)
Tổ chức bộ máy nhà nước.
b)
Kinh tế, xã hội.
c)
Giáo dục, văn hóa.
d)
Chính trị, quân sự
33.
. 33. Ý nào dưới đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa cuộc cải cách của Hồ Quý Ly (cuối thế kỉ XIV – XV) và cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?
a)
A. Góp phần củng cố nền độc lập của quốc gia Đại Việt.
b)
A. Xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.
c)
A. Nhằm thay đổi nền tảng của chế độ phong kiến hiện hành.
d)
A. Nhằm củng cố chế độ quân chủ tập quyền quốc gia Đại Việt
34.
. 34. Lĩnh vực nào trong cuộc cải cách của Hồ Quý Ly đã để lại cho nước ta một di sản văn hóa thế giới?
a)
Kiến trúc quân sự.
b)
B. Kĩ thuật chế tạo vũ khí.
c)
Tài chính tiền tệ.
d)
Kiến trúc phật giáo
35.
. 35. Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự thất bại của cải cách Hồ Quý Ly?
a)
A. Sự chống đối của quý tộc Trần.
b)
A. Người lãnh đạo không nắm thực quyền.
c)
A. Không được sự ủng hộ của nhân dân.
d)
A. Sự uy hiếp của nhà Minh (Trung Quốc).
36.
. 36. Tính dân tộc trong cuộc cải cách của Hồ Quý Ly được thể hiện rõ nhất ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Đưa Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chủ đạo trong đời sống chính trị nhà nước.
b)
B. Hạn chế sự phát triển của Phật giáo và Đạo giáo trong đời sống của nhân dân.
c)
C. Đề cao và khuyến khích sử dụng chữ Nôm đặc biệt trong giáo dục và thi cử.
d)
D.Cải cách nghi lễ triều định và y phục của quan lại theo hướng qui củ, thống nhất.
37.
. 37. Nhiệm vụ nào sau đây được coi là sống còn đối với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối TK XIV – đầu TK XV?
a)
A. Thoát khỏi cuộc khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, xã hội đương thời.
b)
A. Giữ vững độc lập trước các thế lực ngoại xâm của quân Minh và Chiêm Thành.
c)
A. Giải quyết hạn chế đang tồn tại của mô hình quân chủ thân dân của nhà Trần.
d)
A. Xây dựng một mô hình nhà nước mới phù hợp, có tính bền vững với xu thế.
38.
. 38. Nhiệm vụ nào sau đây được coi là lâu dài mà cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối TK XIV – đầu TK XV hướng đến?
a)
A. Thoát khỏi cuộc khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, xã hội đương thời.
b)
A. Xây dựng một nhà nước pháp quyền, dựa trên nền tảng chính sách pháp trị.
c)
A. Giải quyết hạn chế đang tồn tại của mô hình quân chủ thân dân của nhà Trần.
d)
D. Xây dựng một mô hình nhà nước mới phù hợp, có tính bền vững với xu thế.
39.
. 39. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối TK XIV – đầu TK XV được nhận xét là
a)
đậm nét dân tộc, không mô phỏng.
b)
B. tinh thần dân tộc nhưng sính ngoại.
c)
vì lợi ích của giai cấp thống trị.
d)
diến ra với nhịp độ nhanh kéo dài.
40.
. 40. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối TK XIV – đầu TK XV có vai trò như thế nào với cuộc cải cách của nhà Lê sơ trong giai đoạn sau?
a)
Tạo ra những nền tảng cơ bản, đặc biệt là tư tưởng giúp nhà Lê sơ đưa chế độ phong kiến đạt đến mức quan liêu.
b)
A. Góp phần rút ra bài học kinh nghiệm giúp nhà Lê giành được những thắng lợi trước các thế lực ngoại xâm.
c)
A. Tạo ra những tiền đề vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội đưa nhà Lê sơ trở thành thời kì phát triển cao.
d)
A. Là cơ sở để nhà Lê sơ kiện toàn tổ chức bộ máy nhà nước theo hướng hoàn thiện đặc biệt là địa phương.
41.
. 1. Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?
a)
A. Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.
b)
A. Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.
c)
A. Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.
d)
A. Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.
42.
. 2. Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Giáo dục.
c)
Hành chính.
d)
Văn hóa.
43.
. 3. Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỉ X – XV do ai thực hiện?
a)
A. Khúc Hạo.
b)
B. Lý Thánh Tông.
c)
Trần Thánh Tông.
d)
Lê Thánh Tông.
44.
. 4. Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời Lê sơ sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Đạo, lộ, phủ, châu, hương, giáp, xã
b)
B. Đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.
c)
C. Lộ, trấn, đạo, phủ, châu, giáp, xã
d)
D. Lộ, hương, đạo phủ, châu, huyện, xã
45.
. 5. Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao ở triều đại nào?
a)
A. Nhà Lý
b)
B. Nhà Trần
c)
Nhà Lê sơ
d)
Nhà Tiền Lê
46.
. 6. Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ?
a)
A. Hình thư
b)
Quốc triều hình luật
c)
ình luật
d)
Hoàng Việt luật lệ
47.
. 7. Bộ máy nhà nước phong kiến nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua nào?
a)
A. Lý Thái Tổ.
b)
Trần Thánh Tông.
c)
Lê Thái Tông.
d)
Lê Thánh Tông.
48.
. 8. Trong lịch sử nước ta nối tiếp sự nghiệp của nhà Hồ (1400 – 1407) là triều đại phong kiến nào?
a)
A. Nhà Mạc.
b)
. Tiền Lê.
c)
. Lê Sơ.
d)
Lê Trung Hưng.
