Font size
Worksheetstoan 9 khao sat
Total questions: 218
Worksheet time: 3hrs 5mins
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
x2+2y=3
3x + y2=0
2x + 3y = 5
x2+y2=1
Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
2x − y = 1
3x−2y=1
−x+y=5
−2x−y=0
Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
Vô nghiệm
Vô số nghiệm
Hai nghiệm
Duy nhất 1 nghiệm
Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?
m = 1
m = −1
m = 4
m = −4
Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2 đồng biến khi x > 0 là:
m = −2
m > −2
m < −2
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
2x2+3x−21=0
21x+5=0
x2−32y+1=0
6x+ y2−2=0
Phương trình 5x2+3x−2=0 có bao nhiêu nghiệm?
Hai nghiệm phân biệt
Duy nhất 1 nghiệm
Vô số nghiệm
Vô nghiệm
Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................
trùng với tâm đường tròn
trên đường tròn
ngoài đường tròn
không trùng với tâm đường tròn
Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho ΔABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?
30°
60°
120°
180°
Góc nội tiếp chắn cung 100° có số đo là bao nhiêu?
30°
50°
100°
200°
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70° . Khi đó, số đo góc C là:
35°
70°
110°
140°
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng
1,5 cm.
2 cm.
9 cm.
10 cm.
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3 là
x=23
x≤23
x≥23
x>32
Căn bậc hai số học của 25 là:
5
-5
5 và -5
225
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
y=f(x)=x−1
Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x ≤ -1
x≥1
x≤1
x≥−1
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
13.Phương trình x=a vô nghiệm với
A. a=0
B. a>0
C. a<0
D. a=0
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
A
B
C
D
A
B
C
D
Căn bậc hai số học của 9 là
3
-3
±3
81
Số 16 có căn bậc hai là
4
-4
±4
256
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos∠MNP bằng
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y với x≥0; y≥0 ta được
xy
−xy
∣x∣y
- −∣x∣y
Rút gọn biểu thức 722a2 bằng
6a
6∣a∣
36a
36∣a∣
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?
AH2=AB.AC
AH2=AB.BH
AH2=BH.CH
AH2=CH.BC
Căn bậc ba của 216 là:
6
-36
-6
36
Điều kiện xác định của căn thức 7x−4 là
x=47
x≥47
x≤47
x>47
So sánh 9 và 79 ta được
9<79
9>79
9=79
Không so sánh được
x−2 xác định khi
x>2
x<−2
x≥2
x≤−2
Rút gọn biểu thức A=58+50−218 ta được
72
82
92
102
Giá trị của x để 2x+1=3 là:
13
14
1
4
Khử mẫu của biểu thức 5a32 với a>0 ta được
5a210a
5a310a
5a22
5a22
Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?
cosP=53
tanP=43
tanP=35
sinP=53
Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?
tanP=ABAC
tanB=BCAB
tanB=ACAB
tanB=BCAC
Biểu thức 3x−4+x+2 có nghĩa khi:
x∈R
x>4
x≤4
x∈R và x=4
Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:
95
53
59
35
Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?
MN = MP.sinP
MN = MP.cosP
MN = MP.tanP
MN = MP.cotP
Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC = 22 cm. Góc B bằng:
25o
35o
45o
55o
Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4 với a < 0 được kết quả:
6a3
−6a3
18a3
−18a3
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:
45o
30o
60o
75o
Cho x+1=3 giá trị của x2 bằng:
8
2
64
100
Giá trị của biểu thức 4+9 là
5
5
13
13
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm, ∠B = 40°. Tính cạnh AC và ∠C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
AC≈7,72; ∠C=50o
AC≈7,73; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
Giá trị x, y trong hình vẽ là:
x = 7,2; y = 11,8
x = 7,2; y = 12,8
x = 7; y = 13
x = 7,3; y = 12,8
Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
x=a
x=a
a2=x; x≥0
x2=a; x≥0
Khẳng định nào sau đây là sai:
a2=a khi a≥0
a2=−a khi a<0
A<B khi A<B
A>B khi 0≤B<A
Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+2 là:
=
>
≥
<
Giá trị của biểu thức 19+83+19−83 là:
23
8+23
6
8
Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=x−y . Biểu thức nào bằng (x+y)(x−y)
P
Q
R
P và R
Giá trị của biểu thức 9a2(b2+4−4b) khi a=2; b=−3 bằng số nào sau đây?
