wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 9 khao sat

Total questions: 218

Worksheet time: 3hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x2+2y=3x^2+2y=3

b)

3x + y2=03x\ +\ y^2=0

c)

2x + 3y = 52x\ +\ 3y\ =\ 5

d)

x2+y2=1x^2+y^2=1

2.

Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

2x  y = 12x\ -\ y\ =\ 1

b)

3x2y=13x-2y=1

c)

x+y=5-x+y=5

d)

2xy=0-2x-y=0

3.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

a)

Vô nghiệm

b)

Vô số nghiệm

c)

Hai nghiệm

d)

Duy nhất 1 nghiệm

4.

Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?

a)

m = 1m\ =\ 1

b)

m = 1m\ =\ -1

c)

m = 4m\ =\ 4

d)

m = 4m\ =\ -4

5.

Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2  đồng biến khi x > 0 là:

a)

m = 2m\ =\ -2

b)

m > 2m\ >\ -2

c)

m < 2m\ <\ -2

6.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2x2+3x12=02x^2+3x-\frac{1}{2}=0

b)

12x+5=0\frac{1}{2}x+5=0

c)

x223y+1=0x^2-\frac{2}{3}y+1=0

d)

6x+ y22=06x+\ y^2-2=0

7.

Phương trình 5x2+3x2=05x^2+3x-2=0 có bao nhiêu nghiệm?

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Duy nhất 1 nghiệm

c)

Vô số nghiệm

d)

Vô nghiệm

8.

Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................

a)

trùng với tâm đường tròn

b)

trên đường tròn

c)

ngoài đường tròn

d)

không trùng với tâm đường tròn

9.

Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

10.

Cho ΔABC\Delta ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

120°120\degree

d)

180°180\degree

11.

Góc nội tiếp chắn cung 100°100\degree có số đo là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

200°200\degree

12.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70°70\degree . Khi đó, số đo góc C là:

a)

35°35\degree

b)

70°70\degree

c)

110°110\degree

d)

140°140\degree

13.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

14.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

17.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

18.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

19.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

20.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x32x\le\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

21.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

22.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

23.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

24.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

25.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

26.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

27.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

28.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

29.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

30.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

31.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

32.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

33.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

34.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

35.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

36.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

37.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

38.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

39.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

40.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

41.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

42.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

43.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

44.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

45.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

±3\pm3  

d)

81

49.

Số 16 có căn bậc hai là

a)

4

b)

-4

c)

±4\pm4  

d)

256

50.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP\cos\angle MNP   bằng

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

51.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y\sqrt[]{x^2y}   với x0; y0x\ge0;\ y\ge0  ta được

a)

xyx\sqrt[]{y}  

b)

xy-x\sqrt[]{y}  

c)

xy\left|x\right|\sqrt[]{y}  

d)

- xy-\left|x\right|\sqrt[]{y}  

52.

Rút gọn biểu thức 2a272\sqrt[]{\frac{2a^2}{72}}  bằng

a)

a6\frac{a}{6}  

b)

a6\frac{\left|a\right|}{6}  

c)

a36\frac{a}{36}  

d)

a36\frac{\left|a\right|}{36}  

53.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC  

b)

AH2=AB.BHAH^2=AB.BH  

c)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH  

d)

AH2=CH.BCAH^2=CH.BC  

54.

Căn bậc ba của 216 là:

a)

6

b)

-36

c)

-6

d)

36

55.

Điều kiện xác định của căn thức 7x4\sqrt[]{7x-4}  là

a)

x=74x=\frac{7}{4}  

b)

x74x\ge\frac{7}{4}  

c)

x74x\le\frac{7}{4}  

d)

x>74x>\frac{7}{4}  

56.

So sánh 9 và 79\sqrt[]{79}  ta được

a)

9<799<\sqrt[]{79}  

b)

9>799>\sqrt[]{79}  

c)

9=799=\sqrt[]{79}  

d)

Không so sánh được

57.

x2\sqrt[]{x-2} xác định khi

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<-2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\le-2  

58.

Rút gọn biểu thức A=58+50218A=5\sqrt[]{8}+\sqrt[]{50}-2\sqrt[]{18}  ta được

a)

727\sqrt[]{2}  

b)

828\sqrt[]{2}  

c)

929\sqrt[]{2}  

d)

10210\sqrt[]{2}  

59.