49.
. 9. Trong thời kì Văn minh Đại Việt dưới thời Lê sơ, Nho giáo có vị trí như thế nào?
a)
A. Độc tôn.
b)
Quan trọng.
c)
Quốc giáo
d)
Mạnh mẽ.
50.
. 10. Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
A. Thời Lý.
b)
Thời Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời Hồ.
51.
. 11. Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật trong thời phong kiến?
a)
A. Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Quốc triều hình luật
d)
Hoàng Việt luật lệ.
52.
. 12. Bộ Quốc triều hình luật thời Lê sơ còn có tên gọi khác là gì?
a)
A. Hình luật.
b)
. Hình thư.
c)
Luật Hồng Đức.
d)
Luật Gia Long.
53.
. 13. Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
a)
“quân điền”.
b)
. thổ điền.
c)
C. điền địa.
d)
hà đê sứ.
54.
. 14. Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
a)
“lộc điền”.
b)
. thổ điền.
c)
C. điền địa.
d)
hà đê sứ.
55.
. 15. Ruộng đất công làng xã thời Lê sơ được phân chia theo chế độ nào?
a)
. Điền trang
b)
. Lộc điền
c)
C. Quân điền.
d)
. Đồn điền.
56.
. 16. Thời vua Lê Thánh Tông, nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những người đỗ đại khoa?
a)
Lập đến thờ các danh nhân
b)
Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ
c)
Dựng bia đá ở Văn Miếu
d)
D. Vinh quy bái tổ
57.
. 17. Hệ thống cơ quan phụ trách Đạo Thừa tuyên gọi là
a)
tam ty
b)
. Đô ty
c)
Hiến ty
d)
Thông chính ty
58.
. 18. Năm 1471, Đạo Thừa tuyên được lập thêm có tên gọi là gì?
a)
Hà Nội
b)
Sơn Tây
c)
Quảng Nam
d)
. Tây Đô
59.
. 19. Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?
a)
A. Lê Thái Tổ
b)
Lê Thái Tông.
c)
Lê Nhân Tông
d)
Lê Thánh Tông.
60.
. 20. Bộ luật nào dưới đây được biên soạn đầy đủ, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam?
a)
Luật hành chính.
b)
Bộ hình luật.
c)
Hoàng Việt luật lệ.
d)
Quốc triều hình luật.
61.
. 21. Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
Khuyến khích nhân tài.
b)
Vinh danh hiền tài.
c)
Đề cao vai trò của nhà vua
d)
Răn đe hiền tài.
62.
. 22. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là
a)
phủ, huyện, châu và xã
b)
. quận, phường, phố.
c)
huyện, xã, thôn.
d)
. tỉnh, phủ, huyện và làng.
63.
. 23. Quân đội thời Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?
a)
Cấm binh và ngoại binh.
b)
B. Bộ binh và thủy binh
c)
Quân triều đình và quân địa phương.
d)
Cấm quân và quân ở các lộ.
64.
. 24. Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là
a)
Phật giáo
b)
B. Đạo giáo
c)
Nho giáo.
d)
Thiên chúa giáo
65.
. 25. Đội ngũ quan lại được bổ nhiệm vào bộ máy nhà nước thời vua Lê Thánh Tông chủ yếu từ
a)
những người đỗ đạt trong các khoa thi.
b)
B. các “công thần khai quốc” triều Lê.
c)
vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà Lê.
d)
các tướng lĩnh quân đội.
66.
. 26. Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời Lê sơ?
a)
. Nông dân.
b)
B. Thợ thủ công
c)
Thương nhân
d)
. Nô tì.
67.
. 27. Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?
a)
A. Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý.
b)
A. Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty.
c)
A. Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình, giai cấp thống trị.
d)
A. Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
68.
. 28. Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?
a)
A. Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.
b)
A. Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.
c)
A. Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.
d)
A. Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.
69.
. 29. “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di”. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?
a)
A. Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.
b)
A. Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.
c)
A. Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.
d)
A. Chính sách Nam tiến của nhà Lê.
70.
. 30. Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì?
a)
A. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước
b)
A. Củng cố và hoàn thiện một bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế.
c)
A. Biến nước ta trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực.
d)
A. Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia.
71.
. 31. . nào sau đây đúng về bối cảnh lịch sử trước khi vua Lê Thánh Tông lên ngôi?
a)
A. Sau khi vua Lê Thái Tổ qua đời, các vị vua kế vị thường ít tuổi, đất nước khủng hoảng, bộ máy hành chính nhà nước yếu kém về mọi mặt.
b)
A. Vua Lê Thái Tông lên ngôi vua lúc 10 tuổi, Lê Nhân Tông lên ngôi lúc 2 tuổi không đủ khả năng kiềm chế tình trạng mâu thuẫn trong nội bộ triều đình.
c)
A. Sự lộng hành của một số quyển thần đã gây nên vụ án oan “Lệ Chi Viên” đối với gia đình Nguyễn Trãi.
d)
A. Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực, các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra nhiều nơi.
72.
. 32. Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích?
a)
A. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.
b)
A. Biến nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.
c)
A. Tạo tiền đề đưa nhà Lê sơ trở thành thời kì phát triển cao.
d)
A. Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia
73.
. 33. Ở thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là
a)
. Phủ, huyện, châu và xã.
b)
Quận, phường, phố.
c)
Huyện, xã, thôn.
d)
Tỉnh, phủ, huyện và làng.
74.
. 34. Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
Thể lệ thuế khoá được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh.
b)
A. Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh, …
c)
A. Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.
d)
A. Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo….”.