6(2+3)
6(2−3)
3(2+3)
3(2−3)
Biểu thức P=x−11 có nghĩa khi x thoả mãn:
x=1
x≥0
x≥0; x=1
x<1
Cho vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5cm
2cm
2,6cm
2,4cm
Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: cosBsinA−cotBtanA bằng:
2
1
0
3
Biết tan75o=2+3 . Thì sin15o có giá trị là:
22−3
22+2
22+3
22−2
Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?
A. a
B. −a
C. 2a
D. 3a
Câu 2: Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
A. x=a
B. a=x
C. x2=a ,x≥0
D. a2=x, x≥0
Câu 3: Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36
A. -0.6
B. 0.6
C. 0.9
D. 0.18
Câu 4: Cho hàm số f(x) = x3 + x. Tính f(2)
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x + 1. Tính f(3) – 2f(2).
A. 37
B. 17
C. 20
D. 0
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D
C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
Câu 7: Biểu thức 10+100x có nghĩa khi
A. x<10
B. x≥−101
C. x≥101
D. x≥10
Câu 8: Biểu thức x−3 có nghĩa khi
A. x<3
B. x≥−31
C. x≥3
D. x≥−3
Câu 9: So sánh hai số 5 và 50−2
A. 5>50−2
B. . 5<50−2
C. . 5=50−2
D. Kết quả khác
Câu 10: So sánh hai số 5 và 50−2
A. 5>50−2
B. . 5<50−2
C. . 5=50−2
D. Kết quả khác
Câu 11: Tính x trong hình vẽ sau:
A. −62
B. . 6
C. . 6
D. 62
Câu 12: Tính x trong hình vẽ sau:
A. −62
B. . 82
C. . 83
D. 62
Câu 13: Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20
A. BC = 17cm
B. BC = 16cm
C. BC = 14cm
D. BC = 15cm
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4
và AB + AC = 21
A. AB = 9; AC = 10; BC = 15
B. AB = 8; AC = 10; BC = 15
C. AB = 8; AC = 12; BC = 15
D. AB = 9; AC = 12; BC = 15
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).
A. DE = 5cm
B. DE = 8cm
C. DE = 6cm
D. DE = 7cm
Câu 16: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.
A. 150cm2
B. 300cm2
C. 125cm2
D. 200cm2
Câu 17: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.
A. 150cm2
B. 300cm2
C. 125cm2
D. 200cm2
Câu 18: Tính giá trị biểu thức 15+66−15−66
A. 26
B. 6
C. 6
D. 12
Câu 19: Rút gọn biểu thức 36a2+3a với a > 0
A. -9a
B. -3a
C. 3a
D. 9a
Câu 20: Tìm x thỏa mãn phương trình x2−6x−6=x−3
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 21: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2+2=3x−1
A. 2
B. 1
C. 5
D. 3
Câu 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB ≤ CD
Câu 23: Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB // CD
Câu 24: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6,5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 2,5cm. Tính độ dài dây AB.
A. AB = 6cm
B. AB = 8cm
C. AB = 10cm
D. AB = 12cm
Câu 25: Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?
A. 2cm
A. 3cm
A. 4cm
D. 5cm
Câu 26: Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
A. d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
A. d ⊥ OA
A. A ∈ (O)
D. d // OA
Câu 27: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Câu 28: Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm
B. AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)
C. AB là tiếp tuyến của (C; CA)
D. BC là tiếp tuyến của (C; CA)
Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?
A. b = a. sin B = a. cos C
B. a = c. tan B = c. cot C
C. a2 = b2 + c2
D. c = a. sin C = a. cos B
Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C bằng 60 độ . Kết quả AB, BC
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:
A. k
B. -k
C. 1/k
D. b
Câu 32: Cho đường thẳng d: y = (m + 2) x – 5 đi qua điểm A (−1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là?