Giá trị của xx   để 2x+1=3\sqrt[]{2x+1}=3  là:

a)

13

b)

14

c)

1

d)

4

60.

Khử mẫu của biểu thức 25a3\sqrt[]{\frac{2}{5a^3}}   với a>0a>0  ta được

a)

10a5a2\frac{\sqrt[]{10a}}{5a^2}  

b)

10a5a3\frac{\sqrt[]{10a}}{5a^3}  

c)

25a2\frac{\sqrt[]{2}}{5a^2}  

d)

25a2\frac{2}{5a^2}  

61.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?

a)

cosP=35\cos P=\frac{3}{5}  

b)

tanP=34\tan P=\frac{3}{4}  

c)

tanP=53\tan P=\frac{5}{3}  

d)

sinP=35\sin P=\frac{3}{5}  

62.

Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?

a)

tanP=ACAB\tan P=\frac{AC}{AB}  

b)

tanB=ABBC\tan B=\frac{AB}{BC}  

c)

tanB=ABAC\tan B=\frac{AB}{AC}  

d)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}  

63.

Biểu thức x43+x+2\sqrt[3]{x-4}+x+2   có nghĩa khi:

a)

xRx\in R  

b)

x>4x>4  

c)

x4x\le4  

d)

xR x\in R\  và x4x\ne4  

64.

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

95\frac{9}{5}  

d)

53\frac{5}{3}  

65.

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MN = MP.sinP

b)

MN = MP.cosP

c)

MN = MP.tanP

d)

MN = MP.cotP

66.

Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC =   222\sqrt[]{2}  cm. Góc B bằng:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

45o45^o  

d)

55o55^o  

67.

Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4\sqrt[]{3a^2}.\sqrt[]{12a^4}   với a < 0 được kết quả:

a)

6a36a^3  

b)

6a3-6a^3  

c)

18a318a^3  

d)

18a3-18a^3  

68.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:

a)

45o45^o  

b)

30o30^o  

c)

60o60^o  

d)

75o75^o  

69.

Cho x+1=3\sqrt[]{x+1}=3   giá trị của x2x^2  bằng:

a)

8

b)

2

c)

64

d)

100

70.

Giá trị của biểu thức 4+9\sqrt[]{4}+\sqrt[]{9}  là

a)

5

b)

5\sqrt[]{5}  

c)

13

d)

13\sqrt[]{13}  

71.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm,  B\angle B = 40°. Tính cạnh AC và   C\angle C  (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

AC7,72; C=50oAC\approx7,72;\ \angle C=50^o  

b)

AC7,73; C=50oAC\approx7,73;\ \angle C=50^o  

c)

AC7,71; C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

d)

AC7,71; C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

72.

Giá trị x, y trong hình vẽ là:

a)

x = 7,2; y = 11,8         

b)

x = 7,2; y = 12,8

c)

x = 7; y = 13

d)

x = 7,3; y = 12,8

73.

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

x=ax=\sqrt[]{a}  

b)

x=a\sqrt[]{x}=a  

c)

a2=x; x0a^2=x;\ x\ge0  

d)

x2=a; x0x^2=a;\ x\ge0  

74.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

a2=a khi a0\sqrt[]{a^2}=a\ khi\ a\ge0  

b)

a2=a khi a<0\sqrt[]{a^2}=-a\ khi\ a<0  

c)

A<B khi A<B\sqrt[]{A}<\sqrt[]{B}\ khi\ A<B  

d)

A>B khi 0B<A\sqrt[]{A}>\sqrt[]{B}\ khi\ 0\le B<A  

75.

Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+22.....\ 1+\sqrt[]{2}  là:

a)

=

b)

>>  

c)

\ge  

d)

<<  

76.

Giá trị của biểu thức 19+83+1983\sqrt[]{19+8\sqrt[]{3}}+\sqrt[]{19-8\sqrt[]{3}}  là:

a)

232\sqrt[]{3}  

b)

8+238+2\sqrt[]{3}  

c)

6

d)

8

77.

Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=xyP=x\sqrt[]{y}+y\sqrt[]{x};\ Q=x\sqrt[]{x}+y\sqrt[]{y};\ R=x-y  . Biểu thức nào bằng (x+y)(xy)\left(\sqrt[]{x}+\sqrt[]{y}\right)\left(\sqrt[]{x}-\sqrt[]{y}\right)  

a)

P

b)

Q

c)

R

d)

P và R

78.