75.
. 35. Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh
a)
A. tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.
b)
A. tình hình đất nước từng bước ổn định, song bộ máy hành chính bắt đầu bộc lộ hạn chế.
c)
A. tình hình của đất nước rối ren, hỗn loạn, các thế lực thù địch nhăm nhe xâm lược nước ta.
d)
A. tình hình chính trị, kinh tế, xã hội vô cùng khó khăn sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.
76.
. 36. Tại sao Lê Thái Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển?
a)
A. Tránh việc gây chia rẽ trong triều.
b)
A. Vua muốn thay đổi khôngtheo lệ cũ.
c)
A. Tập trung quyền lực vào tay vua.
d)
A. Tinh giản, đỡ cồng kềnh và quan liêu.
77.
. 37. “Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước”. Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào?
a)
Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Quốc triều hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
78.
. 38. “Lấy chữ lễ, nghĩa, liêm, sĩ mà dạy dân, khiến cho dân hướng về chữ nhân, chữ nhường, bỏ hết lòng gian phi, để cho dân được an cư, lạc nghiệp, giàu có và đông đúc”. Đây là quan điểm của Lê Thánh Tông về
a)
A. rèn luyện đạo đức cho đội ngũ quan lại.
b)
A. quan điểm tuyển chọn nhân tài.
c)
A. giáo huấn của đội ngũ quân thường trực.
d)
A. ý niệm về trách nhiệm của vương quân
79.
. 39. “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. . nói trên phản ánh nội dung gì?
a)
A. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê.
b)
B. Chính sách coi trọng nhân tài, loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử của nhà Lê.
c)
C. Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và tiến cử của nhà Lê.
d)
D. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước dưới thời Lê.
80.
. 40. Vì sao ở thế kỉ XV, Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục?
a)
A. Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước.
b)
A. Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.
c)
A. Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.
d)
A. Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.
81.
. 41. Ý nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Ở các địa phương, đặt các chức Tổng binh, Đô ty quản lí, đổi chức xã quan thành xã trưởng.
b)
A. Lê Thánh Tông ban hành luật quốc tính, quý tộc tôn thất được phép lập phủ đệ, quân đội riêng.
c)
A. Thời Lê Thánh Tông, nhà vua trực tiếp cai quản mọi việc, Tể tướng và đại thần bị bãi bỏ.
d)
A. Tuyển chọn quan lại chủ yếu bằng khoa cử, nhằm hạn chế phe cánh và sự thao túng quyền lực.
82.
. 42. Ý nào sau đây không đúng về cải cách hành chính thời vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Nhà nước chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có năng lực, phẩm chất đạo đức tốt.
b)
A. Vua Lê Thánh Tông chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật để quản lí nhà nước.
c)
A. Nhiều khoa thi được tổ chức, đặt lệ định kì kiểm tra năng lực quan lại.
d)
A. Xử lí xung đột giữa quan và dân theo nguyên tắc bảo vệ giai cấp thống trị.
83.
. 43. Ý nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Việc canh nông được khuyến khích trong nhân dân.
b)
A. Nhà nước đặt chức Hà đê quan và Khuyến nông quan.
c)
A. Thuế khoá quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của hộ gia đình
d)
A. Vua lệnh dụ “Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo”.
84.
. 44. Ý nào sau đây không đúng về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Hoạt động kinh tế, pháp luật, quân sự, văn hoá, giáo dục tiến bộ hơn so với các thời trước đó.
b)
A. Góp phần tăng cường hiệu quả của bộ máy quan lại và đưa nhà Lê sơ đạt đến đỉnh cao.
c)
A. Góp phần quan trọng ổn định và phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội Đại Việt thế kỉ XV.
d)
A. Mô hình nhà nước Lê sơ, trở thành thể chế chính thống ở Việt Nam từ thế kỉ XVI đến nay.
85.
. 45. Ý nào sau đây đúng về cải cách quân đội và quốc phòng dưới thời vua Lê Thánh Tông?
a)
A.Năm 1466, vua Lê Thánh Tông tiến hành cải tổ hệ thống quân đội.
b)
A.Quân đội được chia làm hai loại. quân thường trực và quân các đạo.
c)
A.Mỗi đạo chia binh làm 5 phủ quân do đô đốc phủ đứng đầu các phủ.
d)
A.Nhà nước tăng lương cho quân đội, tổ chức Hoa Sơn luận kiếm.
86.
. 1. Nội dung nào không phản ánh đúng về bối cảnh thực hiện cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?
a)
Tình trạng lạm quyền của quan lại địa phương
b)
A. B. Mâu thuẫn xã hội diễn ra gay gắt.
c)
Chế độ quân chủ đang trong thời kì thịnh trị.
d)
Bộ máy nhà nước chưa hoàn chỉnh.
87.
. 2. Để củng cố thể chế quân chủ chuyên chế, vào nửa đầu thế kỉ XIX nhà Nguyễn đã
a)
thực hiện chính sách đóng cửa.
b)
B. ban hành chính sách kinh tế mới
c)
tiến hành cải cách đất nước
d)
tiến hành đổi mới đất nước.
88.
. 3. Vào nửa đầu thế kỉ XIX, vị vua nào của triều Nguyễn đã thực hiện công cuộc cải cách?
a)
Gia Long
b)
B. Minh Mạng.
c)
Thiệu Trị.
d)
Tự Đức.
89.
. 4. Về kinh tế, năm 1836, vua Minh Mạng đã thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
. Giảm tô, giảm thuế
b)
B. Khôi phục ruộng đất công.
c)
Tiến hành tăng gia sản xuất
d)
Ban hành tiền giấy.