A. 1
B. 11
C. -7
D. 7
Câu 33: Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm A(1;1) và điểm B(−1;2)
A. -1 /2
B. 1/2
C. 1
D. -1
Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d’: và đi qua điểm M (2; −1). Chọn đáp án đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y=1/3x+3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5.
A. y = −3x + 11
B. y = −3x + 4
C. y = −3x
D. y = 3x + 11
Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −2x + 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
A. y = −3x + 6
B. y = −2x – 4
C. y = −2x + 6
D.y = −2x + 1
Câu 37: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị y = 2x + 1:
A. (0; 1)
B. (0; −1)
C. (1; 0)
D. (−1; 2)
Câu 38: Đồ thị hàm số y = (3 – m)x + m + 3 đi qua gốc tọa độ khi:
A. m = −3
B. m = 3
C. m 3
D. m
Câu 39: Hai đồ thị hàm số y=1/2x-3 và y= -x-3 cắt nhau tại điểm:
A. (−4; −1)
B. (−4; 1)
C. (4; 1)
D. (4; −1)
Câu 40: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) có a = a’ và b ≠ b’. Khi đó:
A. d // d’
B. d ≡ d’
C. d cắt d’
D. d ⊥ d’
Câu 41: Cho hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1 là đồ thị của hai hàm số bậc nhất. Với giá trị nào của m thì d // d’?
A. m = −2
B. m = −4
C. m = 2
D. m ≠ {2; −4}
Câu 42:Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2
A. m = 2
B. m = −4
C. m = 3
D. m= -3
Câu 43: Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=8/5 R . Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K. Tính MA theo R.
A. 539R
B. 3/2R
C. 39R
D. 5R
Câu 44: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Là đường thẳng song song với trục hoành
C. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;b) và B(-b/a;0) với b ≠ 0
D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Câu 45: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2
A. Hình 4
B. Hình 2
C. Hình 3
D.Hình 1
Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = 2x – 1
B. y = x – 1
C. y = x – 2
D. y = −2x −1
Câu 47: Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Cho hệ phương trình bên
có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?
A. 5/9
B. -15/9
C. 5/19
D. -5/19
Câu 49: Khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 50: Khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm. Độ dài đường cao AH là:
7,2cm
5cm
6,4cm
5,4cm
Cho hàm số bậc nhất: y=m+1−2x+1 . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:
m≥−1
m≤−1
m>-1
m<-1
Biết điểm A(-1;2) thuộc đường thẳng y=ax+3 . Hệ số a của đường thẳng trên bằng:
A. 3 B. 0 C. D. 1
3
0
-1
1
Hình thang ABCD vuông góc ở A, D. Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm, DC = 25cm. Độ dài cạnh AB là:
9cm
9cm hay 16cm
16cm
13cm
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm và góc B = 600
Độ dài cạnh AC là:
6cm
63cm
33cm
43cm
Cho tam giác đều DEF có độ dài cạnh bằng 9cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF bằng:
3cm
23cm
33cm
43cm
Cho (O;10cm), điểm I cách O một khoảng 6cm. Qua I kẻ dây cung HK vuông góc với OI. Khi đó độ dài dây HK là:
8cm
10cm
12cm
16cm
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AC = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
4
42
82
16
Cho tam giác vuông ABC tại A, biết AB = 3 cm, BC = 5 cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng
2,4 cm.
7,4 cm.
5 cm.
12 cm.
Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 8m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là
33
73
83
93
Rút gọn biểu thức D=b2(a+b)a2+2ab+b2b với a,b>0
a+b
2
2 b
2 b
Cho P= x+12 . Có bao nhiêu giá trị x nguyên để P nguyên
1
2
0
4
Cho hàm số y=(2−m)x−25+m . Xác định m để hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 3
m=11
m=−11
m=−12
m=1
Hệ phương trình có nghiệm là
(−21;−2)
(2;21)
(−2;−21)
(2;−21)
Một tam giác có chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3dm thì diện tích của nó tăng thêm 12dm2 . Tính diện tích của tam giác đầu
700dm2
678dm2
627dm2
726dm2
Giá trị nào dưới đây gần nhất với giá trị của m để phương trình x2+3x−m=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn: 2x1+3x2=13
416
415
414
418
Giao ba đường trung trực của tam giác là:
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác (đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác)
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác (đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác).