Giá trị của biểu thức 9a2(b2+44b)\sqrt[]{9a^2\left(b^2+4-4b\right)}  khi a=2; b=3a=2;\ b=-\sqrt[]{3}  bằng số nào sau đây?

a)

6(2+3)6\left(2+\sqrt[]{3}\right)  

b)

6(23)6\left(2-\sqrt[]{3}\right)  

c)

3(2+3)3\left(2+\sqrt[]{3}\right)  

d)

3(23)3\left(2-\sqrt[]{3}\right)  

79.

Biểu thức P=1x1P=\frac{1}{\sqrt[]{x}-1}   có nghĩa khi x thoả mãn:

a)

x1x\ne1  

b)

x0x\ge0  

c)

x0;  x1x\ge0;\ \ x\ne1  

d)

x<1x<1  

80.

Cho  vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5cm

b)

2cm

c)

2,6cm

d)

2,4cm

81.

Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: sinAcosBtanAcotB\frac{\sin A}{\cos B}-\frac{\tan A}{\cot B}  bằng:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

82.

Biết tan75o=2+3\tan75^o=2+\sqrt[]{3}  . Thì sin15o\sin15^o   có giá trị là:

a)

232\frac{\sqrt[]{2-\sqrt[]{3}}}{2}  

b)

2+22\frac{\sqrt[]{2+\sqrt[]{2}}}{2}  

c)

2+32\frac{\sqrt[]{2+\sqrt[]{3}}}{2}  

d)

222\frac{\sqrt[]{2-\sqrt[]{2}}}{2}  

83.

Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

a)

A. a\sqrt[]{a}  

b)

B. a-\sqrt[]{a}  

c)

C. 2a\sqrt[]{2a}  

d)

D. 3a\sqrt[]{3a}  

84.

Câu 2: Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

A. x=ax=\sqrt[]{a}  

b)

B. a=x\sqrt[]{a}=x  

c)

C. x2=a  ,x0x^2=a\ \ ,x\ge0  

d)

D. a2=x, x0a^2=x,\ x\ge0  

85.

Câu 3: Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36

a)

A. -0.6

b)

B. 0.6  

c)

C. 0.9 

d)

D. 0.18 

86.

Câu 4: Cho hàm số f(x) = x3 + x. Tính f(2)

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 8 

d)

D. 10

87.

Câu 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x + 1. Tính f(3) – 2f(2).

a)

A. 37

b)

B. 17

c)

C. 20 

d)

D. 0

88.

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

b)

B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D

c)

C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

d)

D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

89.

Câu 7: Biểu thức   10+100x\sqrt[]{10+100x}  có nghĩa khi

a)

A. x<10x<10  

b)

B. x110x\ge-\frac{1}{10}  

c)

C. x110x\ge\frac{1}{10}  

d)

D. x10x\ge10  

90.

Câu 8: Biểu thức   x3\sqrt[]{x-3}  có nghĩa khi

a)

A. x<3x<3  

b)

B. x13x\ge-\frac{1}{3}  

c)

C. x3x\ge3  

d)

D. x3x\ge-3  

91.

Câu 9: So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2  

a)

A. 5>5025>\sqrt[]{50}-2

b)

B. . 5<5025<\sqrt[]{50}-2

c)

C. . 5=5025=\sqrt[]{50}-2

d)

D. Kết quả khác

92.

Câu 10: So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2  

a)

A. 5>5025>\sqrt[]{50}-2

b)

B. . 5<5025<\sqrt[]{50}-2

c)

C. . 5=5025=\sqrt[]{50}-2

d)

D. Kết quả khác

93.

Câu 11: Tính x trong hình vẽ sau:

a)

A. 62-6\sqrt[]{2}

b)

B. . 66

c)

C. . 6\sqrt[]{6}

d)

D. 626\sqrt[]{2}  

94.

Câu 12: Tính x trong hình vẽ sau:

a)

A. 62-6\sqrt[]{2}

b)

B. . 828\sqrt[]{2}

c)

C. . 838\sqrt[]{3}

d)

D. 626\sqrt[]{2}  

95.

Câu 13: Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20

a)

A. BC = 17cm   

b)

B. BC = 16cm

c)

C. BC = 14cm

d)

D. BC = 15cm

96.

