wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Quiz

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lý của Việt Nam là gì?

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Đông Nam Á

d)

Bắc Mỹ

2.

Bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu kilômét

a)

3220 km

b)

3360km

c)

3260 km

d)

3620km

3.

Đâu không phải đặc điểm của biển Đông

a)

Biển Đông là một biển kín

b)

Biển lớn thứ ba thế giới

c)

Lớn thứ nhất Thái Bình Dương

d)

Nằm ở rìa Tây thái bình dương

4.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

3.43 triệu km2

b)

3,45 triệu km2

c)

3,54 triệu km2

d)

3,44 triệu km2

5.

Theo công ước liên hợp quốc về luật biển năm 1982 và luật biển Việt Nam năm 2012 Việt Nam không có vùng biển nào sau đây

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng thêm lục địa

d)

Vùng tiếp giáp quốc tế

6.

Trong vùng biển Việt Nam có hai vịnh biển quan trọng là

a)

Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc bộ

b)

Vịnh Hạ Long và vịnh Bắc bộ

c)

Vịnh hoàng Sa và vịnh Hạ Long

7.

Nước nào sau đây không chung biển Đông với Việt Nam

a)

Trung Quốc

b)

Philippines

c)

Indonesia

d)

Hàn Quốc

8.

Đâu không phải một vùng đảo của Việt Nam

a)

Hải Nam

b)

Phú Quốc

c)

Cô Tô

d)

Bạch Long Vĩ

9.

Đâu là tên một quần đảo xa bờ ở vùng biển của Việt Nam

a)

Tam Sa

b)

Tây sa

c)

Trường Sa

d)

Hawaii

10.

Nhiệt độ không khí trung bình năm của vùng biển nước ta khoảng

a)

Trên 20 °C

b)

Trên 21 °C

c)

Trên 22 ° c

d)

Trên 23 °C

11.

Biển Đông là

a)

Một biển thuộc Thái Bình Dương trải rộng từ khoảng vĩ độ 3 ° n Đến đi độ 26 ° b và từ khoảng kinh độ 100 °Đ Đến kinh độ 121 °Đ

b)

Một biển thuộc Thái Bình Dương trải rộng từ khoảng vĩ độ 30 °N đến vĩ độ 76 ° bê và từ khoảng kinh độ 10 ° bê đến kinh độ 51 Đ

c)

Một biển tách biệt trải rộng từ khoảng vĩ độ 3 °N Đến vĩ độ 26 °B và từ khoảng kinh độ 100 °Đ Đến kinh độ 121 °Đ

d)

Một biển tách biệt trải rộng từ khoảng vĩ độ 30 °N Đến vĩ độ 76 °B và từ khoảng kinh độ 10 °Đ Đến kinh độ 51 Đ

12.

Đường cơ sở là

a)

Đường ở trung tâm nơi mà thủy triều thường dâng lên

b)

Căn cứ để xác định phạm vi độ sâu của các vùng biển khác

c)

Căn cứ để xác định phạm vi chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác

d)

Đường phân định vùng biển của một nước với với vùng biển quốc tế

13.

Các dạng địa hình ven biển nước ta không gồm có

a)

Vịnh cửa sông bờ biển mai mon

b)

Tam giác châu các bãi cát phẳng

c)

Cồn cát đầm phá vùng Vịnh nước sâu

d)

Các rạn San hô

14.

Khí hậu biển đảo nước ta mang tính chất

a)

Nhiệt đới ôn hòa

b)

Nhiệt đối gió mùa

c)

Ôn đới cận cực

d)

Ôn đới nóng ẩm

15.

Có bao nhiêu điểm đường phân định lãnh hải vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa giữa Việt Nam và Trung Quốc trong vịnh Bắc bộ

a)

20 điểm đường

b)

23 điểm đường

c)

22 điểm đường

d)

21 điểm đường

16.

Lãnh hải là gì

a)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

b)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

c)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở

d)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý từ đường cơ sở ra phía biển ranh giới ngoài cửa đánh Hải là biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam

17.

Vùng biển tiếp giáp lãnh hải là

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển

b)

Game biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

c)

Vùng. Biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ cơ sở

d)

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

18.

Vùng đặc quyền kinh tế là

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển

b)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

c)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở

d)

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

19.

Trung bình mỗi năm có bao nhiêu cơn bão trực tiếp đổ bộ vào vùng biển Việt Nam

a)

4-6

b)

3-5

c)

4-5

d)

3-4

20.

Độ muối trung bình của vùng biển nước ta là

a)

33 % -34%

b)

31 % - 32%

c)

30 %-31 %

d)

32 %-33 %

21.

Sinh vật ở vùng biển Việt Nam:

a)

Phong phú có tính đa dạng sinh học cao

b)

Phong phú nhưng tính Đa dạng sinh học không cao

c)

Nghèo nàn nhưng tất cả đều là loài quý hiếm

d)

Nghèo nàn không có gì nổi trội

22.

Vùng biển Việt Nam có bao nhiêu loài cá

a)

Hơn 200 loài

b)

Hơn 2000 loài

c)

Hơn 20.000 loài

d)

Hơn 200.000 loài

23.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng vùng biển nước ta là

a)

Dầu khí titan

b)

Dầu mỏ Sắt vàng

c)

Cát titan than đá

d)

Apatit vàng khí đốt

24.

Vùng biển nước ta có bao nhiêu loài rong biển

a)

500 loài

b)

700 loại

c)

600 loài

d)

800 loài

25.

Vùng Thêm lục địa nước ta có chủ quyền gì

a)

Bảo vệ an ninh quốc phòng

b)

Chủ quyền hoàn toàn về kinh tế

c)

Thăm dò khai thác khoáng sản

d)

Đặt ống dẫn dầu dây cáp ngầm

26.

Lượng mưa trung bình trên vùng biển nước ta là bao nhiêu

a)

Khoảng 1000mm

b)

Khoảng 1100mm

c)

Khoảng 1200m

d)

Khoảng 1300mm

27.

Dòng biển nóng bên bờ biển nước ta có hướng

a)

Đông Bắc tây nam

b)

Tây bắc đông nam

c)

Tây nam Đông Bắc

d)

Đông Nam Tây Bắc

28.

Từ tháng mười đến tháng bốn năm sau trên biển nước ta gió nào là phổ biến

a)

Gió hướng tây nam

b)

Gió hướng đông nam

c)

Gió hướng Đông Bắc

d)

Gió hướng tây bắc

29.

Dòng biển lạnh ven bờ biển nước ta có hướng

a)

Tây bắc và đông nam

b)

Đông Bắc và Tây Nam

c)

Đông nam và Tây Bắc

d)

Tây nam và đông bắc