Tâm đường tròn cắt ba cạnh của tam giác.
Tâm đường tròn đi qua 1 đỉnh và cắt hai cạnh của tam giác.
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB . Vẽ dây AC sao cho ABC = 30o . Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = R . Tính độ dài MC theo R
MC=R 2
MC=R 3
MC=3R
MC=2R
Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp (O; R) . Gọi BD, CE là hai đường cao của tam giác. Gọi d là tiếp tuyến tại A của (O; R) và M, N lần lượt là hình chiếu của B, C trên d. Tam giác AMB đồng dạng với tam giác
BCD
CBD
CDB
BDC
Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15cm , người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640π cm3 . Tính thể tích của khúc gỗ hình trụ
960π cm3
320π cm3
640π cm3
690π cm3
Với x, y là số đo các góc nhọn. Chọn nội dung sai trong các câu sau:
Tany=cosysiny
sin2y + cos2y = 1
cotx=sinxcosx
tany.coty = 1
Giá trị lớn nhất của biểu thức 2022−x+2x bằng:
2022
2021
2020
2019
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
x2+2y=3
3x + y2=0
2x + 3y = 5
x2+y2=1
Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
2x − y = 1
3x−2y=1
−x+y=5
−2x−y=0
Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
Vô nghiệm
Vô số nghiệm
Hai nghiệm
Duy nhất 1 nghiệm
Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?
m = 1
m = −1
m = 4
m = −4
Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2 đồng biến khi x > 0 là:
m = −2
m > −2
m < −2
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
2x2+3x−21=0
21x+5=0
x2−32y+1=0
6x+ y2−2=0
Phương trình 5x2+3x−2=0 có bao nhiêu nghiệm?
Hai nghiệm phân biệt
Duy nhất 1 nghiệm
Vô số nghiệm
Vô nghiệm
Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................
trùng với tâm đường tròn
trên đường tròn
ngoài đường tròn
không trùng với tâm đường tròn
Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho ΔABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?
30°
60°
120°
180°
Góc nội tiếp chắn cung 100° có số đo là bao nhiêu?
30°
50°
100°
200°
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70° . Khi đó, số đo góc C là:
35°
70°
110°
140°
Phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
2x + 5 = 0
x2 + 5x – 6 = 0
Nghiệm của hệ phương trình
(3; 1)
(1; 3)
( - 3; 1)
(1; - 3)
Trong các hàm số sau, hàm số nào có dạng y = ax2?
y = 2x
y = 2x + 1
y = x2
y = 0x2
Phương trình có nghiệm là 6x2−15x+9=0
S={1;2−3}
S={−1;32}
S={−1;2−3}
S={1;23}
Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 thì
Phương trình nào sau đây là phương trình trùng phương?
2x3 + 5 = 0
x2 + x – 6 = 0
2x4 + 3x2 – 5 =0
x4 – 2x3 – 8 = 0
Hình nào dưới đây có dạng góc ở tâm?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Số đo x trong hình vẽ là
x = 700
x = 600
x = 350
x = 350
Cho hình vẽ , số đo của góc BAD là
800
2600
900
500
Trong các công thức sau, đâu là công thức tính diện tích của hình tròn với bán kính R?