90.
. 5. Để tăng cường tính thống nhất của quốc gia, vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã chia cả nước thành
a)
12 đạo thừa tuyên và một phủ Thừa Thiên
b)
B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
c)
lộ (trấn) do An phủ sứ quản lí.
d)
63 tỉnh thành.
91.
. 6. Dưới thời vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã thi hành biện pháp quân sự nào sau đây?
a)
A. Triển khai cải cách hành chính địa phương trên quy mô cả nước.
b)
B. Quy định lại chính sách thuế với thuyền buôn nước ngoài đến buôn bán.
c)
C. Tiến hành độc tôn Nho giáo, hạn chế Phật giáo và cấm đạo Thiên Chúa giáo.
d)
D. Quân đội được tổ chức theo mô hình và phiên chế của phương Tây.
92.
. 7. Một trong những nội dung cải cách kinh tế của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là
a)
A. cải cách thuế đinh và tô ruộng.
b)
B. quy định lại chính sách thuế với thuyền buôn nước ngoài.
c)
C. quy định thể lệ thuế khóa theo hạng.
d)
D. cho phép thương nhân nước ngoài được tự do buôn bán.
93.
. 8. Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
Tiến hành đổi mới đất nước.
b)
B. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
Đấu tranh giành chính quyền
d)
Xây dựng quân đội theo mô hình phương Tây.
94.
. 9. Vị vua nào dưới triều Nguyễn đã quyết định chia đất nước thành các đơn vị hành chính tỉnh?
a)
. Gia Long.
b)
B. Minh Mạng.
c)
Thiệu Trị.
d)
Tự Đức.
95.
. 10. Nội dung nào dưới đây thuộc lĩnh vực văn hóa trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?
a)
A. Triển khai cải cách hành chính địa phương trên quy mô cả nước.
b)
B. Mở trường dạy học, cử người giỏi đi du học ở phương Tây.
c)
C. Xây dựng quân đội theo mô hình phương Tây.
d)
D. Thành lập Quốc sử quán để biên soạn và thu thập sách sử.
96.
. 11. Hoạt động nào dưới đây không phải nội dung cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là
a)
nhà nước tuyển chọn quan lại thông qua thi cử
b)
B. nhà nước không tổ chức thi cử.
c)
nhà nước chỉ tuyển chọn con quan lại.
d)
nhà nước không chú trọng giáo dục Nho học.
97.
. 12. Hàn Lâm Viện có chức năng, nhiệm vụ nào?
a)
. Khởi thảo văn kiện cho triều đình.
b)
B. Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài.
c)
Chăm sóc sức khỏe cho quan lại.
d)
Làm lịch, xem ngày giờ,..
98.
. 13. Cơ mật viện có chức năng, nhiệm vụ nào?
a)
A. Tiếp nhận và xử lý công văn.
b)
A. Tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự.
c)
A. Nắm quyền chỉ đạo các quan văn, thay thế vua xử lí một số công việc.
d)
A. Giám sát thi hành luật pháp và quy định triều đình.
99.
. 14. Thái y viện có chức năng - nhiệm vụ nào?
a)
. Soạn thảo văn bản
b)
B. Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài.
c)
Chăm sóc sức khỏe.
d)
Làm lịch, xem ngày giờ,..
100.
. 15. Lĩnh vực trọng tâm trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là
a)
. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
văn hóa.
d)
hành chính.
101.
. 16. Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập Nội các để thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây?
a)
. Tiếp nhận và xử lý công văn.
b)
B. Phụ trách thuế khóa, hộ tịch.
c)
Cố vấn các vấn đề quân sự.
d)
Khởi thảo văn kiện cho triều đình.
102.
. 17. Trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), đứng đầu tỉnh là
a)
chủ tịch tỉnh, bí thư tỉnh uỷ.
b)
B. thị trưởng, chủ tịch tỉnh.
c)
tổng đốc, tuần phủ.
d)
tỉnh trưởng.
103.
. 18. Để khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất,, vua Minh Mạng đã
a)
A. thi hành các biện pháp cải cách, trọng tâm là hành chính.
b)
B. áp dụng mô hình chính quyền của phương Tây.
c)
dùng quân đội để thi hành chính sách cưỡng bức, ép buộc.
d)
D. tiếp tục duy trì thể chế quân chủ chuyên chế.
104.
. 19. Tình hình chính quyền vào năm đầu thời Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là
a)
A. bộ máy chính quyền đồng bộ, tập trung.
b)
B. quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế.
c)
C. tình hình an ninh- xã hội ổn định.
d)
D. vua nắm vai trò tuyệt đối lãnh đạo đất nước.
105.
. 20. Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã đem lại một trong những kết quả nào sau đây?
a)
A. Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.
b)
A. Thúc đẩy bộ máy chính quyền các cấp hoạt động hiệu quả.
c)
A. Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.
d)
A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
106.
. 21. Nội dung nào sau đây không phản ánh tình hình chính quyền vào năm đầu thời Minh Mạng?
a)
A. Thiếu sự thống nhất, đồng bộ, tập trung.
b)
B. Quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế.
c)
C. Tình hình an ninh- xã hội nhiều bất ổn.
d)
D. Ở địa phương, đất nước được chia thành các tỉnh.
107.