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4

và AB + AC = 21

a)

A. AB = 9; AC = 10; BC = 15    

b)

B. AB = 8; AC = 10; BC = 15   

c)

C. AB = 8; AC = 12; BC = 15

d)

D. AB = 9; AC = 12; BC = 15

97.

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).

a)

A. DE = 5cm   

b)

B. DE = 8cm 

c)

C. DE = 6cm

d)

D. DE = 7cm 

98.

Câu 16: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

a)

A. 150cm2  

b)

B. 300cm2

c)

C. 125cm2

d)

D. 200cm2

99.

Câu 17: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

a)

A. 150cm2  

b)

B. 300cm2

c)

C. 125cm2

d)

D. 200cm2

100.

Câu 18: Tính giá trị biểu thức 15+661566\sqrt[]{15+6\sqrt[]{6}}-\sqrt[]{15-6\sqrt[]{6}}  

a)

A. 262\sqrt[]{6}  

b)

B. 6\sqrt[]{6}  

c)

C. 6

d)

D. 12

101.

Câu 19: Rút gọn biểu thức 36a2+3a\sqrt[]{36a^2}+3a   với a > 0

a)

A. -9a

b)

B. -3a

c)

C. 3a

d)

D. 9a

102.

Câu 20: Tìm x thỏa mãn phương trình x26x6=x3\sqrt[]{x^2-6x-6}=\sqrt[]{x-3}   

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

103.

Câu 21: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2+2=3x1\sqrt[]{2x^2+2}=3x-1   

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 5

d)

D. 3

104.

Câu 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB ≤ CD

105.

Câu 23: Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB // CD

106.

Câu 24: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6,5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 2,5cm. Tính độ dài dây AB.

a)

A. AB = 6cm

b)

B. AB = 8cm

c)

C. AB = 10cm

d)

D. AB = 12cm

107.

Câu 25: Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?

a)

A. 2cm    

b)

A. 3cm    

c)

A. 4cm    

d)

D. 5cm    

108.

Câu 26: Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

A. d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)        

b)

A. d ⊥ OA

c)

A. A ∈ (O)     

d)

D. d // OA  

109.

Câu 27: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm  

b)

B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm    

d)

D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

110.

Câu 28: Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm 

b)

B. AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)

c)

C. AB là tiếp tuyến của (C; CA)   

d)

D. BC là tiếp tuyến của (C; CA)

111.

Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?

a)

A. b = a. sin B = a. cos C        

b)

B. a = c. tan B = c. cot C

c)

C. a2 = b2 + c2    

d)

D. c = a. sin C = a. cos B

112.

Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C bằng 60 độ . Kết quả AB, BC

a)

A.       

b)

B.

c)

C.   

d)

D.

113.

Câu 31: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:

a)

A.   k    

b)

B. -k

c)

C.   1/k

d)

D. b

114.

Câu 32: Cho đường thẳng d: y = (m + 2) x – 5 đi qua điểm A (−1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là?

a)

A.   1  

b)

B. 11

c)

C.   -7

d)

D. 7

115.

Câu 33: Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm A(1;1) và điểm B(−1;2)

a)

A.   -1 /2

b)

B. 1/2

c)

C.   1

d)

D. -1

116.

Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d’: và đi qua điểm M (2; −1). Chọn đáp án đúng

a)

A. 

b)

B.

c)

C.

d)

D.

117.

Câu 35: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y=1/3x+3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5.

a)

A. y = −3x + 11  

b)

B. y = −3x + 4

c)

C. y = −3x  

d)

D. y = 3x + 11

118.

Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −2x + 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.

a)

A. y = −3x + 6

b)

B. y = −2x – 4     

c)

C. y = −2x + 6     

d)

D.y = −2x + 1

119.

Câu 37: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị y = 2x + 1:

a)

A. (0; 1) 

b)

B. (0; −1)        

c)

C. (1; 0)           

d)

D. (−1; 2)

120.

Câu 38: Đồ thị hàm số y = (3 – m)x + m + 3 đi qua gốc tọa độ khi:

a)

A. m = −3   

b)

B. m = 3     

c)

C. m  3     

d)

D. m    

121.

Câu 39: Hai đồ thị hàm số y=1/2x-3 và y= -x-3 cắt nhau tại điểm:

a)

A. (−4; −1)    

b)

B. (−4; 1)  

c)

C. (4; 1)   

d)

D. (4; −1)    

122.