2πR2
2πR
πR2
4πR
Trong các công thức sau, đâu là công thức tính diện tích xung quanh của hình nón
2πRl
2πRl
πR2
πRl
Đường tròn (O;R) có chu vi bằng 6π (cm) . Khi đó, bán kính R bằng
2 cm
3 cm
6 cm
π cm
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
x2 = 3
3x4 – 7x + 5 = 0
x + y = 2
– 3x3 = 1
Tập nghiệm của hệ phương trình
(2; 1)
(-2; -1)
(-2; 1)
(2; -1)
Tổng và tích hai nghiệm của phương trình x2 - 12x - 6 = 0 là
x1 + x2 = 6
x1.x2 = -12
x1 + x2 = 12
x1.x2 = -6
x1 + x2 = -12
x1.x2 = 6
x1 + x2 = -12
x1.x2 = -6
Phương trình 3x2 - 6x – 9 = 0 có nghiệm là
1; -3
1; 3
-1; -3
-1; 3
Cho phương trình bậc hai một ẩn 18x2 - 12x – m = 0 với tham số m. Giá trị của m để phương trình đã cho vô nghiệm là
m > 2
m > -2
m < -2
m < 2
Hàm số nào sau đây có dạng y = ax2 ?
y=x21
y = x2 - 1
y = 2x - 1
y=−31x2
Chu vi của đường tròn là 15,7 cm. Vậy bán kính của đường tròn là
5,2
2,5
5
7,85
Diện tích hình quạt có bán kính 12cm và có số đo cung 600 là
48π
42π
24π
2π
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là
Góc BAx
góc ABC
góc OAB
góc DAB
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi
∠A+∠B=180°
∠D+∠B=180°
∠A+∠D=180°
∠C+∠B=180°
Cho hình vẽ. Số đo góc AEC là
900
450
600
300
Trong các công thức của hình nón. Công thức nào sai?
Sxq=πRl
Stp=πRh+πR2
V=31πR2h
Cho (O; R). Đường thẳng d là giao tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥OA
Một ∈ (O)
d // OA
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng đó là một tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
góc nghiêng với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
góc cạnh với bán kính bất kỳ
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.
F ≡ B
F là điểm trung tâm AD
F là trung điểm đoạn AH
F là trung điểm đoạn AE
Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và góc AB.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và góc BC.
Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt giao tuyến tại A của đường tròn tại điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. OC tính
OC = 35cm
OC = 20cm
OC = 25cm
OC = 15cm
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì các hệ thức nào dưới đây đúng:
AB 2 = AC 2 + CB 2
AH 2 = HB. trước công nguyên
AB 2 = BH. trước công nguyên
Không có câu nào đúng
α là góc nhọn khi?
90o
90o<α<180o
0<α<90o
180o
Có bao nhiêu số lượng góc góc đã được học?
1
2
3
4
Tỷ lệ lượng giác dành cho tam giác nào?
Tam giác vuông
Tam giác góc
Tam giác tử
Tất cả các tam giác đều được sử dụng
Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:
Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:
Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Total bằng
Total bằng
Bằng nhau
Total bằng
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
đồng tiền
tội
tang
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
đồng tiền
tội
tang
Phương trình bậc hai: 3x2 - x - 2 = 0 có hệ số a, b, c lần lượt là
3; 1; 2
3; -1; -2
3; 1; -2
3; -1; 2
Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào có nghiệm là (2; 1)?
Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình 3x2 - 3x - 5 = 0, ta có
x1 + x2 = -1
x1 . x2 = 5/3
x1 + x2 = 1
x1 . x2 = 5/3
x1 + x2 = -1
x1 . x2 = -5/3
x1 + x2 = 1
x1 . x2 = -5/3
Phương trình x2 - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là
1 và -4
1 và 4
-1 và -4
-1 và 4
Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + 2x - m = 0 có 2 nghiệm phân biệt?
m < -1
m > 0
m > -1
m < 0
Cho hàm số y = ax2, đồ thị là một parabol đi qua điểm M (-1; 2) thì có hệ số a là
1
-1
2
3
Một đường tròn có chu vi bằng 20,41 (cm) thì bán kính của đường tròn là
4,25
3,14
3,25
6,25
Diện tích một hình quạt tròn có bán kính bằng 25 cm và số đo cung là 720 là
392,5
314
625,5
360,5
Hình nào dưới đây có dạng góc nội tiếp?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn (O), biết góc A = 600 thì số đo góc C bằng
1200
1000
600
900
Cho hình vẽ, số đo góc DBE bằng
730
340
1080
53,50
Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm và đường sinh bằng 5 cm. Thì diện tích xung quanh của hình nón đó là
20π
48π
15π
64π