. 22. Dưới thời vua Gia Long, nhà Nguyễn tập trung chủ yếu vào công cuộc
a)
A. ổn định tình hình đất nước, ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất về mặt lãnh thổ
b)
B. hoàn thiện bộ máy hành chính nhà nước từ trung ương đến địa phương.
c)
C. phát triển kinh tế, mở rộng hợp tác với cả phương Đông và phương Tây.
d)
D. xây dựng thành lũy kiên cố, chế tạo súng trường theo kiểu mẫu của Pháp.
108.
. 23. Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng là
a)
hành chính.
b)
B. kinh tế.
c)
. quân sự.
d)
D. đối ngoại.
109.
. 24. Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập Nội các thay thế cho Văn thư phòng. Cơ quan này không có nhiệm vụ.
a)
A. tiếp nhận và xử lí công văn.
b)
B. giúp vua khởi thảo văn bản hành chính.
c)
C. coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản.
d)
D. giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình.
110.
. 25. Ở địa phương, điểm đặc biệt trong cải cách của vua Minh Mạng là.
a)
cải tổ hệ thống Văn thư phòng
b)
B. thành lập Nội các và Cơ mật viện.
c)
chia đất nước thành các tỉnh.
d)
văn bản hành chính được quy định chặt chẽ.
111.
. 26. Thời vua Minh Mạng, ở địa phương, hệ thống hành chính phân cấp theo mô hình từ trên xuống theo thứ tự là
a)
Tỉnh, phủ, huyện, châu, xã và tổng
b)
B. Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng và xã.
c)
Tỉnh, huyện, phủ, châu, tổng và xã.
d)
Tỉnh, huyện, châu, xã, tổng và phủ.
112.
. 27. Đối với vùng dân tộc thiểu số, về hành chính, vua Minh Mạng đã
a)
đổi các bản, sách, động thành xã.
b)
B. ra lệnh xoá bỏ tập tục truyền thống
c)
xóa bỏ Bắc thành và Gia Định thành.
d)
cho triển khai đo đạc lại ruộng đất.
113.
. 28. Để bảo vệ chế độ phong kiến, vua Minh Mạng chủ trương độc tôn
a)
Nho giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
Thiên chúa giáo.
d)
D. Đạo giáo.
114.
. 29. Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của cuộc cải cách của vua Minh Mạng?
a)
A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
b)
B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
c)
C. Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.
d)
D. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.
115.
. 30. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã
a)
A. thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
b)
B. thống nhất đất nước về mặt hành chính.
c)
C. xác lập quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây.
d)
D. phân chia các tỉnh trên cả nước như hiện nay.
116.
. 31. Nhận xét nào sau đây là đúng về ý nghĩa cải cách hành chính của vua Minh Mạng đối với Việt Nam hiện nay?
a)
. Là cơ sở để phân chia đơn vị hành chính
b)
B. Tinh giảm bộ máy hành chính.
c)
Nâng cao hiệu quả trong quản lí nhà nước.
d)
D. Nâng cao hiệu quả trong quản lí dân cư.
117.
. 32. Một trong những điểm giống nhau giữa bản đồ hành chính thời Minh Mạng với bản đồ hành chính hiện nay là
a)
A. Đất nước liền một dải từ Tuyên Quang đến mũi Cà Mau.
b)
B. Đất nước liền một dải từ Cao Bằng đến mũi Cà Mau.
c)
C. Đất nước liền một dải từ Lai Châu đến mũi Cà Mau.
d)
D. Đất nước liền một dải từ Mục Nam Quan đến mũi Cà Mau.
118.
. 33. Đâu là thay đổi quan trọng trong cải cách hành chính dưới thời Minh Mạng?
a)
A. Chia cả nước thành 31 tình và 1 phủ Thừa Thiên.
b)
B. Chia cả nước thành 3 vùng. Bắc Thành, Gia Định thành và Trực Doanh.
c)
C. Chia cả nước thành 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên
d)
D. Chia cả nước thành 3 vùng. Bắc Thành, Gia Định thành và phủ Thừa Thiên.
119.
. 34. Một trong những di sản to lớn của cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX còn giá trị đến ngày nay là
a)
A. chế độ “ hồi ty” mở rộng.
b)
B. cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.
c)
C. chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
d)
D. phân chia quyền lực cấp dưới thành lục Bộ.
120.
. 35. Từ thực tiễn cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX, Việt Nam có thể rút ra biện pháp nào sau đây để giảm bớt những tiêu cực trong nền hành chính nhà nước hiện nay?
a)
. Phép “hồi tỵ”.
b)
B. Án sát sứ ty.
c)
C. Đốc học.
d)
D. Lưu quan.
121.
. 36. Điểm khác biệt căn bản trong nội dung cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX so với cuộc cải cách Lê Thánh Tông thế kỉ XV là gì?
a)
A. Chia cả nước làm 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.
b)
B. Việc quản lí nhà nước từ trung ương đến địa phương.
c)
C. Các phủ, huyện, châu, tổng, xã vẫn giữ như cũ.
d)
D. Địa phương hoạt động theo sự điều hành của triều đình.
122.
. 37. Một bài học kinh nghiệm quan trọng từ cuộc cải cách của vua Minh Mạng có thể áp dụng vào việc xây dựng nền hành chính Việt Nam hiện nay là
a)
A. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
b)
B. Xây dựng bộ máy nhà nước trung ương chặt chẽ.
c)
C. Phân chia cụ thể quyền lực của các cơ quan nhà nước.
d)
D. Chú trọng nhất việc đào tạo nhân tài.
123.