Câu 40: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) có a = a’ và b ≠ b’. Khi đó:

a)

A. d // d’  

b)

B. d ≡ d’    

c)

C. d cắt d’  

d)

D. d ⊥ d’

123.

Câu 41: Cho hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1 là đồ thị của hai hàm số bậc nhất. Với giá trị nào của m thì d // d’?

a)

A. m = −2   

b)

B. m = −4     

c)

C. m = 2     

d)

D. m ≠ {2; −4}

124.

Câu 42:Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2

a)

A. m = 2

b)

B. m = −4     

c)

C. m = 3     

d)

D. m= -3

125.

Câu 43: Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=8/5 R . Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K. Tính MA theo R.

a)

A. 395R\frac{\sqrt[]{39}}{5}R  

b)

B. 3/2R    

c)

C. 39R\sqrt[]{39}R      

d)

D. 5R

126.

Câu 44: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

a)

A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

B. Là đường thẳng song song với trục hoành

c)

C. Là đường thẳng đi qua hai điểm  A(0;b) và B(-b/a;0) với b ≠ 0 

d)

D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ

127.

Câu 45: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2

a)

A. Hình 4

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D.Hình 1

128.

Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

A. y = 2x – 1 

b)

B. y = x – 1

c)

C. y = x – 2

d)

D. y = −2x −1

129.

Câu 47: Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

130.

Câu 48: Cho hệ phương trình bên

có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?

a)

A. 5/9

b)

B. -15/9

c)

C. 5/19

d)

D. -5/19

131.

Câu 49: Khẳng định nào là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

132.

Câu 50: Khẳng định nào là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

133.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

7,2cm

b)

5cm

c)

6,4cm

d)

5,4cm

134.

Cho hàm số bậc nhất: y=2m+1x+1y=\frac{-2}{m+1}x+1  . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:

a)

m1m\ge-1  

b)

m1m\le-1  

c)

m>-1

d)

m<-1

135.

Biết điểm A(-1;2) thuộc đường thẳng y=ax+3 . Hệ số a của đường thẳng trên bằng:

A. 3 B. 0 C. D. 1

a)

3

b)

0

c)

-1

d)

1

136.

Hình thang ABCD vuông góc ở A, D. Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm, DC = 25cm. Độ dài cạnh AB là:

a)

9cm

b)

9cm hay 16cm

c)

16cm

d)

13cm

137.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm và góc B =  60060^0  

Độ dài cạnh AC là:

a)

6cm6cm  

b)

63cm6\sqrt{3}cm  

c)

33cm3\sqrt{3}cm  

d)

43cm4\sqrt{3}cm  

138.

Cho tam giác đều DEF có độ dài cạnh bằng 9cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF bằng:

a)

3cm\sqrt{3}cm

b)

23cm2\sqrt{3}cm

c)

33cm3\sqrt{3}cm

d)

43cm4\sqrt{3}cm

139.

Cho (O;10cm), điểm I cách O một khoảng 6cm. Qua I kẻ dây cung HK vuông góc với OI. Khi đó độ dài dây HK là:

a)

8cm

b)

10cm

c)

12cm

d)

16cm

140.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AC = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

a)

4

b)

424\sqrt{2}

c)

828\sqrt{2}

d)

16

141.

Cho tam giác vuông ABC tại A, biết AB = 3 cm, BC = 5 cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng

a)

2,4 cm.

b)

7,4 cm.

c)

5 cm.

d)

12 cm.

142.

Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 8m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là

a)

333\sqrt{3}  

b)

737\sqrt{3}  

c)

838\sqrt{3}  

d)

939\sqrt{3}  

143.

Rút gọn biểu thức D=2(a+b)bba2+2ab+b2D=\frac{2\left(a+b\right)}{\sqrt{b}}\sqrt{\frac{b}{a^2+2ab+b^2}} với a,b>0a,b>0

a)

a+b

b)

2

c)

 b2\frac{\sqrt{\ b}}{2}

d)

2 b2\sqrt{\ b}

144.

Cho P=2 x+1P=\frac{2}{\sqrt{\ x}+1} . Có bao nhiêu giá trị x nguyên để P nguyên

a)

1

b)

2

c)

0

d)

4

145.

Cho hàm số y=(2m)x5+m2y=\left(2-m\right)x-\frac{5+m}{2} . Xác định m để hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 3

a)

m=11m=11

b)

m=11m=-11

c)

m=12m=-12

d)

m=1m=1

146.

Hệ phương trình có nghiệm là

a)

(12;2)\left(-\frac{1}{2};-2\right)

b)

(2;12)\left(2;\frac{1}{2}\right)

c)

(2;12)\left(-2;-\frac{1}{2}\right)

d)

(2;12)\left(2;-\frac{1}{2}\right)

147.

Một tam giác có chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3dm thì diện tích của nó tăng thêm 12dm2 . Tính diện tích của tam giác đầu

a)

700dm2

b)

678dm2

c)

627dm2

d)

726dm2

148.

Giá trị nào dưới đây gần nhất với giá trị của m để phương trình x2+3xm=0x^2+3x-m=0 có hai nghiệm x1,x2x_1,x_2 thỏa mãn: 2x1+3x2=132x_1+3x_2=13

a)

416

b)

415

c)

414

d)

418

149.

Giao ba đường trung trực của tam giác là:

a)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác (đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác)

b)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác (đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác).

c)

Tâm đường tròn cắt ba cạnh của tam giác.

d)

Tâm đường tròn đi qua 1 đỉnh và cắt hai cạnh của tam giác.

150.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB . Vẽ dây AC sao cho ABC = 30o . Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = R . Tính độ dài MC theo R

a)

MC=R 2MC=R\sqrt{\ 2}

b)

MC=R 3MC=R\sqrt{\ 3}

c)

MC=3RMC=3R

d)

MC=2RMC=2R

151.

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp (O; R) . Gọi BD, CE là hai đường cao của tam giác. Gọi d là tiếp tuyến tại A của (O; R) và M, N lần lượt là hình chiếu của B, C trên d. Tam giác AMB đồng dạng với tam giác

a)

BCD

b)

CBD

c)

CDB

d)

BDC

152.

Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15cm , người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640π 640\pi\ cm3 . Tính thể tích của khúc gỗ hình trụ

a)

960π 960\pi\ cm3

b)

320π 320\pi\ cm3

c)

640π 640\pi\ cm3

d)

690π 690\pi\ cm3

153.

Với x, y là số đo các góc nhọn. Chọn nội dung sai trong các câu sau:

a)

Tany=sinycosyTany=\frac{\sin y}{\cos y}  

b)

sin2y + cos2y = 1

c)

cotx=cosxsinx\cot x=\text{}\frac{\cos x}{\sin x}  

d)

tany.coty = 1

154.

Giá trị lớn nhất của biểu thức  2022x+2x2022-x+2\sqrt[]{x}  bằng:   

a)

2022 

b)

2021

c)

2020

d)

2019

155.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x2+2y=3x^2+2y=3

b)

3x + y2=03x\ +\ y^2=0

c)

2x + 3y = 52x\ +\ 3y\ =\ 5

d)

x2+y2=1x^2+y^2=1

156.

Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

2x  y = 12x\ -\ y\ =\ 1

b)

3x2y=13x-2y=1

c)

x+y=5-x+y=5

d)

2xy=0-2x-y=0

157.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

a)

Vô nghiệm

b)

Vô số nghiệm

c)

Hai nghiệm

d)

Duy nhất 1 nghiệm

158.

Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?

a)

m = 1m\ =\ 1

b)

m = 1m\ =\ -1

c)

m = 4m\ =\ 4

d)

m = 4m\ =\ -4

159.

Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2  đồng biến khi x > 0 là:

a)

m = 2m\ =\ -2

b)

m > 2m\ >\ -2

c)

m < 2m\ <\ -2

160.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2x2+3x12=02x^2+3x-\frac{1}{2}=0

b)

12x+5=0\frac{1}{2}x+5=0

c)

x223y+1=0x^2-\frac{2}{3}y+1=0

d)

6x+ y22=06x+\ y^2-2=0

161.

Phương trình 5x2+3x2=05x^2+3x-2=0 có bao nhiêu nghiệm?

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Duy nhất 1 nghiệm

c)

Vô số nghiệm

d)

Vô nghiệm

162.

Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................

a)

trùng với tâm đường tròn

b)

trên đường tròn

c)

ngoài đường tròn

d)

không trùng với tâm đường tròn

163.

Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

164.

Cho ΔABC\Delta ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

120°120\degree

d)

180°180\degree

165.

Góc nội tiếp chắn cung 100°100\degree có số đo là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

200°200\degree

166.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70°70\degree . Khi đó, số đo góc C là:

a)

35°35\degree

b)

70°70\degree

c)

110°110\degree

d)

140°140\degree

167.

Phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x + 5 = 0

b)

x2 + 5x – 6 = 0

c)

d)

168.

Nghiệm của hệ phương trình

a)

(3; 1)

b)

(1; 3)

c)

( - 3; 1)

d)

(1; - 3)

169.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có dạng y = ax2?

a)

y = 2x

b)

y = 2x + 1

c)

y = x2

d)

y = 0x2

170.

Phương trình  có nghiệm là 6x215x+9=06x^2-15x+9=0

a)

S={1;32}S=\left\{1;\frac{-3}{2}\right\}

b)

S={1;23}S=\left\{-1;\frac{2}{3}\right\}

c)

S={1;32}S=\left\{-1;\frac{-3}{2}\right\}

d)

S={1;32}S=\left\{1;\frac{3}{2}\right\}

171.

Nếu x1 và x2  là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 thì

a)
b)
c)
d)
172.

Phương trình nào sau đây là phương trình trùng phương?

a)

2x3 + 5 = 0

b)

x2 + x – 6 = 0

c)

2x4 + 3x2 – 5 =0

d)

x4 – 2x3 – 8 = 0

173.

Hình nào dưới đây có dạng góc ở tâm?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

174.

Số đo x trong hình vẽ là

a)

x = 700

b)

x = 600

c)

x = 350

d)

x = 350

175.

Cho hình vẽ , số đo của góc BAD là

a)

800

b)

2600

c)

900

d)

500

176.

Trong các công thức sau, đâu là công thức tính diện tích của hình tròn với bán kính R?

a)

2πR22\pi R^2

b)

2πR2\pi R^{ }

c)

πR2\pi R^2

d)

4πR4\pi R^{ }

177.

Trong các công thức sau, đâu là công thức tính diện tích xung quanh của hình nón

a)

πRl2\frac{\pi Rl}{2}

b)

2πRl2\pi Rl

c)

πR2\pi R^2

d)

πRl\pi Rl

178.

Đường tròn (O;R) có chu vi bằng 6π (cm)6\pi\ \left(cm\right) . Khi đó, bán kính R bằng

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

π cm\pi\ cm

179.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x2 = 3

b)

3x4 – 7x + 5 = 0

c)

x + y = 2

d)

– 3x3 = 1

180.

Tập nghiệm của hệ phương trình

a)

(2; 1)

b)

(-2; -1)

c)

(-2; 1)

d)

(2; -1)

181.

Tổng và tích hai nghiệm của phương trình x2 - 12x - 6 = 0 là

a)

x1 + x2 = 6

x1.x2 = -12

b)

x1 + x2 = 12

x1.x2 = -6

c)

x1 + x2 = -12

x1.x2 = 6

d)

x1 + x2 = -12

x1.x2 = -6

182.

Phương trình 3x2 - 6x – 9 = 0 có nghiệm là

a)

1; -3

b)

1; 3

c)

-1; -3

d)

-1; 3

183.

Cho phương trình bậc hai một ẩn 18x2 - 12x – m = 0 với tham số m. Giá trị của m để phương trình đã cho vô nghiệm là

a)

m > 2

b)

m > -2

c)

m < -2

d)

m < 2

184.

Hàm số nào sau đây có dạng y = ax2 ?

a)

y=1x2y=\frac{1}{x^2}

b)

y = x2 - 1

c)

y = 2x - 1

d)

y=13x2y=-\frac{1}{3}x^2

185.

Chu vi của đường tròn là 15,7 cm. Vậy bán kính của đường tròn là

a)

5,2

b)

2,5

c)

5

d)

7,85

186.

Diện tích hình quạt có bán kính 12cm và có số đo cung 600

a)

48π48\pi

b)

42π42\pi

c)

24π24\pi

d)

2π2\pi

187.

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là

a)

Góc BAx

b)

góc ABC

c)

góc OAB

d)

góc DAB

188.