. 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về ý nghĩa của cuộc cải cách Minh Mạng nửa đầu XIX?
a)
A. Hệ thống cơ quan hành chính trên cả nước được tổ chức đơn giản, gọn nhẹ chưa từng có.
b)
A. Thống nhất hệ thống đơn vị hành chính trong cả nước, làm cơ sở cho sự phân chia tỉnh huyện ngày nay.
c)
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lí nhà nước từ trung ương đến địa phương xuống tận các cấp thôn, xóm.
d)
A. Để lại những bài học kinh nghiệm bổ ích về các nguyên tắc xây dựng và tổ hoạt động của bộ máy nhà nước
124.
. 39. Nội dung cải cách bộ máy nhà nước trong cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX để lại một trong những bài học kinh nghiệm là
a)
nguyên tắc hoạt động của bộ máy nhà nước.
b)
A. B. coi trọng việc xét xử và giải quyết kiện tụng.
c)
Chế độ giám sát đươc chú trọng tiên quyết.
d)
D. Bài học về cải cách giáo dục, khoa cử.
125.
. 40. Một trong những mặt tích cực của cuộc cải cách hành chính của Minh Mạng nửa đầu XIX là
a)
A. phát huy thành quả trong cải cách của Hồ quý Ly và Lê Thánh Tông thế kỉ XV.
b)
A. đổi mới và thống nhất được hệ thống hành chính quốc gia.
c)
A. giải quyết được khủng hoảng toàn diện của xã hội phong kiến.
d)
A. chuyển sang một hình thái kinh tế- xã hội cao hơn.
126.
Câu 1. Biển Đông là biển thuộc khu vực nào sau đây?
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Địa Trung Hải.
127.
Câu 2. Eo biển nào sau đây không nằm trong khu vực Biển Đông?
a)
A. Eo Đài Loan.
b)
B. Eo Magenllan.
c)
C. Eo Ma- lắc-ca.
d)
D. Eo Ba-si.
128.
Câu 3. Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Văn hóa - Thể thao.
b)
B. Giáo dục - Y tế.
c)
C. Quốc phòng - an ninh.
d)
D. Văn hóa - giáo dục.
129.
Câu 4. Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu
a)
A. Châu Phi.
b)
B. Châu Mĩ.
c)
C. Châu Âu.
d)
D. Châu Á- Thái Bình Dương.
130.
Câu 5. Nước nào sau đây ở khu vực Biển Đông có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản đứng hàng đầu thế giới?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Lào.
c)
C. Na Uy.
d)
D. Phần Lan.
131.
Câu 6. Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò như thế nào?
a)
Điểm trung chuyển của tàu thuyền.
b)
B. Nơi giao lưu kinh tế, văn hóa.
c)
. Điểm tập trung phát triển du lịch.
d)
Nơi giải quyết các vấn đề xã hội.
132.
Câu 7. Theo Tổ chức Lương thực và nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO), Biển Đông là vùng biển có sản lượng nào sau đây lớn nhất thế giới?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Lương thực.
c)
C. Chăn nuôi.
d)
D. Đánh bắt hải sản.
133.
Câu 8. Các nước Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ Biển Đông trong vấn đề phát triển nào sau đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Quân sự.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Văn hóa.
134.
Câu 9. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?
a)
Nghiên cứu khoa học.
b)
Nghiên cứu dân tộc học.
c)
C. Nghiên cứu văn hóa .
d)
D. Nghiên cứu ngôn ngữ học.
135.
Câu 10. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông không có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?
a)
Nguyên cứu khoa học.
b)
Phục vụ đời sống của người dân.
c)
C. Phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. Diễn tập quân sự ngoài biển.
136.
Câu 11. Một trong những loại khoáng sản ở Biển Đông có giá trị đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của một quốc gia là?
a)
. Than.
b)
Dầu khí.
c)
C. Đồng.
d)
D. Sắt.
137.
Câu 12. Eo Ma-lắc-ca là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu lục nào sau đây?
a)
Châu Âu.
b)
Châu Mĩ.
c)
C. Châu Phi.
d)
D. Châu Á.
138.
Câu 13. Eo biển nào sau đây là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu Á?
a)
Eo Magenlan.
b)
Eo Mackinac.
c)
C. Eo Ma-lắc-ca.
d)
D. Eo Makassar.
139.
Câu 14. Quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông?
a)
Borneo.
b)
Greenland.
c)
C. Trường Sa.
d)
D. New Guinea.
140.
Câu 15. Các đảo và quần đảo nào sau đây ở Biển Đông không thuộc chủ quyền của Việt Nam?
a)
Trường Sa.
b)
Hoàng Sa
c)
C. Chàng Tây.
d)
D. Đông Sa.
141.
Câu 16. Nguồn tài nguyên, khoáng sản, du lịch đa dạng là điều kiện để các đảo trên biển Đông phát triển lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Kiểm soát, đảm bảo an ninh giao thông trên biển.
b)
B. Xây dựng cơ sở hậu cần, kỹ thuật, phục vụ quân sự.
c)
C. Phát triển hoạt động kinh tế có tầm chiến lược.
d)
D. Thuận lợi xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân.
142.
Câu 17. Hiện nay Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh, thành phố nào ở Việt Nam?
a)
Thành phố Đà Nẵng.
b)
Bà Rịa – Vũng Tàu.
c)
C. Cà Mau.
d)
D. Kiên Giang.
143.
Câu 18. Hiện nay Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào ở Việt Nam?
a)
Đà Nẵng.
b)
Kiên Giang.
c)
C. Khánh Hòa.
d)
D. Cà Mau.
144.