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi

a)

A+B=180°\angle A+\angle B=180\degree

b)

D+B=180°\angle D+\angle B=180\degree

c)

A+D=180°\angle A+\angle D=180\degree

d)

C+B=180°\angle C+\angle B=180\degree

189.

Cho hình vẽ. Số đo góc AEC là

a)

900

b)

450

c)

600

d)

300

190.

Trong các công thức của hình nón. Công thức nào sai?

a)

Sxq=πRlS_{xq}=\pi Rl

b)

Stp=πRh+πR2S_{tp}=\pi Rh+\pi R^2

c)

V=13πR2hV=\frac{1}{3}\pi R^2h

191.

Cho (O; R). Đường thẳng d là giao tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥OA

c)

Một ∈ (O)

d)

d // OA

192.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng đó là một tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

góc nghiêng với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

góc cạnh với bán kính bất kỳ

193.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

194.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là điểm trung tâm AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

195.

Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và góc AB.

b)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.

c)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.

d)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và góc BC.

196.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt giao tuyến tại A của đường tròn tại điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. OC tính

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

197.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì các hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB 2 = AC 2 + CB 2

b)

AH 2 = HB. trước công nguyên

c)

AB 2 = BH. trước công nguyên

d)

Không có câu nào đúng

198.

α\alpha là góc nhọn khi?

a)

90o90^o

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o

d)

180o180^o

199.

Có bao nhiêu số lượng góc góc đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

200.

Tỷ lệ lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác góc

c)

Tam giác tử

d)

Tất cả các tam giác đều được sử dụng

201.

Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:

a)
ĐH\frac{Đ}{H}

b)

KH\frac{K}{H}

c)

ĐK\frac{Đ}{K}

d)

KĐ\frac{K}{Đ}

202.

Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:

a)
ĐH\frac{Đ}{H}

b)

KH\frac{K}{H}

c)

ĐK\frac{Đ}{K}

d)

KĐ\frac{K}{Đ}

203.

Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:

a)
ĐH\frac{Đ}{H}

b)

KH\frac{K}{H}

c)

ĐK\frac{Đ}{K}

d)

KĐ\frac{K}{Đ}

204.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Total bằng 90o90^o

b)

Total bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Total bằng 360o360^o

205.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:

a)
" If hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

b)

đồng tiền

c)

tội

d)

tang

206.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:

a)
" If hai góc phụ nhau thì cosin góc này bằng ... góc kia"

b)

đồng tiền

c)

tội

d)

tang

207.

Phương trình bậc hai: 3x2 - x - 2 = 0 có hệ số a, b, c lần lượt là

a)

3; 1; 2

b)

3; -1; -2

c)

3; 1; -2

d)

3; -1; 2

208.

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào có nghiệm là (2; 1)?

a)

b)

c)

d)

209.

Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình 3x2 - 3x - 5 = 0, ta có

a)

x1 + x2 = -1

x1 . x2 = 5/3

b)

x1 + x2 = 1

x1 . x2 = 5/3

c)

x1 + x2 = -1

x1 . x2 = -5/3

d)

x1 + x2 = 1

x1 . x2 = -5/3

210.

Phương trình x2 - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là

a)

1 và -4

b)

1 và 4

c)

-1 và -4

d)

-1 và 4

211.

Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + 2x - m = 0 có 2 nghiệm phân biệt?

a)

m < -1

b)

m > 0

c)

m > -1

d)

m < 0

212.

Cho hàm số y = ax2, đồ thị là một parabol đi qua điểm M (-1; 2) thì có hệ số a là

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

3

213.

Một đường tròn có chu vi bằng 20,41 (cm) thì bán kính của đường tròn là

a)

4,25

b)

3,14

c)

3,25

d)

6,25

214.

Diện tích một hình quạt tròn có bán kính bằng 25 cm và số đo cung là 720

a)

392,5

b)

314

c)

625,5

d)

360,5

215.

Hình nào dưới đây có dạng góc nội tiếp?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

216.

Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn (O), biết góc A = 600 thì số đo góc C bằng

a)

1200

b)

1000

c)

600

d)

900

217.

Cho hình vẽ, số đo góc DBE bằng

a)

730

b)

340

c)

1080

d)

53,50

218.

Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm và đường sinh bằng 5 cm. Thì diện tích xung quanh của hình nón đó là

a)

20π

b)

48π

c)

15π

d)

64π