Câu 19. Quần đảo Hoàng Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào trên biển Đông?
a)
Bắc biển Đông.
b)
Nam biển Đông
c)
C. Tây biển Đông.
d)
D. Đông biển Đông.
145.
Câu 20. Quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào của Biển Đông?
a)
Đông Nam.
b)
Tây Bắc.
c)
C. Phía Tây Nam.
d)
D. Phía Nam.
146.
Câu 21. Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam ngoài có vị trí chiến lược về kinh tế, còn có vị trí chiến lược về
a)
văn hóa - xã hội.
b)
giao thông vận tải.
c)
C. quốc phòng - an ninh.
d)
D. khoa học - kĩ thuật.
147.
Câu 22. Khu vực biển của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa chứa đựng tài nguyên băng cháy lớn, được coi là nguồn năng lượng thay thế
a)
. titan.
b)
. thiếc.
c)
C. diricon.
d)
D. dầu khí.
148.
Câu 23. Việc xây dựng cơ sở hậu cần - kĩ thuật ở một số đảo, quần đảo ở Biển Đông nhằm phục vụ hoạt động nào sau đây?
a)
Hoạt động của cảnh sát biển .
b)
Hoạt động khai thác dầu khí.
c)
C. Hoạt động quảng bá du lịch.
d)
D. Hoạt động quân sự và kinh tế.
149.
Câu 24. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây?
a)
Nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản.
b)
Dịch vụ hàng hải và chăm sóc khách hàng.
c)
C. Dịch vụ hàng hải và đánh bắt hải sản.
d)
D. Khai thác tài nguyên khoáng sản.
150.
Câu 25. Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam thuộc hệ thống đảo nào sau đây?
a)
Đảo nổi.
b)
Đảo chìm.
c)
C. Đảo ngoài bờ.
d)
D. Đảo xa bờ.
151.
Câu 26. Ngành kinh tế nào sau đây của Biển Đông được đẩy mạnh nhờ hệ sinh vật đa dạng dưới đáy biển và cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp?
a)
Du lịch biển.
b)
Nuôi trồng thủy, hải sản.
c)
C. Khai thác khoáng sản.
d)
D. Đánh bắt cá.
152.
Câu 27. Eo biển nào sau đây nằm trong khu vực Biển Đông?
a)
Eo Makassar.
b)
Eo Magenllan.
c)
C. EoMa- lắc-ca.
d)
D. Eo Mackinac.
153.
Câu 28. Biển Đông có vị trí quan trọng trong lĩnh vực nào của ngành hàng hải quốc tế?
a)
Giao thông.
b)
Kinh tế.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Văn hóa.
154.
Câu 29. Biển Đông là “cầu nối” giữa Thái Bình Dương và đại dương nào sau đây?
a)
Bắc Băng Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Địa Trung Hải.
155.
Câu 30. Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ 2 trên thế giới
a)
Địa Trung Hải
b)
Ả Rập.
c)
C. Caribê.
d)
D. Tây Ban Nha.
156.
Câu 31. Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là
a)
địa bàn chiến lược quan trọng.
b)
nơi trao đổi buôn bán hàng hóa.
c)
C. nơi giao thoa các nền văn hóa.
d)
D. địa bàn khai thác khoáng sản.
157.
Câu 32. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?
a)
A. Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng.
b)
B. Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa.
c)
C. Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.
d)
D. Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
158.
Câu 33. Nội dung nào không thể hiện sự phong phú, đa dạng của nguồn tài nguyên, thiên nhiên biển ở Biển Đông?
a)
Đa dạng sinh học cao
b)
Có bồn trũng chứa dầu khí lớn.
c)
C. Chứa lượng lớn tài nguyên khí đốt.
d)
D. Địa bàn chiến lược quan trọng.
159.
Câu 34. Căn cứ vào điều kiện nào để quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có thể kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển?
a)
Vị trí trung tâm của biển Đông.
b)
Giàu tài nguyên khoáng sản biển.
c)
C. Có nhiều hải sản quý, giá trị cao.
d)
D. Có trữ lượng lớn sinh vật biển.
160.
Câu 35.Với vị trí trung tâm của biển Đông, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có vai trò gì đối với giao thông trên biển?
a)
A.Giúp cư dân các nước trong khu vực thoải mái đi lại và giao lưu kinh tế.
b)
B. Kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển Đông.
c)
C. Giúp cư dân trong khu vực khai thác các nguồn năng lượng mới.
d)
D. Góp phần thúc đẩy kinh tế du lịch biển ngày càng phát triển.
161.
Câu 36. Yếu tố nào không tạo nên vị thế chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa trên biển Đông?
a)
A.Vị trí án ngữ đường hàng hải quốc tế.
b)
B. Nhiều hải sản quý, giá trị kinh tế cao.
c)
C. Kiểm soát đường hàng hải trên biển Đông.
d)
D. Trung Quốc luôn có âm mưu chiếm giữ trái phép.
162.
Câu 37. Eo Ma- lắc-ca là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất châu Á vì sao?
a)
A. Tất cả hàng hóa của các nước Đông Nam Á và Bắc Á phải đi qua.
b)
A. Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
c)
A. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú với trữ lượng lớn khoáng sản.
d)
A. Điểm trung chuyển, trao đổi bốc dỡ hàng hóa nội địa quan trọng.
163.
Câu 38. Các đảo và quần đảo đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với Biển Đông?
a)
A. Nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế xã hội và văn hóa đa dạng.
b)
A. Vị trí phòng thủ chiến lược trọng yếu đối với nhiều quốc gia trong khu vực.
c)
A. Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.
d)
A. Cung cấp nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú với trữ lượng lớn.
164.
Câu 39. Về mặt an ninh, quốc phòng, Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với Việt Nam?
a)
A. Tuyến phòng thủ chiến lược quan trọng.
b)
A. Cung cấp nguồn thức ăn cho cư dân ven biển.
c)
A. Tạo điều kiện để phát triển những ngành kinh tế biển.
d)
A. Nơi trao đổi hội nhập của nhiều nền văn hóa.
165.
Câu 40. Về mặt văn hóa, Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với các nước trong khu vực?
a)
A. Tuyến phòng thủ chiến lược quan trọng.
b)
A. Cung cấp nguồn thức ăn cho cư dân ven biển.
c)
A. Tạo điều kiện để phát triển những ngành kinh tế biển.
d)
A. Nơi trao đổi hội nhập của nhiều nền văn hóa.
166.
Câu 41. Về mặt kinh tế, Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với Việt Nam?
a)
A. Đóng vai trò quan trọng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
b)
A. Cửa ngõ để Việt Nam có quan hệ trực tiếp với các vùng miền.
c)
A. Tạo điều kiện để phát triển những ngành kinh tế mũi nhọn.
d)
A. Cung cấp nguồn lương thực chính cho cư dân ven biển.
167.
Câu 42. Điều kiện nào khiến cho quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là không gian hoạt động kinh tế có tầm chiến lược trên Biển Đông?
a)
A. Có hàng nghìn đảo lớn nhỏ, bãi ngầm, đảo san hô.
b)
B. Có một số đảo rất gần với lục địa của Việt Nam.
c)
C. Có ngư dân thuộc nhiều nước đến sinh sống.
d)
D. Nguồn tài nguyên sinh vật, khoáng sản, du lịch đa dạng.
168.
Câu 43. Đối với lĩnh vực giao thông trên biển, vị trí của quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa có thuận lợi gì?
a)
A. Xây dựng các trạm thông tin, dừng chân, tiếp nhiên liệu cho các tàu.
b)
B. Xây dựng các tuyến phòng thủ nhiều tầng bảo vệ đất liền.
c)
C. Nuôi trồng, chế biến thủy sản, khai thác dược liệu biển và khoảng sản.
d)
D. Xây dựng các khu bảo tồn, trung tâm nghiên cứu sinh vật biển.
169.
Câu 44. Đối với quốc phòng, an ninh, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có tầm quan trọng như thế nào?
a)
A. Xây dựng các trạm thông tin, dừng chân, tiếp nhiên liệu cho các tàu.
b)
B. Hình thành tuyến phòng thủ nhiều tầng bảo vệ đất liền.
c)
C. Nuôi trồng, chế biến thủy sản, khai thác dược liệu biển và khoảng sản.
d)
D. Xây dựng các khu bảo tồn, trung tâm nghiên cứu sinh vật biển.
170.
Câu 45. Nội dung nào không thể hiện vị trí chiến lược của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?
a)
A. Nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, văn hóa của thế giới.
b)
B. Được nhiều nước quan tâm và là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng.
c)
C. Có 1 trong 5 bồn trũng chứa dầu khí lớn nhất của châu Á.
d)
D. Nhiều nước trong khu vực có kinh tế phụ thuộc vào Biển Đông.
171.
Câu 46. Hiện nay, trên Biển Đông đang tồn tại loại hình tranh chấp nào sau đây?
a)
A. Xây dựng cơ sở hậu cầu - kĩ thuật phục vụ hoạt động quân sự.
b)
B. Xây dựng các khu bảo tồn biển, trung tâm nghiên cứu sinh vật.
c)
C. Chủ quyền lãnh thổ đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
d)
D. Việc khai thác tài nguyên nông - lâm – thủy hải sản.
172.
Câu 47. Vì sao các quốc gia trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương đặc biệt quan tâm tới Biển Đông và các đảo, quần đảo trên Biển Đông?
a)
A. Nó có vai trò quan trọng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
b)
A. Đây là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất châu Âu.
c)
A. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú với trữ lượng lớn sinh vật biển.
d)
A. Đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
173.
Câu 48. Ý nào sau đây không thể hiện Biển Đông là địa bàn chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?
a)
A. Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
b)
A. Các hoạt động thương mại hàng hải, khai thác hải sản và dầu khí rất sôi động.
c)
A. Điểm trung chuyển của tàu thuyền, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa quan trọng.
d)
A. “ Cửa ngõ” để Việt Nam giao lưu kinh tế và hợp tác với các nước trên thế giới
174.
Câu 49. Theo Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 “vùng đặc quyền kinh tế” được quy định là?
a)
A.Vùng biển tiếp liền tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.
b)
B. Một vùng nằm ở phía ngoài lãnh hải và tiếp liền với lãnh hải.
c)
C. Vùng hợp với lãnh hải và có chiều rộng tối đa là 24 hải lý.
d)
D. Vùng biển tiếp liền nằm ở phía ngoài lãnh hải.
175.
Câu 50. Những loại hình tranh chấp nào sau đây hiện đang tồn tại ở quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam?
a)
A. Tranh chấp chủ quyền lãnh thổ và vị trí chiếm đóng.
b)
B. Tranh chấp trong việc xác định ranh giới các vùng miền.
c)
C. Tranh chấp về vùng lãnh thổ đối với các quốc gia
d)
D. Tranh chấp về khai thác thủy sản trên Biển Đông.
176.
Rồi cuối cùng ai dtrai nhất ?
a)
Hiển
b)
PT Hiển
c)
Thế Hiển
d)
Phan Thế Hiển
Reset
